Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210333655-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN ĐĂK GLONG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210222195 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 700 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 16:34:00 đến ngày 2021-03-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,027,725,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 08 PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| B | I. PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,3821 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 32,2976 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 29,6656 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,1328 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,3376 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,3681 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 36,795 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 34,64 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,7579 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,4682 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,5242 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 17,376 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 35,5991 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 41,9728 | m3 |
| C | PHẦN THÂN : | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,4041 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,8231 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,4736 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 8,496 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,1543 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3,6975 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,1304 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,49 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,6573 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 5,1593 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,0908 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 20,57 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 36,975 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,304 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,4436 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,4915 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,5184 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 8,76 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,7298 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 4,4805 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,6117 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,1731 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,5268 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 5,5088 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 18,592 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 44,769 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 6,117 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,0075 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,0657 | tấn |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,264 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,2142 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,0374 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,2079 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,5954 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,4384 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,2796 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,3353 | m3 |
| D | PHẦN CÁC CẤU KIỆN KHÁC: | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cầu thang thường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,2915 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,0973 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,4527 | tấn |
| 4 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,7125 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,2288 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,4783 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,4567 | tấn |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 9,864 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,3081 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,5515 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 6,8248 | m3 |
| 12 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 197,1991 | m3 |
| 13 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 24,3912 | m3 |
| 14 | Xây gạch XMCL 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 5,4464 | m3 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,6844 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,6844 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 335,3636 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu sóng vuông dày 0.4ly | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 7,5234 | 100m2 |
| 19 | Gia công thang sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,0361 | tấn |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN : | |||
| 1 | Căng lưới thép gia cố trát tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 133,92 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 491,642 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2.069,812 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 252,0024 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 141,58 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 890,64 | m2 |
| 7 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 177,384 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 391,07 | m |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2.561,454 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1.500,7134 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 669,026 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3.393,1414 | m2 |
| 13 | Gia công lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,2316 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 19,4358 | 1m2 |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 26,3908 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 190 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 12,32 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 114,24 | m2 |
| 19 | Lắp dựng vách kính khung sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 23,4 | m2 |
| 20 | Thi công vách ngăn tiểu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3,12 | m2 |
| 21 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 115,695 | m2 |
| 22 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 115,695 | m2 |
| 23 | Láng granitô nền sàn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 18,8925 | m2 |
| 24 | Láng granitô cầu thang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 28,018 | m2 |
| 25 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 88,95 | m |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 759,165 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 52,24 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 172,44 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 61,5442 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 9,408 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 11,4056 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 4,0987 | 100m2 |
| F | PHẦN CẤP ĐIỆN : | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 10 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 105 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 285 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 270 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 300 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 205 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 5 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 28 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt đế âm chống cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 38 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 36 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 39 | bộ |
| G | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC SINH HOẠT : | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,73 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,22 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 75 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt co ren D27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa D34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 13 | GCLD bệ đá granit đặt lavabo | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 12 | md |
| 14 | Lắp đặt xí bệt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | bể |
| H | .PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI : | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 78 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa thông dầm đường kính ống d=42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn đường kính ống d=34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 26 | cái |
| I | . PHẦN BỂ TỰ HOẠI : | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 11,456 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 5,985 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,181 | m3 |
| 4 | Xây gạch XMCL 4x8x19, xây móng chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3,4705 | m3 |
| 5 | BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,7432 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,043 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,0357 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 12 | cấu kiện |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 22,7824 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 22,7824 | m2 |
| 11 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3,76 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3,76 | m2 |
| 13 | Lớp đá 4x6 đáy giếng thấm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,0024 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,7955 | m3 |
| J | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 28,8 | m3 |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 13 | cái |
| 3 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 82 | m |
| 4 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 65 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 10 | cọc |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,288 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ổ kiểm tra | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống sứ D32 dày 8 L=320 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt bật sắt 15, L=200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt móc sắt cố định dây dẫn sét | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 6 | cái |
| K | PHẦN PCCC : | |||
| 1 | Lắp đặt tủ đựng bình PCCC 500x650x200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 6 | tủ |
| 2 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 (loại 4kg) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 6 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 MT3 (loại 3kg) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 6 | bình |
| 4 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh về nội quy PCCC | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 6 | bảng |
| L | PHẦN SÂN BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 38,56 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 38,56 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 30 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 18 | m3 |
| 5 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 31,55 | 10m |
| M | Khu thể dục thể chất | |||
| N | SAN LẤP MẶT BẰNG: | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 100 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 25 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 25 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 48,6753 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 36,4795 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 36,4795 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,0955 | 100m3 |
| O | SÂN ĐƯỜNG KHU THỂ DỤC: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,96 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,296 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 24,48 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 8,808 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 8,4214 | m3 |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3,36 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 6,3 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 107,85 | m2 |
| P | TRỒNG CÂY XANH: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,3569 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc tro xỉ bãi chứa bằng máy đào 1,25m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,0201 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,377 | 100m3 |
| 4 | Đất màu trồng cây độ chặt k =0.85 (Bao gồm mua đất, vận chuyển đến chân công trình và san gạt) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 35,69 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 30 | cây |
| 6 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 30 | cây |
| 7 | Trồng cỏ - Cỏ lá gừng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,7845 | 100m2 |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 30 | 1cây 90 ngày |
| 9 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan - bơm điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,7845 | 100m2 trên tháng |
| Q | TƯỜNG RÀO XUNG QUANH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 20,196 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3,672 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,6528 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 6,7565 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,5875 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,0687 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,4218 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3,5251 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 102 | cấu kiện |
| 10 | Gia công hàng rào lưới thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 610 | m2 |
| R | THIẾT BỊ | |||
| S | THIẾT BỊ MÔN TIN HỌC + NGOẠI NGỮ | |||
| 1 | Máy vi tính giáo viên và học sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 21 | bộ |
| 2 | Tivi LED tương tác | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bảng di động sử dụng 2 mặt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 4 | Bộ điều khiển trung tâm của giáo viên (Kết nối giáo viên và học sinh, khuếch đại tín hiệu đến học sinh và ngược lại) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bộ tổ hợp tai nghe và điều khiển học sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 40 | bộ |
| 6 | Bộ loa Amply | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 7 | Micro không dây | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 8 | Máy in | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 9 | Bản đồ: Vương quốc Anh và Bắc Ai-len | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 10 | Băng đĩa: Cách đọc các từ vựng (glossary), bài hội thoại và bài đọc hiểu trong SGK | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 11 | Bàn LAB và ghế giáo viên | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 12 | Bàn LAB học sinh 2 chỗ ngồi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 20 | cái |
| 13 | Ghế học sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 40 | cái |
| T | THIẾT BỊ MÔN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Thiết bị dạy học | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bảng phấn từ mặt tôn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 3 | Bàn thí nghiệm thực hành Công nghệ (giáo viên) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 4 | Bàn thí nghiệm thực hành Công nghệ (học sinh) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 20 | cái |
| 5 | Ghế xếp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 45 | cái |
| 6 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 7 | Bảng chủ điểm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 8 | Bàn thủ kho | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 9 | Bàn chuẩn bị | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 10 | Tủ thuốc y tế treo tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 11 | Tủ phòng bộ môn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 12 | Tủ đựng dụng cụ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 13 | Kệ treo phòng chuẩn bị | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 4 | cái |
| U | THIẾT BỊ MÔN SINH HỌC | |||
| 1 | Thiết bị dạy học | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bảng phấn từ mặt tôn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 3 | Bàn thí nghiệm giáo viên Sinh (Inox 304) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 4 | Bàn thí nghiệm học sinh Sinh (Inox 304) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 20 | cái |
| 5 | Ghế xếp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 45 | cái |
| 6 | Xe đẩy phòng thí nghiệm (Inox) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 7 | Bảng chủ điểm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 8 | Bàn thủ kho | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 9 | Bàn chuẩn bị | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 10 | Tủ đựng mô hình | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 11 | Tủ đựng dụng cụ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 12 | Tủ đựng Kính hiển vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 13 | Tủ phòng bộ môn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 14 | Tủ thuốc y tế treo tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 15 | Kệ treo phòng Sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 16 | Kệ treo PTN kính lùa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 17 | Bồn rửa đôi (Inox304) chân sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 18 | Bồn rửa đơn (Inox 304) chân sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| V | THIẾT BỊ MÔN HÓA HỌC | |||
| 1 | Thiết bị dạy học | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bảng phấn từ mặt tôn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 3 | Bàn thí nghiệm giáo viên Hóa (Inox 304) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 4 | Bàn thí nghiệm học sinh Hóa (Inox 304) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 20 | cái |
| 5 | Ghế xếp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 45 | cái |
| 6 | Xe đẩy phòng thí nghiệm (Inox) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 7 | Bảng chủ điểm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 8 | Bàn thủ kho | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 9 | Bàn chuẩn bị | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 10 | Tủ đựng dụng cụ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 11 | Tủ phòng bộ môn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 12 | Kệ treo phòng chuẩn bị | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 13 | Kệ treo PTN kính lùa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | caùi |
| 14 | Tủ thuốc y tế treo tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 15 | Tủ đựng Hóa chất | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 16 | Bồn rửa đôi (Inox 304) chân sắt vuông 25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 17 | Bồn rửa đơn (Inox304 ) chân sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| W | THIẾT BỊ MÔN VẬT LÝ | |||
| 1 | Thiết bị dạy học | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bảng phấn từ mặt tôn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 3 | Bàn thí nghiệm thực hành Vật lí (giáo viên) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 4 | Bàn thí nghiệm thực hành Vật lí (học sinh) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 20 | cái |
| 5 | Ghế xếp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 45 | cái |
| 6 | Xe đẩy phòng thí nghiệm (Inox) 201 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 7 | Bảng chủ điểm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 8 | Bàn thủ kho | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 9 | Bàn chuẩn bị | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 10 | Tủ thuốc y tế treo tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 11 | Tủ đựng dụng cụ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 12 | Kệ treo phòng chuẩn bị | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 13 | Bồn rửa đôi (Inox304) - chân sắt vuông 25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| X | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |||
| 1 | Đầu đĩa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 2 | Ti vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 3 | Radio hoăc Cassette | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 4 | Máy tính điện tử cầm tay | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 5 | Máy chiếu (projector) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 6 | Máy chiếu vật thể | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 7 | Giá để thiết bị | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 8 | Giá treo tranh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 9 | Nẹp treo tranh ảnh, lược đồ và bản đồ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 10 | Máy ảnh kĩ thuật số | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 11 | Camera kỹ thuật số | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.328913E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.03564E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về thi công xây dựng công trình dân dụng có giá trị tối thiểu: 3.875.000.000 VNĐ. Hợp đồng tương tự về cung cấp thiết bị: 1.044.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.919.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.838.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi