Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Tuyến rãnh thoát nước mặt khu dân cư tổ 5 khu 7, phường Hải Yên, thành phố Móng Cái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210234770-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình Tuyến rãnh thoát nước mặt khu dân cư tổ 5 khu 7, phường Hải Yên, thành phố Móng Cái
Số hiệu KHLCNT 20210215584
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Móng Cái
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 09:49:00 đến ngày 2021-03-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,334,788,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: RÃNH DỌC B1200
1 Đào rãnh, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3079 100m3
2 Đào rãnh, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8736 100m3 
3 Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,277 100m3
4 Bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,4025 m3
5 Ván khuôn đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6756 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,511 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 725,051 m2
8 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,7825 m3
9 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9728 100m2
10 Bê tông bản đậy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,784  m3
11 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,9314 tấn
12 Ván khuôn bản đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0826 100m2
13 Lắp đặt bản đậy G= 210kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 676 Ck
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3638 100m3
15 Đắp đất sét mang rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,1076 m3
B HẠNG MỤC: MƯƠNG HỞ
1 Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0475 100m3
2 Bê tông mương, chiều rộng móng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8648 m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,8612 100m3
4 Vận chuyển đất đắp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,0473 100m3
C HẠNG MỤC: HỐ THU BTCT KT 2,64M x 1,84M
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m3
2 Bê tông đáy hố thu, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9715 m3
3 Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0073 100m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8087 m3
5 Ván khuôn xây tường hố thu BT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2553 100m2
6 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2902 m3
7 Bê tông bản đậy, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4608 m3
8 Ván khuôn BT đáy hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0179 100m2
9 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0366 100m2
10 Ván khuôn bản đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0211 100m2
11 Lắp đặt bản đậy G= 288kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 CK
12 Cốt thép thân hố thu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
13 Cốt thép thân hố thu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4409 tấn
14 Cốt thép bản đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0645 tấn
15 Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
16 Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0281 tấn
17 Gia công kết cấu thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1019 tấn
18 Lắp đặt kết cấu thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1019 tấn
19 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0054 100m3
20 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0181 100m3
D HẠNG MỤC: HỐ THU KT 2,06M x 1,66M
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0516 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0596 100m3
3 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 CK
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7251 m3
5 bê tông đáy hố thu, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7357 m3
6 Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0137 100m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5078 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,804 m2
9 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,646 m3
10 Bê tông bản đậy, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8432 m3
11 Ván khuôn đáy hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0595 100m2
12 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2052 100m2
13 Ván khuôn bản đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0845 100m2
14 Lắp đặt bản đậy G= 288kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 ck
15 Cốt thép bản đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3902 tấn
16 Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1744 tấn
17 Gia công kết cấu thép tấm gia công mũ mố + bản đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4385 tấn
18 Lắp đặt kết cấu thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4385 tấn
19 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 100m3
20 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0722 100m3
E HẠNG MỤC: RÃNH DỌC B1200 CHỊU LỰC
1 Cắt mặt đường BTN hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 100m
2 Phá mặt đường BTN hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,36 m3
3 Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0064 100m3
4 BT đáy cống M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m3
5 Ván khuôn đổ bê tông đáy cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m2
6 BT tường cống M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,72 m3
7 Ván khuôn tường cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,272 100m2
8 Bê tông bản đậy, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m3
9 Cốt thép bản đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6349 tấn
10 Ván khuôn bản đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0832 100m2
11 Lắp đặt bản đậy G=800kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0288 100m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0288 100m2
14 Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5184 m3
15 Rải lớp lót nilon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0576 100m2
16 Cấp phối đá dăm lớp dưới loại I dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0043 100m3
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 100m2
18 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0136 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.003609E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.00721E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật nhóm C trở lên hoặc hợp đồng công trình khác trong đó có các hạng mục công việc chính có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 935.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->