Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210227131-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội
Tên gói thầu Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210134143
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 15:39:00 đến ngày 2021-03-19 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,359,132,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,2489 100m2
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 39,0113 m3
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,4676 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,4646 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2466 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,3645 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,3645 tấn
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 128 mối nối
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,4951 100m
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (Ép âm nhân công và máy nhân hệ số 1.05) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,31 100m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,9251 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0193 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0193 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo phạm vi 10km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0193 100m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,2616 100m3
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14 m3
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6732 100m2
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,4252 100m2
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2132 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,1259 m3
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 40,5792 m3
22 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,3622 m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6652 100m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6398 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,703 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,3568 tấn
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20,4652 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3052 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2309 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,3474 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2692 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0857 tấn
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,5536 100m2
34 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15,6018 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3245 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,2255 tấn
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,482 100m2
38 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,0927 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6631 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,6318 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3341 tấn
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,5063 100m2
43 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 71,1004 m3
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,2099 tấn
45 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,7241 100m2
46 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,9029 m3
47 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,274 tấn
48 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 78 cái
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,0995 100m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,8107 m3
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6198 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1564 tấn
B KIẾN TRÚC
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,3898 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0327 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,2748 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0237 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,709 m3
6 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20,5822 m2
7 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0284 tấn
8 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,7315 m2
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6133 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17,4507 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 120,1894 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 39,1117 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 42,7641 m3
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,1915 100m2
15 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 90,5463 m2
16 Công tác ốp gạch inax vàng nhạt vào tường, trụ, cột,, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 65,796 m2
17 Công tác ốp gạch inax vàng đậm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 55,432 m2
18 Công tác ốp đá rồi gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18,594 m2
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 437,1883 m2
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.096,3548 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 70,5055 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 121,5012 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 343,4 m2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30,595 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.662,36 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 437,2 m2
27 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 436 m2
28 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 152,6 m2
29 Công tác ốp gạch granit vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT 100x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 48,189 m2
30 Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, KT 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 26,847 m2
31 Làm phào thạch cao, phào kép Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 421,26 m
32 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 87,4 m2
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 87,4 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 132,9904 m2
35 Gia công dầm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,6158 tấn
36 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6317 tấn
37 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1537 tấn
38 Bulon chữ L:D20xL200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 56 bộ
39 Bulon D14x50+D20x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 312 Bộ
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 130,0832 m2
41 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,7695 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6317 tấn
43 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 45,088 m2
44 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 45,08 m2
45 Lợp mái tôn múi dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,0779 100m2
46 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 35,1 md
47 Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 152,586 m2
48 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 39,4482 m2
49 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 42,9273 m2
50 Lát nền, sàn ceramic kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 43 m2
51 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 42,5148 m2
52 Vách ngăn khu WC HPL dày 18 mm(bao gồm cả lắp dựng và hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 25,695 m2
53 Tay vịn inox khu WC người khuyết tật Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,6335 m3
55 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1513 tấn
56 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 19,458 m2
57 Trụ thang Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
58 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 48,7275 m2
59 Sản xuất cửa đi gỗ đặc,pano kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 40,0896 m2
60 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 63,6688 m2
61 Khuôn cửa đơn 60x135 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 100,24 m
62 Sơn kết cấu gỗ sơn khuôn cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 23,0552 m2
63 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 100,24 m cấu kiện
64 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 46 m2 cấu kiện
65 Khoá cửa đi Việt Tiêp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17 bộ
66 Clemon Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17 bộ
67 Nẹp cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 200,48 m
68 Bản lề Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 78 bộ
69 Cửa sổ mở quay lật ,hệ asia profile Eurowindown ,bộ PKKK:thanh chốt đa điểm ,tay nắm bản lề,chốt liền Eurowindown,kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,6 m2
70 Cửa sổ mở quay lật ,hệ asia profile Eurowindown ,bộ PKKK:thanh chốt đa điểm ,tay nắm bản lề,chốt liền Eurowindown,kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,24 m2
71 Cửa sổ 2 cánh mở trượt:Hệ asia Profile Eurowindown:Bộ PKKK:Thanh chốt đa điểm tay nắm,bản lề-Eurowindown:Kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 43,12 m2
72 Cửa sổ 2 cánh mở trượt:Hệ asia Profile Eurowindown:Bộ PKKK:Thanh chốt đa điểm tay nắm,bản lề-Eurowindown:Kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,92 m2
73 Cửa đi kính cường lực 12MM, phôi kính Việt Nhật- Hải Long, bản lề thủy lực ( bao gồm công nhân lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,14 m2
74 Phụ kiện cửa đi kính cường lực 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
75 Cửa đi 1 cánh mở quay;Hệ asia Profiel Eurowindown;bộ PKKK:Cửa đi có khoá thanh chốt đa điểm,tay nắm ổ khoá ngoài chìa trong núm vặn-Eurowindown:Bản lề 3D-EIH001-7 kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,45 m2
76 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,77 tấn
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 69,1264 m2
78 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 72,84 m2
79 Cửa sắt ,khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,782 m2
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,564 m2
81 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,782 m2
82 Vách kính, kính trắng Việt Nhật 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 33,49 m2
83 Cửa sổ kính cường lực 12mm, kính dàn phản quang 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,2 m2
84 Cột cờ công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
85 Lắp phù hiệu hình ngôi sao bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
86 Biển hiệu đồn công an Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
C ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn led đôi 1200mm - 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 43 bộ
2 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố - đề phòng mất điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại 1x36W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 bộ
4 Lắp đặt đèn pha LED 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22 cái
6 Đèn led downlight nhà vệ sinh 1x7 W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 bộ
7 Đèn led ốp trần hành lang 1x14 W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13 bộ
8 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
9 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
10 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14 cái
11 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
12 Công tắc quạt trần Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22 cái
13 Công tắc đèn đảo chiều lắp chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
14 Ổ cắm đôi 1 pha 3 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 73 cái
15 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 27 cái
16 Hộp chia dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 hộp
17 Vỏ tủ điện tổng kích thước (400x300x200)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
18 Đèn pha tín hiệu 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
19 Cầu chì ống 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
20 Lắp đặt vỏ tủ điện 12 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 hộp
21 Lắp đặt vỏ tủ điện 06 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 19 hộp
22 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 150A-30KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
23 Lắp đặt biến dòng 200/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
24 Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 0-500V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
25 Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện 0-200A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
26 Chuyển mạch vôn 7 vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
27 Lắp đặt cầu chì 220V/2A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
28 Bộ đèn báo đỏ,vàng,xanh D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
29 Thanh cái đồng 4P-200A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
30 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB-50A-15KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
31 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB-40A-15KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
32 Aptomat MCB 1P-50A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
33 Aptomat MCB 1P-40A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
34 Aptomat MCB 1P-25A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
35 Aptomat MCB 1P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 25 cái
36 Aptomat MCB 1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 45 cái
37 Aptomat MCB 1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 cái
38 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại CU/PVC/XLPE(4X35) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 150 m
39 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 200 m
40 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 250 m
41 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 685 m
42 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3.290 m
43 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.340 m
44 Lắp đặt ống luồn dây D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 690 m
45 Lắp đặt ống luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 675 m
46 Lắp đặt ống luồn dây D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 26,5 m
47 Ống nhựa HDPE 40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,45 100m
48 Ống nhựa HDPE 65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,5 100m
49 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,468 100m3
50 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,156 100m3
51 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,168 100m3
52 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,975 100m2
53 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,7727 1000v
54 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 máy
55 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3 100m
56 ống thoát nước ngưng D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3 100m
57 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
58 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 35 m
59 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22 m
60 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11 m
61 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
62 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cọc
63 Chân bật Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
64 Mối hàn hoá nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 mối hàn
65 Lắp đặt ổ cắm mạng Lan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 hộp
66 Lắp đặt ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 hộp
67 Lắp đặt ổ cắm mạng anten tivi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13 hộp
68 Hộp nối dây 80x80x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13 hộp
69 Ống luồn dây cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 260 m
70 Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5/5E Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 73,5 10m
71 Lắp đặt cáp đống trục trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 50/75 ôm d = 4,95 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 86,7 10 m
72 Lắp đặt áp điện thoại 2x2x0.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 78 10m
73 Lắp đặt áp điện thoại 10x2x0.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 10m
D NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR DN10 D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,75 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR DN10 D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,25 100m
3 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,75 100m
4 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,25 100m
5 Lắp đặt tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 60 cái
6 Lắp đặt tê PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
7 Lắp đặt cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 48 cái
8 Lắp đặt cút PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
9 Lắp đặt côn nhựa PPR D40/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
10 Kép nối D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 46 cái
11 Măng sông D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 44 cái
12 Măng sông D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
13 Van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
14 Van khóa D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
15 Van phao điện D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
16 Lắp đặt van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
17 Zắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
18 Zắc co D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
19 Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 78 cái
20 Lắp đặt tê inox nối D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,61 100m
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11,2 m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,112 100m3
24 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6 100m
25 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 100m
26 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,8 100m
27 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,05 100m
28 Tê uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
29 Tê uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 cái
30 Tê uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
31 Tê uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
32 Cút uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
33 Cút uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 cái
34 Cút uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
35 Cút uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
36 Chếch uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
37 Chếch uPVC 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
38 Chếch uPVC 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
39 Tê thông tắc D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
40 Tê kiểm tra D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
41 Măng sông D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
42 Măng sông D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 cái
43 Măng sông D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14 cái
44 Măng sông D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 cái
45 Lắp đặt nút bịt uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
46 Lắp đặt nút bịt uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14 cái
47 Lắp đặt nút bịt uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
48 Lắp đặt nút bịt uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14 cái
49 Lắp đặt cầu chắn rác inox D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
50 Lắp đặt bình đun nươc nóng 30L Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
51 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 bộ
52 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
53 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
54 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 bộ
55 xi phông Chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
56 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
57 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 bộ
58 Dây cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 bộ
59 Lắp đặt chậu tiểu nam +nút xả Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 bộ
60 Xiphong tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
61 Lắp đặt vòi tắm hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
62 Lắp đặt phễu thu inox chống mùi D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
63 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
64 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
65 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bể
66 Lắp đặt chậu bếp nấu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
67 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
68 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
69 Lắp đặt gương soi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
70 Rọ máy bơm (Celephin) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
71 Lắp đặt Xi phông chữ P cho Thoát sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 Bộ
72 Xi phông chữ P cho chậu rửa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bộ
E PHỤ TRỢ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0552 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6135 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0453 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0492 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,144 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,363 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,275 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,1745 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0501 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0951 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0112 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0496 tấn
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,4376 m3
14 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15,15 m2
15 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2382 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 46,5942 m2
17 Lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2382 tấn
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,2494 m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,2684 m3
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5841 100m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,7916 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2743 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4435 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,5372 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,6476 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,4394 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,809 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5033 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0565 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2584 tấn
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15,5716 m3
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,1836 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20,6291 m3
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,8178 m3
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 469,94 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 470 m2
37 Gia công hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,5489 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 280,7834 m2
39 Lắp dựng hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 130,1415 m2
40 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,7855 m3
41 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2507 100m3
42 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,138 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1406 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1406 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo phạm vi 10km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1406 100m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1411 100m2
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,0877 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,2444 m3
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,295 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0799 tấn
51 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,07 m3
52 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0139 100m2
53 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0043 tấn
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,7666 m3
55 Trát mặt tường lớp một có khía bay , dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 38,064 m2
56 Trát mặt tường lớp hai, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 38,064 m2
57 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,96 m2
58 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 23,4 m2
59 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,8287 m3
60 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1647 100m3
61 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,123 100m3
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,053 100m2
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,905 m3
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,1992 m3
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0944 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0753 tấn
67 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,1857 m3
68 Trát mặt tường lớp một có tạo nhám , dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22,551 m2
69 Trát mặt tường lớp hai , dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22,551 m2
70 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,428 m2
71 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 36,31 m2
72 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0301 100m2
73 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5732 m3
74 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0654 tấn
75 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
76 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0674 100m3
77 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,7489 m3
78 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0515 100m3
79 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,173 100m2
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,64 m3
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,695 m3
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,078 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0924 tấn
84 Bu lông M16,L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 40 cái
85 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6389 tấn
86 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,996 tấn
87 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,413 tấn
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 149,4542 m2
89 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,996 tấn
90 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,64 tấn
91 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,413 tấn
92 Lợp mái tôn múi dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,8924 100m2
93 Máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 33,6 m
94 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16,8 md
95 Quả cầu chắn rác D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 quả
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,22 100m
97 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
98 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,408 m3
99 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 94,08 m2
F SÂN VƯỜN HẠ TẦNG
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,0264 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2977 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 59,544 m3
5 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 116 m
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,552 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,232 100m2
8 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,7273 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1616 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16,7832 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13,6752 m3
12 Bê tông mác 100 cổ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,6304 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,7252 100m2
14 Trát tường trong rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 82,88 m2
15 Láng rãnh không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 41,44 m2
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,24 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3328 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6209 tấn
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 104 cái
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18,2241 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0136 100m3
22 Bê tông lót đáy, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,6285 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,208 m3
24 Trát tường trong hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30,64 m2
25 Bê tông mác 100 cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,72 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0272 100m2
27 Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,12 m2
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,1981 m3
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0763 100m2
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0952 tấn
31 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
32 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2171 100m3
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0442 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,176 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,176 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,176 100m3
37 Đế cống BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 26 cái
38 Ông cống BTCT D400 cống tải trọng tiêu chuẩn (HL93) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 21,5 m
39 Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai đoạn ống dài 1m đường kính ống d=400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,215 100m
40 Đắp đất màu bồn hoa (Tậm dụng đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,9234 1m3
41 Cây ngâu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cây
G PCCC
1 Bình chữa cháy CO2 loại 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 bình
2 Bình chữa cháy ABC loại 4kg (MFZ4) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 bình
3 Bảng tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa dán decal (KT 350x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 bộ
4 Chuông báo cháy kết hợp đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 bộ
5 Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy sơn tỉnh điện (kích thước 650x400x180) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 tủ
H THIẾT BỊ
1 Máy bơm nước li tâm Q=6m3/h; H=35m; Pentax CAB 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
2 Đồng hồ điện Emic 3 pha giản tiếp dạng cơ 3×50/100A * Điện áp danh định pha : 220V, 230V, 240V * Tần số danh định : 50Hz * Dòng điện định mức : 50A * Dòng điện quá tải : 100A * Dải điện áp giới hạn làm việc danh định: 0.9-1.1 Un * Cấp chính xác : 2 * Số biểu giá : 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
3 Đồng hồ đo nước DN-20C Hãng sản xuất: Zermat. Qn = 2.5m3/h; Qmax = 5m3.h; Qmin = 0.05m3/h. Trọng lượng: 1.7kg Kích thước(LxWxH): 190x99x106mm Bảo hành: 12 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
4 Switch TP-Link TL-SF1024D 24 port 10/100Mbps Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
5 Bộ khuyêch đại cao tần-AMP Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
6 Bộ chia tín hiệu 3 FS Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
7 Bộ chia tín hiệu 4 FS Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
8 Tủ chứa thiết bị thông tin liên lạc Kích thước: Cao 1100* Rộng 600 * Sâu 600 (mm) Kết cấu: Dạng đứng Màu sắc : Màu đen sần Cánh trước : Cửa lưới Cửa sau :Cửa lưới Tải trọng : 150kg Cánh hông : Hai cánh hông hàn liền không tháo rời được Vật liệu : Thép tấm dày 1mm- 1,5mm Di chuyển: 04 Bánh xe điều hướng, xoay 360 độ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
9 Tủ bếp trên dưới gỗ sồi Nga, bàn đá kim sa hạt trung (trọn gói) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,56 md
10 Thùng lọc mỡ ngăn: KT 590x415x350mm. Chất liệu inox, lắp dưới bồn rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
11 Giá bát đĩa Inox 304 (giá đôi R860xS280xC65)+ giá để dao thớt inox 304 (R240xS450xC465) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
12 Giá để dao thớt inox 304 (R240xS450xC465) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
13 Máy hút khử mùi Electrolux EFT6510KX Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
14 Biển phòng. KT 400X150 được sử dụng đế mika màu xanh,chữ gián giấy decal màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22 cái
15 Bàn làm việc AT140HL3C - Kích thước: 1400W x 700D x 750H (mm) - Chất liệu: gỗ công nghiệp MFC Bề mặt phủ hợp chất melamine, cạnh nẹp thẳng. Kiểu dáng: mặt bàn hình chữ nhật. Bàn có 1 hộc liền bao gồm 1 ngăn kéo, 1 cánh mở, ngăn kéo để bàn phím và ô để cây máy tính Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 Cái
16 Ghế nhân viên SG555H KT: 540W x 540D x 865-990H (mm) Chất liệu đệm tựa bằng mút bọc nỉ, chân nhựa, có bánh xe di chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 Cái
17 Tủ sắt để hồ sơ BDI 4 cánh KT: 1920x1000x470 (mm) Tủ sắt thép dày sơn tĩnh điện vân sần. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 Cái
18 Bàn trưởng phòng ET1600E KT: 1600W x 800D x 760H (mm) Chất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp màu cánh dán Kiểu dáng: mặt bàn hình chữ nhật, có hộc tài liệu 1 ngăn kéo 1 cánh mở, khoang để CPU và khay bàn phím. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 Cái
19 Ghế làm việc lãnh đạo SG350 - Kích thước: 620x710x1100÷1155 - Ghế xoay đệm tựa mút bọc da công nghiệp. Chân ghế bằng nhựa có bánh xe, tay nhựa, bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 Cái
20 Tủ tài liệu lãnh đạo DC1340H1 KT: 1350W x 450D x 2000H (mm) Chất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp màu cánh dán Kiểu dáng: Tủ tài liệu 3 buồng, phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo áo, phía dưới có 3 ngăn kéo và 2 cánh mở. - Tiêu chuẩn: ISO 9001:2010 và ISO14001:2010. Hàng mới 100% Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 Cái
21 Bàn họp phòng lãnh đạo - Kích thước: 1800x800x760mm - Chất liệu: gỗ MDF phủ sơn PU cao cấp màu nâu sẫm có đợt để tài liệu 2 bên Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 Cái
22 Ghế ghỗ hội trường GHT11 KT: 420Wx550Dx1050H (mm) Ghế gỗ tự nhiên toàn bộ, tựa liền khung, đệm bọc da công nghiệp màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 Cái
23 Ghế băng GPC04I-4 KT: 2390W x 650D x 780H (mm) Chất liệu: khung sắt sơn tĩnh điện, tay và chân sắt mạ Kiểu dáng: ghế băng 4 chỗ, đệm tôn đột lỗ Tiêu chuẩn: ISO 9001:2010 và ISO14001:2010. Hàng mới 100% Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Cái
24 Bàn trực ban tiếp dân AT140HL3C - Kích thước: 1400W x 700D x 750H (mm) - Chất liệu: gỗ công nghiệp MFC Bề mặt phủ hợp chất melamine, cạnh nẹp thẳng. Kiểu dáng: mặt bàn hình chữ nhật. Bàn có 1 hộc liền bao gồm 1 ngăn kéo, 1 cánh mở, ngăn kéo để bàn phím và ô để cây máy tính Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Cái
25 Ghế gỗ Ghế gỗ tự nhiên, tựa lưng 3 nan bản dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 Cái
26 Bàn họp hội trường KT: 5000W x 1200D x 760H (mm) Bàn gỗ MDF phủ sơn PU cao cấp màu nâu sẫm. Mặt bàn hình chữ nhật, chân hộp có đợt để tài liệu 2 bên Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bộ
27 Bục tượng bác KT: 800W x 600D x 1200H (mm) Bục gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp màu cánh dán Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Cái
28 Phông hội trường, biểu ĐCSVNQVMN, cờ sao búa liềm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bộ
29 Giường tầng - KT 1900x850x1650 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 Bộ
30 Tủ sắt để hồ sơ BDI 2 cánh KT: 1920x1000x470 (mm) Tủ sắt thép dày sơn tĩnh điện vân sần. Bên trong có 1 ngăn tủ kèm khóa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 Bộ
31 Bộ bàn ghế ăn inox (6 chỗ) Bàn ăn KT: 1600x750x750 (mm) - Bàn ăn toàn bộ khung được làm bằng Inox hoặc thép sơn, Chân trụ ống vuông 40 x 40 mm, 6 chỗ ngồi, có thanh treo ghế riêng biệt. Mặt bàn gỗ phủ lamilatex. 06 Ghế KT: W380 x D380 x H460 mm - Khung ống inox Ø22 chắc chắn - Đệm tròn bằng inox mặt trơn hoặc sần. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.035E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.605E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
04 năm trở lại đây được tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017; * Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có các công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng bằng hoặc lớn hơn 3,75 tỷ đông * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau (bản chứng thực hoặc bản gốc): - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong nội dung hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, có thể hiện rõ nội dung công việc đảm nhận hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính (trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu của hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin) * Đối với hợp đồng thi công có nhiều hạng mục, thì chỉ tính giá trị của hạng mục tương tự của hợp đồng đó để xác định quy mô của hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc và biên bản nghiệm thu khối lượng để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->