Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp phần trưng bày và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210361312-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 16:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp phần trưng bày và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210360216 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương hỗ trợ trong kế hoạch trung hạn 2021-2025; vốn ngân sách tỉnh trong kế hoạch trung hạn 2016-2020 và 2021-2025, các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 16:49:00 đến ngày 2021-04-05 16:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,037,033,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần nội dung | |||
| 1 | Thu thập thông tin về hiện vật dự kiến lập kế hoạch sưu tầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 7 | Ngày |
| 2 | Đề cương Tổng quát (Chuyên đề loại 1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | In màu, phô to đóng quyển thiết kế và đề cương tổng quát (Họp duyệt và điều chỉnh đợt 1xin ý kiến Hội đồng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 30 | bộ |
| 4 | Họp duyệt đề cương tổng quát và phương án trưng bày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 15 | người |
| 5 | Xây dựng đề cương sưu tầm, dự kiến tài liệu hiện vật sưu tầm (chuyên đề loại 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xây dựng đề cương sơ bộ nội dung trưng bày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 10 | Ngày |
| 7 | In, phô tô, đóng quyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 15 | quyển |
| 8 | Họp duyệt đề cương trưng bày sơ bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 15 | người |
| B | Xây dựng nội dung thi công trưng bày | |||
| 1 | Bài viết giới thiệu chung (Lời giới thiệu) và các chủ đề chính của trưng bày (Xây dựng bài viết giới thiệu nội dung trưng bày) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 30 | Ngày |
| C | Chủ đề 1: Quê hương và gia đình Tiểu đề 1: Quê Hương | |||
| 1 | Tiền công tác phí đi lại khảo sát sưu tầm tư liệu, hình ảnh, hiện vật cho trưng bày cố đinh và đưa vào màn hình cảm ứng (khoán công + phương tiện đi lại, 3 người 6 ngày: Hà Nội - Bắc Ninh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 18 | ngày |
| 2 | Sưu tầm, scan tư liệu, hình ảnh, bồi dưỡng chủ hiện vật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 50 | Ảnh TLHV |
| 3 | Sưu tầm, phục chế, mua hiện vật thời kỳ trước cách mạng đến 1945 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 10 | Hiện vật |
| 4 | Viết nội dung tư liệu, hình ảnh, hiện vật trưng bày phục vụ trưng bày trên đai và trong màn hình cảm ứng. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 50 | công |
| 5 | Tìm hiểu, xác minh thông tin viết bản Trích, lý lịch khoa học cho hiện vật thuộc Tiểu đề 2, Biên tập câu chuyện cho các hiện vật tiêu biểu phục vụ trưng bày trên đai và trong màn hình cảm ứng. (2 người) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 20 | ngày |
| 6 | Biên tập câu chuyện cho các hiện vật tiêu biểu trưng bày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 7 | Ngày |
| 7 | Nghiên cứu nội dung các bộ sưu tập tài liệu, hiện vật (Công nghiên cứu, tập hợp lựa chọn tài liệu hình ảnh, sắp xếp theo chủ đề toàn bộ nội dung hiện vật, tư liệu ảnh, căn chỉnh hiện vật, tư liệu, thu thành cơ sở dữ liệu cài đặt vào màn hình cảm ứng toàn bộ nội dung Tiểu đề 1) . | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 10 | Ngày |
| 8 | Chú thích hiện vật, ảnh và tài liệu trưng bày (Nhân công họa sỹ thiết kế, bố cục, căn chỉnh, sửa ảnh, biên tập chú thích, căn chỉnh phông chữ trên phần mềm corel và photoshop, lắp ghép chú thích với ảnh, đi in ảnh vv…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 8 | Ngày |
| 9 | Hoàn thiện Nội dung chi tiết trưng bày (Soạn phụ đề, ảnh, tài liệu, hiện vật trưng bày trên đai, tủ trưng bày) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 6 | Ngày |
| 10 | Duyệt Nội dung chi tiết trưng bày (Chọn ảnh, tư liệu, hiện vật liên quan đến nội dung tiểu đề 2 trưng bày trên đai và tủ.) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 3 | Ngày |
| 11 | Hoàn thiện nội dung chi tiết trưng bày (Ghép nhiều ảnh tư liệu vào file corel, bố cục, cắt cúp…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 7 | Ngày |
| 12 | In ảnh ép trên gỗ công nghiệp cao cấp, phủ bóng mờ theo công nghệ Manilate (01: Lời giới thiệu 200cm x 210cm, 16 ảnh 35cm x 50 cm; 4 ảnh 18 x 24, bản chữ, bản đồ 110 x 35, bản đồ 110 x 70cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 6,76 | m2 |
| 13 | Bản đồ điện mảng 1 cỡ 110 x 80cm (Nc tư liệu, Khảo sát các di tích, thiết kế, thi công bản đồ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Băng, keo, đinh, ốc vít…phục vụ Chủ đề 1/ tiểu đề 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Thực hiện trưng bày hiện vật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 5 | Ngày |
| 16 | Trưng bày hiện vật đúng vị trí thiết kế (Nhân công, dàn dựng trưng bày theo đúng vị trí thiết kế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | Ngày |
| 17 | Chuẩn bị hệ thống bục, giá kệ và chi tiết giá đỡ hiện vật đảm bảo an toàn cho hiện vật (Nhân công lắp đặt toàn bộ hiện vật, chuẩn bị vệ sinh hệ thống tủ bục, sắp xếp các TLHV theo đúng chủ đề trưng bày) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 5 | Ngày |
| 18 | Mika uốn nhiệt, inoc 304 phủ màu đồng khắc chú thích phụ đề | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 5 | chiếc |
| 19 | Thi công các phụ kiện bục nhỏ trưng bày hiện vật, mi ca 10mm, 5mm để hiện vật, kích thước trung bình tủ 0,6mx 3,2m (1 tủ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Vận chuyển hiện vật, các sản phẩm mỹ thuật từ chủ hiện vật ở Hà Nội, các tỉnh đến Khu lưu niệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | chuyến |
| 21 | Làm sạch hệ thống tủ bày hiện vật (Dọn dẹp vệ sinh trong quá trình thi công trưng bày hiện vật và nơi trưng bày) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | Ngày |
| D | Chủ đề 1: Quê hương và gia đình Tiểu đề 2: Gia đình và thời niên thiếu | |||
| 1 | Tiền công tác phí đi lại khảo sát sưu tầm tư liệu, hình ảnh, hiện vật cho trưng bày cố đinh và đưa vào màn hình cảm ứng (khoán công + phương tiện đi lại, 3 người 6 ngày: Hà Nội - Bắc Ninh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 18 | ngày |
| 2 | Sưu tầm, scan tư liệu, hình ảnh, tư liệu, hiện vật, bồi dưỡng chủ hiện vật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 20 | TLHV |
| 3 | Sưu tầm, phục chế, mua hiện vật, kỷ vật, giai đoạn trước cách mạng đến năm 1945 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 3 | Hiện vật |
| 4 | Biên tập nội dung tư liệu, hình ảnh, hiện vật trưng bày phục vụ trưng bày trên đai và trong màn hình cảm ứng. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 40 | công |
| 5 | Tìm hiểu, xác minh thông tin viết bản Trích, lý lịch khoa học cho hiện vật thuộc Tiểu đề 2, Biên tập câu chuyện cho các hiện vật tiêu biểu phục vụ trưng bày trên đai và trong màn hình cảm ứng. (2 người) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 20 | ngày |
| 6 | Bài viết giới thiệu các nội dung cho Tiểu đề 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 5 | Ngày |
| 7 | Nghiên cứu nội dung các bộ sưu tập tài liệu, hiện vật (Công nghiên cứu, tập hợp lựa chọn tài liệu hình ảnh, sắp xếp theo chủ đề toàn bộ nội dung hiện vật, tư liệu ảnh, căn chỉnh hiện vật, tư liệu, thu thành cơ sở dữ liệu cài đặt vào màn hình cảm ứng toàn bộ nội dung Tiểu đề 2 .) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 10 | Ngày |
| 8 | Chú thích hiện vật, ảnh và tài liệu trưng bày (Nhân công họa sỹ thiết kế, bố cục, căn chỉnh, sửa ảnh, biên tập chú thích, căn chỉnh phông chữ trên phần mềm corel và photoshop, lắp ghép chú thích với ảnh, đi in ảnh.) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 10 | Ngày |
| 9 | Hoàn thiện Nội dung chi tiết trưng bày (Soạn phụ đề, ảnh, tài liệu, hiện vật trưng bày trên đai, tủ trưng bày) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 4 | Ngày |
| 10 | Duyệt Nội dung chi tiết trưng bày (Chọn ảnh, tư liệu, hiện vật liên quan đến nội dung tiểu đề 2 trưng bày trên đai và tủ.) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 3 | Ngày |
| 11 | Hoàn thiện nội dung chi tiết trưng bày (Ghép nhiều ảnh tư liệu vào file corel, bố cục, cắt cúp..). | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 7 | Ngày |
| 12 | In ảnh ép trên gỗ công nghiệp cao cấp, phủ bóng mờ theo công nghệ Manilate 12 ảnh 35cm x 50 cm; 1 ảnh 140 x 60, 1 bản chữ 120 x 35, 2 ảnh 30 x 60 hoặc câu đối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 3,72 | m2 |
| 13 | ảnh điện điện thơ Hò Đi học (cỡ 55 x 70cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Băng, keo, đinh, ốc vít…phục vụ Chủ đề 1/ tiểu đề 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Thực hiện trưng bày hiện vật (Công treo lắp tài liệu hiện vật trưng bày) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 5 | Ngày |
| 16 | Trưng bày hiện vật đúng vị trí thiết kế (Nhân công, dàn dựng trưng bày theo đúng vị trí thiết kế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 3 | Ngày |
| 17 | Chuẩn bị hệ thống bục, giá kệ và chi tiết giá đỡ hiện vật đảm bảo an toàn cho hiện vật (Nhân công lắp đặt toàn bộ hiện vật, chuẩn bị vệ sinh hệ thống tủ bục, sắp xếp các TLHV theo đúng chủ đề trưng bày) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | Ngày |
| 18 | Mika uốn nhiệt, inoc 304 phủ màu đồng khắc chú thích phụ đề | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | chiếc |
| 19 | Thi công các phụ kiện bục nhỏ trưng bày hiện vật, mi ca 10mm, 5mm để hiện vật, kích thước trung bình tủ 0,6mx 3,2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Vận chuyển hiện vật, các sản phẩm mỹ thuật từ chủ hiện vật ở Hà Nội, các tỉnh đến Khu lưu niệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | chuyến |
| 21 | Làm sạch hệ thống tủ bày hiện vật (Dọn dẹp vệ sinh trong quá trình thi công trưng bày hiện vật và nơi trưng bày) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | Ngày |
| E | Chủ đề 2: Hoạt động và cống hiến Tiểu đề 1: Đồng chí Lê Quang Đạo với công tác Đảng (1940 - 1987) | |||
| 1 | Tiền công tác phí đi lại sưu tầm tư liệu, hình ảnh, hiện vật cho trưng bày cố đinh và đưa vào màn hình cảm ứng (Khoán tiền Phụ cấp + tàu xe cho 4 người x 5 ngày: Hà Nội - Bắc Ninh, Bắc Giang, Vĩnh Phúc - Hải Phòng...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 20 | ngày |
| 2 | Tiền sưu tầm, scan tư liệu, hình ảnh, tư liệu, hiện vật, bồi dưỡng chủ hiện vật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 140 | Ảnh TLHV |
| 3 | Sưu tầm, phục chế, mua hiện vật, kỷ vật, những cơ quan, tổ chức, cá nhân ở các khu vực các tỉnh thành mà đồng chí đã công tác, từ (1940 - 1987) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 5 | Hiện vật |
| 4 | Biên tập nội dung tư liệu, hình ảnh, hiện vật trưng bày phục vụ trưng bày trên đai và trong màn hình cảm ứng. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 50 | công |
| 5 | Tìm hiểu, xác minh thông tin viết bản Trích, lý lịch khoa học cho hiện vật thuộc Tiểu đề 2, Biên tập câu chuyện cho các hiện vật tiêu biểu phục vụ trưng bày trên đai và trong màn hình cảm ứng. (2 người) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 30 | ngày |
| 6 | Bài viết giới thiệu các nội dung cho Tiểu đề 1 thuộc chủ đề 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 10 | Ngày |
| 7 | Nghiên cứu nội dung các bộ sưu tập tài liệu, hiện vật (Công nghiên cứu, tập hợp lựa chọn tài liệu hình ảnh, sắp xếp theo chủ đề toàn bộ nội dung hiện vật, tư liệu ảnh, căn chỉnh hiện vật, tư liệu, thu thành cơ sở dữ liệu cài đặt vào màn hình cảm ứng toàn bộ nội dung Tiểu đề 1). | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 10 | Ngày |
| 8 | Chú thích hiện vật, ảnh và tài liệu trưng bày (Nhân công họa sỹ thiết kế, bố cục, căn chỉnh, sửa ảnh, biên tập chú thích, căn chỉnh phông chữ trên phần mềm corel và photoshop, lắp ghép chú thích với ảnh, đi in ảnh). | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 12 | Ngày |
| 9 | Hoàn thiện Nội dung chi tiết trưng bày (Soạn phụ đề,ảnh,tài liệu,hiện vật trưng bày trên đai, tủ trưng bày) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 5 | Ngày |
| 10 | Duyệt Nội dung chi tiết trưng bày (Chọn ảnh, tư liệu, hiện vật liên quan đến nội dung tiểu đề 1 trưng bày trên đai và tủ). | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 3 | Ngày |
| 11 | Hoàn thiện nội dung chi tiết trưng bày (Ghép nhiều ảnh tư liệu vào file corel, bố cục, cắt cúp..). | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 7 | Ngày |
| 12 | In ảnh ép trên gỗ công nghiệp cao cấp, phủ bóng mờ theo công nghệ Manilate 16 ảnh 35cm x 50 cm; 1 bản trích 120 x 35 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 3,16 | m2 |
| 13 | Thực hiện trưng bày hiện vật (Công treo lắp tài liệu hiện vật trưng bày) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 3 | Ngày |
| 14 | Trưng bày hiện vật đúng vị trí thiết kế (Nhân công, dàn dựng trưng bày theo đúng vị trí thiết kế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | Ngày |
| 15 | Chuẩn bị hệ thống bục, giá kệ và chi tiết giá đỡ hiện vật đảm bảo an toàn cho hiện vật (Nhân công lắp đặt toàn bộ hiện vật, chuẩn bị vệ sinh hệ thống tủ bục, sắp xếp các TLHV theo đúng chủ đề trưng bày) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 7 | Ngày |
| 16 | Mika uốn nhiệt, inoc 304 phủ màu đồng khắc chú thích phụ đề | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 5 | chiếc |
| 17 | Thi công các phụ kiện bục nhỏ trưng bày hiện vật, mi ca 10mm, 5mm để hiện vật, kích thước trung bình tủ 0,6mx 3,2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Vận chuyển hiện vật, các sản phẩm mỹ thuật từ chủ hiện vật ở Hà Nội, các tỉnh đến Khu lưu niệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | chuyến |
| 19 | Làm sạch hệ thống tủ bày hiện vật (Dọn dẹp vệ sinh trong quá trình thi công trưng bày hiện vật và nơi trưng bày) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | Ngày |
| F | Chủ đề 2: Hoạt động và cống hiến Tiểu đề 2: Đồng chí Lê Quang Đạo trong Quân đội | |||
| 1 | Tiền công tác phí đi lại sưu tầm tư liệu, hình ảnh, hiện vật cho trưng bày cố đinh và đưa vào màn hình cảm ứng, tại các tỉnh Hà Nội, các tỉnh miền Trung và miền Nam (thanh toán theo chế độ công tác phí + tàu xe đi lại khoán, 3 người 10 ngày tại 3 miền Bắc - Trung - Nam) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 30 | ngày |
| 2 | Sưu tầm, scan tư liệu, hình ảnh, bồi dưỡng chủ hiện vật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 150 | Ảnh TLHV |
| 3 | Sưu tầm, phục chế, mua hiện vật, kỷ vật tại các tỉnh thành đồng chí đã từng công tác trên các mặt trận phía bắc, miền Trung và miền Nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 15 | Hiện vật |
| 4 | Biên tập nội dung tư liệu, hình ảnh, hiện vật trưng bày phục vụ trưng bày trên đai và trong màn hình cảm ứng. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 60 | công |
| 5 | Tìm hiểu, xác minh thông tin viết bản Trích, lý lịch khoa học cho hiện vật thuộc Tiểu đề 2, Biên tập câu chuyện cho các hiện vật tiêu biểu phục vụ trưng bày trên đai và trong màn hình cảm ứng. (3 người) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 20 | ngày |
| 6 | Bài viết giới thiệu các nội dung cho Tiểu đề 2 thuộc chủ đề 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 15 | Ngày |
| 7 | Nghiên cứu nội dung các bộ sưu tập tài liệu, hiện vật (Công nghiên cứu, tập hợp lựa chọn tài liệu hình ảnh, sắp xếp theo chủ đề toàn bộ nội dung hiện vật, tư liệu ảnh, căn chỉnh hiện vật, tư liệu, thu thành cơ sở dữ liệu cài đặt vào màn hình cảm ứng toàn bộ nội dung Tiểu đề 2). | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 20 | Ngày |
| 8 | Chú thích hiện vật, ảnh và tài liệu trưng bày (Nhân công họa sỹ thiết kế, bố cục, căn chỉnh, sửa ảnh, biên tập chú thích, căn chỉnh phông chữ trên phần mềm corel và photoshop, lắp ghép chú thích với ảnh, đi in ảnh vv…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 15 | Ngày |
| 9 | Hoàn thiện Nội dung chi tiết trưng bày (Soạn, in phụ đề, ảnh, tài liệu, hiện vật trưng bày (Vật tư và công in) Soạn, in phụ đề, ảnh, tài liệu, hiện vật trưng bày (Vật tư và công in)) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 8 | Ngày |
| 10 | Hoàn thiện nội dung chi tiết trưng bày (Ghép nhiều ảnh tư liệu vào file corel, bố cục, cắt cúp..). | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 7 | Ngày |
| 11 | In ảnh ép trên gỗ công nghiệp cao cấp, phủ bóng mờ theo công nghệ Manilate 03 ô cỡ: (200cm x 240cm); 2 ô cỡ (320cm x 236cm), khoảng 20 ảnh cỡ (35 x 50cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 3,5 | m2 |
| 12 | Ảnh điện đ/c Lê Quang Đạo chỉ đạo chiến dịch, cỡ (70cm x 70cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Băng, keo, đinh, ốc vít…phục vụ Chủ đề 1/ tiểu đề 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Thực hiện trưng bày hiện vật (Công treo lắp tài liệu hiện vật trưng bày) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 10 | Ngày |
| 15 | Trưng bày hiện vật đúng vị trí thiết kế (Nhân công, dàn dựng trưng bày theo đúng vị trí thiết kế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 10 | Ngày |
| 16 | Chuẩn bị hệ thống bục, giá kệ và chi tiết giá đỡ hiện vật đảm bảo an toàn cho hiện vật (Nhân công lắp đặt toàn bộ hiện vật, chuẩn bị vệ sinh hệ thống tủ bục, sắp xếp các TLHV theo đúng chủ đề trưng bày) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 7 | Ngày |
| 17 | Mika uốn nhiệt, inoc 304 phủ màu đồng khắc chú thích phụ đề | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 10 | chiếc |
| 18 | Thi công các phụ kiện bục nhỏ trưng bày hiện vật, mi ca 10mm, 5mm để hiện vật, kích thước trung bình tủ 0,6mx 3,2m (3 Tủ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 19 | Vận chuyển hiện vật, các sản phẩm mỹ thuật từ chủ hiện vật ở Hà Nội, các tỉnh đến Khu lưu niệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | chuyến |
| 20 | Làm sạch hệ thống tủ bày hiện vật (Dọn dẹp vệ sinh trong quá trình thi công trưng bày hiện vật và nơi trưng bày) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 5 | Ngày |
| G | Chủ đề 2: Hoạt động và cống hiến Không gian tưởng niệm | |||
| 1 | Phục chế Huân chương và khung để Huân chương (Kt 40cm x 60cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Vận chuyển hiện vật, các sản phẩm mỹ thuật từ chủ hiện vật ở Hà Nội, các tỉnh đến Khu lưu niệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 3 | chuyến |
| 3 | Làm sạch hệ thống tủ bày hiện vật (Dọn dẹp vệ sinh trong quá trình thi công trưng bày hiện vật và nơi trưng bày) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 6 | Ngày |
| H | Chủ đề 2: Hoạt động và cống hiến Tiều đề 3: Chủ tịch Quốc hội Lê Quang Đạo (1987- 1992) | |||
| 1 | Công tác phí đi lại sưu tầm tư liệu, hình ảnh, hiện vật cho trưng bày cố đinh và đưa vào màn hình cảm ứng (Khoán tiền Phụ cấp + tàu xe cho 3 người x 5 ngày, tại Hà Nội và một số tỉnh thành, phố) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 15 | ngày |
| 2 | Sưu tầm, scan tư liệu, hình ảnh, bồi dưỡng chủ hiện vật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 100 | Ảnh TLHV |
| 3 | Sưu tầm, phục chế, mua hiện vật, kỷ vật tại các tỉnh thành đồng chí đã từng công tác tại Quốc hội | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 10 | Hiện vật |
| 4 | Biên tập nội dung tư liệu, hình ảnh, hiện vật trưng bày phục vụ trưng bày trên đai và trong màn hình cảm ứng. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 40 | công |
| 5 | Tìm hiểu, xác minh thông tin viết bản Trích, lý lịch khoa học cho hiện vật thuộc Tiểu đề 3, Biên tập câu chuyện cho các hiện vật tiêu biểu phục vụ trưng bày trên đai và trong màn hình cảm ứng. (2 người) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 25 | ngày |
| 6 | Bài viết giới thiệu các nội dung cho Tiểu đề 3 thuộc chủ đề 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 7 | Ngày |
| 7 | Nghiên cứu nội dung các bộ sưu tập tài liệu, hiện vật (Công nghiên cứu, tập hợp lựa chọn tài liệu hình ảnh, sắp xếp theo chủ đề toàn bộ nội dung hiện vật, tư liệu ảnh, căn chỉnh hiện vật, tư liệu, thu thành cơ sở dữ liệu cài đặt vào màn hình cảm ứng toàn bộ nội dung Tiểu đề 3). | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 10 | Ngày |
| 8 | Chú thích hiện vật, ảnh và tài liệu trưng bày (Nhân công họa sỹ thiết kế, bố cục, căn chỉnh, sửa ảnh cũ mờ, biên tập chú thích, căn chỉnh phông chữ trên phần mềm corel và photoshop, lắp ghép chú thích với ảnh, đi in ảnh vv…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 12 | Ngày |
| 9 | Hoàn thiện Nội dung chi tiết trưng bày (Soạn, in phụ đề,ảnh,tài liệu,hiện vật trưng bày (Vật tư và công in) Soạn, in phụ đề,ảnh,tài liệu,hiện vật trưng bày (Vật tư và công in) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 7 | Ngày |
| 10 | Dịch tiếng Anh toàn bộ Tiểu đề 3, phục vụ đưa vào màn hình cảm ứng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 15 | trang |
| 11 | Duyệt Nội dung chi tiết trưng bày (Chọn ảnh, tài liệu hiện vật liên quan đến nội dung trên) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 3 | Ngày |
| 12 | Hoàn thiện nội dung chi tiết trưng bày (Ghép nhiều ảnh tư liệu vào file corel, bố cục, cắt cúp…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 7 | Ngày |
| I | Chủ đề 2: Hoạt động và cống hiến Tiểu cảnh - Mô hình Hội trường Quốc hội nơi tổ chức các kỳ họp: kích thước (3,55cm x322cm x130cm) | |||
| 1 | Thu thập thông tin về hiện vật dự kiến sưu tầm (Xây dựng ý tưởng, vật liệu, sưu tầm tư liệu, hình ảnh, nghiên cứu hình thành phác thảo bố cục không gian tổng thể tiểu cảnh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 7 | Ngày |
| 2 | Bản vẽ thiết kế sơ bộ mặt bằng không gian tổng thể kiến trúc bao gồm mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 20 | công |
| 3 | Viết thuyết minh ý tưởng tiểu cảnh, nêu nội dung tư tưởng, nghệ thuật của tác phẩm thông qua sự sắp xếp bố cục hài hòa giữa hình khối đường nét của tiểu cảnh gắn với không gian trưng bày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | công phác thảo tạo khối, mặt bằng không gian tổng thể bằng chì trên giấy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 20 | công |
| 5 | Thiết kế ý tưởng tiểu cảnh tạo không gian 3D trên máy tính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 10 | công |
| 6 | Khung hộp, chân đế: đan sắt hàn tạo khung, bệ chắc chắn theo thiết kế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 15 | công |
| 7 | Lựa chọn gỗ, sấy hấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 10 | công |
| 8 | Thi công Lớp 1: Khung gỗ chịu lực; Lớp 2: Khung gỗ mít hoặc gỗ hương, có chạm chạm hoa văn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 30 | công |
| 9 | Thi công tạo tác các khối mảng trên gỗ Khung chất liệu gỗ theo tỷ lệ thiết kế, (3 người 30 ngày) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 90 | công |
| 10 | Thi công tạo tác chi tiết hoa văn cắt CNC hoặc đục nổi trên chất liệu nhựa tổng hợp PVC (2 người x30 công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 60 | công |
| 11 | Công mài nhẵn, đánh bóng các mảng khối (2 người x35 công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 70 | công |
| 12 | công hoàn thiện, lắp dựng các mảng khối (2 người/25 công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 50 | công |
| 13 | Gỗ hương hoặc gỗ mít Tạo khung, khối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 3 | m2 |
| 14 | Nhựa tổng hợp compusit tạo sàn, các mảng hoa văn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 10 | tấm |
| 15 | Keo dán gỗ các vật liệu tạo khối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 50 | típ |
| 16 | Vật liệu trang trí: Thảm, cỏ, băng rôn, cờ… | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 17 | Ảnh điện Kỳ họp thứ nhất Quốc hội khóa 8 - 1987, cỡ (2,4m x 1,8m), In,+ Khung, công treo lắp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 18 | In ảnh ép trên gỗ công nghiệp cao cấp, phủ bóng mờ theo công nghệ Manilate 03 tấm ảnh khổ lớn: cỡ (200cm x 90cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 19 | Băng, keo, đinh, ốc vít…phục vụ Chủ đề 1/ tiểu đề 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Thực hiện trưng bày hiện vật (Công treo lắp tài liệu hiện vật trưng bày) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 8 | Ngày |
| 21 | Trưng bày hiện vật đúng vị trí thiết kế (Nhân công, dàn dựng trưng bày theo đúng vị trí thiết kế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 4 | Ngày |
| 22 | Chuẩn bị hệ thống bục, giá kệ và chi tiết giá đỡ hiện vật đảm bảo an toàn cho hiện vật (Nhân công lắp đặt toàn bộ hiện vật, chuẩn bị vệ sinh hệ thống tủ bục, sắp xếp các TLHV theo đúng chủ đề trưng bày) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 3 | Ngày |
| 23 | Vận chuyển hiện vật, các sản phẩm mỹ thuật từ chủ hiện vật ở Hà Nội, các tỉnh đến Khu lưu niệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 4 | chuyến |
| 24 | Làm sạch hệ thống tủ bày hiện vật (Dọn dẹp vệ sinh trong quá trình thi công trưng bày hiện vật và nơi trưng bày) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 3 | Ngày |
| J | Chủ đề 2: Hoạt động và cống hiến Tiều đề 4: Đồng chí Lê Quang Đạo với công tác Mặt trận Tổ quốc | |||
| 1 | Tiền công tác phí đi lại sưu tầm tư liệu, hình ảnh, hiện vật cho trưng bày cố đinh và đưa vào màn hình cảm ứng (Khoán tiền Phụ cấp + tàu xe cho 3 người x 5 ngày, tại hà Nội và một số tỉnh, TP) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 15 | ngày |
| 2 | Sưu tầm, scan tư liệu, hình ảnh, bồi dưỡng chủ hiện vật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 100 | Ảnh TLHV |
| 3 | Sưu tầm, phục chế, mua hiện vật, kỷ vật tại các tỉnh thành đồng chí đã từng công tác tại măt trận Tổ quốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 7 | Hiện vật |
| 4 | Biên tập nội dung tư liệu, hình ảnh, hiện vật trưng bày phục vụ trưng bày trên đai và trong màn hình cảm ứng. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 30 | công |
| 5 | Tìm hiểu, xác minh thông tin viết bản Trích, lý lịch khoa học cho hiện vật thuộc Tiểu đề 4, Biên tập câu chuyện cho các hiện vật tiêu biểu phục vụ trưng bày trên đai và trong màn hình cảm ứng. (2 người) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 20 | ngày |
| 6 | Bài viết giới thiệu các tiêu đề | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 7 | Ngày |
| 7 | Nghiên cứu nội dung các bộ sưu tập tài liệu, hiện vật (Công nghiên cứu, tập hợp lựa chọn tài liệu hình ảnh, sắp xếp theo chủ đề toàn bộ nội dung hiện vật, tư liệu ảnh, căn chỉnh hiện vật, tư liệu, thu thành cơ sở dữ liệu cài đặt vào màn hình cảm ứng toàn bộ nội dung Tiểu đề 4). | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 10 | Ngày |
| 8 | Chú thích hiện vật, ảnh và tài liệu trưng bày (Nhân công họa sỹ thiết kế, bố cục, căn chỉnh, sửa ảnh, biên tập chú thích, căn chỉnh phông chữ trên phần mềm corel và photoshop, lắp ghép chú thích với ảnh, đi in ảnh vv…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 10 | Ngày |
| 9 | Hoàn thiện Nội dung chi tiết trưng bày (Soạn, in phụ đề, ảnh, tài liệu, hiện vật trưng bày (Vật tư và công in) Soạn, in phụ đề,ảnh,tài liệu,hiện vật trưng bày (Vật tư và công in) ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 10 | Ngày |
| 10 | Dịch tiếng Anh toàn bộ Tiểu đề 4, phục vụ đưa vào màn hình cảm ứng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 15 | trang |
| 11 | Duyệt Nội dung chi tiết trưng bày (Chọn ảnh, tài liệu hiện vật liên quan đến nội dung trên phục vụ trưng bày) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 6 | Ngày |
| 12 | Hoàn thiện nội dung chi tiết trưng bày (Ghép nhiều ảnh tư liệu vào file corel, bố cục, cắt cúp…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 7 | Ngày |
| 13 | In ảnh ép trên gỗ công nghiệp cao cấp, phủ bóng mờ theo công nghệ Manilate 03 tấm ảnh khổ lớn: cỡ (200cm x 90cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 14 | Băng, keo, đinh, ốc vít…phục vụ Chủ đề 1/ tiểu đề 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Thực hiện trưng bày hiện vật (Công treo lắp tài liệu hiện vật trưng bày) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 5 | Ngày |
| 16 | Trưng bày hiện vật đúng vị trí thiết kế (Nhân công, dàn dựng trưng bày theo đúng vị trí thiết kế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 5 | Ngày |
| 17 | Chuẩn bị hệ thống bục, giá kệ và chi tiết giá đỡ hiện vật đảm bảo an toàn cho hiện vật (Nhân công lắp đặt toàn bộ hiện vật, chuẩn bị vệ sinh hệ thống tủ bục, sắp xếp các TLHV theo đúng chủ đề trưng bày) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 7 | Ngày |
| 18 | Mika uốn nhiệt, inoc 304 phủ màu đồng khắc chú thích phụ đề | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 5 | chiếc |
| 19 | Thi công các phụ kiện bục nhỏ trưng bày hiện vật, mi ca 10mm, 5mm để hiện vật, kích thước trung bình tủ 0,6mx 3,2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Vận chuyển hiện vật, các sản phẩm mỹ thuật từ chủ hiện vật ở Hà Nội, các tỉnh đến Khu lưu niệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | chuyến |
| 21 | Dọn dẹp vệ sinh trong quá trình thi công trưng bày hiện vật và nơi trưng bày) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | Ngày |
| K | Chủ đề 2: Hoạt động và cống hiến Tiểu đề 5: Người học trò xuất sắc của CT. Hồ Chí Minh | |||
| 1 | Tiền công tác phí đi lại sưu tầm tư liệu, hình ảnh, hiện vật cho trưng bày cố đinh và đưa vào màn hình cảm ứng (Khoán tiền Phụ cấp + tàu xe 3 người x 5 ngày, Hà Nội và một số tỉnh, TP) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 10 | ngày |
| 2 | Sưu tầm, scan tư liệu, hình ảnh, bồi dưỡng chủ hiện vật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 70 | Ảnh TLHV |
| 3 | Sưu tầm, phục chế, mua hiện vật, kỷ vật tại các tỉnh thành đồng chí đã từng công tác tại măt trận Tổ quốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 6 | Hiện vật |
| 4 | Biên tập nội dung tư liệu, hình ảnh, hiện vật trưng bày phục vụ trưng bày trên đai và trong màn hình cảm ứng. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 20 | công |
| 5 | Tìm hiểu, xác minh thông tin viết bản Trích, lý lịch khoa học cho hiện vật thuộc Tiểu đề 4, Biên tập câu chuyện cho các hiện vật tiêu biểu, phục vụ trưng bày trên đai và trong màn hình cảm ứng, (2 người) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 10 | ngày |
| 6 | Bài viết giới thiệu nội dung trưng bày trong tiêu đề | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 7 | Ngày |
| 7 | Nghiên cứu nội dung các bộ sưu tập tài liệu, hiện vật (Công nghiên cứu, tập hợp lựa chọn tài liệu hình ảnh, sắp xếp theo chủ đề toàn bộ nội dung hiện vật, tư liệu ảnh, căn chỉnh hiện vật, tư liệu, thu thành cơ sở dữ liệu cài đặt vào màn hình cảm ứng toàn bộ nội dung Tiểu đề 5). | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 10 | Ngày |
| 8 | Chú thích hiện vật, ảnh và tài liệu trưng bày (Nhân công họa sỹ thiết kế, bố cục, căn chỉnh, sửa ảnh, biên tập chú thích, căn chỉnh phông chữ trên phần mềm corel và photoshop, lắp ghép chú thích với ảnh, đi in ảnh vv…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 12 | Ngày |
| 9 | Hoàn thiện Nội dung chi tiết trưng bày (Soạn, in phụ đề, ảnh, tài liệu, hiện vật trưng bày (Vật tư và công in) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 7 | Ngày |
| 10 | Dịch tiếng Anh toàn bộ Tiểu đề 5, phục vụ đưa vào màn hình cảm ứng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 15 | trang |
| 11 | Duyệt Nội dung chi tiết trưng bày (Chọn ảnh tài liệu hiện vật liên quan đến nội dung trên) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 4 | Ngày |
| 12 | Hoàn thiện nội dung chi tiết trưng bày (Ghép nhiều ảnh tư liệu vào file corel, bố cục, cắt cúp…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 10 | Ngày |
| 13 | In ảnh ép trên gỗ công nghiệp cao cấp, phủ bóng mờ theo công nghệ Manilate 10 ảnh cỡ (35cm x 50cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1,75 | m2 |
| 14 | Băng, keo, đinh, ốc vít…phục vụ Tiểu đề 4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Thực hiện trưng bày hiện vật (Công treo lắp tài liệu hiện vật trưng bày) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 10 | Ngày |
| 16 | Trưng bày hiện vật đúng vị trí thiết kế (Nhân công, dàn dựng trưng bày theo đúng vị trí thiết kế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 5 | Ngày |
| 17 | Chuẩn bị hệ thống bục, giá kệ và chi tiết giá đỡ hiện vật đảm bảo an toàn cho hiện vật (Nhân công lắp đặt toàn bộ hiện vật, chuẩn bị vệ sinh hệ thống tủ bục, sắp xếp các TLHV theo đúng chủ đề trưng bày) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 5 | Ngày |
| 18 | Vận chuyển hiện vật, các sản phẩm mỹ thuật từ chủ hiện vật ở Hà Nội, các tỉnh đến Khu lưu niệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | chuyến |
| 19 | Làm sạch hệ thống tủ bày hiện vật (Dọn dẹp vệ sinh trong quá trình thi công trưng bày hiện vật và nơi trưng bày) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 5 | Ngày |
| L | Chủ đề 3: Còn mãi với thời gian - Từ Sơn trong sự nghiệp đổi mới | |||
| 1 | Tiền công tác phí đi lại sưu tầm tư liệu, hình ảnh, hiện vật cho trưng bày cố đinh và đưa vào màn hình cảm ứng (Khoán tiền Phụ cấp + tàu xe cho 2 người x 5 ngày. Hà Nội - Bắc Ninh, gia đình, đồng nghiệp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 10 | ngày |
| 2 | Sưu tầm, scan tư liệu, hình ảnh, bồi dưỡng chủ hiện vật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 150 | Ảnh TLHV |
| 3 | Sưu tầm, phục chế, mua hiện vật, kỷ vật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 10 | Hiện vật |
| 4 | Tìm hiểu, xác minh thông tin viết bản Trích, lý lịch khoa học cho hiện vật thuộc chủ đề 3, Biên tập câu chuyện cho các hiện vật tiêu biểu, phục vụ trưng bày trên đai và trong màn hình cảm ứng, (2 người) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 20 | ngày |
| 5 | Bài viết giới thiệu tiểu đề 5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 7 | Ngày |
| 6 | Biên tập nội dung tư liệu, hình ảnh, hiện vật trưng bày phục vụ trưng bày trên đai và trong màn hình cảm ứng. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 40 | công |
| 7 | Nghiên cứu nội dung các bộ sưu tập tài liệu, hiện vật (Công nghiên cứu, tập hợp lựa chọn tài liệu hình ảnh, sắp xếp theo chủ đề toàn bộ nội dung hiện vật, tư liệu ảnh, căn chỉnh hiện vật, tư liệu, thu thành cơ sở dữ liệu cài đặt vào màn hình cảm ứng toàn bộ nội dung Chủ đề 3) . | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 10 | Ngày |
| 8 | Chú thích hiện vật, ảnh và tài liệu trưng bày (Nhân công họa sỹ thiết kế, bố cục, căn chỉnh, sửa ảnh, biên tập chú thích, căn chỉnh phông chữ trên phần mềm corel và photoshop, lắp ghép chú thích với ảnh, đi in ảnh). | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 10 | Ngày |
| 9 | Hoàn thiện Nội dung chi tiết trưng bày (Soạn, in phụ đề, ảnh, tài liệu, hiện vật trưng bày (Vật tư và công in) Soạn, in phụ đề, ảnh, tài liệu, hiện vật trưng bày (Vật tư và công in) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 10 | Ngày |
| 10 | Duyệt Nội dung chi tiết trưng bày (Chọn ảnh, tài liệu hiện vật liên quan đến nội dung trên) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 6 | Ngày |
| 11 | Dịch tiếng Anh toàn bộ Tiểu đề 5, phục vụ đưa vào màn hình cảm ứng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 15 | trang |
| 12 | Hoàn thiện nội dung chi tiết trưng bày (Ghép nhiều ảnh tư liệu vào file corel, bố cục, cắt cúp…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 10 | Ngày |
| 13 | In ảnh ép trên gỗ công nghiệp cao cấp, phủ bóng mờ theo công nghệ Manilate 15 ảnh cỡ (35cm x 50cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2,62 | m2 |
| 14 | Băng, keo, đinh, ốc vít…phục vụ Chủ đề 1/ tiểu đề 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Công treo lắp tài liệu hiện vật trưng bày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 10 | Ngày |
| 16 | Trưng bày hiện vật đúng vị trí thiết kế (Nhân công, dàn dựng trưng bày theo đúng vị trí thiết kế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 5 | Ngày |
| 17 | Chuẩn bị hệ thống bục, giá kệ và chi tiết giá đỡ hiện vật đảm bảo an toàn cho hiện vật (Nhân công lắp đặt toàn bộ hiện vật, chuẩn bị vệ sinh hệ thống tủ bục, sắp xếp các TLHV theo đúng chủ đề trưng bày) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 4 | Ngày |
| 18 | Mika uốn nhiệt, inoc 304 phủ màu đồng khắc chú thích phụ đề | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 6 | chiếc |
| 19 | Thi công các phụ kiện bục nhỏ trưng bày hiện vật, mi ca 10mm, 5mm để hiện vật, kích thước trung bình tủ 0,6mx 3,2m (3 Tủ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Vận chuyển hiện vật, các sản phẩm mỹ thuật từ chủ hiện vật ở Hà Nội, các tỉnh đến Khu lưu niệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | chuyến |
| 21 | Làm sạch hệ thống tủ bày hiện vật (Dọn dẹp vệ sinh trong quá trình thi công trưng bày hiện vật và nơi trưng bày) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 5 | Ngày |
| 22 | Tài liệu sách, báo chí cách mạng (sách lịch sử, hồi ký, bút tích liên quan đến các giai đoạn lịch sử gắn với quá trình công tác cống hiến của đ/c Lê Quang Đạo trưng bày trong tủ sách thuộc chủ đề 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | Sưu tập |
| M | Tin học | |||
| 1 | Scan ảnh, tài liệu phục vụ xây dựng dữ liệu các file dưa vào màn hình cảm ứng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 10 | Ngày |
| 2 | Ô lữu dữ liệu di động 2T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Chụp ảnh hiện vật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 14 | Ngày |
| 4 | Thuê máy ảnh, máy scan, đèn led chụp ảnh studio, phông nền. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 5 | Chỉnh sửa phần mền toàn bộ tư liệu, hiện vật, hình ảnh hục vụ đưa vào màn hình cảm ứng. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 40 | công |
| 6 | Xây dựng nội dung truyền thông phần mềm (Viết nội dung thuyết minh cho màn hình cảm ứng (1 chương trình dùng cho 2 màn hình cảm ứng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 5 | Ngày |
| 7 | Thiết kế các sản phẩm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 15 | Ngày |
| 8 | Xây dựng nội dung thuyết minh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 5 | Ngày |
| 9 | Thuê Đài tiếng nói Việt Nam đọc thuyết minh tiếng việt cho nội dung trưng bày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 10 | Thuê máy quay và quay phim nội dung trưng bày phục vụ thuyết minh tự động | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| N | Đai vách | |||
| 1 | Sản xuất khung xương làm khung đai bằng thép hộp 20*40 mm mạ kẽm 2 mặt chống rỉ dày 1,ly. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 3,938 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 3,938 | tấn |
| 3 | Làm vách bằng gỗ HardyWooddày 8mm làm cốt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 262,589 | m2 |
| 4 | Làm vách bằng gỗ HardyWooddày 12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 262,589 | m2 |
| 5 | Dán tấm Melamine vào bề mặt HardyWood | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 262,589 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 245,984 | m2 |
| 7 | Lắp đặt vách kính, kính cường lực 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 9,445 | m2 |
| 8 | Gia công vách kính cường lực 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 9,445 | m2 |
| 9 | Nở sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 550 | cái |
| 10 | Bọc vải bục | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 26,804 | m2 |
| O | Điện trưng bày | |||
| 1 | Lắp đặt đèn roi leed trên day trượt 1,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 21 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 230 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 300 | m |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 14 | cái |
| 12 | Mặt 1, 2, 3 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 13 | Đế âm chống cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 15 | Cái |
| 14 | Tủ điện âm tường chứa 5-8 Module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | Cái |
| P | Thiết bị | |||
| 1 | Tranh vẽ treo tường chất liệu sơn dầu thể hiện các chiến dịch KT: 200cm x 240cm x 1; KT: 320cm x 236cm x 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 19,904 | m2 |
| 2 | Bản đồ điện KT: 110 x 80cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Bộ Hoành phi đục chữ quốc ngữ nổi, sơn son thiếp (thếp) vàng chất liệu gỗ mít KT: 120cm x 80cm x 3cm Khung bo KT: 4cm x 4cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Câu đối chất liệu gỗ mít, sơn son thiếp vàng KT 200cm x 45cm x 3,5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Diềm cửa võng chất liệu gỗ hương đá nam phi, đục họa hoa văn KT: 3,469m*0,4m*2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bộ đồ thờ ngũ sự chất liệu đồng khảm ngũ sắc gồm: đỉnh đồng, đôi hạc thờ, đôi chân nến, KT cao 60cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bộ đồ thờ chất liệu gốm bát tràng: bát hương đường kính 32cm (1 cái), đèn dầu KT: Cao 35cm (2 cái), lọ hoa KT 60cm (cái): | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ đồ thờ chất liệu gỗ hương đá nam phí: Ống hương (2 cái): KT cao 55cm Mâm bồng (1 cái): KT: cao 35cm, Đk 50cm; Đài để nước (3 cái) KT: 15cm x 15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Bình gỗ hương đá nam phi KT: 150cm x 40cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | Đôi |
| 10 | Tượng đ/c Lê Quang Đạo, có đế, đúc chữ nổi, chất liệu đồng, nghệ nhân đúc đồng, thiết kế, thi công KT: 100cmx70cmx50cm, nặng 150kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | Tượng |
| 11 | Quốc huy chế tác theo phương pháp Gò đồng, chạm nổi phù điêu, nổi khối 3D, gắn trên đá trên tường sau tượng, chất liệu inox mạ đồng màu vàng, ĐK 40cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 12 | Bộ chữ "Xây dựng nước Việt Nam dân giàu nước mạnh xã hội công bằng dân chủ và văn minh" gắn trên trường, chất liệu inox gương vàng, được gia công bằng CNC; KT: (7cm x 1,5cm x 1cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Bàn thờ bằng chất liệu gỗ hương đá nam phi họa tiết hoa sen KT: 2,17m x 1,07m x 1,27m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Bộ Bàn ghế trường kỷ gỗ hương đá nam phi, đục tích Vinh quy bái tổ Bàn KT: 80cm x 120cm Ghế dái KT: 190cm x 60cm x 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Đá hoa cương granit đỏ sa mạc tấm tạo nền trên tường hậu không gian thờ KT: 150cm x 300cm x 2,5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 16 | Khung biển tên giới thiệu khu lưu niệm, chất liệu gỗ mít, sơn son thiếp vàng KT: 150cm x 90cm x 6cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Vách ngăn không gian thờ, chất liệu gỗ PVC cắt công nghệ CNC KT: 1,95*3,3*2 = 12,87 0,5*3,8 = 1,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 14,77 | m2 |
| 18 | Giường hoành bằng chất liệu gỗ hương đá nam phi KT: 1,2m x 1,14m x 3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Tranh sơn mài giới thiệu di sản văn hóa của Bắc Ninh KT 200cm x 210cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | "Máy tính 800G5 - 8GC98PA/ 23.8Inch/ Core i5/ 8Gb/ 1Tb/ Windows 10 home - Màn hình: 23.8Inch - CPU: Core i5 9500 - RAM/ HDD: 8Gb/ HDD=1TB OS: Windows 10 home | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | Smart Tivi 4K 65inch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 22 | Âm ly Amply (1 cái), bộ chuyển nguồn Loa âm trần (6 cái), ổ cắm băng keo các loại, dây dẫn, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| Q | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | 5%*(A+B+...+Q) Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và chi phí dự phòng (Chi phí dự phòng trong giá trị hợp đồng chỉ được thanh toán với khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng khi được chủ đầu tư cho phép. Nếu như trong quá trình thi công không có phát sinh khối lượng ngoài hợp đồng thì chi phí dự phòng sẽ bị thu hồi trong quá trình quyết toán). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: - Cấp công trình: Tối thiểu Cấp III - Loại công trình: Công trình dân dụng - Giá trị tối thiểu: 2.800.000.000 VNĐ (Trong đó có hạng mục nội dung trưng bày có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 đồng) * Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): - Hợp đồng; - Tài liệu chứng minh cấp công trình, loại công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư (đối với hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ); biên bản nghiệm thu giai đoạn phù hợp với giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng theo hợp đồng (đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi