Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210357216-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210322735 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 14:00:00 đến ngày 2021-04-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,838,130,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 9,683 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 1.182,42 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 1.655,82 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 932,244 | m2 |
| 5 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 1.182,4 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 2.588,067 | m2 |
| 7 | Vệ sinh seno bằng bàn chải sắt cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 110,52 | m2 |
| 8 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 110,52 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 110,52 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,438 | 100m |
| 12 | Đai giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 30 | cái |
| 13 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 6 | quả |
| 14 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 27,9 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 27,9 | m2 |
| 16 | Phá dỡ trát garanito | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 38,273 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 1,943 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 1,943 | m3 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 1,943 | m3 |
| 20 | Trát bậc tam cấp, dày 1,5cm, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 38,273 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 39,435 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 782 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 782 | m2 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 39,1 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 39,1 | m3 |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 39,1 | m3 |
| 27 | Lát gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 782 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 147,779 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 165 | m |
| 30 | Cạo tạo nhám cửa gỗ tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 77,894 | m2 |
| 31 | Cạo tạo nhám khuôn đơn tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 42,9 | m2 |
| 32 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 120,794 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa vào khuôn tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 45,39 | m2 cấu kiện |
| 34 | Thay thế clemon cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 13 | bộ |
| 35 | Thay thế khóa cửa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 14 | bộ |
| 36 | Thay thế bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 56 | bộ |
| 37 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ Xinfa dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 22,86 | m2 |
| 38 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ Xinfa dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 42,12 | m2 |
| 39 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ Xinfa dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 25,92 | m2 |
| 40 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa cửa nhôm hệ Xinfa dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 4,68 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 73,36 | m2 |
| 42 | Tẩy rỉ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 52,212 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 52,212 | m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 73,36 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa xếp phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 20,416 | m2 |
| 46 | Khóa treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 2 | bộ |
| 47 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,581 | m3 |
| 48 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,581 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,581 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải tiếp 2500m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,581 | m3 |
| 51 | Cửa lùa 1 cánh kính trắng 6.38 ly, cửa nhôm, phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 2,64 | m2 |
| 52 | Vách kính nhôm hệ Xinfa dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 21,42 | m2 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,307 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,168 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,014 | tấn |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường,kích thước gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 2,094 | m2 |
| 60 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 1,523 | m2 |
| 61 | Tháo dỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 14 | bộ |
| 62 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 12 | bộ |
| 63 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 6 | bộ |
| 64 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 40 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 14 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 12 | bộ |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt xiphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 14 | cái |
| 70 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 24 | bộ |
| 71 | Tháo dỡ đèn bán cầu ốp trần hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 30 | bộ |
| 72 | Tháo dỡ đèn tuýp LED 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 62 | bộ |
| 73 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 24 | cái |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 30 | bộ |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 62 | bộ |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 1,6 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút 90° PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,15 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,15 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 1,2 | 100m |
| 83 | Lắp đặt Cút PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê thu PVC D32-D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 11 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê thu PVC D42-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 5 | cái |
| 88 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 18,846 | m2 |
| 89 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 9,975 | m2 |
| 90 | Gia công cổng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,147 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 10,108 | m2 |
| 92 | Gia công biển tên (thép hộp mạ kém VLx1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,058 | tấn |
| 93 | Lắp dựng khung biển tên cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 3,88 | m2 |
| 94 | Bắn tôn lá 0.4mm biển tên cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,078 | 100m2 |
| 95 | Dán đề can chữ khung biển tên cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 1 | bộ |
| 96 | Lát sân gạch Terrazzo 400x400, vữa xi măng M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 847 | m2 |
| 97 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,505 | m3 |
| 98 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,505 | m3 |
| 99 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,505 | m3 |
| 100 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,505 | m3 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,917 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,039 | m3 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,003 | tấn |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 4,131 | m2 |
| 106 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 3,477 | m2 |
| 107 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,68 | m2 |
| 108 | Bộ chữ inox gắn vào biển hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 1 | bộ |
| 109 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 906,576 | m2 |
| 110 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 906,576 | m2 |
| 111 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 51,25 | m2 |
| 112 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 44,276 | m2 |
| 113 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 7,216 | m2 |
| 114 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 14,288 | m2 |
| 115 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 58,466 | 1m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 61,564 | 1m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,646 | 100m2 |
| 118 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 127 | cấu kiện |
| 119 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 7,648 | m3 |
| 120 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 14,021 | m3 |
| 121 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 14,021 | m3 |
| 122 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 14,021 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,376 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,399 | tấn |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 6,223 | m3 |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 127 | cấu kiện |
| 127 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 1,204 | m3 |
| 128 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,108 | 100m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,965 | m3 |
| 131 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 1,663 | m3 |
| 132 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 3,538 | m3 |
| 133 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,063 | 100m2 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,697 | m3 |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,012 | tấn |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,058 | tấn |
| 137 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,059 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,061 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,061 | 100m3 |
| 140 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,034 | 100m3 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 1,142 | m3 |
| 142 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 11,424 | m2 |
| 143 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 7,128 | m3 |
| 144 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 1,195 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,098 | 100m2 |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,067 | tấn |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,134 | tấn |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 1,078 | m3 |
| 149 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,028 | tấn |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,316 | m3 |
| 152 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,217 | 100m2 |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,276 | tấn |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 2,304 | m3 |
| 155 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 56,237 | m2 |
| 156 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 36,53 | m2 |
| 157 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 9,8 | m2 |
| 158 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 21,7 | m2 |
| 159 | Trát ô văng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 5,466 | m2 |
| 160 | Trát sênô, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 13,148 | m2 |
| 161 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 6,35 | m2 |
| 162 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 13,148 | m2 |
| 163 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 19,2 | m |
| 164 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 19,2 | m |
| 165 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 68,02 | m2 |
| 166 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 68,053 | m2 |
| 167 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,082 | tấn |
| 168 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,082 | tấn |
| 169 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,053 | tấn |
| 170 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,053 | tấn |
| 171 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 172 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 10 | m |
| 173 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - TC 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,571 | m3 |
| 174 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,051 | 100m3 |
| 175 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,019 | 100m3 |
| 176 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,038 | 100m3 |
| 177 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,038 | 100m3 |
| 178 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 179 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,454 | m3 |
| 180 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 1,51 | m3 |
| 181 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 5,72 | m2 |
| 182 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 1,21 | m2 |
| 183 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 184 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,247 | m3 |
| 185 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 186 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,049 | tấn |
| 187 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,4 | m3 |
| 188 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 1 | cái |
| 189 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,256 | tấn |
| 190 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,256 | tấn |
| 191 | Bulong M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 16 | cái |
| 192 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 13,842 | m2 |
| 193 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,055 | 100m2 |
| 194 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,093 | 100m2 |
| 195 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ Xinfa dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 1,5 | m2 |
| 196 | Vách kính nhôm hệ Xinfa dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 6,15 | m2 |
| 197 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 1,85 | m3 |
| 198 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,167 | 100m3 |
| 199 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 15,701 | m3 |
| 200 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 56,921 | m2 |
| 201 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,067 | 100m3 |
| 202 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,118 | 100m3 |
| 203 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,118 | 100m3 |
| 204 | Tháo dỡ vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,159 | tấn |
| 205 | Tháo dỡ tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,374 | 100m2 |
| 206 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,215 | tấn |
| 207 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,215 | tấn |
| 208 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,58 | 100m2 |
| 209 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 18,684 | m3 |
| 210 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 211 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 212 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 1,558 | m3 |
| 213 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,062 | 100m3 |
| 214 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,026 | 100m3 |
| 215 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 2,996 | 100m |
| 216 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 217 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,156 | 100m2 |
| 218 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,999 | m3 |
| 219 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 1,677 | m3 |
| 220 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 1,418 | m3 |
| 221 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,122 | tấn |
| 222 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,101 | tấn |
| 223 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,2 | tấn |
| 224 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 4,552 | m3 |
| 225 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 29,472 | m2 |
| 226 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 29,472 | m2 |
| 227 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 33,568 | m2 |
| 228 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 18,066 | m2 |
| 229 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,001 | 100m3 |
| 230 | Sỏi cuội | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 0,042 | m3 |
| 231 | Ống hút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 4 | m |
| 232 | Ống cấp nước bể lắng PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 3 | m |
| 233 | Khóa vòi rửa fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 1 | cái |
| 234 | Khóa vòi xả fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 1 | cái |
| 235 | Ống fi 20 dưới đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.757195E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.51439E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng * Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền); - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng, hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng. - Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính và Chủ đầu tư xác nhận. * Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.286.691.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.573.382.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi