Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210340010-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH LÀO CAI
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210332764
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (Nguồn chi thường xuyên cho các hoạt động kinh tế khác của Ban Quản lý khu kinh tế giao tại Quyết định 4184/QĐ-UBND ngày 24/11/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 09:33:00 đến ngày 2021-03-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,270,857,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường - Đất cấp IV Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,838 100m3
2 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 1,04 100m3
3 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,98 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,51 100m3
4 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 2,482 100m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,31 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,496 100m3
7 Vận chuyển đổ thải phạm vi ≤5km - Đất cấp IV Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,838 100m3
B GIA CỐ MỐ CẦU
1 Bê tông tường kè M150, đá 2x4 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 144,38 m3
2 Bê tông móng kè M150, đá 2x4 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 116,86 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,119 100m3
4 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,665 100m3
5 Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 1,502 100m2
6 LĐ ống PVC D50 thoát nước Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 1,106 100m
7 Lắp dựng cốt thép chờ D Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,142 tấn
8 Đệm VXM M50 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 5,26 m3
9 Ván khuôn tường kè Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 2,985 100m2
10 Ván khuôn móng kè Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 1,034 100m2
11 Đào xúc đất bằng máy - Đất cấp II Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 26,979 100m3
12 Đắp nền đường bằng máy lu độ chặt K = 0,95 (đất từ mỏ về đắp) Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 21,26 100m3
13 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5m - Đất cấp II Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 27,93 100m
14 Xây móng bằng đá vữa XM M100 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 32,41 m3
15 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 43,43 m3
16 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 21,69 m3
17 Đào móng bằng máy - Đất cấp III Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,389 100m3
18 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 (đất từ mỏ về đắp) Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 1,737 100m3
19 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,025 100m3
20 LĐ ống PVC D50 thoát nước Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,403 100m
21 Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,509 100m2
22 Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu gạch Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 245,82 m3
23 Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào lên phương tiện vận chuyển Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 2,458 100m3
24 Vận chuyển đá sau nổ mìn phạm vi ≤5km Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 2,458 100m3
25 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 4,97 m3
26 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,82 m3
27 Đào móng bằng máy, đất cấp III Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,13 100m3
28 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 11,81 m3
29 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 18,75 m3
30 Đào móng bằng máy, đất cấp III Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,176 100m3
31 Bê tông mái gia cố M150, đá 1x2 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 60,02 m3
32 Lắp dựng cốt thép mái gia cố ĐK ≤10mm Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 1,865 tấn
33 Đệm VXM M50 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 30,01 m3
34 Ván khuôn bê tông mái gia cố Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,034 100m2
35 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,06 100m3
36 Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,735 100m2
37 LĐ ống PVC D50 thoát nước Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,495 100m
38 Bê tông rãnh bậc thoát nước M150, đá 1x2 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 5,85 m3
39 Đệm VXM M50 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,45 m3
40 Lắp dựng cốt thép bậc thoát nước ĐK ≤10mm Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,069 tấn
41 Ván khuôn bê tông bậc thoát nước Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,099 100m2
42 Bê tông chân khay gia cố M150, đá 2x4 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 13,34 m3
43 Đệm VXM M50 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,64 m3
44 Ván khuôn bê tông chân khay gia cố Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,396 100m2
45 Bê tông gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 1,89 m3
46 Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤18mm Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,494 tấn
47 Ván khuôn bê tông gờ chắn Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,109 100m2
48 LĐ ống HDPE D50 luồn cáp Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,1 100 m
49 Bê tông rãnh đỉnh M150, đá 1x2 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 7,97 m3
50 Đệm VXM M50 Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 1,42 m3
51 Ván khuôn móng dài Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,77 100m2
52 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 25,987 100m3
53 Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤5km, đất cấp III Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 25,987 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤5km, đất cấp II Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 26,979 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤5km, đất cấp III Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT 0,306 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 890.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 445.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 890.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->