Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210205130-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Vốn bảo trì đường bộ Tỉnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210158128 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 10:50:00 đến ngày 2021-03-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,915,578,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM42+400-KM44+00 | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K≥95 (kể cả vận chuyển đất để đắp) | Mục 2 chương V của HSMT | 393,77 | m3 |
| 2 | Đào đất nền đường | Mục 2 chương V của HSMT | 19,16 | m3 |
| 3 | Rải thảm BTNC 12,5 dày 5cm | Mục 2 chương V của HSMT | 9.983,805 | m2 |
| 4 | Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 đến công trường | Mục 2 chương V của HSMT | 1.248,6272 | tấn |
| 5 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5Kg/m2 | Mục 2 chương V của HSMT | 10.013,15 | m2 |
| 6 | Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm) | Mục 2 chương V của HSMT | 42,55 | m2 |
| 7 | Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp móng trên và mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm) | Mục 2 chương V của HSMT | 298,78 | m2 |
| 8 | Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng toàn bộ lớp móng và mặt đường (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, lớp cấp phối đá dăm loại II dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm) | Mục 2 chương V của HSMT | 202,64 | m2 |
| 9 | Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng cục bộ trong phạm vi cào bóc tái sinh (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 17cm, lớp cấp phối đá dăm loại II dày 20cm) | Mục 2 chương V của HSMT | 950,48 | m2 |
| 10 | Sửa chữa mặt đường nhựa bằng phương pháp cào bóc tái sinh dày 12cm (2,1% bitum và 1,5% xi măng) | Mục 2 chương V của HSMT | 4.869,88 | m2 |
| 11 | Cung cấp và thi công sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Mục 2 chương V của HSMT | 88,03 | m2 |
| B | SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM44+500-KM45+560 | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K≥95 (kể cả vận chuyển đất để đắp) | Mục 2 chương V của HSMT | 349,59 | m3 |
| 2 | Đào đất nền đường | Mục 2 chương V của HSMT | 13,42 | m3 |
| 3 | Rải thảm BTNC 12,5 dày 5cm | Mục 2 chương V của HSMT | 6.119,02 | m2 |
| 4 | Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 đến công trường | Mục 2 chương V của HSMT | 799,726 | tấn |
| 5 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5Kg/m2 | Mục 2 chương V của HSMT | 6.149,02 | m2 |
| 6 | Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm) | Mục 2 chương V của HSMT | 343,59 | m2 |
| 7 | Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp móng trên và mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm) | Mục 2 chương V của HSMT | 516,66 | m2 |
| 8 | Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng toàn bộ lớp móng và mặt đường (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, lớp cấp phối đá dăm loại II dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm) | Mục 2 chương V của HSMT | 48,69 | m2 |
| 9 | Cung cấp và thi công sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Mục 2 chương V của HSMT | 50,78 | m2 |
| C | SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM48+070-KM48+300 | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K≥95 (kể cả vận chuyển đất để đắp) | Mục 2 chương V của HSMT | 32,85 | m3 |
| 2 | Đào đất nền đường | Mục 2 chương V của HSMT | 9,86 | m3 |
| 3 | Rải thảm BTNC 12,5 dày 5cm | Mục 2 chương V của HSMT | 1.461,27 | m2 |
| 4 | Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 đến công trường | Mục 2 chương V của HSMT | 192,9807 | tấn |
| 5 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5Kg/m2 | Mục 2 chương V của HSMT | 1.491,82 | m2 |
| 6 | Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm) | Mục 2 chương V của HSMT | 13,2 | m2 |
| 7 | Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp móng trên và mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm) | Mục 2 chương V của HSMT | 141,72 | m2 |
| 8 | Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng toàn bộ lớp móng và mặt đường (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, lớp cấp phối đá dăm loại II dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm) | Mục 2 chương V của HSMT | 197,06 | m2 |
| 9 | Cung cấp và thi công sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Mục 2 chương V của HSMT | 11,74 | m2 |
| D | SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM52+226-KM53+465 | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K≥95 (kể cả vận chuyển đất để đắp) | Mục 2 chương V của HSMT | 389,23 | m3 |
| 2 | Đào đất nền đường | Mục 2 chương V của HSMT | 7,26 | m3 |
| 3 | Rải thảm BTNC 12,5 dày 5cm | Mục 2 chương V của HSMT | 7.664,28 | m2 |
| 4 | Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 đến công trường | Mục 2 chương V của HSMT | 1.003,2087 | tấn |
| 5 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5Kg/m2 | Mục 2 chương V của HSMT | 7.694,28 | m2 |
| 6 | Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm) | Mục 2 chương V của HSMT | 256,55 | m2 |
| 7 | Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp móng trên và mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm) | Mục 2 chương V của HSMT | 1.320,82 | m2 |
| 8 | Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng toàn bộ lớp móng và mặt đường (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, lớp cấp phối đá dăm loại II dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm) | Mục 2 chương V của HSMT | 488,31 | m2 |
| 9 | Cung cấp và thi công sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Mục 2 chương V của HSMT | 70,12 | m2 |
| 10 | Cung cấp và thi công sơn dẻo nhiệt dày 6mm | Mục 2 chương V của HSMT | 40,8 | m2 |
| E | RÃNH DỌC ĐOẠN KM50+350 - KM51+235 | |||
| 1 | Đào đất rãnh dọc | Mục 2 chương V của HSMT | 772,17 | m3 |
| 2 | Đào đất nền đường | Mục 2 chương V của HSMT | 297,46 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K≥95 | Mục 2 chương V của HSMT | 217,29 | m3 |
| 4 | Thi công bêtông gia cố lề đá 1x2 M250 | Mục 2 chương V của HSMT | 140,36 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax | Mục 2 chương V của HSMT | 77,98 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax | Mục 2 chương V của HSMT | 56,76 | m3 |
| 7 | Bêtông rãnh đá 1x2 M250 - rãnh chịu lực 60x60cm | Mục 2 chương V của HSMT | 37,11 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép (D | Mục 2 chương V của HSMT | 1.042,72 | Kg |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép (D>10mm) - rãnh chịu lực 60x60cm | Mục 2 chương V của HSMT | 1.250,2 | Kg |
| 10 | Ván khuôn rãnh | Mục 2 chương V của HSMT | 529,34 | m2 |
| 11 | Lắp đặt rãnh dọc chịu lực 60x60cm | Mục 2 chương V của HSMT | 133 | CK |
| 12 | Vữa xi măng M100 | Mục 2 chương V của HSMT | 2,66 | m3 |
| 13 | Bêtông rãnh đá 1x2 M250 - rãnh chịu lực 60x60cm qua đường ngang | Mục 2 chương V của HSMT | 5,86 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép (D | Mục 2 chương V của HSMT | 164,64 | Kg |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép (D>10mm) - rãnh chịu lực 60x60cm qua đường ngang | Mục 2 chương V của HSMT | 221,97 | Kg |
| 16 | Ván khuôn rãnh | Mục 2 chương V của HSMT | 83,58 | m2 |
| 17 | Lắp đặt rãnh dọc chịu lực qua đường ngang | Mục 2 chương V của HSMT | 21 | CK |
| 18 | Vữa xi măng M100 | Mục 2 chương V của HSMT | 0,42 | m3 |
| 19 | Bêtông rãnh đá 1x2 M250 - rãnh chịu lực 60x50cm | Mục 2 chương V của HSMT | 104,26 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép (D | Mục 2 chương V của HSMT | 2.494,18 | Kg |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép (D>10mm) - rãnh chịu lực 60x50cm | Mục 2 chương V của HSMT | 3.536,74 | Kg |
| 22 | Ván khuôn rãnh | Mục 2 chương V của HSMT | 1.462,48 | m2 |
| 23 | Lắp đặt rãnh dọc chịu lực 60x50cm | Mục 2 chương V của HSMT | 362 | CK |
| 24 | Vữa xi măng M100 | Mục 2 chương V của HSMT | 7,24 | m3 |
| 25 | Bêtông rãnh đá 1x2 M250 đổ tại chỗ | Mục 2 chương V của HSMT | 55,39 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép (D | Mục 2 chương V của HSMT | 709,67 | Kg |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép (D>10mm) đổ tại chỗ | Mục 2 chương V của HSMT | 1.541,57 | Kg |
| 28 | Ván khuôn rãnh đổ tại chỗ | Mục 2 chương V của HSMT | 738,48 | m2 |
| 29 | Bêtông tấm đan nắp rãnh đá 1x2 M250 đúc sẵn | Mục 2 chương V của HSMT | 59,69 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép (D | Mục 2 chương V của HSMT | 4.960,18 | Kg |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép (D>10mm) tấm đan đúc sẵn | Mục 2 chương V của HSMT | 2.607,65 | Kg |
| 32 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mục 2 chương V của HSMT | 430,86 | m2 |
| 33 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mục 2 chương V của HSMT | 497 | CK |
| 34 | Bêtông tấm đan nắp rãnh đá 1x2 M250 đổ tại chỗ | Mục 2 chương V của HSMT | 2,26 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép (D | Mục 2 chương V của HSMT | 182,21 | Kg |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép (D>10mm) tấm đan đổ tại chỗ | Mục 2 chương V của HSMT | 101,65 | Kg |
| 37 | Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ | Mục 2 chương V của HSMT | 15,96 | m2 |
| 38 | Bê tông hoàn trả đường ngang đá 1x2 M250 | Mục 2 chương V của HSMT | 1,6 | m3 |
| 39 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax | Mục 2 chương V của HSMT | 0,8 | m3 |
| 40 | Bê tông thân hố thu đá 1x2 M200 | Mục 2 chương V của HSMT | 1,73 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thân hố thu | Mục 2 chương V của HSMT | 10,32 | m2 |
| 42 | Bê tông móng hố thu đá 1x2 M200 | Mục 2 chương V của HSMT | 1,39 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng hố thu | Mục 2 chương V của HSMT | 2,58 | m2 |
| 44 | Bê tông tường dốc nước đá 1x2 M200 | Mục 2 chương V của HSMT | 2,44 | m3 |
| 45 | Ván khuôn tường dốc nước | Mục 2 chương V của HSMT | 19,48 | m2 |
| 46 | Bê tông móng dốc nước đá 1x2 M200 | Mục 2 chương V của HSMT | 2,87 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng dốc nước | Mục 2 chương V của HSMT | 7,42 | m2 |
| 48 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax | Mục 2 chương V của HSMT | 1,16 | m3 |
| 49 | Đào đất cửa xả thoát nước (kể cả vận chuyển đổ thải) | Mục 2 chương V của HSMT | 34,46 | m3 |
| 50 | Đắp đất K≥90 cửa xả thoát nước | Mục 2 chương V của HSMT | 24,89 | m3 |
| 51 | Thi công rọ đá | Mục 2 chương V của HSMT | 3 | rọ |
| F | CÔNG TÁC ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | Mục 2 chương V của HSMT | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3405728E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.6811456E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng công trình giao thông trong đó yêu cầu: i) 01 công trình có các hạng mục: Thi công móng cấp phối đá dăm, Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, Rãnh thoát nước bê tông và cào bóc tái chế mặt đường bê tông nhựa. Hoặc phải có ít nhất: ii) 01 hợp đồng có các hạng mục: Thi công móng cấp phối đá dăm, Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, rãnh thoát nước bê tông và 01 hợp đồng có các hạng mục: Thi công móng cấp phối đá dăm, Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, cào bóc tái chế mặt đường bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.256.006.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.512.012.800 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi