Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210333679-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200223431 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ bảo trì đường bộ Hà Nội và nguồn vốn sự nghiệp - Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 18:24:00 đến ngày 2021-03-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,886,970,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đường cũ đất cấp 4 | Chương V của E-HSMT | 6,57 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT | 820,58 | m3 |
| 3 | Đào bùn, đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT | 35,474 | m3 |
| 4 | Đào bạt nền đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 28,124 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 153,762 | m3 |
| 6 | Đào rãnh trái+phải đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 1.381,726 | m3 |
| 7 | Đào mương đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 1.227,388 | m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng rãnh trái + phải bằng đất đồi đầm K95 | Chương V của E-HSMT | 1,2973 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đồi đắp đầm chặt K95 | Chương V của E-HSMT | 146,5949 | m3 |
| 10 | Đắp mương đầm K95 bằng đất tận dụng | Chương V của E-HSMT | 2,6792 | 100m3 |
| 11 | Đắp lề đường bằng đất đồi đầm K95 | Chương V của E-HSMT | 12,0789 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đồi đắp lề đường đầm chặt K95 | Chương V của E-HSMT | 1.364,9157 | m3 |
| 13 | Đắp hè đất đồi đầm K90 | Chương V của E-HSMT | 0,7453 | 100m3 |
| 14 | Mua đất đồi đắp hè đường đầm chặt K90 | Chương V của E-HSMT | 81,983 | m3 |
| 15 | Rải mặt đường bê tông nhựa 12.5 dày trung bình 3cm (bù vênh) | Chương V của E-HSMT | 18,04 | 100m2 |
| 16 | Mua bê tông nhựa 12.5 | Chương V của E-HSMT | 131,1869 | tấn |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 8,5605 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 12,5551 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 12,3274 | 100m3 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa 12,5 dày 7cm | Chương V của E-HSMT | 127,8392 | 100m2 |
| 21 | Mua bê tông nhựa 12.5 | Chương V của E-HSMT | 2.169,4312 | tấn |
| 22 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa 19, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Chương V của E-HSMT | 1,5118 | 100m2 |
| 23 | Mua bê tông nhựa 19 | Chương V của E-HSMT | 24,5819 | tấn |
| 24 | Tưới nhựa dính bám nhựa lỏng đông đặc nhanh RC70, tiêu chuẩn 0.5Kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 127,8392 | 100m2 |
| 25 | Tưới nhựa thấm bám nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, tiêu chuẩn 1.0.kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 1,5118 | 100m2 |
| 26 | Lớp móng CPĐD loại I (kích cỡ 0/25) dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 0,2268 | 100m3 |
| 27 | Lớp móng CPĐD loại II (kích cỡ 0/37.5) dày 18cm | Chương V của E-HSMT | 0,2721 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V của E-HSMT | 0,7559 | 100m3 |
| 29 | Mua đất đồi đắp nền K98 | Chương V của E-HSMT | 87,6844 | m3 |
| 30 | Cắt mặt đường xử lý cao su | Chương V của E-HSMT | 15,942 | 10m |
| 31 | Đào mặt đường BTXM cũ | Chương V của E-HSMT | 87,6 | m3 |
| 32 | Đầm lèn nền đường đạt độ chặt K98 | Chương V của E-HSMT | 1,3139 | 100m3 |
| 33 | Đào xử lý cao su dày 50cm đất cấp3 | Chương V của E-HSMT | 131,388 | m3 |
| 34 | Đắp bù đào xử lý cao su bằng CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 15 cm | Chương V của E-HSMT | 0,657 | 100m3 |
| 35 | Đắp bù đào xử lý cao su CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 18 cm | Chương V của E-HSMT | 0,657 | 100m3 |
| 36 | Mặt đường BTXM mác 300# đá 2x4 dày 20cm | Chương V của E-HSMT | 87,6 | m3 |
| 37 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,6921 | 100m2 |
| 38 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 4,3798 | 100m2 |
| 39 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Chương V của E-HSMT | 54,8 | 100m |
| 40 | Đầm lèn nền đường đạt độ chặt K98 | Chương V của E-HSMT | 2,82 | 100m3 |
| 41 | Đào xử lý rạn mặt dày 20cm đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 188 | m3 |
| 42 | Đắp bù đào xử lý cao su bằng CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 15 cm | Chương V của E-HSMT | 1,41 | 100m3 |
| 43 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa 19, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Chương V của E-HSMT | 9,4 | 100m2 |
| 44 | Mua bê tông nhựa 19 | Chương V của E-HSMT | 111,578 | tấn |
| 45 | Tưới nhựa thấm bám nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, tiêu chuẩn 1.0.kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 9,4 | 100m2 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 3,1939 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,876 | 100m3 |
| 48 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa 12,5 dày 7cm | Chương V của E-HSMT | 15,6077 | 100m2 |
| 49 | Mua bê tông nhựa 12,5 hàm lượng nhựa 5,5% | Chương V của E-HSMT | 264,8627 | tấn |
| 50 | Tưới nhựa dính bám nhựa lỏng đông đặc nhanh RC70, tiêu chuẩn 0.5Kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 15,6077 | 100m2 |
| 51 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 0.7m | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 52 | Biển báo phản quang chữ nhật kích thước 1x1.6m | Chương V của E-HSMT | 12,8 | m2 |
| 53 | Cột biển báo D88,3mm cao 3.5m | Chương V của E-HSMT | 129,5 | m |
| 54 | Lắp dựng cột biển báo+biển báo | Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 55 | Bê tông chân cọc tiêu mác 150# đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 27,05 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông chân cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 3,048 | 100m2 |
| 57 | Cọc tiêu kích thước (0.15x0.15x1.1)m, (hệ số đơn giá (0.15x0.15x1.1/0.12x0.12x1.025=1,67) | Chương V của E-HSMT | 381 | cái |
| 58 | Lắp dựng cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 381 | cái |
| 59 | Sơn tim bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 91,26 | m2 |
| 60 | Sơn mép bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng phản quang dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 78,6 | m2 |
| 61 | Sơn gờ giảm tốc dày 6cm | Chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| 62 | Bóc gạch Block cũ (tính 60% đơn giá) | Chương V của E-HSMT | 18,75 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ Block vỉa cũ (tính 60% đơn giá) | Chương V của E-HSMT | 12,5 | m |
| 64 | Lát hè gạch block dày 6cm | Chương V của E-HSMT | 215,04 | m2 |
| 65 | Mua gạch Block tự chèn dày 6cm | Chương V của E-HSMT | 217,1904 | m2 |
| 66 | Đệm cát vàng dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 10,75 | m3 |
| 67 | Ván khuôn đổ bê tông móng vỉa và tấm đan rãnh ghé | Chương V của E-HSMT | 0,1729 | 100m2 |
| 68 | Móng BTXM móng bó vỉa và tấm đan rãnh cấp B12.5 (mác 150#) dày 10cm đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 4,9 | m3 |
| 69 | Lắp đặt vỉa BTXM loại B1 (kích thước 26x23x100cm) | Chương V của E-HSMT | 59 | m |
| 70 | Mua vỉa BTXM loại B1 (kích thước 26x23x100cm) | Chương V của E-HSMT | 60,475 | m |
| 71 | Ván khuôn đổ bê tông móng vỉa và tấm đan rãnh ghé | Chương V của E-HSMT | 0,0308 | 100m2 |
| 72 | Móng BTXM móng bó vỉa và tấm đan rãnh cấp B12.5 (mác 150#) dày 10cm đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 73 | Lắp đặt vỉa BTXM loại B2 (kích thước 26x23x25cm) | Chương V của E-HSMT | 10,5 | m |
| 74 | Mua vỉa BTXM loại B2 (kích thước 26x23x25cm) | Chương V của E-HSMT | 10,7625 | m |
| 75 | Lát rãnh ghé BTXM kích thước (30x50x6cm)+ kích thước (30x25x6cm) | Chương V của E-HSMT | 20,85 | m2 |
| 76 | Mua rãnh ghé BTXM kích thước (30x50x6)cm, kích thước (30x25x6)cm, | Chương V của E-HSMT | 21,4755 | m2 |
| 77 | Ván khuôn đổ bê tông móng bồn cây | Chương V của E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 78 | Móng bê tông xi măng đáy cấp B12.5 dày 10cm đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 79 | Xây bó bồn cây gạch chỉ VXM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 80 | Ván khuôn đổ bê tông móng bồn cây | Chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 81 | Móng bê tông xi măng đáy cấp B12.5 dày 10cm đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 82 | Xây bó bồn cây gạch chỉ VXM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,17 | m3 |
| B | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ bản rãnh cũ | Chương V của E-HSMT | 882 | cấu kiện |
| 2 | Nào vét bùn lòng rãnh dày 30cm | Chương V của E-HSMT | 105,84 | m3 |
| 3 | Đệm cát móng rãnh | Chương V của E-HSMT | 124,24 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 3,7996 | 100m2 |
| 5 | BTXM móng mác 150#, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 287,92 | m3 |
| 6 | Hạ tường gạch cũ | Chương V của E-HSMT | 9,01 | m3 |
| 7 | Xây rãnh gạch không nung VXM mác 75# | Chương V của E-HSMT | 544,44 | m3 |
| 8 | Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2.150,91 | m2 |
| 9 | Trát tường dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 60,22 | m2 |
| 10 | Lắp đặt bản rãnh | Chương V của E-HSMT | 1.590 | cấu kiện |
| 11 | Khoan tạo lộ cắm thép liên kết tôn mũ mố | Chương V của E-HSMT | 1,764 | 100m |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | Chương V của E-HSMT | 14,6286 | 100m2 |
| 13 | Cốt thep mũ mố D | Chương V của E-HSMT | 10,2781 | tấn |
| 14 | Bê tông mũ mố mác 250#, đã 1x2 | Chương V của E-HSMT | 164,37 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 6,4097 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 20,2637 | tấn |
| 17 | Bê tông bản rãnh (mác 250) đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 140,11 | m3 |
| 18 | Lắp đặt bản hố ga | Chương V của E-HSMT | 103 | cái |
| 19 | Ván khuôn bản mương | Chương V của E-HSMT | 3,3872 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép bản mương | Chương V của E-HSMT | 14,1124 | tấn |
| 21 | Bê tông bản mương mác 250) đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 110,96 | m3 |
| 22 | Lắp đặt bản mương | Chương V của E-HSMT | 292 | cái |
| 23 | Cọc tre gia cố đáy móng | Chương V của E-HSMT | 32,6859 | 100m |
| 24 | Lắp đặt nắp ga bằng Composite loại 430x860 với tại trọng P=125KN, dưới đường | Chương V của E-HSMT | 94 | bộ |
| 25 | Mua nắp song chắn rác bằng Composite loại 430x860 với tại trọng P=400KN. (số TT508 CBG03.2020), dưới đường | Chương V của E-HSMT | 94 | bộ |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,0584 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,5979 | 100m3 |
| 28 | Đào phá cống cũ | Chương V của E-HSMT | 26,68 | m3 |
| 29 | Đào mặt đường BTXM cũ | Chương V của E-HSMT | 18,34 | m3 |
| 30 | Đào đất móng cống đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 156,738 | m3 |
| 31 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 8,47 | m3 |
| 32 | Đá hộc xây móng tường đầu mác 100# | Chương V của E-HSMT | 6,34 | m3 |
| 33 | Đá hộc xây tường đầu mác 100# | Chương V của E-HSMT | 10,27 | m3 |
| 34 | Móng cống BTXM 150# dáy 15cm | Chương V của E-HSMT | 13,57 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 0,2091 | 100m2 |
| 36 | Đệm cát móng cống bằng cát dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 139,86 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung VXM mác 75# | Chương V của E-HSMT | 14,6 | m3 |
| 38 | Trát tường gạch, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 55,52 | m2 |
| 39 | Ván khuôn tám đan | Chương V của E-HSMT | 0,2019 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,7733 | tấn |
| 41 | Bê tông bản rãnh (mác 250) đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,07 | m3 |
| 42 | Lắp dựng tấm đan cống đậy bản | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 43 | Ván khuôn mũ mố | Chương V của E-HSMT | 0,5575 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép mũ mố D | Chương V của E-HSMT | 0,3812 | tấn |
| 45 | Bê tông mũ mố mác 250#, đã 1x2 | Chương V của E-HSMT | 27,33 | m3 |
| 46 | Bê tông hoàn trả mặt đường mác 300# | Chương V của E-HSMT | 23,85 | m3 |
| 47 | Đắp lớp CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 15 cm | Chương V của E-HSMT | 0,1873 | 100m3 |
| 48 | Đắp lớp CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 18 cm | Chương V của E-HSMT | 0,0579 | 100m3 |
| 49 | Mua cống hộp BTCT (1x1)m tải trọng HL93 (số TT 539, 03/2020/CBGVL-LS) | Chương V của E-HSMT | 15,9 | m |
| 50 | Lắp đặt cống BTCT (1x1)m | Chương V của E-HSMT | 11 | đoạn cống |
| 51 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1000x1000mm | Chương V của E-HSMT | 9 | mối nối |
| 52 | Đóng cọc tre gia cống móng cống dài 1.5m, 20 cọc/m2 | Chương V của E-HSMT | 10,6528 | 100m |
| 53 | Đắp bờ vây | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 54 | Phá bờ vây | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất đồi móng cống, đầm chặt K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 1,2314 | 100m3 |
| 56 | Mua đất đồi đắp đầm chặt K95 | Chương V của E-HSMT | 139,1482 | m3 |
| 57 | Đệm cát móng hố ga dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,0431 | 100m2 |
| 59 | BTXM móng mác 150#, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 1,55 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung VXM mác 75# | Chương V của E-HSMT | 4,45 | m3 |
| 61 | Trát tường gạch, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 22,92 | m2 |
| 62 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0505 | 100m2 |
| 63 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1686 | tấn |
| 64 | Bê tông bản rãnh (mác 250) đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 65 | Ván khuôn mũ mố | Chương V của E-HSMT | 0,122 | 100m2 |
| 66 | Cốt thép mũ mố D | Chương V của E-HSMT | 0,1723 | tấn |
| 67 | Bê tông mũ mố mác 250# | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 68 | Lắp dựng tấm đan hố ga | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,5674 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,4502 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông | Chương V của E-HSMT | 1 | HM |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.633E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.266E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng giao thông theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu; + Hợp đồng; + Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình Giao thông; Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
24.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi