Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210333655-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN ĐĂK GLONG
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210222195
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 700 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 16:34:00 đến ngày 2021-03-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,027,725,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 08 PHÒNG HỌC BỘ MÔN
B I. PHẦN MÓNG:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2,3821 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 32,2976 100m3
3 Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 29,6656 m3
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,1328 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,3376 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2,3681 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 36,795 m3
8 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 34,64 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,7579 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,4682 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,5242 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 17,376 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 35,5991 100m3
14 Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 41,9728 m3
C PHẦN THÂN :
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,4041 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,8231 tấn
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,4736 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 8,496 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2,1543 100m2
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 3,6975 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,1304 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,49 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2,6573 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 5,1593 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,0908 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 20,57 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 36,975 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,304 m3
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,4436 tấn
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,4915 tấn
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,5184 100m2
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 8,76 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,7298 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 4,4805 100m2
21 Ván khuôn thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,6117 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,1731 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2,5268 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 5,5088 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 18,592 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 44,769 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 6,117 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,0528 100m2
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,0075 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,0657 tấn
31 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,264 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,2142 100m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,0374 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,2079 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,5954 m3
36 Ván khuôn thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,4384 100m2
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,2796 tấn
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2,3353 m3
D PHẦN CÁC CẤU KIỆN KHÁC:
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cầu thang thường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,2915 100m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,0973 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,4527 tấn
4 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2,7125 m3
5 Ván khuôn thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,2288 100m2
6 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,4783 tấn
7 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,4567 tấn
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 9,864 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,3081 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,5515 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 6,8248 m3
12 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 197,1991 m3
13 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 24,3912 m3
14 Xây gạch XMCL 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 5,4464 m3
15 Gia công xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2,6844 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2,6844 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 335,3636 1m2
18 Lợp mái tôn kẽm mạ màu sóng vuông dày 0.4ly Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 7,5234 100m2
19 Gia công thang sắt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,0361 tấn
E PHẦN HOÀN THIỆN :
1 Căng lưới thép gia cố trát tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 133,92 m2
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 491,642 m2
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2.069,812 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 252,0024 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 141,58 m2
6 Trát trần, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 890,64 m2
7 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 177,384 m2
8 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 391,07 m
9 Bả bằng bột bả vào tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2.561,454 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1.500,7134 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 669,026 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 3.393,1414 m2
13 Gia công lan can Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,2316 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 19,4358 1m2
15 Lắp dựng lan can sắt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 26,3908 m2
16 Lắp dựng cửa khung sắt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 190 m2
17 Lắp dựng cửa khung nhôm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 12,32 m2
18 Lắp dựng hoa sắt cửa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 114,24 m2
19 Lắp dựng vách kính khung sắt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 23,4 m2
20 Thi công vách ngăn tiểu Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 3,12 m2
21 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 115,695 m2
22 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 115,695 m2
23 Láng granitô nền sàn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 18,8925 m2
24 Láng granitô cầu thang Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 28,018 m2
25 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 88,95 m
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 759,165 m2
27 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 52,24 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 172,44 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 61,5442 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 9,408 m2
31 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 11,4056 100m2
32 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 4,0987 100m2
F PHẦN CẤP ĐIỆN :
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 hộp
2 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2 hộp
3 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 10 hộp
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 8 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 105 m
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 285 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 270 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 300 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 205 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 5 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 60 m
15 Lắp đặt ô cắm đôi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 20 cái
16 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 28 cái
17 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2 cái
18 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2 cái
19 Cung cấp, lắp đặt đế âm chống cháy Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 38 cái
20 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 36 bộ
21 Lắp đặt quạt trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 16 cái
22 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 39 bộ
G PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC SINH HOẠT :
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,15 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,73 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,22 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,5 100m
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 21 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 75 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 4 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 24 cái
11 Lắp đặt co ren D27mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 22 cái
12 Lắp đặt van khóa D34mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 cái
13 GCLD bệ đá granit đặt lavabo Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 12 md
14 Lắp đặt xí bệt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 8 bộ
15 Lắp đặt chậu tiểu nam Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 4 bộ
16 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 4 bộ
17 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 12 bộ
18 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 8 bộ
19 Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 8 cái
20 Lắp đặt hộp đựng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 8 cái
21 Lắp đặt gương soi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 4 cái
22 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 bể
H .PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI :
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,9 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 78 cái
3 Lắp đặt ống nhựa thông dầm đường kính ống d=42mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,15 100m
4 Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn đường kính ống d=34mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,05 100m
5 Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 26 cái
I . PHẦN BỂ TỰ HOẠI :
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 11,456 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 5,985 m3
3 Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,181 m3
4 Xây gạch XMCL 4x8x19, xây móng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 3,4705 m3
5 BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,7432 m3
6 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,043 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,0357 100m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 12 cấu kiện
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 22,7824 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 22,7824 m2
11 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 3,76 m2
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 3,76 m2
13 Lớp đá 4x6 đáy giếng thấm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,0024 100m3
14 Đắp nền móng công trình K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,7955 m3
J PHẦN CHỐNG SÉT:
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 28,8 m3
2 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 13 cái
3 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 82 m
4 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 65 m
5 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 10 cọc
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,288 100m3
7 Lắp đặt ổ kiểm tra Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2 cái
8 Lắp đặt ống sứ D32 dày 8 L=320 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2 cái
9 Lắp đặt bật sắt 15, L=200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 10 cái
10 Lắp đặt móc sắt cố định dây dẫn sét Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 6 cái
K PHẦN PCCC :
1 Lắp đặt tủ đựng bình PCCC 500x650x200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 6 tủ
2 Bình chữa cháy ABC MFZL4 (loại 4kg) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 6 bình
3 Bình chữa cháy CO2 MT3 (loại 3kg) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 6 bình
4 Lắp đặt bảng tiêu lệnh về nội quy PCCC Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 6 bảng
L PHẦN SÂN BÊ TÔNG:
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 38,56 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 38,56 m3
3 Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 30 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 18 m3
5 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 31,55 10m
M Khu thể dục thể chất
N SAN LẤP MẶT BẰNG:
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 100 100m2
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 25 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 25 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 48,6753 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 36,4795 100m3
6 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 36,4795 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,0955 100m3
O SÂN ĐƯỜNG KHU THỂ DỤC:
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,96 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,296 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 24,48 m3
4 Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 8,808 m3
5 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 8,4214 m3
6 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 3,36 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 6,3 m2
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 107,85 m2
P TRỒNG CÂY XANH:
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,3569 100m3
2 Đào xúc tro xỉ bãi chứa bằng máy đào 1,25m3 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,0201 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,377 100m3
4 Đất màu trồng cây độ chặt k =0.85 (Bao gồm mua đất, vận chuyển đến chân công trình và san gạt) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 35,69 m3
5 Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 30 cây
6 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 30 cây
7 Trồng cỏ - Cỏ lá gừng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,7845 100m2
8 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 30 1cây 90 ngày
9 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan - bơm điện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,7845 100m2 trên tháng
Q TƯỜNG RÀO XUNG QUANH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 20,196 m3
2 Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 3,672 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,6528 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 6,7565 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,5875 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,0687 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,4218 tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 3,5251 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 102 cấu kiện
10 Gia công hàng rào lưới thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 610 m2
R THIẾT BỊ
S THIẾT BỊ MÔN TIN HỌC + NGOẠI NGỮ
1 Máy vi tính giáo viên và học sinh Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 21 bộ
2 Tivi LED tương tác Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 bộ
3 Bảng di động sử dụng 2 mặt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2 cái
4 Bộ điều khiển trung tâm của giáo viên (Kết nối giáo viên và học sinh, khuếch đại tín hiệu đến học sinh và ngược lại) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 bộ
5 Bộ tổ hợp tai nghe và điều khiển học sinh Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 40 bộ
6 Bộ loa Amply Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 bộ
7 Micro không dây Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 bộ
8 Máy in Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 bộ
9 Bản đồ: Vương quốc Anh và Bắc Ai-len Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 bộ
10 Băng đĩa: Cách đọc các từ vựng (glossary), bài hội thoại và bài đọc hiểu trong SGK Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 bộ
11 Bàn LAB và ghế giáo viên Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 bộ
12 Bàn LAB học sinh 2 chỗ ngồi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 20 cái
13 Ghế học sinh Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 40 cái
T THIẾT BỊ MÔN CÔNG NGHỆ
1 Thiết bị dạy học Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 bộ
2 Bảng phấn từ mặt tôn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 cái
3 Bàn thí nghiệm thực hành Công nghệ (giáo viên) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 cái
4 Bàn thí nghiệm thực hành Công nghệ (học sinh) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 20 cái
5 Ghế xếp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 45 cái
6 Xe đẩy phòng thí nghiệm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 cái
7 Bảng chủ điểm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 cái
8 Bàn thủ kho Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 cái
9 Bàn chuẩn bị Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 cái
10 Tủ thuốc y tế treo tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 cái
11 Tủ phòng bộ môn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 cái
12 Tủ đựng dụng cụ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 cái
13 Kệ treo phòng chuẩn bị Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 4 cái
U THIẾT BỊ MÔN SINH HỌC
1 Thiết bị dạy học Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 bộ
2 Bảng phấn từ mặt tôn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 cái
3 Bàn thí nghiệm giáo viên Sinh (Inox 304) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 cái
4 Bàn thí nghiệm học sinh Sinh (Inox 304) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 20 cái
5 Ghế xếp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 45 cái
6 Xe đẩy phòng thí nghiệm (Inox) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 cái
7 Bảng chủ điểm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 cái
8 Bàn thủ kho Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 cái
9 Bàn chuẩn bị Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 cái
10 Tủ đựng mô hình Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2 cái
11 Tủ đựng dụng cụ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2 cái
12 Tủ đựng Kính hiển vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2 cái
13 Tủ phòng bộ môn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2 cái
14 Tủ thuốc y tế treo tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 cái
15 Kệ treo phòng Sinh Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2 cái
16 Kệ treo PTN kính lùa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2 cái
17 Bồn rửa đôi (Inox304) chân sắt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2 cái
18 Bồn rửa đơn (Inox 304) chân sắt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 cái
V THIẾT BỊ MÔN HÓA HỌC
1 Thiết bị dạy học Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 bộ
2 Bảng phấn từ mặt tôn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 cái
3 Bàn thí nghiệm giáo viên Hóa (Inox 304) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 cái
4 Bàn thí nghiệm học sinh Hóa (Inox 304) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 20 cái
5 Ghế xếp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 45 cái
6 Xe đẩy phòng thí nghiệm (Inox) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 cái
7 Bảng chủ điểm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 cái
8 Bàn thủ kho Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 cái
9 Bàn chuẩn bị Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 cái
10 Tủ đựng dụng cụ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2 cái
11 Tủ phòng bộ môn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2 cái
12 Kệ treo phòng chuẩn bị Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2 cái
13 Kệ treo PTN kính lùa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2 caùi
14 Tủ thuốc y tế treo tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 cái
15 Tủ đựng Hóa chất Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 cái
16 Bồn rửa đôi (Inox 304) chân sắt vuông 25 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2 cái
17 Bồn rửa đơn (Inox304 ) chân sắt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 cái
W THIẾT BỊ MÔN VẬT LÝ
1 Thiết bị dạy học Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 bộ
2 Bảng phấn từ mặt tôn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 cái
3 Bàn thí nghiệm thực hành Vật lí (giáo viên) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 cái
4 Bàn thí nghiệm thực hành Vật lí (học sinh) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 20 cái
5 Ghế xếp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 45 cái
6 Xe đẩy phòng thí nghiệm (Inox) 201 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 cái
7 Bảng chủ điểm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 cái
8 Bàn thủ kho Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 cái
9 Bàn chuẩn bị Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 cái
10 Tủ thuốc y tế treo tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 cái
11 Tủ đựng dụng cụ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2 cái
12 Kệ treo phòng chuẩn bị Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2 cái
13 Bồn rửa đôi (Inox304) - chân sắt vuông 25 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 cái
X THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
1 Đầu đĩa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 bộ
2 Ti vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 bộ
3 Radio hoăc Cassette Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 bộ
4 Máy tính điện tử cầm tay Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 bộ
5 Máy chiếu (projector) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 bộ
6 Máy chiếu vật thể Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 bộ
7 Giá để thiết bị Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 bộ
8 Giá treo tranh Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 bộ
9 Nẹp treo tranh ảnh, lược đồ và bản đồ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2 bộ
10 Máy ảnh kĩ thuật số Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 bộ
11 Camera kỹ thuật số Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.328913E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.03564E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về thi công xây dựng công trình dân dụng có giá trị tối thiểu: 3.875.000.000 VNĐ. Hợp đồng tương tự về cung cấp thiết bị: 1.044.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.919.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.838.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->