Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210362272-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Kbang, tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210334246 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 13:53:00 đến ngày 2021-04-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,612,611,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP NHÀ HỌC | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,86 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,394 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6 VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,857 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 45,272 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,142 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,955 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,683 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,657 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,978 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,346 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,889 | tấn |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,333 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,932 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,602 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,602 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,602 | 100m3 |
| 21 | Đất sạch đắp nền (Lấy tại mỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60,2 | m3 |
| 22 | Bê tông lót đá 4x6 VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,156 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,295 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30,025 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30,025 | m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,236 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,536 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,608 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,608 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,539 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,601 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30,407 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,497 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 44,195 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,489 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,87 | tấn |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,053 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,408 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,94 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,248 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,363 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | tấn |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,741 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,65 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,376 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 84,443 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 337,192 | m2 |
| 51 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 516,283 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 91,686 | m2 |
| 53 | Trát lanh tô, ô văng, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 182,77 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 234,12 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 448,9 | m2 |
| 56 | Láng sê nô dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 61,85 | m2 |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 70,49 | m2 |
| 58 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 70,14 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 209,46 | m |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang đá Granite màu tím dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 61,25 | m2 |
| 61 | Công tác ốp trụ, cột đá granit màu vàng dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60,02 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 426,161 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 965,583 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 845,768 | m2 |
| 65 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,222 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,77 | m2 |
| 67 | Bán kèo đỡ mái ô văng cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 43,536 | m |
| 68 | Xà gồ đỡ mái ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 93,6 | m |
| 69 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm (3.6kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 330,7 | m |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,419 | tấn |
| 71 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ pa nô sắt kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 113,042 | m2 |
| 72 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,604 | tấn |
| 73 | Ổ khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | ổ |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 113,042 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 76,928 | m2 |
| 76 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,202 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,348 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m |
| 80 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 81 | Nắp thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,589 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN NHÀ HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt quạt đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn Led trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc đôi 10A/220V + hộp đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc ba 10A/220V + hộp đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/220V + hộp đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | hộp |
| 9 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm ba âm tường + đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp điện tổng 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 12 | Lắp đặt hộp phân dây 110x110x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | hộp |
| 13 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 15 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Bình bọt chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CVV 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 22 | Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 16mm (cuộn 50m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cuộn |
| 23 | Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm (cuộn 50m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cuộn |
| 24 | Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm (cuộn 50m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 25 | Rắc sứ đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| C | PHẦN TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 2 | Đóng cọc chống sét D16 L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng D =50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 4 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| D | PHẦN SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m3 |
| 2 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn D16 L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép D =50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 4 | Trụ đỡ kim chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 5 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 6 | Bộ dây néo thép bện cáp 4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Kim thu sét STORMASTER Ế 15, Rbv= 51m (úc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 9 | Lắp đặt hộp kiểm tra 100x150x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,119 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31,64 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,42 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,654 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,916 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,916 | m2 |
| 7 | Cắt roon ô vuông 2x2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30,6 | 10m |
| F | NHÀ XE GIÁO VIÊN-HS | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,604 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2384 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 4 | Bulon D14 liên kết trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình D76x2(3,8kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6317 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6317 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép C100x50x2(3,6kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6912 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6912 | tấn |
| 11 | Lợp mái nhà xe bằng tôn kẽm mạ màu 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,584 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3089 | 100m3 |
| 13 | Lót nền đá 4x6 vữa XM M50 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | m2 |
| 15 | Lát nền nhà xe Gạch Bát tràng KT 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 127,2 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 107,1708 | m2 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6176 | m3 |
| 18 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5392 | m3 |
| 19 | Xây bó vỉa bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6205 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33,12 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33,12 | m2 |
| 22 | Lót nền đá 4x6 VXM mác 50 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,84 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,808 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công Thi công xây lắp công trình dân dụng - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,9 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi