Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210407287-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Dục Tú
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210357911
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-03 11:15:00 đến ngày 2021-04-10 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,416,288,818 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường bê tông, rãnh thoát nước
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Mục III, chương V, phần 2  65,61 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2  0,6561 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2  0,6561 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mục III, chương V, phần 2  2,6945 100m3
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mục III, chương V, phần 2  11,2386 100m2
6 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn Mục III, chương V, phần 2  3,1523 100tấn
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mục III, chương V, phần 2  11,2386 100m2
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ Mục III, chương V, phần 2  1,298 100tấn
9 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ Mục III, chương V, phần 2  1,298 100tấn
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2  40,104 m3
11 Đào kênh mương, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2  1,6042 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2  2,0052 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2  2,0052 100m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mục III, chương V, phần 2  70,806 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2  41,952 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  72,864 m3
17 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  1.619,2 m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  53,5808 m3
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục III, chương V, phần 2  368 cái
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục III, chương V, phần 2  3,0518 100m2
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục III, chương V, phần 2  5,6488 tấn
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2  90,965 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2  0,9097 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2  0,9097 100m3
25 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mục III, chương V, phần 2  53,222 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  10,097 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  0,2742 100m2
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  14,858 m3
29 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  74,152 m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  3,473 m3
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục III, chương V, phần 2  0,7935 tấn
32 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục III, chương V, phần 2  23 cái
33 Lưới chắn rác bằng Gang đúc Mục III, chương V, phần 2  23 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->