Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210400170-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210363180 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 08:55:00 đến ngày 2021-04-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,552,035,386 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.828E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.65E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.786.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.572.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề TVGS |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150-250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng | |||
| 1 | Tháo tấm lợp fibrô xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0663 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6388 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8817 | m3 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,688 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,688 | m2 |
| 6 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,384 | m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,824 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8255 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1263 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1651 | 100m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7784 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7784 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,8949 | 100m2 | |
| 14 | Tấm úp nóc mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,8 | m |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 484,76 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 484,76 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129,402 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,24 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 360,4 | m |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 360,4 | m |
| 21 | Cửa đi cửa khung thép tròn pano kính dưới pano tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,8 | m2 |
| 22 | Khóa và chốt ngang cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 23 | Cửa sổ cửa khung thép pano kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,39 | m2 |
| 24 | Chốt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Bộ |
| 25 | Cửa xếp sắt pano tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2 | m2 |
| 26 | Hoa sắt trờn cửa D1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135,19 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,24 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,24 | 1m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,24 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,24 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,24 | 1m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 361,357 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,232 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 712,083 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 145,26 | m2 | |
| 38 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,952 | m2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 231,98 | m2 |
| 40 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 546,3984 | m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,016 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 361,357 | m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,232 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 712,083 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 145,26 | m2 | |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,15 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,6398 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3016 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 471,589 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.700,689 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2272 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,402 | 100m2 |
| 53 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cv |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 520 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 840 | m |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 61 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 66 | Đế nhựa các loại | 68 | cái | |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Tủ điện tổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 71 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cuộn |
| 72 | Đinh vít + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.970 | cái |
| 73 | Cáp treo day dẫn điện đầu vào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 74 | Xứ + xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.380 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 77 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 78 | Bình cứu hỏa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 79 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 80 | Tháo dỡ hệ thống chống sét cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cv |
| 81 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 82 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,608 | m3 |
| 83 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0461 | 100m3 |
| 84 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| 85 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 87 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 88 | Dây tiếp địa thộp dẹt 30x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m |
| 89 | Qủa hồ lô gắn mỏi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 90 | Bật sắt + lắp đặt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | cái |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3522 | 100m3 |
| B | Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5569 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 4 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3883 | tấn |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4612 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7505 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1146 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1501 | 100m2 |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7544 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7544 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3831 | 100m2 |
| 13 | Tấm úp noc mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,8 | m |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống chống sét cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cv |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0352 | 100m3 |
| 18 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 19 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 22 | Dây tiếp địa thộp dẹt 30x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 23 | Qủa hồ lô gắn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Bật sắt + lắp đặt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,3736 | m2 |
| 27 | Thay thế pano kính cửa đi và cửa sổ (70% Tổng khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,0442 | m2 |
| 28 | Vệ sinh pano kính cửa đi và cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,4665 | m2 |
| 29 | Sửa chữa cánh cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,3736 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135,528 | m2 |
| 31 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135,528 | 1m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,3736 | m2 cấu kiện |
| 33 | Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,944 | m2 |
| 34 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,944 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,27 | m |
| 36 | Tay vịn lan can cầu thang, gỗ nhúm IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,05 | m |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0589 | m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0774 | m3 cấu kiện |
| 40 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6 | 1m2 |
| 41 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0589 | m2 |
| 42 | Thay mới lan can thộp hành lang (20% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,584 | m2 |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,584 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,336 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,336 | 1m2 |
| 46 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 257,216 | m2 |
| 47 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,4 | m2 |
| 48 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 584,76 | m2 |
| 49 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 167,34 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 212,202 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 481,082 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,551 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 231,4944 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,36 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 526,284 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150,606 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,7216 | m2 |
| 58 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,04 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,476 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,734 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 357,616 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.470,935 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7952 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,333 | 100m2 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0178 | 100m3 |
| C | Nhà lưu trú giáo viên | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7163 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5607 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 376,32 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 142,812 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ đường điện, thiết bị điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,29 | m |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 494,6665 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.118,3448 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 421,3047 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,4096 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,4096 | m2 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0216 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1907 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6002 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6397 | m3 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,983 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,983 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5861 | 100m2 |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 354,72 | m |
| 22 | Tấm úp nóc | 51,68 | m | |
| 23 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,4096 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,4096 | m2 |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà khụng bả bằng sơn cỏc loại 1 nước lút + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 494,6665 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.539,6495 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3906 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3531 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất đi ,cửa khung thộp panô kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,38 | m2 |
| 32 | Sản xuất sổ ,cửa khung thộp panô kính | 36,432 | m2 | |
| 33 | Khóa, chốt cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 34 | Chốt cửa sổ | 36 | bộ | |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 142,812 | m2 |
| 36 | Sản xuất lan can hành lan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,882 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,875 | 1m2 |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m2 |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 375 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 705 | m |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 54 | Tủ điện tổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 55 | Băng dính điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cuộn |
| 56 | Đinh vớt + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.050 | cái |
| 57 | Đế nhựa các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | m |
| 59 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 60 | Bình cứu hỏa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 61 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 62 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7248 | m3 |
| 64 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 65 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 67 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 68 | Dây tiếp địa thép dẹt 30x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 69 | Qủa hồ lô gắn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cỏi |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,625 | m3 |
| D | Nhà lưu trú học sinh | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,137 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,3 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị điện, hệ thống điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 212,259 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 360,815 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,6 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0923 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4615 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,137 | 100m2 |
| 10 | Tấm úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 212,259 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 360,815 | m2 |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,6 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,3 | m2 |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 21 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 28 | Tủ điện tổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Băng dính điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cuộn |
| 30 | Đinh vớt + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | cái |
| 31 | Đế nhựa các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 33 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.828E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.65E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.786.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.572.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề TVGS | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường | 1 | Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành kế toán | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | 1Kw | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn | 5kw | 2 |
| 3 | Máy đầm rùi | 1.5Kw | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | 70 kg | 2 |
| 5 | Máy hàn | 14kw | 1 |
| 6 | Máy hàn | 23kw | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | 0.62kw | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | 150l | 1 |
| 9 | Máy mài | kw | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | 150-250l | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | 5 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi