Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210318138-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210229509 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thành phố bổ sung vốn cho phường Phú Mỹ và vận động nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 10:09:00 đến ngày 2021-03-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,612,920,062 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Đáp ứng Chương V | 3,5666 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng Chương V | 38,2363 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng Chương V | 48,7261 | m3 |
| 4 | Cung cấp đất cấp 3 đắp nền sân khấu | Đáp ứng Chương V | 69,5809 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng Chương V | 12,7454 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Đáp ứng Chương V | 28,237 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng Chương V | 0,6916 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng Chương V | 6,9158 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng Chương V | 15,342 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 49,93 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng Chương V | 0,0712 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng Chương V | 0,0526 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 0,712 | m3 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 1,3 | m2 |
| 15 | Quét vôi 3 nước trắng | Đáp ứng Chương V | 51,23 | m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng Chương V | 1,5125 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Đáp ứng Chương V | 0,0481 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng Chương V | 50,0775 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng Chương V | 36,6499 | m3 |
| 20 | Xoa mặt bê tông ( bằng máy xoa mặt ) | Đáp ứng Chương V | 523,57 | m2 |
| 21 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Đáp ứng Chương V | 31,2 | 10m |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 1.052,4575 | m2 |
| 23 | CCLD đá dặm bước 600x300x50 (bao gồm cả vật tư và công lắp dựng) | Đáp ứng Chương V | 472 | viên |
| 24 | CCLD thanh chắn lối đi inox fi 60 (bao gồm cả vật tư và công lắp dựng) | Đáp ứng Chương V | 15 | m |
| B | GIÀN HOA TRANG TRÍ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng Chương V | 1,1466 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng Chương V | 0,196 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng Chương V | 3,2 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng Chương V | 0,0204 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng Chương V | 0,28 | m3 |
| 6 | CCLD bulong D16, L=300 | Đáp ứng Chương V | 16 | |
| 7 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng Chương V | 1,9768 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng Chương V | 1,9768 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 74,7824 | m2 |
| C | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng Chương V | 0,98 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng Chương V | 25,038 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng Chương V | 0,2205 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng Chương V | 1,3455 | m3 |
| 5 | CCLĐ bản mã và bu lông M20x800 | Đáp ứng Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lát gạch rãnh cáp | Đáp ứng Chương V | 1,07 | 1000v |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng Chương V | 14,6055 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng Chương V | 13,91 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Đáp ứng Chương V | 3 | cột |
| 10 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Đáp ứng Chương V | 3 | cần đèn |
| 11 | Lắp choá đèn ở độ cao | Đáp ứng Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Đáp ứng Chương V | 5 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng Chương V | 107 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng Chương V | 107 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng Chương V | 107 | m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Đáp ứng Chương V | 35 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Đáp ứng Chương V | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt khởi động từ 22A | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 21 | CCLĐ bộ hẹn giờ | Đáp ứng Chương V | 1 | - |
| 22 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Đáp ứng Chương V | 3 | đầu cáp |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | Đáp ứng Chương V | 3 | bảng |
| 24 | Lắp cửa cột | Đáp ứng Chương V | 3 | cửa |
| 25 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Đáp ứng Chương V | 6 | bộ |
| 26 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Đáp ứng Chương V | 16 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng Chương V | 12 | m |
| D | HỆ THỐNG NƯỚC CẤP | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng Chương V | 27,846 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng Chương V | 16,2435 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng Chương V | 15,47 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng Chương V | 1,19 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng Chương V | 0,03 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Đáp ứng Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Đáp ứng Chương V | 34 | cái |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng Chương V | 0,048 | m3 |
| 9 | CCLĐ van khóa Fi27 | Đáp ứng Chương V | 3 | - |
| 10 | CCLD ống nhựa mềm Fi21 | Đáp ứng Chương V | 32 | - |
| E | TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng mới cây xanh Cây Dầu rái (cao 3,5-4m, đk gốc>=10cm) | Đáp ứng Chương V | 22 | cây |
| 2 | Trồng mới cây xanh Cây Giáng hương (cao 3,5-4m, đk gốc>=10cm) | Đáp ứng Chương V | 9 | cây |
| 3 | Trồng mới cây xanh Cây Kèn hồng (cao 3,5-4m, đk gốc>=10cm) | Đáp ứng Chương V | 8 | cây |
| 4 | Trồng mới cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa Cây Hồng Lộc (cao >=0,35m) | Đáp ứng Chương V | 42 | cây |
| 5 | Trồng mới cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa Cây Trang Leo (cao>=1m) | Đáp ứng Chương V | 8 | cây |
| 6 | Trồng mới cỏ đậu | Đáp ứng Chương V | 19,0385 | 100m2 |
| 7 | Chăm sóc cây xanh mới trồng (chăm sóc thêm 2 tháng =0,166 năm để đạt 3 tháng theo quy định) | Đáp ứng Chương V | 14,774 | cây/năm |
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị tập lưng, eo | Đáp ứng Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Thiết bị đi bộ trên không | Đáp ứng Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Xà đơn 2 bậc | Đáp ứng Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Thiết bị tập tay, vai đơn | Đáp ứng Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Thiết bị tập đạp xe | Đáp ứng Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Ghế mỹ thuật ngoài trời 1500x430x780 mm | Đáp ứng Chương V | 4 | Cái |
| 7 | Xích đu mỹ thuật | Đáp ứng Chương V | 2 | Cái |
| 8 | Ghế đá công viên granito | Đáp ứng Chương V | 7 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.41938E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.83876E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng có tính chất quy mô tương tự: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) cấp IV trở lên (Chứng minh bằng hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.129.044.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.258.088.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi