Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210400170-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9
Tên gói thầu Gói thầu số 02 thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210363180
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 08:55:00 đến ngày 2021-04-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,552,035,386 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.828E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.65E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.786.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.572.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề TVGS
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 14kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0.62kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150-250l
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng
1Tháo tấm lợp fibrô xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0663100m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6388m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8817m3
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,688m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,688m2
6Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,384m2
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,824m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8255m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1263tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1651100m2
11Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7784tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7784tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ3,8949100m2
14Tấm úp nóc máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,8m
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật484,76m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật484,76m2
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật129,402m2
18Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,24m2
19Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật360,4m
20Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật360,4m
21Cửa đi cửa khung thép tròn pano kính dưới pano tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,8m2
22Khóa và chốt ngang cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16Bộ
23Cửa sổ cửa khung thép pano kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật82,39m2
24Chốt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32Bộ
25Cửa xếp sắt pano tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,2m2
26Hoa sắt trờn cửa D1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật135,19m2
28Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7m2
29Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,24m2
30Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,241m2
31Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,24m2
32Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,24m2
33Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,241m2
34Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật361,357m2
35Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật110,232m2
36Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật712,083m2
37Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ145,26m2
38Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,952m2
39Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật231,98m2
40Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật546,3984m2
41Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,016m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật361,357m2
43Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật110,232m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật712,083m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75145,26m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,15m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,6398m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,3016m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật471,589m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.700,689m2
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2272100m2
52Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,402100m2
53Tháo dỡ hệ thống điện cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cv
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật130m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật520m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật840m
58Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
59Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
60Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
61Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
62Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58cái
63Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
64Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
65Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
66Đế nhựa các loại68cái
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70Tủ điện tổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
71Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cuộn
72Đinh vít + nở nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.970cái
73Cáp treo day dẫn điện đầu vàoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
74Xứ + xà đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
75Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.380m
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25m
77Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
78Bình cứu hỏaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bình
79Hộp đựng bình cứu hỏaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
80Tháo dỡ hệ thống chống sét cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cv
81Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
82Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,608m3
83Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0461100m3
84Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật95m
85Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
86Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
87Gia công và đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cọc
88Dây tiếp địa thộp dẹt 30x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,4m
89Qủa hồ lô gắn mỏiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
90Bật sắt + lắp đặtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật105cái
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
92Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3522100m3
B Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng
1Tháo tấm lợp tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5569100m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,52m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,52m2
4Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,52m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3883tấn
6Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4612m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7505m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1146tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1501100m2
10Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7544tấn
11Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7544tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3831100m2
13Tấm úp noc máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,8m
14Tháo dỡ hệ thống chống sét cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cv
15Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,55m3
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,52m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0352100m3
18Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m
19Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
20Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
21Gia công và đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
22Dây tiếp địa thộp dẹt 30x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11m
23Qủa hồ lô gắn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
24Bật sắt + lắp đặtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80cái
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,55m3
26Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,3736m2
27Thay thế pano kính cửa đi và cửa sổ (70% Tổng khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,0442m2
28Vệ sinh pano kính cửa đi và cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,4665m2
29Sửa chữa cánh cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,3736m2
30Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật135,528m2
31Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật135,5281m2
32Lắp dựng cửa vào khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,3736m2 cấu kiện
33Vách kính khung nhôm hệ Việt PhápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,944m2
34Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,944m2
35Tháo dỡ lan can gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,27m
36Tay vịn lan can cầu thang, gỗ nhúm IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,05m
37Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,6m2
38Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0589m2
39Gia công, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0774m3 cấu kiện
40Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,61m2
41Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0589m2
42Thay mới lan can thộp hành lang (20% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,584m2
43Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,584m2
44Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,336m2
45Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,3361m2
46Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật257,216m2
47Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100,4m2
48Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật584,76m2
49Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật167,34m2
50Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật212,202m2
51Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật481,082m2
52Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,551m2
53Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật231,4944m2
54Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,36m2
55Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật526,284m2
56Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật150,606m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,7216m2
58Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,04m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,476m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,734m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật357,616m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.470,935m2
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7952100m2
64Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,333100m2
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0178100m3
C Nhà lưu trú giáo viên
1Tháo tấm lợp tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7163100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5607tấn
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật376,32m
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật142,812m2
5Tháo dỡ đường điện, thiết bị điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5công
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
8Tháo dỡ lan can gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,29m
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật494,6665m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.118,3448m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần421,3047m2
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nemChương V - Yêu cầu về kỹ thuật113,4096m2
13Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật113,4096m2
14Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,0216m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1907tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6002100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6397m3
18Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,983tấn
19Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,983tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5861100m2
21Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật354,72m
22Tấm úp nóc51,68m
23Thi công trần bằng tấm nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật113,4096m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật113,4096m2
25Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
26Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà khụng bả bằng sơn cỏc loại 1 nước lút + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật494,6665m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.539,6495m2
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,3906100m2
30Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3531100m2
31Sản xuất đi ,cửa khung thộp panô kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật106,38m2
32Sản xuất sổ ,cửa khung thộp panô kính36,432m2
33Khóa, chốt cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
34Chốt cửa sổ36bộ
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật142,812m2
36Sản xuất lan can hành lanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,882m2
37Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,8751m2
38Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m2
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật105m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật375m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật705m
45Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
46Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
47Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38cái
52Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
53Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
54Tủ điện tổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
55Băng dính điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23cuộn
56Đinh vớt + nở nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.050cái
57Đế nhựa các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38cái
58Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật850m
59Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50cái
60Bình cứu hỏaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bình
61Hộp đựng bình cứu hỏaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
62Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5m3
63Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,7248m3
64Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
65Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
66Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
67Gia công và đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
68Dây tiếp địa thép dẹt 30x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22m
69Qủa hồ lô gắn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cỏi
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,625m3
D Nhà lưu trú học sinh
1Tháo tấm lợp tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,137100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,3m2
3Tháo dỡ thiết bị điện, hệ thống điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5công
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật212,259m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật360,815m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,6m2
7Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0923tấn
8Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4615tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,137100m2
10Tấm úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18m
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật212,259m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật360,815m2
13Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,6m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,3m2
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật210m
21Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
22Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
26Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
27Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
28Tủ điện tổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
29Băng dính điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cuộn
30Đinh vớt + nở nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật300cái
31Đế nhựa các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
32Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật450m
33Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.828E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.65E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.786.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.572.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề TVGS53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường 1 Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ đại học chuyên ngành kế toán31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn 1Kw2
2 Máy cắt uốn 5kw2
3 Máy đầm rùi 1.5Kw2
4 Máy đầm đất cầm tay 70 kg2
5 Máy hàn 14kw1
6 Máy hàn 23kw1
7 Máy khoan cầm tay 0.62kw2
8 Máy trộn vữa 150l1
9 Máy mài kw2
10 Máy trộn vữa 150-250l2
11 Ô tô tự đổ 5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->