Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210357216-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210322735
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 14:00:00 đến ngày 2021-04-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,838,130,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 9,683 100m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 1.182,42 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 1.655,82 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 932,244 m2
5 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 1.182,4 m2
6 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 2.588,067 m2
7 Vệ sinh seno bằng bàn chải sắt cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 110,52 m2
8 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 110,52 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 110,52 m2
10 Lắp đặt cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 12 cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,438 100m
12 Đai giữ ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 30 cái
13 Quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 6 quả
14 Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 27,9 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 27,9 m2
16 Phá dỡ trát garanito Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 38,273 m2
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 1,943 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 1,943 m3
19 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 1,943 m3
20 Trát bậc tam cấp, dày 1,5cm, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 38,273 m2
21 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 39,435 m2
22 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 782 m2
23 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 782 m2
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 39,1 m3
25 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 39,1 m3
26 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 39,1 m3
27 Lát gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 782 m2
28 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 147,779 m2
29 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 165 m
30 Cạo tạo nhám cửa gỗ tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 77,894 m2
31 Cạo tạo nhám khuôn đơn tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 42,9 m2
32 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 120,794 m2
33 Lắp dựng cửa vào khuôn tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 45,39 m2 cấu kiện
34 Thay thế clemon cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 13 bộ
35 Thay thế khóa cửa tay nắm tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 14 bộ
36 Thay thế bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 56 bộ
37 Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ Xinfa dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 22,86 m2
38 Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ Xinfa dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 42,12 m2
39 Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ Xinfa dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 25,92 m2
40 Cửa sổ 2 cánh mở lùa cửa nhôm hệ Xinfa dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 4,68 m2
41 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 73,36 m2
42 Tẩy rỉ hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 52,212 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 52,212 m2
44 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 73,36 m2
45 Lắp dựng cửa xếp phụ kiện đầy đủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 20,416 m2
46 Khóa treo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 2 bộ
47 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,581 m3
48 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,581 m3
49 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,581 m3
50 Vận chuyển phế thải tiếp 2500m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,581 m3
51 Cửa lùa 1 cánh kính trắng 6.38 ly, cửa nhôm, phụ kiện đầy đủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 2,64 m2
52 Vách kính nhôm hệ Xinfa dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 21,42 m2
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,307 m3
54 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,168 m3
55 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,014 tấn
56 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,01 100m2
57 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 1 cái
58 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 1 cái
59 Công tác ốp gạch vào tường,kích thước gạch 250x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 2,094 m2
60 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 1,523 m2
61 Tháo dỡ lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 14 bộ
62 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 12 bộ
63 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 6 bộ
64 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 40 bộ
65 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 14 bộ
66 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 12 bộ
67 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 12 cái
68 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 12 cái
69 Lắp đặt xiphong Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 14 cái
70 Tháo dỡ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 24 bộ
71 Tháo dỡ đèn bán cầu ốp trần hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 30 bộ
72 Tháo dỡ đèn tuýp LED 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 62 bộ
73 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 24 cái
74 Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 30 bộ
75 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 62 bộ
76 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 1,6 100m
77 Lắp đặt cút 90° PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 4 cái
78 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 4 cái
79 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 3 cái
80 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,15 100m
81 Lắp đặt ống nhựa PVC D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,15 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PVC D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 1,2 100m
83 Lắp đặt Cút PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 3 cái
84 Lắp đặt tê thu PVC D32-D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 11 cái
85 Lắp đặt tê thu PVC D42-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 10 cái
86 Lắp đặt cút PVC D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 5 cái
87 Lắp đặt cút PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 5 cái
88 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 18,846 m2
89 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 9,975 m2
90 Gia công cổng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,147 tấn
91 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 10,108 m2
92 Gia công biển tên (thép hộp mạ kém VLx1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,058 tấn
93 Lắp dựng khung biển tên cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 3,88 m2
94 Bắn tôn lá 0.4mm biển tên cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,078 100m2
95 Dán đề can chữ khung biển tên cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 1 bộ
96 Lát sân gạch Terrazzo 400x400, vữa xi măng M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 847 m2
97 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,505 m3
98 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,505 m3
99 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,505 m3
100 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,505 m3
101 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,917 m3
102 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,004 100m2
103 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,039 m3
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,003 tấn
105 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 4,131 m2
106 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 3,477 m2
107 Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,68 m2
108 Bộ chữ inox gắn vào biển hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 1 bộ
109 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 906,576 m2
110 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 906,576 m2
111 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 51,25 m2
112 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 44,276 m2
113 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 7,216 m2
114 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 14,288 m2
115 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 58,466 1m2
116 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 61,564 1m2
117 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,646 100m2
118 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 127 cấu kiện
119 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 7,648 m3
120 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 14,021 m3
121 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 14,021 m3
122 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 14,021 m3
123 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,376 100m2
124 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,399 tấn
125 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 6,223 m3
126 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 127 cấu kiện
127 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 1,204 m3
128 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,108 100m3
129 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,029 100m2
130 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,965 m3
131 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 1,663 m3
132 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 3,538 m3
133 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,063 100m2
134 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,697 m3
135 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,012 tấn
136 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,058 tấn
137 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,059 100m3
138 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,061 100m3
139 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,061 100m3
140 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,034 100m3
141 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 1,142 m3
142 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 11,424 m2
143 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 7,128 m3
144 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 1,195 m3
145 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,098 100m2
146 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,067 tấn
147 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,134 tấn
148 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 1,078 m3
149 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,072 100m2
150 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,028 tấn
151 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,316 m3
152 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,217 100m2
153 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,276 tấn
154 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 2,304 m3
155 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 56,237 m2
156 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 36,53 m2
157 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 9,8 m2
158 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 21,7 m2
159 Trát ô văng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 5,466 m2
160 Trát sênô, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 13,148 m2
161 Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 6,35 m2
162 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 13,148 m2
163 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 19,2 m
164 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 19,2 m
165 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 68,02 m2
166 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 68,053 m2
167 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,082 tấn
168 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,082 tấn
169 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,053 tấn
170 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,053 tấn
171 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,18 100m2
172 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 10 m
173 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - TC 10% Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,571 m3
174 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,051 100m3
175 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,019 100m3
176 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,038 100m3
177 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,038 100m3
178 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,01 100m2
179 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,454 m3
180 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 1,51 m3
181 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 5,72 m2
182 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 1,21 m2
183 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,009 100m2
184 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,247 m3
185 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,008 100m2
186 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,049 tấn
187 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,4 m3
188 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 1 cái
189 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,256 tấn
190 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,256 tấn
191 Bulong M14 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 16 cái
192 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 13,842 m2
193 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,055 100m2
194 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,093 100m2
195 Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ Xinfa dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 1,5 m2
196 Vách kính nhôm hệ Xinfa dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 6,15 m2
197 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 1,85 m3
198 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,167 100m3
199 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 15,701 m3
200 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 56,921 m2
201 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,067 100m3
202 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,118 100m3
203 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,118 100m3
204 Tháo dỡ vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,159 tấn
205 Tháo dỡ tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,374 100m2
206 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,215 tấn
207 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,215 tấn
208 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,58 100m2
209 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 18,684 m3
210 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,02 100m3
211 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,02 100m3
212 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 1,558 m3
213 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,062 100m3
214 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,026 100m3
215 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 2,996 100m
216 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,064 100m2
217 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,156 100m2
218 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,999 m3
219 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 1,677 m3
220 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 1,418 m3
221 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,122 tấn
222 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,101 tấn
223 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,2 tấn
224 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 4,552 m3
225 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 29,472 m2
226 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 29,472 m2
227 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 33,568 m2
228 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 18,066 m2
229 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,001 100m3
230 Sỏi cuội Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 0,042 m3
231 Ống hút PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 4 m
232 Ống cấp nước bể lắng PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 3 m
233 Khóa vòi rửa fi 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 1 cái
234 Khóa vòi xả fi 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 1 cái
235 Ống fi 20 dưới đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ được duyệt 3 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.757195E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.51439E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng * Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền); - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng, hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng. - Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính và Chủ đầu tư xác nhận. * Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.286.691.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.573.382.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->