Gói thầu: Gói 1 - Thi công sửa chữa đường dây trung hạ thế khu vực Tp. Châu Đốc và huyện An Phú
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210358068-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực An Giang |
| Tên gói thầu | Gói 1 - Thi công sửa chữa đường dây trung hạ thế khu vực Tp. Châu Đốc và huyện An Phú |
| Số hiệu KHLCNT | 20210313209 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCl năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 223 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 10:18:00 đến ngày 2021-04-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,164,575,794 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,468,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu bốn trăm sáu mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ THÀNH PHỐ CHÂU ĐỐC | |||
| 1 | MÓNG BETONG BTPI2x14 - Mac250 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | MÓNG BETONG BT2x14 - Mac250 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 3 | MÓNG BETONG BT2x12 - Mac250 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29 | bộ |
| 4 | MÓNG BETONG BT1x12 - Mac250 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31 | bộ |
| 5 | Trụ btlt 14m -PC900 (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp lại tất cả các vật tư thiết bị từ trụ cũ sang trụ mới như dây dẫn, xà, sứ, thiết bị FCO, các TBA giàn và TBA treo, tủ điện, hộp CB, khung cáp viễn thông, dây néo, coliier …) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | trụ |
| 6 | Trụ btlt 12m -PC900 (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp lại tất cả các vật tư thiết bị từ trụ cũ sang trụ mới như dây dẫn, xà, sứ, thiết bị FCO, các TBA giàn và TBA treo, tủ điện, hộp CB, khung cáp viễn thông, dây néo, coliier …) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 88 | trụ |
| 7 | Tiếp địa lặp lại trung thế (Dây đồng trần xoắn C-25mm² (0,5 kg) + Cáp thép trần xoắn mạ kẽm bọc cách điện TD-TK 50 (3,5 kg) + Cọc + kẹp tiếp đất (mạ kẽm) fi 16 dài 2,4m (1 cọc)+ Đầu cosse Cu 25mm² ( 2 cái) +Ống PVC 27 (3 mét) + Ống sắt tráng kẽm 21 (3 mét)+ Dây đai + khóa đai (inox 20x0,4; 1,25m/sợi) (2 bô)) | (A cấp Dây đồng trần xoắn C-25mm² và Cáp thép trần xoắn mạ kẽm bọc cách điện TD-TK 50, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Tiếp địa TBA (Dây đồng trần xoắn C-25mm² (7 kg) + + Cọc + kẹp tiếp đất (mạ kẽm) fi 16 dài 2,4m (4 cọc) +Ống PVC 27 (6 mét) + Ống sắt tráng kẽm 21 (6 mét)+ Dây đai + khóa đai (inox 20x0,4; 1,25m/sợi) (4 bô)) | (A cấp Dây đồng trần xoắn C-25mm² , B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 9 | Sơn số trụ trung thế | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 10 | Xà đa năng 2,4m (kép) (Xà đa năng 75x75x8 dài 2,4m (2 bô) + Boulon 16x50 (4 bộ) + Boulon 16x250 (1 bộ) + Boulon 16x300 (1 bộ) + Boulon VRS 16x250 (3 bộ)+ Long đền fi 18 (24 cái)) | (A cấp xà Xà đa năng dài 2,4m, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 11 | Xà lệch đở góc XIG2-2m (MN) (Xà lệch đở góc XIG2-2m (1 bô) + Boulon 16x50 (2 bộ) + Boulon 16x250 (1 bộ) + Boulon 16x300 (1 bộ) + Boulon VRS 16x250 (1 bộ)+ Long đền fi 18 (12 cái)) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 12 | Xà 0,8m (kép) (Xà 0,8 kép (1 bô) + Boulon 16x50 (2 bộ) + Boulon 16x250 (1 bộ) + Boulon 16x300 (1 bộ) + Boulon VRS 16x250 (1 bộ)+ Long đền fi 18 (12 cái)) | (A cấp Xà 0,8 kép, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 13 | Xà lệch đở thẳng XIT2 composite-2m (Xà đỡ thẳng XIT2 2m (Composite) (1 bộ) + Boulon 12x150 (1 bộ) + Long đền fi 14 (2 cái) + Boulon 16x300 (1 bộ) + Boulon 16x350 (1 bộ)+ Long đền fi 18 (4 cái)) | (A cấp Xà đỡ thẳng XIT2 2m (Composite), B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 14 | Xà đa năng 2,4m composite (Xà đa năng 2,4m + 2 thanh chống 920mm (Composite) (1 bộ) + Boulon 12x150 (2 bộ) + Long đền fi 14 (4 cái) + Boulon 16x300 (1 bộ) + Boulon 16x350 (1 bộ)+ Long đền fi 18 (4 cái)) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Bộ chắng gió trụ PI2x14 - 1,3m (Xà L75x75x8 ghép trụ dài 2,15 mét (2 thanh) + Collier fi 250 lắp xà trụ đơn (2 bộ)+ Boulon VRS 16x700 (4 bộ) + Long đền fi 18 (16 cái)) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 16 | Sứ treo polymer 24kV (Cách điện treo polymer - 24kV - 120kN (1 chuỗi + Mani (2 cái) | (A cấp Cách điện treo polymer - 24kV - 120kN, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 63 | bộ |
| 17 | Sứ đứng 24kV (sứ đứng 24KN (1 cái) + Ty sứ đứng (1 cái)) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 101 | bộ |
| 18 | Dây nhôm lõi thép chống thắm 24kV ACX(ACR) 50mm² | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | mét |
| 19 | Dây đồng chống thắm 24kV CX(CR) 50mm² | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | mét |
| 20 | Dây đồng chống thắm 24kV CX(CR) 25mm² | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | mét |
| 21 | Dây nhôm trần lõi thép As-240/32 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | kg |
| 22 | Dây nhôm trần lõi thép As-150/19 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | kg |
| 23 | Dây nhôm trần lõi thép As-70/11 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | kg |
| 24 | Dây nhôm trần lõi thép As-50/8 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | kg |
| 25 | Dây nhôm vặn xoắn hạ thế LV - ABC 4x120 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 26 | Dây nhôm cách điện PVC AV70 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 27 | Cáp đồng bọc hạ thế CV25 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | mét |
| 28 | Dây duplex CV2x10 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 29 | Khung 4 sứ (Khung 4 sứ (1 bộ) + Sứ ống chỉ (4 cái)) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | khung |
| 30 | Khung 1 sứ (Uclevis (1 cái) + Sứ ống chỉ (1 cái)) | (A cấp Sứ ống chỉ, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 75 | khung |
| 31 | Hộp phân phối 6 cực (loại A) lắp 6MCB - 63A | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 32 | Bổ sung vật tư neo (Cáp thép trần xoắn mạ kẽm DC-TK 70 (3 kg)+ Kẹp neo 3 boulon (4 cái)+ Yếm cáp 2,5mm (1 cái) | (A cấp Cáp thép trần xoắn mạ kẽm DC-TK 70, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19 | bộ |
| 33 | Khóa néo dây AC 150-185 loại 5U-6mm | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 83 | cái |
| 34 | Khóa néo dây AC 50-70 loại 3U-4mm | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 95 | cái |
| 35 | Giáp níu cỡ dây bọc 50mm2 - 24kV | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 36 | Ống nối dây chịu lực AC-240 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 37 | Ống nối dây cỡ 240mm | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 38 | Ống nối dây chịu lực AC-150 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Ống nối dây chịu lực AC-120 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 40 | Ống nối dây cỡ 95mm | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 41 | Ống nối dây cỡ 70mm | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 42 | Ống nối dây chịu lực AC-50 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Ống nối dây cỡ 50mm | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 44 | Ống nối dây cỡ 50mm | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 45 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-95mm2 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 46 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x120mm2 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 47 | Kẹp dây nhôm AC185-240/185-240 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 48 | Kẹp dây nhôm AC70-95/70-95 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 89 | cái |
| 49 | Kẹp 2 rãnh song song đồng-nhôm A185-240/C185-240 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 50 | Kẹp rẽ nhánh IPC 120-120 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 51 | Kẹp rẽ nhánh IPC 95-35 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 52 | Boulon VRS 22x1000 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 46 | bộ |
| 53 | Boulon VRS 22x850 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 135 | bộ |
| 54 | Boulon VRS 22x850 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này | 19 | bộ |
| 55 | Long đền fi 24 (80x80x5mm) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 164 | cái |
| 56 | Long đền fi 24 (80x80x5mm) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này | 198 | cái |
| 57 | Boulon 12x150 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 35 | bộ |
| 58 | Long đền fi 14 (40x40x2,5mm) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 70 | cái |
| 59 | Boulon 16x50 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 158 | bộ |
| 60 | Boulon 16x50 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này | 16 | bộ |
| 61 | Boulon 16x250 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 171 | bộ |
| 62 | Boulon 16x350 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 28 | bộ |
| 63 | Boulon 16x450 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 99 | bộ |
| 64 | Boulon 16x650 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 6 | bộ |
| 65 | Boulon VRS 16x250 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 29 | bộ |
| 66 | Boulon VRS 16x450 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 42 | bộ |
| 67 | Boulon VRS 16x450 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này | 65 | bộ |
| 68 | Boulon VRS 16x600 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 46 | bộ |
| 69 | Boulon VRS 16x700 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 46 | bộ |
| 70 | Boulon móc 16x250 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 8 | cây |
| 71 | Boulon móc 16x450 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 15 | bộ |
| 72 | Long đền fi 18 (50x50x2,5mm) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 1.458 | cái |
| 73 | Ống sắt tráng kẽm 200 dày 6mm | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | mét |
| 74 | Cô dê 60x6 fi 200 lắp 1 ống phi 200 (trụ đôi) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Cô dê 60x6 fi 250 lắp 1 ống phi 200 (trụ đôi) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 76 | Cô dê 60x6 fi 300 lắp 1 ống phi 200 (trụ đôi) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 77 | Collier fi 250 lắp xà trụ đơn (không gối) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 78 | Collier fi 250 lắp xà trụ đôi | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 79 | Băng keo cách điện (loại 5 mét) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | cuộn |
| 80 | Dây nhôm trần lõi thép As-95/16 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | kg |
| 81 | Tháo gỡ thu hồi trụ btlt 14m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 12 | cột |
| 82 | Tháo gỡ thu hồi trụ btlt 12m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 60 | cột |
| 83 | Tháo gỡ thu hồi Sứ treo polimer | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 45 | bộ |
| 84 | Tháo gỡ thu hồi Sứ treo thủy tinh | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 21 | bộ |
| 85 | Tháo gỡ thu hồi Dây nhôm lõi thép chống thắm 24kV ACX(ACR) 50mm² | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 30 | mét |
| 86 | Tháo gỡ thu hồi Dây đồng chống thắm 24kV CX(CR) 50mm² | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 5 | mét |
| 87 | Tháo gỡ thu hồi Khóa néo dây AC 150-240 loại 5U-6mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 83 | cái |
| 88 | Tháo gỡ thu hồi Khóa néo dây AC 50-70 loại 3U-4mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 94 | cái |
| 89 | Tháo gỡ thu hồi Giáp níu cỡ dây bọc 50mm2 - 24kV | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 3 | cái |
| 90 | Tháo gỡ thu hồi Sứ đứng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 48 | bộ |
| 91 | Tháo gỡ thu hồi Khung 4 sứ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 1 | bộ |
| 92 | Tháo gỡ thu hồi Khung 1 sứ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 74 | bộ |
| 93 | Tháo gỡ thu hồi kẹp ngừng cáp ABC | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 11 | cái |
| 94 | Tháo gỡ thu hồi Kẹp nhôm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 47 | cái |
| 95 | Tháo gỡ thu hồi Kẹp SL | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 25 | cái |
| 96 | Tháo gỡ thu hồi Kẹp IPC | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 28 | cái |
| 97 | Tháo gỡ thu hồi Ống nhựa PVC phi 200 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 6 | mét |
| 98 | Tháo gỡ thu hồi Boulon | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 385 | cây |
| 99 | Tháo gỡ thu hồi Boulon 12x150 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 30 | cây |
| 100 | Tháo gỡ thu hồi Boulon 16x40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 106 | cây |
| 101 | Tháo gỡ thu hồi Boulon 16x250 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 128 | cây |
| 102 | Tháo gỡ thu hồi Boulon 16x350 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 23 | cây |
| 103 | Tháo gỡ thu hồi Boulon RS 16x250 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 85 | cây |
| 104 | Tháo gỡ thu hồi Boulon RS 16x350 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 9 | cây |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TP CHÂU ĐỐC | |||
| 1 | MÓNG BETONG BT2x8,5 - Mac250 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | móng |
| 2 | MÓNG BETONG BT1x8,5 - Mac250 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | móng |
| 3 | Trụ BTLT 8,5m-PC300 (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp lại tất cả các vật tư thiết bị từ trụ cũ sang trụ mới như dây dẫn, xà, sứ, thiết bị FCO, các TBA giàn và TBA treo, tủ điện, hộp CB, khung cáp viễn thông, dây néo, coliier …) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 47 | trụ |
| 4 | Sơn số trụ hạ thế | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 47 | trụ |
| 5 | Tiếp địa lặp lại hạ thế (Dây đồng trần xoắn C-25mm² (0,5 kg)+ Cáp thép trần xoắn mạ kẽm bọc cách điện TD-TK 50 (2,5 kg) + Cọc + kẹp tiếp đất (mạ kẽm) fi 16 dài 2,4m (1 cọc)+ Đầu cosse Cu 25mm² (2 cái) + Ống PVC 27 ( 3 mét) + Ống sắt tráng kẽm 21 ( 3 mét)+Đai thép (inox) + khóa đai giữ ống (inox) (2 bộ) | (A cấp Dây đồng trần xoắn C-25mm² + Cáp thép trần xoắn mạ kẽm bọc cách điện TD-TK 50, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 6 | Khung 2 sứ (Rack 2 sứ (1 bộ) + Sứ ống chỉ (2 cái)) | (A cấp Sứ ống chỉ, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 7 | Khung 1 sứ (Uclevis (1 cái) + Sứ ống chỉ (1 cái)) | (A cấp Sứ ống chỉ, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Dây nhôm cách điện PVC AV70 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | m |
| 9 | Dây nhôm trần lõi thép As-50/8 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | kg |
| 10 | Dây nhôm vặn xoắn hạ thế LV - ABC 4x70 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 142 | m |
| 11 | Cáp đồng bọc hạ thế CV25 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 148 | mét |
| 12 | Dây duplex CV2x10 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 13 | Hộp phân phối 6 cực (loại A) lắp 6MCB - 63A | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | hộp |
| 14 | Ống nối dây chịu lực AC-70 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Ống nối dây chịu lực AC-50 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Ống nối dây cỡ 70mm | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Ống nối dây cỡ 50mm | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-95mm2 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 19 | Kẹp treo cáp ABC 4x120mm2 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 20 | Kẹp treo cáp ABC 4x95mm2 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 21 | Kẹp treo cáp ABC 4x70mm2 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 22 | Kẹp dây nhôm AC70-95/70-95 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 23 | Kẹp rẽ nhánh IPC 120-120 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 132 | cái |
| 24 | Kẹp rẽ nhánh IPC 95-35 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 168 | cái |
| 25 | Boulon VRS 22x1000 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 40 | bộ |
| 26 | Boulon VRS 22x850 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 60 | bộ |
| 27 | Long đền fi 24 (80x80x5mm) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 200 | cái |
| 28 | Boulon 16x250 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 82 | bộ |
| 29 | Boulon 16x350 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 18 | bộ |
| 30 | Boulon 16x450 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 6 | bộ |
| 31 | Boulon VRS 16x450 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 15 | bộ |
| 32 | Boulon VRS 16x600 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 15 | bộ |
| 33 | Boulon VRS 16x700 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 15 | bộ |
| 34 | Boulon móc 16x250 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 27 | cây |
| 35 | Boulon móc 16x450 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 25 | bộ |
| 36 | Long đền fi 18 (50x50x2,5mm) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 406 | cái |
| 37 | Băng keo cách điện (loại 5 mét) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 246 | cuộn |
| 38 | Dây nhôm trần lõi thép As-95/16 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | kg |
| 39 | Tháo gỡ thu hồi Trụ btlt 8,5m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 31 | cột |
| 40 | Tháo gỡ thu hồi Khung 3 sứ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 1 | bộ |
| 41 | Tháo gỡ thu hồi Khung 2 sứ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 1 | bộ |
| 42 | Tháo gỡ thu hồi Khung 1 sứ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 2 | bộ |
| 43 | Tháo gỡ thu hồi Dây AV70 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 405,3 | mét |
| 44 | Tháo gỡ thu hồi Dây CV25 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 20 | mét |
| 45 | Tháo gỡ thu hồi Dây duplex CV2x10 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 8 | m |
| 46 | Tháo gỡ thu hồi Hộp CB | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 17 | cái |
| 47 | Tháo gỡ thu hồi Kẹp ngừng cáp ABC | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 9 | cái |
| 48 | Tháo gỡ thu hồi Kẹp treo cáp ABC | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 30 | cái |
| 49 | Tháo gỡ thu hồi kẹp SL | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 44 | cái |
| 50 | Tháo gỡ thu hồi Kẹp nhôm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 24 | cái |
| 51 | Tháo gỡ thu hồi Kẹp IPC | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 100 | cái |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ HUYỆN AN PHÚ | |||
| 1 | MÓNG BETONG BTPI2x14 - Mac250 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | MÓNG BETONG BT2x14 - Mac250 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | MÓNG BETONG BT2x12 - Mac250 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 37 | bộ |
| 4 | MÓNG BETONG BT1x12 - Mac250 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Trụ btlt 14m -PC900 (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp lại tất cả các vật tư thiết bị từ trụ cũ sang trụ mới như dây dẫn, xà, sứ, thiết bị FCO, các TBA giàn và TBA treo, tủ điện, hộp CB, khung cáp viễn thông, dây néo, coliier …) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 6 | Trụ btlt 12m -PC900 (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp lại tất cả các vật tư thiết bị từ trụ cũ sang trụ mới như dây dẫn, xà, sứ, thiết bị FCO, các TBA giàn và TBA treo, tủ điện, hộp CB, khung cáp viễn thông, dây néo, coliier …) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 75 | bộ |
| 7 | Sơn số trụ trung thế | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 83 | bộ |
| 8 | Tiếp địa lặp lại trung thế (Dây đồng trần xoắn C-25mm² (0,5 kg) + Cáp thép trần xoắn mạ kẽm bọc cách điện TD-TK 50 (3,5 kg) + Cọc + kẹp tiếp đất (mạ kẽm) fi 16 dài 2,4m (1 cọc)+ Đầu cosse Cu 25mm² ( 2 cái) +Ống PVC 27 (3 mét) + Ống sắt tráng kẽm 21 (3 mét)+ Dây đai + khóa đai (inox 20x0,4; 1,25m/sợi) (2 bô)) | (A cấp Dây đồng trần xoắn C-25mm² và Cáp thép trần xoắn mạ kẽm bọc cách điện TD-TK 50, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 9 | Tiếp địa lặp lại DS (Dây đồng trần xoắn C-25mm² (3 kg) + Cọc + kẹp tiếp đất (mạ kẽm) fi 16 dài 2,4m (2 cọc)+ Đầu cosse Cu 25mm² ( 2 cái) +Ống PVC 27 (3 mét) + Ống sắt tráng kẽm 21 (3 mét)+ Dây đai + khóa đai (inox 20x0,4; 1,25m/sợi) (2 bô)) | (A cấp Dây đồng trần xoắn C-25mm² , B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Xà đa năng 2,4m (kép) (Xà đa năng 75x75x8 dài 2,4m (2 bô) + Boulon 16x50 (4 bộ) +Boulon VRS 16x350 (3 bộ)+ Long đền fi 18 (16 cái)) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Xà lệch đở góc XIG1-2m (MN) (Xà lệch đở góc XIG1-2m (2 bô) + Boulon 16x50 (2 bộ) +Boulon VRS 16x250 (12 bộ)+ Long đền fi 18 (16 cái)) | (A cấp Xà lệch đở góc XIG1-2m , B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 12 | Xà lệch đở thẳng XIT2-2m (MN) (Xà lệch đở thẳng XIT2-2m (2 bô) + Boulon 16x50 (1 bộ) + Long đền fi 18 (4 cái)) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Xà lệch đở góc XIG2-2m (MN) (Xà lệch đở góc XIG1-2m (2 bô) + Boulon 16x50 (2 bộ)+ Boulon 16x250 (2 bộ) +Boulon VRS 16x250 (12 bộ)+ Long đền fi 18 (16 cái)) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Bộ chắng gió trụ PI2x14 - 1,3m (Xà L75x75x8 ghép trụ dài 2,15 mét (2 thanh) + Collier fi 250 lắp xà trụ đơn (2 bộ)+ Boulon VRS 16x700 (4 bộ) + Long đền fi 18 (4 cái)) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Sứ treo polymer 24kV (Cách điện treo polymer - 24kV - 120kN (1 chuỗi + Mani (2 cái) | (A cấp Cách điện treo polymer - 24kV - 120kN, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | bộ |
| 16 | Sứ đứng 24kV (sứ đứng 24KN (1 cái) + Ty sứ đứng (1 cái)) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 17 | Khung 1 sứ (Uclevis (1 cái) +sứ ống chỉ (1 cái) | (A cấp Sứ ống chỉ, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 59 | khung |
| 18 | Dây nhôm trần lõi thép As-70/11 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 17 | kg |
| 19 | Lắp mới dây nhôm lõi thép | Nhân công thực hiện -theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 20 | Dây đồng chống thắm 24kV CX(CR) 50mm² | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | mét |
| 21 | Bổ sung vật tư neo (Cáp thép trần xoắn mạ kẽm DC-TK 70 (3 kg)+ Kẹp neo 3 boulon (4 cái)+ Yếm cáp 2,5mm (1 cái) | (A cấp Cáp thép trần xoắn mạ kẽm DC-TK 70, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 22 | Ống nối dây cỡ 240mm | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Ống nối dây chịu lực AC-70 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 24 | Ống nối dây cỡ 70mm | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 62 | cái |
| 25 | Khóa néo dây AC 150-185 loại 5U-6mm | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 26 | Khóa néo dây AC 50-70 loại 3U-4mm | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 141 | cái |
| 27 | Kẹp 2 rãnh song song đồng-nhôm A185-240/C185-240 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 28 | Kẹp dây nhôm AC70-95/70-95 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 98 | cái |
| 29 | Boulon VRS 22x1000 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 41 | bộ |
| 30 | Boulon VRS 22x850 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 84 | bộ |
| 31 | Long đền fi 24 (80x80x5mm) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 250 | cái |
| 32 | Boulon 12x150 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 5 | bộ |
| 33 | Long đền fi 14 (40x40x2,5mm) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 10 | cái |
| 34 | Boulon 16x50 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 109 | bộ |
| 35 | Boulon 16x250 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 63 | bộ |
| 36 | Boulon 16x350 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 4 | bộ |
| 37 | Boulon 16x450 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 76 | bộ |
| 38 | Boulon 16x650 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 4 | bộ |
| 39 | Boulon VRS 16x250 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 34 | bộ |
| 40 | Boulon VRS 16x450 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 37 | bộ |
| 41 | Boulon móc 16x250 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 5 | cây |
| 42 | Boulon móc 16x450 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 27 | bộ |
| 43 | Long đền fi 18 (50x50x2,5mm) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt - Nhà thầu chỉ chào đơn giá vật tư không chào đơn giá nhân công phần này | 718 | cái |
| 44 | Collier fi 250 lắp xà trụ đôi | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 45 | Dây nhôm trần lõi thép As-95/16 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | kg |
| 46 | Tháo gỡ thu hồi Trụ btlt 14m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 6 | trụ |
| 47 | Tháo gỡ thu hồi Trụ btlt 12m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 35 | trụ |
| 48 | Tháo gỡ thu hồi Xà XIG1 1,75m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 12 | bộ |
| 49 | Tháo gỡ thu hồi Xà XIG1 2m composite | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 1 | bộ |
| 50 | Tháo gỡ thu hồi Sứ treo thủy tinh | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 51 | bộ |
| 51 | Tháo gỡ thu hồi Khung 1 sư | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 54 | bộ |
| 52 | Tháo gỡ thu hồi Khóa néo dây AC 150-240 loại 5U-6mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 8 | cái |
| 53 | Tháo gỡ thu hồi Khóa néo dây AC 50-70 loại 3U-4mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 135 | cái |
| 54 | Tháo gỡ thu hồi Kẹp SL | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 18 | cái |
| 55 | Tháo gỡ thu hồi Kẹp nhôm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 39 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.246863E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.49372E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Với số lượng hợp đồng là N = 2 và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.515.203.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.515.203.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.030.406.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi