Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210362272-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Kbang, tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210334246
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 13:53:00 đến ngày 2021-04-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,612,611,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP NHÀ HỌC
1 San dọn mặt bằng xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,86 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,394 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 m3
4 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21 m3
5 Bê tông lót đá 4x6 VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13,857 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 45,272 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,142 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,154 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,955 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,683 tấn
11 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 25,657 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,978 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,346 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,171 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,889 tấn
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,333 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,932 100m3
18 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,602 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,602 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,602 100m3
21 Đất sạch đắp nền (Lấy tại mỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 60,2 m3
22 Bê tông lót đá 4x6 VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 23,156 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,295 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 30,025 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 30,025 m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,38 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,236 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,536 tấn
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13,608 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,608 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,539 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,601 tấn
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 30,407 m3
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,497 100m2
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 44,195 m3
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,489 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,87 tấn
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,053 m3
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,408 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,94 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,019 tấn
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,9 m3
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,248 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,363 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,171 tấn
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,741 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,65 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,376 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 84,443 m3
50 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 337,192 m2
51 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 516,283 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 91,686 m2
53 Trát lanh tô, ô văng, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 182,77 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 234,12 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 448,9 m2
56 Láng sê nô dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 61,85 m2
57 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 70,49 m2
58 Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 70,14 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 209,46 m
60 Lát đá bậc cầu thang đá Granite màu tím dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 61,25 m2
61 Công tác ốp trụ, cột đá granit màu vàng dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 60,02 m2
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 426,161 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 965,583 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 845,768 m2
65 Gia công lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,222 tấn
66 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,77 m2
67 Bán kèo đỡ mái ô văng cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 43,536 m
68 Xà gồ đỡ mái ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 93,6 m
69 Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm (3.6kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 330,7 m
70 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,419 tấn
71 Sản xuất cửa đi, cửa sổ pa nô sắt kính dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 113,042 m2
72 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,604 tấn
73 Ổ khóa việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10
74 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 113,042 m2
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 76,928 m2
76 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,202 100m2
77 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,348 100m
78 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,072 100m
80 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
81 Nắp thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
82 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,589 100m2
B PHẦN ĐIỆN NHÀ HỌC
1 Lắp đặt quạt đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
2 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn Led trần 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
5 Lắp đặt công tắc đôi 10A/220V + hộp đế + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
6 Lắp đặt công tắc ba 10A/220V + hộp đế + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
7 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/220V + hộp đế + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
8 Lắp đặt hộp cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14 hộp
9 Con sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
10 Lắp đặt ổ cắm ba âm tường + đế + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 60 cái
11 Lắp đặt hộp điện tổng 400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 tủ
12 Lắp đặt hộp phân dây 110x110x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24 hộp
13 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
15 Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
16 Bình bọt chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 bình
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CVV 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
18 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 180 m
19 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 280 m
20 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 800 m
21 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 700 m
22 Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 16mm (cuộn 50m) Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cuộn
23 Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm (cuộn 50m) Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cuộn
24 Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm (cuộn 50m) Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cuộn
25 Rắc sứ đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
C PHẦN TIẾP ĐỊA
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,8 m3
2 Đóng cọc chống sét D16 L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cọc
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng D =50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
4 Ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
5 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,8 m3
D PHẦN SÉT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9 m3
2 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn D16 L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10 cọc
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép D =50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 44 m
4 Trụ đỡ kim chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 trụ
5 Ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
6 Bộ dây néo thép bện cáp 4 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
7 Kim thu sét STORMASTER Ế 15, Rbv= 51m (úc) Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
9 Lắp đặt hộp kiểm tra 100x150x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,8 m3
E SÂN BÊ TÔNG
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,119 m3
2 Bê tông lót đá 4x6 VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 31,64 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21,42 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,654 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,916 m2
6 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,916 m2
7 Cắt roon ô vuông 2x2m Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 30,6 10m
F NHÀ XE GIÁO VIÊN-HS
1 San dọn mặt bằng xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,604 100m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,2384 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,728 m3
4 Bulon D14 liên kết trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 72 cái
5 Gia công cột bằng thép hình D76x2(3,8kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,171 tấn
6 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,6317 tấn
7 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,171 tấn
8 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,6317 tấn
9 Gia công xà gồ thép C100x50x2(3,6kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,6912 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,6912 tấn
11 Lợp mái nhà xe bằng tôn kẽm mạ màu 4zem Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,584 100m2
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3089 100m3
13 Lót nền đá 4x6 vữa XM M50 dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13,2 m3
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 132 m2
15 Lát nền nhà xe Gạch Bát tràng KT 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 127,2 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 107,1708 m2
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,6176 m3
18 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,5392 m3
19 Xây bó vỉa bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,6205 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 33,12 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 33,12 m2
22 Lót nền đá 4x6 VXM mác 50 dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,84 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,808 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công Thi công xây lắp công trình dân dụng - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,9 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->