Gói thầu: Sửa chữa tàu HOA TIÊU 01
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210405865-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Hoa tiêu hàng hải khu vực VI |
| Tên gói thầu | Sửa chữa tàu HOA TIÊU 01 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210341366 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | sử dụng nguồn chi phí sửa chữa, duy tu, bảo dưỡng các phương tiện thiết bị năm 2021 của Công ty TNHH MTV Hoa tiêu hàng hải khu vực VI |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 16:18:00 đến ngày 2021-04-12 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,357,105,274 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PHẦN VỎ-THIẾT BỊ CƠ KHÍ-BOONG | . | . | 0 | . |
| 2 | PHỤC VỤ CHUNG | . | . | 0 | . |
| 3 | Phục vụ tàu lên, xuống triền đà | . | tàu | 1 | . |
| 4 | Vệ sinh phục vụ khảo sát | . | tàu | 1 | . |
| 5 | Chi phí kiểm tra dịch vụ kỹ thuật theo yêu cầu của quy phạm Đăng kiểm | . | tàu | 1 | . |
| 6 | Đo chiều dày tôn vỏ, vách ngang và cơ cấu; lập Báo cáo kết quả đo, lập bản vẽ, sơ đồ thay tôn, trình đăng kiểm… | . | tàu | 1 | . |
| 7 | Điểm đo chiều dày tôn vỏ (200 điểm) | . | . | 0 | . |
| 8 | Hồ sơ báo cáo kết quả đo chiều dày tôn vỏ trình đăng kiểm | . | bộ | 3 | . |
| 9 | Đổi mố kê phục vụ sửa chữa | . | Tàu | 1 | . |
| 10 | VỆ SINH, SƠN - TRANG TRÍ | . | . | 0 | . |
| 11 | Phần chìm và mớn nước thay đổi | . | . | 0 | . |
| 12 | Cạo hà đáy mạn chìm | . | m2 | 110 | . |
| 13 | Làm sạch bề mặt bằng phun cát | . | m2 | 110 | . |
| 14 | Phun sơn chống gỉ 3 lớp | Jotun hoặc tương đương | lít | 66 | . |
| 15 | Phun sơn lót 1 lớp | Jotun hoặc tương đương | lít | 22 | . |
| 16 | Phun sơn chống hà 2 lớp | Jotun hoặc tương đương | lít | 44 | . |
| 17 | Dung môi pha sơn 10% | . | lít | 11 | . |
| 18 | Mạn khô, lan can | . | . | 0 | . |
| 19 | Làm sạch bề mặt bằng phun cát | . | m2 | 45 | . |
| 20 | Sơn | . | . | 0 | . |
| 21 | Sơn chống gỉ 3 lớp | Jotun hoặc tương đương | lít | 27 | . |
| 22 | Sơn Vàng Pilot 2 lớp | Jotun hoặc tương đương | lít | 18 | . |
| 23 | Dung môi pha sơn | Jotun hoặc tương đương | lít | 0,3 | . |
| 24 | Phần cabin, thiết bị trên cabin | . | . | 0 | . |
| 25 | Làm sạch bề mặt bằng phun cát | . | m2 | 60 | . |
| 26 | Sơn chống gỉ 3 lớp | Jotun hoặc tương đương | lít | 32,2 | . |
| 27 | Sơn trắng sơn cabin, ống khói 2 lớp | Jotun hoặc tương đương | lít | 20,7 | . |
| 28 | Dung môi pha sơn 10% | Jotun hoặc tương đương | lít | 2,1 | . |
| 29 | Phần mặt boong, lan can và các thiết bị boong | . | . | 0 | . |
| 30 | Làm sạch bề mặt bằng phun cát | . | m2 | 45 | . |
| 31 | Sơn mặt boong, lan can và các thiết bị boong | . | . | 0 | . |
| 32 | Sơn chống gỉ 3 lớp | Jotun hoặc tương đương | Lít | 24,1 | . |
| 33 | Sơn Xanh 2 lớp (70m2) | Jotun hoặc tương đương | Lít | 24,1 | . |
| 34 | Sơn Đen (20m2) | Jotun hoặc tương đương | Lít | 6,9 | . |
| 35 | Dung môi pha sơn 10% | Jotun hoặc tương đương | lít | 5,5 | . |
| 36 | Phần các hầm | . | . | 0 | . |
| 37 | Phần làm sạch | . | . | 0 | . |
| 38 | Gõ rỉ, mài đánh sạch hầm máy, hầm kho, hầm xích neo, hầm sector, hầm thủy thủ | . | m2 | 180 | . |
| 39 | Sơn | . | . | 0 | . |
| 40 | Sơn chống gỉ 3 lớp các hầm | . | Lít | 96,4 | . |
| 41 | Sơn phủ màu ghi 2 lớp các hầm | . | Lít | 62,1 | . |
| 42 | Dung môi pha sơn 10% | . | Lít | 15,8 | . |
| 43 | Kẻ đường nước, thước nước, vòng tròn đăng kiểm (Sơn màu 03 nước) | . | Tàu | 1 | . |
| 44 | Kẻ vẽ bảng hiệu tên tàu (Sơn trắng 03 nước) | . | Tàu | 1 | . |
| 45 | Hệ đường ống toàn tàu | . | . | 0 | . |
| 46 | Gõ rỉ, mài đánh sạch | . | m2 | 15,7 | . |
| 47 | Sơn chống gỉ | . | Lít | 8,4 | . |
| 48 | Sơn phủ màu | . | Lít | 5,4 | . |
| 49 | Dung môi pha sơn 10% | . | Lít | 1,4 | . |
| 50 | SỬA CHỮA - THAY THẾ VỎ, THIẾT BỊ BOONG | . | . | 0 | . |
| 51 | Hàn bù đường hàn tôn vỏ | . | . | 0 | . |
| 52 | Mài, tẩy, làm sạch đường hàn cũ, hàn bù đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | . | m | 70 | . |
| 53 | Bảo dưỡng tời kéo neo (tháo, bảo dưỡng) (01 bộ) | . | . | 0 | . |
| 54 | Mỡ YC2 | . | Kg | 3 | . |
| 55 | Sơn đen | . | Lít | 2,5 | . |
| 56 | Bảo dưỡng phao bè, thay lưới (2 bộ) | . | . | 0 | . |
| 57 | Dây dù | D16 | m | 60 | . |
| 58 | Sơn phủ màu | . | Lít | 6 | . |
| 59 | Thay thế mái che sau cabin buồng lái (Tôn xốp mạ màu, 5z) | . | m2 | 12 | . |
| 60 | Thay mới kính ca bin, phòng bếp, phòng tắm | . | . | 0 | . |
| 61 | Kính cường lực | 10mm | Tấm | 3 | . |
| 62 | Roăng chữ Z | . | Cửa | 3 | . |
| 63 | Thay mới toàn bộ roăng cửa sổ | . | . | 0 | . |
| 64 | Roăng chữ Z | . | Cái | 6 | . |
| 65 | Gắn kẽm chống ăn mòn điện hóa | 2,5kg/cục | Cục | 12 | . |
| 66 | Làm lại nội thất ốp tường, ốp trần ca bin, phòng ngủ | Tấm nhựa Alumi Alcorest 3mm | m2 | 75 | . |
| 67 | Dán phim cách nhiệt kính cửa ca bin | . | m2 | 5,5 | . |
| 68 | Phao tròn cứu sinh | . | Cái | 4 | . |
| 69 | Cắt vách nhà bếp, làm mới cửa ngăn nhà bếp - ca bin | . | . | 0 | . |
| 70 | Cửa nhôm lùa | 1,4x2,5m cả phụ kiện | Cánh | 1 | . |
| 71 | Thay lan can trước mũi | . | m | 70 | . |
| 72 | Thay lốp chống va | . | . | 0 | . |
| 73 | Lốp chống va | D700 | Cái | 30 | . |
| 74 | Xích treo lốp | Inox D12, 1,6m/cái | m | 48 | . |
| 75 | Ma ní | Inox D12 | Cái | 60 | . |
| 76 | Tủ đựng đồ sau lái | 0,5x0,8 tôn 5mm | . | 0 | . |
| 77 | Thép tấm đóng tàu | . | Kg | 49 | . |
| 78 | Bản lề khuy khóa | . | Bộ | 1 | . |
| 79 | Bọc da ghế lái | F50 | Cái | 1 | . |
| 80 | Thay thế tôn đáy (hệ số 1,05) | . | . | 0 | . |
| 81 | Thép tấm đóng tàu | . | Kg | 2.205 | . |
| 82 | Thay thế cơ cấu bên trong khoang, két, vách (hệ số 1,3) | . | . | 0 | . |
| 83 | Thép tấm đóng tàu | D6 | Kg | 409,5 | . |
| 84 | Thay thế cơ cấu bên trong khoang, két, vách (hệ số 1,1) | . | . | 0 | . |
| 85 | Thép hình | L63x63x6 | Kg | 226,6 | . |
| 86 | Hộp van thông biển | . | Hộp | 2 | . |
| 87 | Thép tấm đóng tàu | . | Kg | 103,9 | . |
| 88 | Lưới chắn rác | Inox | Cái | 2 | . |
| 89 | Nâng cao các cửa quạt thông gió | . | . | 0 | . |
| 90 | Thép tấm đóng tàu | . | Kg | 262,5 | . |
| 91 | HỆ ĐỘNG LỰC | . | . | 0 | . |
| 92 | MÁY CHÍNH (6TY120 Yanma/2 máy, đường kính xi lanh 105 mm) | . | . | 0 | . |
| 93 | Chuẩn bị sửa chữa | . | . | 0 | . |
| 94 | Chạy thử trước khi sửa chữa, lập phương án sửa chữa | . | Khoản | 1 | . |
| 95 | Chuẩn bị thiết bị, dụng cụ, mặt bằng, phòng chống cháy nổ | . | Khoản | 1 | . |
| 96 | Tháo rời và lắp lại các đường ống chính đi vào máy: nước biển, nước ngọt, nhiên liệu, dầu nhờn, ống hút, ống xả,… | . | Máy | 2 | . |
| 97 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra, cân chỉnh, rà và lắp lại vòi phun | . | Kim | 12 | . |
| 98 | Tháo, kiểm tra và lắp lại bơm cao áp | . | Bơm | 2 | . |
| 99 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng, rà và lắp lại xupap hút, xả (tính cho 01 xupap) | . | . | 0 | . |
| 100 | Phớt ghít xu páp | . | Cái | 24 | . |
| 101 | Kiểm tra, điều chỉnh khe hở nhiệt xupap hút, xả (tính cho 1 xupap) | . | Cái | 24 | . |
| 102 | Bảo trì mô tơ đề máy chính (2 cái) | . | . | 0 | . |
| 103 | Vecni cách điện | . | Lít | 4 | . |
| 104 | Bảo trì mô tơ máy phát 12V (1 cái) | . | . | 0 | . |
| 105 | Vecni cách điện | . | Lít | 1,5 | . |
| 106 | Tháo, xả dầu nhờn cũ, vệ sinh cacte, thay dầu nhờn mới (02 máy) | . | . | 0 | . |
| 107 | Gioăng cát te | . | Cái | 2 | . |
| 108 | Dầu nhờn HD40 | SAE 15W40 Castrol hoặc tương đương | Lít | 120 | . |
| 109 | Tháo, vệ sinh kiểm tra sinh hàn dầu (02 máy) | . | . | 0 | . |
| 110 | Chất tẩy sinh hàn | . | Lít | 10 | . |
| 111 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra và lắp lại bơm dầu nhờn | . | Bơm | 2 | . |
| 112 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra và lắp lại bơm dầu đốt | . | Bơm | 2 | . |
| 113 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới và lắp lại bầu lọc dầu nhờn (02 cái) | . | . | 0 | . |
| 114 | Lọc dầu nhờn | . | Cái | 2 | . |
| 115 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới và lắp lại bầu lọc nhiên liệu (02 cái) | . | . | 0 | . |
| 116 | Lọc nhiên liệu | . | Cái | 2 | . |
| 117 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới và lắp lại bầu lọc gió (02 cái) | . | . | 0 | . |
| 118 | Lọc gió | . | Cái | 2 | . |
| 119 | Đường ống làm mát (30 mét) | . | . | 0 | . |
| 120 | Ống Inox | Inox 304- D42x4 | m | 33 | . |
| 121 | Cút Inox | Inox 304- D42x4 | Cái | 10 | . |
| 122 | Tủ điện điều khiển các bơm | . | Tủ | 1 | . |
| 123 | Vệ sinh các két nhiên liệu (hệ số 1,5) | . | m3 | 30 | . |
| 124 | MÁY PHÁT ĐIỆN CHÍNH | . | . | 0 | . |
| 125 | Máy phát điện chính | . | . | 0 | . |
| 126 | Lắp đặt máy phát điện YANMAR-YTG20LTV-OM, 13,22Kw (22,3HP)-4TNV88 | . | Máy | 1 | . |
| 127 | Ống xả máy phát điện (01 cái) | . | . | 0 | . |
| 128 | Ống thép đen | D76 | m | 5,5 | . |
| 129 | Bầu giảm âm | . | Cái | 1 | . |
| 130 | Ami ăng | . | Kg | 2 | . |
| 131 | Lưới thép | . | m2 | 1,25 | . |
| 132 | Thép | 1mm | Kg | 5 | . |
| 133 | HỆ CỨU HỎA | . | . | 0 | . |
| 134 | Đường ống cứu hỏa toàn tàu (50m) | . | . | 0 | . |
| 135 | Ống thép | D50x4 | m | 55 | . |
| 136 | Van cứu hỏa | D50 | Cái | 4 | . |
| 137 | Hộp cứu hỏa | . | Hộp | 4 | . |
| 138 | HỆ VAN | . | . | 0 | . |
| 139 | Bảo dưỡng van thông biển (02 cái) | . | . | 0 | . |
| 140 | Mỡ YC2 | . | Kg | 0,4 | . |
| 141 | Bảo dưỡng van các loại đường kính 30-50mm (15 cái) | . | . | 0 | . |
| 142 | Mỡ YC2 | . | Kg | 2,25 | . |
| 143 | Bảo dưỡng van các loại đường kính 51-70mm (20 cái) | . | . | 0 | . |
| 144 | Mỡ YC2 | . | Kg | 4 | . |
| 145 | Bảo dưỡng van các loại đường kính 71-90mm (10 cái) | . | . | 0 | . |
| 146 | Mỡ YC2 | . | Kg | 2 | . |
| 147 | Van xả két dầu (02 cái) | . | . | 0 | . |
| 148 | Van đồng | D32 | Cái | 2 | . |
| 149 | HỆ ĐỘNG LỰC | . | . | 0 | . |
| 150 | Kiểm tra khe hở bạc trục chân vịt,thay tết kín nước (02 trục) | . | . | 0 | . |
| 151 | Tết mỡ D16 | . | Kg | 10 | . |
| 152 | Kiểm tra khe hở bạc trục lái,thay tết kín nước (02 bộ) | . | . | 0 | . |
| 153 | Tết mỡ D12 | . | Kg | 7 | . |
| 154 | Bảo dưỡng máy lái (01 hệ) | . | . | 0 | . |
| 155 | Dầu thủy lực | . | lít | 30 | . |
| 156 | Bảo dưỡng máy lái | . | hệ | 1 | . |
| 157 | Bảo dưỡng điện hệ thống lái | . | hệ | 1 | . |
| 158 | Bảo dưỡng máy lái sự cố | . | hệ | 1 | . |
| 159 | HỆ ĐIỆN | . | . | 0 | . |
| 160 | Thay đèn tín hiệu hàng hải (09 cái) | . | . | 0 | . |
| 161 | Đèn tín hiệu hàng hải | . | Cái | 9 | . |
| 162 | Cáp điện bọc lưới đèn tín hiệu hàng hải (09 đèn) | . | . | 0 | . |
| 163 | Dây điện bọc lưới | 1,5x2 | m | 135 | . |
| 164 | Đi lại dây ăng ten, dây điện máy móc hàng hải | . | m | 50 | . |
| 165 | CHI PHÍ TRỰC TIẾP KHÁC | . | . | 0 | . |
| 166 | CHI PHÍ CẦU TẦU, BẾN BÃI KHI SỬA CHỮA | . | . | 0 | . |
| 167 | Chi phí lai dắt đưa tàu vào triền | . | lượt | 2 | . |
| 168 | Chi phí tàu lưu đà trên mặt bằng | . | ngày | 30 | . |
| 169 | Chi phí tàu nằm bến | . | ngày | 10 | . |
| 170 | Chi phí trực an toàn, PCC | . | ngày | 30 | . |
| 171 | Chi phí điện sinh hoạt cho tàu | . | kWh | 250 | . |
| 172 | Chi phí nước sinh hoạt cho tàu | . | m3 | 30 | . |
| 173 | Chi phí thu gom vận chuyển và xử lý rác thải | . | tàu | 1 | . |
| 174 | CHẠY THỬ MÁY VÀ BÀN GIAO TÀU | . | . | 0 | . |
| 175 | Chạy thử và hiệu chỉnh máy chính | . | Máy | 1 | . |
| 176 | Chạy thử và hiệu chỉnh máy phát điện | . | Máy | 1 | . |
| 177 | Chạy thử tại bến, kiểm tra toàn bộ hệ thống | . | Tàu | 1 | . |
| 178 | Chạy thử đường dài | . | Tàu | 1 | . |
| 179 | CHI PHÍ CHẠY ĐẾN NƠI SỬA CHỮA VÀ QUAY VỀ | . | Khoản | 1 | . |
| 180 | CHI PHÍ ĐĂNG KIỂM GIÁM SÁT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN AN TOÀN KỸ THUẬT | . | Khoản | 1 | . |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.357105274E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 407.131.582 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.357.105.274(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 407.131.582 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.
(7)Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa tàu thủy vỏ thép cấp *VRH III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.900.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi