Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210366865-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210354255
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách địa phương, Theo Quyết định số 2525/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND huyện Thuận Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 15:48:00 đến ngày 2021-04-09 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,130,682,285 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,066 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,465 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,53 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,53 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 24,978 100m3
6 Mua đất TNCL để đắp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2.897,454 m3
C MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 470,55 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 320,974 m3
3 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,037 100m2
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 28 100m2
5 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 179,68 m2
D CHÂN KHAY+MÁI GIA CỐ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,009 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 22,319 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,847 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,847 100m3/km
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,385 100m3
6 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 18,409 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 163,081 m3
8 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1.001,93 m2
9 Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,187 100m2
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10,739 m2
E CỌC TIÊU + GỜ CHẮN BÁNH
F CỌC TIÊU
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,98 m3
2 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,196 m3
3 Bê tông móng cọc tiệu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,688 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,405 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu đường kính Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,036 tấn
7 Sơn cọc tiêu BTCT bằng sơn trắng 3 lớp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,04 m2
8 Sơn cọc tiêu BTCT bằng sơn phản quang màu đỏ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,28 m2
9 Lắp dựng cọc tiêu BTCT Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16 cái
G GỜ CHẮN BÁNH
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16,83 m3
2 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,634 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,856 tấn
H HỆ THỐNG ATGT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,576 m3
2 Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,576 m3
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang, biển hình tam giác cạnh 70x70cm, loại có thanh giằng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Cung cấp & lắp đặt biển báo chữ nhật (90x90)cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,62 m2
7 Cung cấp & lắp đặt biển báo chữ nhật (60x25)cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,3 m2
8 Cung cấp trụ biển báo D90*2mm sơn trắng đỏ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20,3 mét
9 Cung cấp, lắp dựng Bulong Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 24 cái
I CỐNG BẢN SỐ 01 & 02 (ĐOẠN 1) VÀ CỐNG BẢN 03 & 04 (ĐOẠN 2)
J CỐNG BẢN SỐ 01 TẠI VỊ TRÍ KM0+103.09, L= 6M (ĐOẠN 1)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,74 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
4 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,56 m2
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,291 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,78 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cống, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,09 tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,432 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đan cống, đường kính Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đan cống, đường kính > 10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,028 tấn
11 Gia công cấu kiện thép V KT (12x12x8) tấm đan Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,282 tấn
12 Lắp đặt tấm đan BTCT bằng máy Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 cấu kiện
K CỐNG BẢN SỐ 02 TẠI VỊ TRÍ KM0+156.66, L: 6M (ĐOẠN 1)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,74 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
4 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,56 m2
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,291 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,78 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,09 tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,432 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đan cống, đường kính Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đan cống, đường kính > 10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,028 tấn
11 Gia công cấu kiện thép V KT (12x12x8) tấm đan Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,282 tấn
12 Lắp đặt tấm đan BTCT bằng máy Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 cấu kiện
L CỐNG BẢN SỐ 03 TẠI VỊ TRÍ KM0+223.85, L: 6M (ĐOẠN 2)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,74 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
4 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,56 m2
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,291 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,78 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,09 tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,432 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đan cống, đường kính Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đan cống, đường kính > 10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,028 tấn
11 Gia công cấu kiện thép V KT (12x12x8) tấm đan Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,282 tấn
12 Lắp đặt tấm đan BTCT bằng máy Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 cấu kiện
M CỐNG BẢN SỐ 04 TẠI VỊ TRÍ KM0+292.40, L: 20M (ĐOẠN 2)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14,82 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,049 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,6 m3
4 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,56 m2
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,28 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,294 tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đan cống, đường kính Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,149 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đan cống, đường kính > 10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,093 tấn
11 Gia công cấu kiện thép V KT (12x12x8) tấm đan Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,941 tấn
12 Lắp đặt tấm đan BTCT bằng máy Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.197E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.392046855E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.492.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.476.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->