Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210310736-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 14:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210306759
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 09:08:00 đến ngày 2021-03-15 14:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,688,609,743 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG
1 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn, 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 36,511 100m2
2 Bù vênh bê tông nhựa chặt C9.5 dày trung bình 5.9cm, K≥0.98 Theo hồ sơ thiết kế 36,511 100m2
3 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn, 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 36,279 100m2
4 Trải cán bê tông nhựa chặt C9.5 dày 7cm,K≥0.98 Theo hồ sơ thiết kế 36,279 100m2
5 Phá dỡ thềm xi măng dày trung bình 5cm Theo hồ sơ thiết kế 7,962 m3
6 Cắt mặt đường nhựa hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 4,88 100m
7 Đào đất nền đường bằng máy đào, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1,923 100m3
8 Lu lèn nền đường sau khi đào K≥0.95 Theo hồ sơ thiết kế 2,898 100m2
9 Trải cán cấp phối đá dăm dày 30cm K≥0.98 Theo hồ sơ thiết kế 0,869 100m3
10 Tưới nhựa thấm bám MC70 tiêu chuẩn 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 2,898 100m2
11 Trải cán bê tông nhựa chặt C9.5 dày 7cm,K≥0.98 Theo hồ sơ thiết kế 2,898 100m2
12 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 10,748 100m2
13 Trải cán bê tông nhựa chặt C9.5 dày 5cm,K≥0.98 Theo hồ sơ thiết kế 10,748 100m2
14 Đào đất nền đường bằng máy đào, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,185 100m3
15 Lu lèn nền đường sau khi đào K≥0.95 Theo hồ sơ thiết kế 1,305 100m2
16 Trải cán cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K≥0.98 Theo hồ sơ thiết kế 0,196 100m3
17 Trải lớp giấy dầu ngăn cách nền đường Theo hồ sơ thiết kế 1,305 100m2
18 Trải cán BTXM đá 1x2 M300 dày 12cm Theo hồ sơ thiết kế 39,141 m3
19 Đào đất nền vỉa hè máy đào, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,917 100m3
20 Lu lèn nền vỉa hè sau khi đào phá, K≥0.90 Theo hồ sơ thiết kế 20,097 100m2
21 Đắp vỉa hè bằng cấp phối đá dăm loại 1, K≥0.95 Theo hồ sơ thiết kế 0,859 100m3
22 Trải cán BTXM đá 1x2 M150 dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế 100,486 m3
23 Lát gạch vỉa hè gach terrazo Theo hồ sơ thiết kế 2.009,722 m2
24 Lu cán chân bó vỉa sau khi đào phá, K≥0.95 Theo hồ sơ thiết kế 4,595 100m2
25 Trải cán cấp phối đá dăm loại 1 dưới chân bó vỉa dày 16cm K≥0.98 Theo hồ sơ thiết kế 0,735 100m3
26 Ván khuôn kim loại bê tông móng bó vỉa đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 1,54 100m2
27 Bê tông móng bó vỉa đá 1x2 M150 đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 27,572 m3
28 Ván khuôn kim loại bê tông bó vỉa đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 6,098 100m2
29 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 88,182 m3
30 Vữa xi măng M50 dày 3cm lót móng bó bồn cây Theo hồ sơ thiết kế 45,427 m2
31 Ván khuôn thép bó bồn cây đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 1,136 100m2
32 BTXM đá 1x2 M300 đổ tại chỗ bó bồn cây Theo hồ sơ thiết kế 5,694 m3
33 Cát đệm Theo hồ sơ thiết kế 0,936 m3
34 Gạch lát bồn cây Theo hồ sơ thiết kế 37,44 m2
35 Đốn hạ cây xanh hiện hữu, cây xanh loại 2 (ĐK gốc cây 30cm) Theo hồ sơ thiết kế 5 1 cây/lần
36 Đào gốc cây xanh sau khi đốn hạ, cây xanh loại 2 ( ĐK gốc cây 30cm) Theo hồ sơ thiết kế 5 1 cây/lần
37 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 3,105 100m3
38 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo, đất cấp III (ĐM*4) Theo hồ sơ thiết kế 3,105 100m3
39 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 5km cuối, đất cấp III (ĐM*5) Theo hồ sơ thiết kế 3,105 100m3
B THOÁT NƯỚC
1 Cắt mặt đường nhựa hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 0,296 100m
2 Phá dỡ hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 15,214 m3
3 Đào đất hầm ga bằng máy đào, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,987 100m3
4 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,136 100m2
5 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng hầm ga đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 4,344 m3
6 Ván khuôn kim loại bê tông tường hầm ga đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 2,957 100m2
7 Bê tông đá 1x2 M200 tường hầm đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 33,539 m3
8 Đắp cát hông hầm ga bằng đầm cóc, K ≥ 0.95 Theo hồ sơ thiết kế 0,729 100m3
9 Đào đất lắp đặt ống HPDE Theo hồ sơ thiết kế 0,949 100m3
10 Cung cấp lắp đặt ống nhựa xoắn HPDE 2 vách D400 dày 22mm Theo hồ sơ thiết kế 0,365 100m
11 Cung cấp lắp đặt ống nhựa xoắn HPDE 2 vách D500 dày 26,5mm Theo hồ sơ thiết kế 0,289 100m
12 Cát đắp lưng cống, K ≥ 0.95 Theo hồ sơ thiết kế 0,672 100m3
13 Cắt mặt đường nhựa hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 0,506 100m
14 Đào đất hầm ga bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 53,442 m3
15 Phá dỡ hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 7,083 m3
16 Ván khuôn gỗ nâng tường hầm ga hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 0,577 100m2
17 Bê tông đá 1x2 M200 tường hầm đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 3,83 m3
18 Đắp cát hông hầm ga bằng đầm cóc, K ≥ 0.95 Theo hồ sơ thiết kế 0,146 100m3
19 Trải cán cấp phối đá dăm dày 30cm K≥0.98 Theo hồ sơ thiết kế 0,084 100m3
20 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 2,47 100m3
21 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo, đất cấp II (ĐM*4) Theo hồ sơ thiết kế 2,47 100m3
22 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 5km cuối, đất cấp II (ĐM*5) Theo hồ sơ thiết kế 2,47 100m3
23 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,225 100m3
24 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo, đất cấp III (ĐM*4) Theo hồ sơ thiết kế 0,225 100m3
25 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 5km cuối, đất cấp III (ĐM*5) Theo hồ sơ thiết kế 0,225 100m3
26 Tháo dỡ khuôn, nắp hầm ga hiện hữu (M > 50kg) (ĐM*0,6) Theo hồ sơ thiết kế 116 cái
27 Ván khuôn thép bê tông khuôn nắp đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 1,867 100m2
28 Bê tông đá 1x2 M200 khuôn, nắp hầm ga đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 12,353 m3
29 Gia công cốt thép D ≤ 10 khuôn nắp hầm ga, khung đỡ, LCR Theo hồ sơ thiết kế 0,77 tấn
30 Gia công cốt thép 10 Theo hồ sơ thiết kế 1,451 tấn
31 Gia công thép hình bọc cạnh khuôn, nắp hầm ga, khung đỡ, LCR Theo hồ sơ thiết kế 4,421 tấn
32 Nhúng kẽm dày 0,08mm thép hình khuôn hầm ga, nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 3.568,606 kg
33 Lắp đặt cấu kiện M ≤ 50 kg (Lưới chắn rác) Theo hồ sơ thiết kế 45 cái
34 Lắp đặt cấu kiện M > 50 kg (Khuôn nắp hầm ga) Theo hồ sơ thiết kế 130 cấu kiện
35 Vận chuyển cấu kiện đổ bỏ cự ly 1km đầu (đất cấp IV) Theo hồ sơ thiết kế 0,124 100m3
36 Vận chuyển cấu kiện đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp IV) (ĐM*4) Theo hồ sơ thiết kế 0,124 100m3
37 Vận chuyển cấu kiện đổ bỏ cự ly 5km cuối (đất cấp IV) (ĐM*5) Theo hồ sơ thiết kế 0,124 100m3
38 Ván khuôn thép miệng thu và bó vỉa tại miệng thu Theo hồ sơ thiết kế 0,177 100m2
39 Bê tông đá 1x2 M200 miệng thu nước Theo hồ sơ thiết kế 15,604 m3
40 Bê tông đá 1x2 M300 bó vỉa tại vị trí miệng thu đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 2,132 m3
41 Gia công xích Inox 304 (Inox 304 đường kính d=6mm) Theo hồ sơ thiết kế 0,015 tấn
42 Gia công bộ máng ngăn mùi Inox 304 (Tấm Inox 304 dày 1,2mm) Theo hồ sơ thiết kế 0,324 tấn
43 Đục tường hầm ga bằng máy khoan Theo hồ sơ thiết kế 0,216 m3
44 Bê tông đá 1x2 M200 tái lập phần đục bỏ Theo hồ sơ thiết kế 0,105 m3
45 Ván khuôn bê tông tái lập tường hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,011 100m2
46 Bơm nước dẫn dòng phục vụ thay hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 5 ca
47 Bao tải đất (0.3mx0.3mx0.3m): Theo hồ sơ thiết kế 50 bao
48 Đắp đất bao tải đất kích thước 30x30x30cm (tận dụng đất đào) Theo hồ sơ thiết kế 1,35 m3
49 Bốc xếp và vận chuyển bao tải đất lên cao (sau khi thi công mối nối) Theo hồ sơ thiết kế 1,35 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.032914615E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.406582E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng loại công trình giao thông (hợp đồng phải có các hạng mục: Thảm mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước). (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Các tài liệu xác định quy mô công trình). Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.283.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.849.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->