Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp + đảm bảo an toàn giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210583630-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp + đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210583558
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Ba Vì.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 14:55:00 đến ngày 2021-06-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,927,536,116 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1: TỪ ĐƯỜNG TRỤC TẢN LĨNH- YÊN BÀI ĐI SƠN TÂY
1 Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây cỏ vận chuyển đổ đi Chương V 36,493 100m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 175,467 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V 1,755 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 1,755 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V 1,755 100m3
6 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Chương V 77,732 m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 14,768 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,797 100m3
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 2,456 100m3
10 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V 12,698 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 11,493 100m3
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 Chương V 45,972 100m2
13 Mua bê tông nhựa hạt trung (hàm lượng nhựa 5,5%) Chương V 764,058 Tấn
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V 45,972 100m2
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V 124,228 m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 23,603 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 11,766 100m3
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 69,367 m3
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 5,903 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 277,435 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 481,516 m3
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 2.469,1 m2
23 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 590,288 m2
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 14,757 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 6,994 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 112,007 m3
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 7,129 100m2
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 20 tấn
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 133,726 m3
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 1.476 cấu kiện
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V 8,623 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 8,623 100m3
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V 1,05 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 1,022 m3
35 Biển tam giác phản quang cạnh 700mm Chương V 7 cái
36 Cột biển báo đường kính 88.3mm Chương V 22,085 m
37 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V 7 cái
38 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Chương V 101,5 m2
B TUYẾN 2: TỪ TUYẾN 1 ĐI ĐƯỜNG TRỤC TẢN LĨNH- YÊN BÀI
1 Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây cỏ vận chuyển đổ đi Chương V 31,685 100m2
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Chương V 66,928 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 12,716 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,023 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,441 100m3
6 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Chương V 38,345 100m2
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V 12,861 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 12,861 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 7,109 100m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 142,185 m3
11 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V 47,395 100m2
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V 2,443 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V 947,9 m3
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V 16,439 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 3,123 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 1,416 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V 1,688 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 1,688 100m3
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 9,353 m3
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,796 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 37,412 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 65,995 m3
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 337,787 m2
24 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 79,6 m2
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 1,99 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,943 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 15,104 m3
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,961 100m2
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 2,69 tấn
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 18,029 m3
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 199 cấu kiện
C TUYẾN 3: TỪ ĐƯỜNG TRỤC TẢN LĨNH ĐI ĐƯỜNG TRỤC VỀ UBND XÃ VÂN HÒA
1 Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây cỏ vận chuyển đổ đi Chương V 16,661 100m2
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Chương V 25,243 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 4,796 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,001 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,022 100m3
6 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Chương V 17,27 100m2
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V 5,022 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 5,022 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 3,326 100m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 66,525 m3
11 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V 22,175 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V 443,5 m3
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V 107,549 m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 20,434 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 10,354 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V 9,814 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 9,814 100m3
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 52,58 m3
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 4,475 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 210,319 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 339,977 m3
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1.757,91 m2
23 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 447,488 m2
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 11,187 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 5,302 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 84,92 m3
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 5,365 100m2
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 15,135 tấn
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 101,291 m3
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 1.118 cấu kiện
D ĐẢM BẢO ATGT
1 Còi đảm bảo giao thông Chương V 6 cái
2 Gậy chỉ huy Chương V 4 cái
3 Cọc tiêu di dộng phản quang Chương V 100 cọc
4 Dây phản quang Chương V 1.200 m
5 Dây điện thắp sáng 2x2,5mm2 Chương V 500 m
6 Biển báo phía trước công trường cách 100m loại I441b kích thước 120x160cm Chương V 2 cái
7 Cột biển báo loại D88.3 Chương V 3 cái
8 Đèn cảnh báo giao thông Chương V 5 cái
9 Nhân công phân luồng giao thông bậc 3/7 Chương V 250 công
10 Hệ thống chiếu sáng Chương V 10 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6392E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.278E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->