Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210404233-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm văn hóa, thông tin và thể thao huyện Đak Đoa |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210374813 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 12:09:00 đến ngày 2021-04-09 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 263,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,900,000 VNĐ ((Ba triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cụm thu truyền thanh IP – Internet | 8 | Bộ | Theo Bảng số 1, Mục 2, Chương V | ||
| 2 | Loa phóng thanh | 16 | Cái | Theo Bảng số 1, Mục 2, Chương V | ||
| 3 | Bàn Mixer chuyên dụng 04 đường | 1 | Cái | Theo Bảng số 1, Mục 2, Chương V | ||
| 4 | Micro chân đế Shupu cổ ngỗng | 2 | Bộ | Theo Bảng số 1, Mục 2, Chương V | ||
| 5 | Dây điện bọc đôi lắp loa 2X2.4 | 360 | Mét | Theo Bảng số 1, Mục 2, Chương V | ||
| 6 | Bộ phi tuyến thu và phát chương trình trực tiếp | 1 | Bộ | Theo Bảng số 1, Mục 2, Chương V | ||
| 7 | Hosting, Saver lưu trữ chương trình Online (năm) | 12 | Tháng | Theo Bảng số 1, Mục 2, Chương V | ||
| 8 | Bộ bàn ghế Hòa Phát | 1 | Bộ | Theo Bảng số 1, Mục 2, Chương V | ||
| 9 | Phụ kiện kèm theo để lắp đặt | 1 | Gói | Theo Bảng số 1, Mục 2, Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.94E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.3E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu (riêng cụm thu truyền thanh có thể là cụm thu truyền thanh IP-Internet hoặc cụm thu truyền thanh không dây kỷ thuật số); (Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng; phụ lục khối lượng và giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 184.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
552.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại tỉnh Gia Lai để đảm bảo khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Khi có yêu cầu sửa chữa của chủ đầu tư, nhà thầu cho nhân viên kỹ thuật đến kiểm tra xác nhận và khắc phục các tình trạng hư hỏng, sai sót của máy móc thiết bị trong vòng 12 giờ. Thời gian sửa chữa thiết bị không quá 03 ngày làm việc. - Tối đa trong vòng 12 giờ sau khi nhận được yêu cầu xem xét bảo hành thiết bị, nhà thầu có trách nhiệm cử nhân viên kỹ thuật tới xem xét và kiểm tra. Ngay sau khi xem xét, nếu xác định không thể bảo hành tại chỗ mà phải mang thiết bị đi nơi khác thì tối đa trong vòng 24 giờ nhà thầu sẽ cung cấp thiết bị thay thế tạm thời cho bên mời thầu sử dụng trong thời gian sửa chữa. - Thực hiện bảo trì trong thời gian bảo hành (kể từ khi nghiệm thu, bàn giao toàn bộ thiết bị): tối thiểu 06 tháng/01 lần trong thời hạn bảo hành (thời gian cụ thể sẽ được các bên thống nhất theo lịch bảo trì thiết bị). |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi