Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210333679-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200223431
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ bảo trì đường bộ Hà Nội và nguồn vốn sự nghiệp - Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-15 18:24:00 đến ngày 2021-03-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,886,970,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào đường cũ đất cấp 4 Chương V của E-HSMT 6,57 m3
2 Đào hữu cơ đất cấp 1 Chương V của E-HSMT 820,58 m3
3 Đào bùn, đất cấp 1 Chương V của E-HSMT 35,474 m3
4 Đào bạt nền đất cấp 2 Chương V của E-HSMT 28,124 m3
5 Đào khuôn đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 153,762 m3
6 Đào rãnh trái+phải đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 1.381,726 m3
7 Đào mương đất cấp 2 Chương V của E-HSMT 1.227,388 m3
8 Đắp đất hố móng rãnh trái + phải bằng đất đồi đầm K95 Chương V của E-HSMT 1,2973 100m3
9 Mua đất đồi đắp đầm chặt K95 Chương V của E-HSMT 146,5949 m3
10 Đắp mương đầm K95 bằng đất tận dụng Chương V của E-HSMT 2,6792 100m3
11 Đắp lề đường bằng đất đồi đầm K95 Chương V của E-HSMT 12,0789 100m3
12 Mua đất đồi đắp lề đường đầm chặt K95 Chương V của E-HSMT 1.364,9157 m3
13 Đắp hè đất đồi đầm K90 Chương V của E-HSMT 0,7453 100m3
14 Mua đất đồi đắp hè đường đầm chặt K90 Chương V của E-HSMT 81,983 m3
15 Rải mặt đường bê tông nhựa 12.5 dày trung bình 3cm (bù vênh) Chương V của E-HSMT 18,04 100m2
16 Mua bê tông nhựa 12.5 Chương V của E-HSMT 131,1869 tấn
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Chương V của E-HSMT 8,5605 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V của E-HSMT 12,5551 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Chương V của E-HSMT 12,3274 100m3
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa 12,5 dày 7cm Chương V của E-HSMT 127,8392 100m2
21 Mua bê tông nhựa 12.5 Chương V của E-HSMT 2.169,4312 tấn
22 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa 19, chiều dày đã lèn ép 7 cm Chương V của E-HSMT 1,5118 100m2
23 Mua bê tông nhựa 19 Chương V của E-HSMT 24,5819 tấn
24 Tưới nhựa dính bám nhựa lỏng đông đặc nhanh RC70, tiêu chuẩn 0.5Kg/m2 Chương V của E-HSMT 127,8392 100m2
25 Tưới nhựa thấm bám nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, tiêu chuẩn 1.0.kg/m2 Chương V của E-HSMT 1,5118 100m2
26 Lớp móng CPĐD loại I (kích cỡ 0/25) dày 15cm Chương V của E-HSMT 0,2268 100m3
27 Lớp móng CPĐD loại II (kích cỡ 0/37.5) dày 18cm Chương V của E-HSMT 0,2721 100m3
28 Đắp đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V của E-HSMT 0,7559 100m3
29 Mua đất đồi đắp nền K98 Chương V của E-HSMT 87,6844 m3
30 Cắt mặt đường xử lý cao su Chương V của E-HSMT 15,942 10m
31 Đào mặt đường BTXM cũ Chương V của E-HSMT 87,6 m3
32 Đầm lèn nền đường đạt độ chặt K98 Chương V của E-HSMT 1,3139 100m3
33 Đào xử lý cao su dày 50cm đất cấp3 Chương V của E-HSMT 131,388 m3
34 Đắp bù đào xử lý cao su bằng CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 15 cm Chương V của E-HSMT 0,657 100m3
35 Đắp bù đào xử lý cao su CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 18 cm Chương V của E-HSMT 0,657 100m3
36 Mặt đường BTXM mác 300# đá 2x4 dày 20cm Chương V của E-HSMT 87,6 m3
37 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 0,6921 100m2
38 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của E-HSMT 4,3798 100m2
39 Cắt mặt đường bê tông nhựa Chương V của E-HSMT 54,8 100m
40 Đầm lèn nền đường đạt độ chặt K98 Chương V của E-HSMT 2,82 100m3
41 Đào xử lý rạn mặt dày 20cm đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 188 m3
42 Đắp bù đào xử lý cao su bằng CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 15 cm Chương V của E-HSMT 1,41 100m3
43 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa 19, chiều dày đã lèn ép 5 cm Chương V của E-HSMT 9,4 100m2
44 Mua bê tông nhựa 19 Chương V của E-HSMT 111,578 tấn
45 Tưới nhựa thấm bám nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, tiêu chuẩn 1.0.kg/m2 Chương V của E-HSMT 9,4 100m2
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Chương V của E-HSMT 3,1939 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Chương V của E-HSMT 0,876 100m3
48 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa 12,5 dày 7cm Chương V của E-HSMT 15,6077 100m2
49 Mua bê tông nhựa 12,5 hàm lượng nhựa 5,5% Chương V của E-HSMT 264,8627 tấn
50 Tưới nhựa dính bám nhựa lỏng đông đặc nhanh RC70, tiêu chuẩn 0.5Kg/m2 Chương V của E-HSMT 15,6077 100m2
51 Biển báo phản quang tam giác cạnh 0.7m Chương V của E-HSMT 21 cái
52 Biển báo phản quang chữ nhật kích thước 1x1.6m Chương V của E-HSMT 12,8 m2
53 Cột biển báo D88,3mm cao 3.5m Chương V của E-HSMT 129,5 m
54 Lắp dựng cột biển báo+biển báo Chương V của E-HSMT 37 cái
55 Bê tông chân cọc tiêu mác 150# đá 2x4 Chương V của E-HSMT 27,05 m3
56 Ván khuôn cho bê tông chân cọc tiêu Chương V của E-HSMT 3,048 100m2
57 Cọc tiêu kích thước (0.15x0.15x1.1)m, (hệ số đơn giá (0.15x0.15x1.1/0.12x0.12x1.025=1,67) Chương V của E-HSMT 381 cái
58 Lắp dựng cọc tiêu Chương V của E-HSMT 381 cái
59 Sơn tim bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm Chương V của E-HSMT 91,26 m2
60 Sơn mép bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng phản quang dày 2mm Chương V của E-HSMT 78,6 m2
61 Sơn gờ giảm tốc dày 6cm Chương V của E-HSMT 20 m2
62 Bóc gạch Block cũ (tính 60% đơn giá) Chương V của E-HSMT 18,75 m2
63 Tháo dỡ Block vỉa cũ (tính 60% đơn giá) Chương V của E-HSMT 12,5 m
64 Lát hè gạch block dày 6cm Chương V của E-HSMT 215,04 m2
65 Mua gạch Block tự chèn dày 6cm Chương V của E-HSMT 217,1904 m2
66 Đệm cát vàng dày 5cm Chương V của E-HSMT 10,75 m3
67 Ván khuôn đổ bê tông móng vỉa và tấm đan rãnh ghé Chương V của E-HSMT 0,1729 100m2
68 Móng BTXM móng bó vỉa và tấm đan rãnh cấp B12.5 (mác 150#) dày 10cm đá 2x4 Chương V của E-HSMT 4,9 m3
69 Lắp đặt vỉa BTXM loại B1 (kích thước 26x23x100cm) Chương V của E-HSMT 59 m
70 Mua vỉa BTXM loại B1 (kích thước 26x23x100cm) Chương V của E-HSMT 60,475 m
71 Ván khuôn đổ bê tông móng vỉa và tấm đan rãnh ghé Chương V của E-HSMT 0,0308 100m2
72 Móng BTXM móng bó vỉa và tấm đan rãnh cấp B12.5 (mác 150#) dày 10cm đá 2x4 Chương V của E-HSMT 0,87 m3
73 Lắp đặt vỉa BTXM loại B2 (kích thước 26x23x25cm) Chương V của E-HSMT 10,5 m
74 Mua vỉa BTXM loại B2 (kích thước 26x23x25cm) Chương V của E-HSMT 10,7625 m
75 Lát rãnh ghé BTXM kích thước (30x50x6cm)+ kích thước (30x25x6cm) Chương V của E-HSMT 20,85 m2
76 Mua rãnh ghé BTXM kích thước (30x50x6)cm, kích thước (30x25x6)cm, Chương V của E-HSMT 21,4755 m2
77 Ván khuôn đổ bê tông móng bồn cây Chương V của E-HSMT 0,102 100m2
78 Móng bê tông xi măng đáy cấp B12.5 dày 10cm đá 2x4 Chương V của E-HSMT 1,56 m3
79 Xây bó bồn cây gạch chỉ VXM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,9 m3
80 Ván khuôn đổ bê tông móng bồn cây Chương V của E-HSMT 0,011 100m2
81 Móng bê tông xi măng đáy cấp B12.5 dày 10cm đá 2x4 Chương V của E-HSMT 0,18 m3
82 Xây bó bồn cây gạch chỉ VXM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,17 m3
B HẠNG MỤC : HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ bản rãnh cũ Chương V của E-HSMT 882 cấu kiện
2 Nào vét bùn lòng rãnh dày 30cm Chương V của E-HSMT 105,84 m3
3 Đệm cát móng rãnh Chương V của E-HSMT 124,24 m3
4 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 3,7996 100m2
5 BTXM móng mác 150#, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 287,92 m3
6 Hạ tường gạch cũ Chương V của E-HSMT 9,01 m3
7 Xây rãnh gạch không nung VXM mác 75# Chương V của E-HSMT 544,44 m3
8 Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2.150,91 m2
9 Trát tường dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 60,22 m2
10 Lắp đặt bản rãnh Chương V của E-HSMT 1.590 cấu kiện
11 Khoan tạo lộ cắm thép liên kết tôn mũ mố Chương V của E-HSMT 1,764 100m
12 Ván khuôn mũ mố Chương V của E-HSMT 14,6286 100m2
13 Cốt thep mũ mố D Chương V của E-HSMT 10,2781 tấn
14 Bê tông mũ mố mác 250#, đã 1x2 Chương V của E-HSMT 164,37 m3
15 Ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT 6,4097 100m2
16 Cốt thép tấm đan rãnh Chương V của E-HSMT 20,2637 tấn
17 Bê tông bản rãnh (mác 250) đá 1x2 Chương V của E-HSMT 140,11 m3
18 Lắp đặt bản hố ga Chương V của E-HSMT 103 cái
19 Ván khuôn bản mương Chương V của E-HSMT 3,3872 100m2
20 Cốt thép bản mương Chương V của E-HSMT 14,1124 tấn
21 Bê tông bản mương mác 250) đá 1x2 Chương V của E-HSMT 110,96 m3
22 Lắp đặt bản mương Chương V của E-HSMT 292 cái
23 Cọc tre gia cố đáy móng Chương V của E-HSMT 32,6859 100m
24 Lắp đặt nắp ga bằng Composite loại 430x860 với tại trọng P=125KN, dưới đường Chương V của E-HSMT 94 bộ
25 Mua nắp song chắn rác bằng Composite loại 430x860 với tại trọng P=400KN. (số TT508 CBG03.2020), dưới đường Chương V của E-HSMT 94 bộ
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,0584 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Chương V của E-HSMT 0,5979 100m3
28 Đào phá cống cũ Chương V của E-HSMT 26,68 m3
29 Đào mặt đường BTXM cũ Chương V của E-HSMT 18,34 m3
30 Đào đất móng cống đất cấp 2 Chương V của E-HSMT 156,738 m3
31 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V của E-HSMT 8,47 m3
32 Đá hộc xây móng tường đầu mác 100# Chương V của E-HSMT 6,34 m3
33 Đá hộc xây tường đầu mác 100# Chương V của E-HSMT 10,27 m3
34 Móng cống BTXM 150# dáy 15cm Chương V của E-HSMT 13,57 m3
35 Ván khuôn móng cống Chương V của E-HSMT 0,2091 100m2
36 Đệm cát móng cống bằng cát dày 10cm Chương V của E-HSMT 139,86 m3
37 Xây gạch không nung VXM mác 75# Chương V của E-HSMT 14,6 m3
38 Trát tường gạch, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 55,52 m2
39 Ván khuôn tám đan Chương V của E-HSMT 0,2019 100m2
40 Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,7733 tấn
41 Bê tông bản rãnh (mác 250) đá 1x2 Chương V của E-HSMT 5,07 m3
42 Lắp dựng tấm đan cống đậy bản Chương V của E-HSMT 42 cái
43 Ván khuôn mũ mố Chương V của E-HSMT 0,5575 100m2
44 Cốt thép mũ mố D Chương V của E-HSMT 0,3812 tấn
45 Bê tông mũ mố mác 250#, đã 1x2 Chương V của E-HSMT 27,33 m3
46 Bê tông hoàn trả mặt đường mác 300# Chương V của E-HSMT 23,85 m3
47 Đắp lớp CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 15 cm Chương V của E-HSMT 0,1873 100m3
48 Đắp lớp CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 18 cm Chương V của E-HSMT 0,0579 100m3
49 Mua cống hộp BTCT (1x1)m tải trọng HL93 (số TT 539, 03/2020/CBGVL-LS) Chương V của E-HSMT 15,9 m
50 Lắp đặt cống BTCT (1x1)m Chương V của E-HSMT 11 đoạn cống
51 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1000x1000mm Chương V của E-HSMT 9 mối nối
52 Đóng cọc tre gia cống móng cống dài 1.5m, 20 cọc/m2 Chương V của E-HSMT 10,6528 100m
53 Đắp bờ vây Chương V của E-HSMT 0,24 100m3
54 Phá bờ vây Chương V của E-HSMT 0,24 100m3
55 Đắp đất đồi móng cống, đầm chặt K=0.95 Chương V của E-HSMT 1,2314 100m3
56 Mua đất đồi đắp đầm chặt K95 Chương V của E-HSMT 139,1482 m3
57 Đệm cát móng hố ga dày 10cm Chương V của E-HSMT 1,04 m3
58 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,0431 100m2
59 BTXM móng mác 150#, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 1,55 m3
60 Xây gạch không nung VXM mác 75# Chương V của E-HSMT 4,45 m3
61 Trát tường gạch, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 22,92 m2
62 Ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0505 100m2
63 Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,1686 tấn
64 Bê tông bản rãnh (mác 250) đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1 m3
65 Ván khuôn mũ mố Chương V của E-HSMT 0,122 100m2
66 Cốt thép mũ mố D Chương V của E-HSMT 0,1723 tấn
67 Bê tông mũ mố mác 250# Chương V của E-HSMT 0,96 m3
68 Lắp dựng tấm đan hố ga Chương V của E-HSMT 10 cái
69 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V của E-HSMT 1,5674 100m3
70 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Chương V của E-HSMT 0,4502 100m3
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đảm bảo an toàn giao thông Chương V của E-HSMT 1 HM
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.633E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.266E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng giao thông theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu; + Hợp đồng; + Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình Giao thông; Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->