Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210305721-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hợp Lý |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210214716 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 16:17:00 đến ngày 2021-03-13 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,076,050,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG 02 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.778 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), chiều dài cọc >2,5m , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | 100m |
| 3 | Phên nứa lót phần gia cố xung quanh khu vực đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,5 | m2 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,584 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,282 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,129 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,128 | m3 |
| 8 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,482 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,862 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,835 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,134 | m3 |
| 13 | SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | tấn |
| 17 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,016 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,289 | m3 |
| 19 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,824 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,766 | m3 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,433 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,347 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,006 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,377 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,211 | m3 |
| 28 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,211 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 31 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,702 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 34 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,145 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1cấu kiện |
| 36 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | m3 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,249 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,753 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,249 | m2 |
| 43 | Ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,71 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,829 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,288 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,367 | tấn |
| 48 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,504 | m3 |
| 49 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,388 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,582 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,792 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,531 | m3 |
| 54 | SXLD ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,196 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,906 | tấn |
| 56 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,179 | m3 |
| 57 | SXLD ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | tấn |
| 60 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,673 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | 100m2 |
| 62 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | tấn |
| 63 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,862 | m3 |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1cấu kiện |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,923 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,498 | m3 |
| 67 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,66 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,562 | m3 |
| 69 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | tấn |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,917 | m3 |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,453 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,495 | 1m2 |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,453 | tấn |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,427 | 100m2 |
| 78 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,42 | md |
| 79 | Nắp cửa tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Thang sắt lên mái D=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 81 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,144 | m2 |
| 82 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,554 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,48 | m |
| 84 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 888,822 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,737 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,791 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,242 | m2 |
| 88 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,112 | m2 |
| 89 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.105,546 | m2 |
| 90 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,54m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,248 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 839,801 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,264 | m2 |
| 93 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,966 | m2 |
| 94 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,756 | m2 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,952 | m2 |
| 96 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.294,155 | m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,987 | 100m2 |
| 98 | Đắp đấu đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 99 | Đắp đấu chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 100 | Đắp đấu thanh chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m |
| 102 | Cửa đi PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,2 | m2 |
| 103 | Phụ kiện cửa 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 104 | Phụ kiện cửa 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 105 | Cửa sổ PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,52 | m2 |
| 106 | Phu kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 107 | Vách ngăn PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,92 | m2 |
| 108 | Phụ kiện cửa 2 cánh vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 109 | Thép gia cố vách kính 60x30x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,5 | kg |
| 110 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,105 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,88 | 1m2 |
| 112 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,88 | m2 |
| 113 | Tấm Composite dày 12mm chịu nước đã bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,008 | m2 |
| 114 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 115 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 116 | SXLD ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 119 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,347 | m3 |
| 120 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,837 | m3 |
| 121 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,31 | m2 |
| 122 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,436 | m2 |
| 123 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,746 | m2 |
| 124 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,637 | m2 |
| 125 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,48 | m |
| 126 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 127 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,146 | 1m2 |
| 128 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | m2 |
| 129 | Trụ chân thang bằng gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Tay vịn bằng gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,79 | md |
| 131 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,731 | m3 |
| 132 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,802 | m3 |
| 133 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,315 | m2 |
| 134 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,336 | m2 |
| 135 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,315 | m2 |
| 136 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,197 | m2 |
| 137 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,473 | 1m3 |
| 138 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,894 | m3 |
| 139 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,957 | m3 |
| 140 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,158 | m3 |
| 141 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,911 | m2 |
| 142 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,75 | m |
| 143 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,378 | 1m3 |
| 144 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,826 | m3 |
| 145 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 146 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,072 | m3 |
| 147 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,544 | m2 |
| 148 | ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,544 | m2 |
| B | PHẦN XÂY DỰNG NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,547 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 3 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,011 | m3 |
| 5 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,182 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,832 | m3 |
| 14 | SXLD ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | m3 |
| 18 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 22 | SXLD ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,242 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 26 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | m3 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,834 | 1m2 |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | m3 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,174 | m2 |
| 38 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,068 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,514 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,374 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,904 | m2 |
| 46 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | m3 |
| 47 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,671 | m2 |
| 48 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,492 | m |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,26 | m |
| 50 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,444 | m2 |
| 51 | Cửa đi PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m2 |
| 52 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Cửa sổ PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,65 | m2 |
| 54 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,65 | 1m2 |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,65 | m2 |
| C | PHẦN XÂY DỰNG BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,647 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,888 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,918 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,277 | 100m |
| 5 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,418 | m3 |
| 7 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,637 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,444 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,371 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,87 | m3 |
| 11 | SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | tấn |
| 14 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,826 | m3 |
| 16 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,271 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,055 | m3 |
| 21 | SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,742 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,861 | tấn |
| 24 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,659 | m3 |
| 25 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,989 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,552 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,194 | m3 |
| 29 | SXLD ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,461 | m3 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,22 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,584 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,866 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,197 | m3 |
| 36 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,042 | m3 |
| 40 | SXLD ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,468 | m3 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,332 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,407 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,274 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,354 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,848 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,265 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,32 | m |
| 51 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 805,698 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,221 | m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,903 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,903 | tấn |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,676 | 100m2 |
| 56 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,22 | m |
| 57 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,056 | 1m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,346 | m3 |
| 60 | SXLD ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 62 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,484 | m3 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,819 | m2 |
| 64 | Cửa đi PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 65 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 66 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 67 | Cửa sổ PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 68 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 69 | Bộ ống inox hút mùi trong bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,337 | 1m2 |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 73 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,108 | 1m3 |
| 74 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,554 | m3 |
| 75 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,212 | m3 |
| 76 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m2 |
| 77 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m |
| D | PHẦN XÂY DỰNG BỂ NƯỚC, MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,896 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,299 | m3 |
| 3 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,833 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 7 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,093 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,199 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 12 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 15 | SXLD ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,447 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,317 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,47 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,984 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,037 | m2 |
| 22 | Nắp bể bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,117 | 1m3 |
| 24 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 26 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,706 | m3 |
| 28 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,588 | m3 |
| 29 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 31 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 33 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,6 | kg |
| 37 | Sản xuất lắp dựng bu lông D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 38 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,122 | 1m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | 100m2 |
| 40 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,664 | m2 |
| 43 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,244 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Đai giữ ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,117 | 1m3 |
| 48 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 50 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,706 | m3 |
| 52 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 53 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 54 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 55 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,6 | kg |
| 59 | Sản xuất lắp dựng bu lông D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 60 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,321 | 1m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m2 |
| 62 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Đai giữ ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| E | PHẦN XÂY DỰNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,896 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,125 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,012 | m3 |
| 6 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,666 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,874 | m3 |
| 9 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,703 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,042 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | 100m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,346 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,424 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,755 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,179 | m2 |
| F | PHẦN XÂY DỰNG NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,037 | 1m3 |
| 2 | SXLD ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,189 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,62 | m2 |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,948 | 1m2 |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 14 | Bu lông ĐK 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Bu lông ĐK 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | 100m2 |
| 17 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| G | PHẦN XÂY DỰNG HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC, CỐNG D400 | |||
| 1 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,376 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,459 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | 100m3 |
| 4 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,901 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,192 | m3 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,771 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,956 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,88 | m2 |
| 10 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,229 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | 1cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 1 đoạn ống |
| H | PHẦN XÂY DỰNG SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO, TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,803 | 100m3 |
| 2 | Nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,7 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,17 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 724,5 | m2 |
| 5 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 724,5 | m2 |
| 6 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,935 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,752 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,852 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,312 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,04 | m2 |
| 11 | ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,04 | m2 |
| I | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,595 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,857 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,96 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,1 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,968 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,801 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,78 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,699 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,915 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,593 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,994 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,071 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,507 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,407 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,129 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,373 | 1m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | 100m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,529 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,347 | m3 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,665 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,466 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,317 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,535 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | 100m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,055 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,006 | m3 |
| 32 | Phá dỡ nền gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,185 | m2 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,745 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,308 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | 100m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,736 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,967 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 39 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,818 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ luồng, litô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | công |
| 41 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,202 | m3 |
| 42 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,68 | m2 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,289 | m3 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,181 | m3 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,825 | m3 |
| 46 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,995 | 1m3 |
| 47 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | 100m3 |
| J | PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG 02 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu dao 1 cực một chiều ≤200 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 1P ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 1P ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 12 | Tủ điện âm tường KT 450X350X150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Tủ điện âm tường KT 300X250X150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 15 | Thép dưỡng cáp ĐK 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 910 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 22 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m3 |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 26 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 27 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 33 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 34 | Vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 55 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 56 | Bộ tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 57 | Bình chữa cháy CO2 -MT 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 58 | Tủ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| K | PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 1P ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| L | PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 1P ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Tủ điện tổng 300x250x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Bộ tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Bình chữa cháy CO2 -MT 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bình |
| 14 | Tủ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 28 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Chậu rửa đơn Inox 710x380x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2114E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.422E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.150.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi