Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210302073-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210221320 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 17:46:00 đến ngày 2021-03-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,608,452,394 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | NHÀ ĐA NĂNG | 0 | 0 | 0 |
| 2 | PHẦN KẾT CẤU | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,3965 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,8961 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, cừ dài 4.7m, đk ngọn >=4.0-4.4cm, đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 127,417 | 100m |
| 6 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10,844 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 10,844 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 10,844 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 28,398 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,458 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 4,0575 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,6572 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 11,78 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 2,2544 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 8,622 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,8622 | 100m2 |
| 17 | Trải cao su lót | Nilong : Loại 1 | 0,258 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 14,3252 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,439 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 26,286 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 2,5576 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 11,904 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 2,4541 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 7,914 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,2732 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,272 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D | 1,0743 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Que hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,1901 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D | 0,5818 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Que hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,891 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D | 0,565 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Que hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,862 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D | 3,195 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D | 1,399 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D | 0,647 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Que hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1412 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,9554 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Que hàn : Việt Nam | 0,9554 | tấn |
| 39 | Bulong M20x100 | Loại 1 | 8 | bộ |
| 40 | Bulong M24x700 (gồm công lắp đặt) | Loại 1 | 16 | bộ |
| 41 | PHẦN KIẾN TRÚC | 0 | 0 | 0 |
| 42 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9,96 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 99,6 | m2 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,9279 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 31,38 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,348 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,429 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 11,6 | m2 |
| 49 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 37,394 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8,5338 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,725 | m3 |
| 52 | Xây tường gạch bông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 22,68 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 272,3184 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 305,64 | m2 |
| 55 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9,546 | m3 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 223,015 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 160,5 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 255,8 | m2 |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 505,8832 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 296,9788 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 305,64 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 828,9598 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 305,64 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1.125,939 | m2 |
| 65 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,8725 | m3 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 29,335 | m2 |
| 67 | Ốp lát đá granite bậc cấp (gồm VL và NC) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 29,335 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9,125 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch Ceramic 300x300 nhám, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 20,21 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch Ceramic 500x500 nhám, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 188,2 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch Ceramic 300x300 nhám, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 91,8 | m2 |
| 72 | Trần thạch cao khung chìm 600x600 (gồm VL và NC) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 174,44 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 293,2 | m |
| 74 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 21,6 | m |
| 75 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM mác 100 | Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 255,8 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 2,558 | m2 |
| 77 | Cung cấp xà gồ C150x65x2mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1.085,184 | kg |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn : Việt Nam | 1,085 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 163,17 | m2 |
| 80 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,171 | 100m2 |
| 81 | Cung cấp và lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 700 (theo thiết kế) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 42,96 | m2 |
| 82 | Cung cấp và lắp dựng Cửa sổ khung nhôm hệ 700 (theo thiết kế) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 46,08 | m2 |
| 83 | Cung cấp và lắp dựng Vách kính khung nhôm hệ 700 (theo thiết kế) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 25,92 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,466 | 100m2 |
| 85 | HỆ THỐNG ĐIỆN ( cung cấp & lắp đặt ) | 0 | 0 | 0 |
| 86 | Lắp đặt Bộ đèn HQ đôi 1.2m, 2x36W | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 14 | bộ |
| 87 | Lắp đặt Bộ đèn HQ đơn 1.2m,, 1x36W | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt Đèn tròn D400 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10 | bộ |
| 89 | Lắp đặt Quạt trần đảo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9 | cái |
| 90 | Tủ điện vỏ kim loại 300x400x170 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | tủ |
| 91 | Lắp đặt CB 2P 100A + chụp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt CB 1P 10A + chụp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt CB 1P 15A + chụp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt Đồng hồ điện tổng (1 pha 220V) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 275 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x5.5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 125 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x11mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 55 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x22mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 30 | m |
| 99 | Lắp đặt công tắc 1 chiều + hộp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 17 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi 10A + hộp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 155 | m |
| 102 | THOÁT NƯỚC MÁI ( cung cấp & lắp đặt ) | 0 | 0 | 0 |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,62 | 100m |
| 105 | Bass thép bắt ống D90 (gồm VL và NC) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 31 | bộ |
| 106 | PCCC - CHỐNG SÉT ( cung cấp & lắp đặt ) | 0 | 0 | 0 |
| 107 | Lắp đặt kim thu sét chủ động R=57m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 108 | Trụ đỡ kim thu sét, H=5m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | trụ |
| 109 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp đất | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | hộp |
| 110 | Bộ đếm sét | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 111 | Kéo rải cáp đồng trần D70mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 35 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 35 | m |
| 113 | Gia công và đóng cọc chống sét D16, L=2.4m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cọc |
| 114 | Kẹp cố định cáp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 16 | cái |
| 115 | Thanh nối ngang sắt dẹp 2.4m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cây |
| 116 | Kẹp cọc tiếp địa | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 117 | Dây kẽm chằng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | kg |
| 118 | Thép tấm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | kg |
| 119 | Bass ống nhựa D27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 16 | cái |
| 120 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (4kg) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 121 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 (4kg) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 122 | Kệ đựng bình chữa cháy | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 123 | Tiêu lệnh nội quy PCCC | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 124 | THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH | 0 | 0 | 0 |
| 125 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 36 | m2 |
| 126 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 15,5 | m3 |
| 127 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | m3 |
| 128 | NHÀ XE HỌC SINH 01 | 0 | 0 | 0 |
| 129 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,274 | m3 |
| 130 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1911 | 100m3 |
| 131 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1487 | 100m3 |
| 132 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,98 | m3 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,98 | m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,688 | m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,084 | 100m2 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,567 | m3 |
| 137 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0756 | 100m2 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,274 | m3 |
| 139 | Trải cao su lót | Nilong : Loại 1 | 0,1274 | 100m2 |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D | 0,0589 | tấn |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D | 0,0137 | tấn |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Que hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,048 | tấn |
| 143 | Gia công cột bằng thép hình | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2161 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cột thép các loại | Que hàn : Việt Nam | 0,2161 | tấn |
| 145 | Bulong M14x300 | Loại 1 | 28 | bộ |
| 146 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,3489 | tấn |
| 147 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Que hàn : Việt Nam | 0,3489 | tấn |
| 148 | Cung cấp xà gồ mạ kẽm 40x80x1.4 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 252 | m |
| 149 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn : Việt Nam | 0,6492 | tấn |
| 150 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,016 | 100m2 |
| 151 | NHÀ XE HỌC SINH 02 | 0 | 0 | 0 |
| 152 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,546 | m3 |
| 153 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0819 | 100m3 |
| 154 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0639 | 100m3 |
| 155 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,42 | m3 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,42 | m3 |
| 157 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,152 | m3 |
| 158 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,036 | 100m2 |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,243 | m3 |
| 160 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0324 | 100m2 |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,546 | m3 |
| 162 | Trải cao su lót | Nilong : Loại 1 | 0,0546 | 100m2 |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D | 0,0252 | tấn |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D | 0,0059 | tấn |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Que hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0206 | tấn |
| 166 | Gia công cột bằng thép hình | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0926 | tấn |
| 167 | Lắp dựng cột thép các loại | Que hàn : Việt Nam | 0,0926 | tấn |
| 168 | Bulong M14x300 | Loại 1 | 12 | bộ |
| 169 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1525 | tấn |
| 170 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Que hàn : Việt Nam | 0,1525 | tấn |
| 171 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.4 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 89,6 | m |
| 172 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn : Việt Nam | 0,2308 | tấn |
| 173 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,7168 | 100m2 |
| 174 | KHU THỂ DỤC THỂ THAO, BÃI TẬP | 0 | 0 | 0 |
| 175 | HỐ NHẢY XA | 0 | 0 | 0 |
| 176 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 9,625 | m3 |
| 177 | Bục nhảy xa | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 178 | BÃI TẬP XÀ ĐƠN | 0 | 0 | 0 |
| 179 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 12 | m3 |
| 180 | Bộ xà đơn (gồm VL và NC) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 181 | SÂN CẦU LÔNG | 0 | 0 | 0 |
| 182 | Bộ trụ + lưới cầu lông (gồm VL và NC) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 183 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 6,5392 | m3 |
| 184 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 16,348 | m3 |
| 185 | CÁC MÔN KHÁC | 0 | 0 | 0 |
| 186 | Trụ bóng rổ (gồm VL và NC) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 187 | Bộ xà nhảy cao + nệm (gồm VL và NC) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 188 | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | 0 | 0 | 0 |
| 189 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6,672 | m3 |
| 190 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,454 | m3 |
| 191 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,848 | m3 |
| 192 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1928 | 100m2 |
| 193 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10,04 | m3 |
| 194 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 10,04 | m3 |
| 195 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 30,12 | m3 |
| 196 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 30,12 | m3 |
| 197 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cột |
| 198 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cần đèn |
| 199 | Lắp đèn cao áp bóng Led 100W | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | 1 bộ |
| 200 | Cung cấp và lắp đặt Bộ chân đế liên kết cột đèn (gồm VL và NC) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 201 | Cung cấp và Lắp đặt Tủ điện điều khiển chiếu sáng + linh kiện bên trong (gồm VL và NC) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | tủ |
| 202 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 57 | m |
| 203 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x11mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 263 | m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,57 | 100m |
| 205 | Đóng cọc tiếp địa D16 dài 1.8m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7 | cọc |
| 206 | Kéo rải dây tiếp địa đồng tiết diện 11mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 14 | m |
| 207 | Lắp đặt Đầu cosse 11mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 14 | cái |
| 208 | SAN LẤP MẶT BẰNG | 0 | 0 | 0 |
| 209 | Dọn dẹp mặt bằng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 14,3933 | 100m2 |
| 210 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9,847 | 100m3 |
| 211 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 9,847 | 100m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA | |||
| 1 | CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Vệ sinh, chà nhám tường, trụ, cột | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 19,14 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 19,14 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 58,703 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 58,703 | m2 |
| 6 | Sản xuất - lắp dựng bảng hiệu khung thép hộp 50x50x3.2, ốp tole phẳng dày 1.2mm (theo thiết kế) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bảng tên hiện trạng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 8 | DÃY SỐ 06 KHỐI 06 PHÒNG HỌC 02 TẦNG | 0 | 0 | 0 |
| 9 | Vệ sinh, chà nhám tường ngoài | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 633,885 | m2 |
| 10 | Vệ sinh, chà nhám tường trong | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 485,16 | m2 |
| 11 | Vệ sinh, chà nhám cột | 154,56 | m2 | |
| 12 | Vệ sinh, chà nhám xà, dầm, trần | 555,678 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 788,445 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1.010,763 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ và lắp lại kính trong cửa | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 107,16 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 138,36 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 138,36 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 150x400mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 30,075 | m2 |
| 19 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (50% DT) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 22,485 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 22,485 | m2 |
| 21 | Quét phụ gia chống thấm chuyên dụng chống thấm mái, sê nô, ô văng (1.25kg/m2) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 44,97 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6,7437 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt Bộ đèn HQ 1 bóng 1.2m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 24 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Quạt trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 384 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 144 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x5,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 24 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 50 | m |
| 29 | Tháo dây hiện trạng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 602 | m |
| 30 | DÃY SỐ 05 KHỐI 09 PHÒNG HỌC 02 TẦNG | 0 | 0 | 0 |
| 31 | Vệ sinh, chà nhám tường ngoài | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 749,78 | m2 |
| 32 | Vệ sinh, chà nhám tường trong | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 821,15 | m2 |
| 33 | Vệ sinh, chà nhám cột | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 282,36 | m2 |
| 34 | Vệ sinh, chà nhám xà, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 788,17 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1.032,14 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1.540,38 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ và lắp lại kính trong cửa | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 191,25 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 236,85 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 236,85 | 1m2 |
| 40 | Tháo dỡ trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 385,4 | m2 |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt trần nhựa (gồm VL và NC) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 385,4 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 150x400mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 68,94 | m2 |
| 43 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (50% DT) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 71,98 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 71,98 | m2 |
| 45 | Quét phụ gia chống thấm chuyên dụng chống thấm mái, sê nô, ô văng (1.25kg/m2) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 143,96 | 1m2 |
| 46 | Tháo dỡ vách ngăn khung lưới sắt cũ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 134,82 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10,4664 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt Bộ đèn HQ 1 bóng 1.2m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 73 | bộ |
| 49 | Lắp đặt Quạt trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 873 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 228 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 1x5,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 54 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 80 | m |
| 54 | Tháo dây hiện trạng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1.235 | m |
| 55 | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | 0 | 0 | 0 |
| 56 | Vệ sinh, chà nhám tường ngoài | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 100,48 | m2 |
| 57 | Vệ sinh, chà nhám tường trong | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 199,88 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 199,88 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 109,22 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 199,88 | m2 |
| 61 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8,4 | m2 |
| 62 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi khung nhôm nhà vệ sinh | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8,4 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 66 | Tháo tấm lợp tôn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,555 | 100m2 |
| 67 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,555 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt Bộ đèn HQ 1 bóng 1.2m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12 | bộ |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 44 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 1x5,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 48 | m |
| 71 | Tháo dây hiện trạng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 92 | m |
| 72 | CẢI TẠO KHỐI CẦU NỐI 02 TẦNG | 0 | 0 | 0 |
| 73 | Vệ sinh, chà nhám tường ngoài | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 156,46 | m2 |
| 74 | Vệ sinh, chà nhám xà, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 204,08 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 360,54 | m2 |
| 76 | Tháo dỡ trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 80,62 | m2 |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt trần nhựa (gồm VL và NC) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 80,62 | m2 |
| 78 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (50% DT) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 37,09 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 37,09 | m2 |
| 80 | Quét phụ gia chống thấm chuyên dụng chống thấm mái, sê nô, ô văng (1.25kg/m2) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 74,18 | 1m2 |
| 81 | * Điện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0 | 0 |
| 82 | Lắp đặt Bộ đèn HQ 1 bóng 1.2m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 14 | bộ |
| 83 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 174 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn 1x5,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 40 | m |
| 85 | Tháo dây hiện trạng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 214 | m |
| 86 | DÃY SỐ 01 NHÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ 02 TẦNG | 0 | 0 | 0 |
| 87 | Vệ sinh, chà nhám tường ngoài | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 732,805 | m2 |
| 88 | Vệ sinh, chà nhám tường trong | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1.052,636 | m2 |
| 89 | Vệ sinh, chà nhám cột | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 106,349 | m2 |
| 90 | Vệ sinh, chà nhám xà, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 641,228 | m2 |
| 91 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 53,62 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 53,62 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 892,774 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1.633,436 | m2 |
| 95 | Tháo dỡ và lắp lại kính trong cửa | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 153,167 | m2 |
| 96 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 215,5 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 215,5 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 150x400mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 60,428 | m2 |
| 99 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (50% DT) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 41,391 | m2 |
| 100 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 41,391 | m2 |
| 101 | Quét phụ gia chống thấm chuyên dụng chống thấm mái, sê nô, ô văng (1.25kg/m2) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 82,782 | 1m2 |
| 102 | Tháo dỡ lan can sắt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 71,268 | m2 |
| 103 | Cung cấp và Lắp dựng lan can sắt hành lang | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 61,268 | m2 |
| 104 | Cung cấp và Lắp dựng lan can sắt cầu thang (gồm tay vịn...) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10 | m2 |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 71,268 | m2 |
| 106 | Tháo dỡ trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 234,9 | m2 |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt trần nhựa (gồm VL và NC) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 381,1085 | m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8,635 | 100m2 |
| 109 | Lắp đặt Bộ đèn HQ 1 bóng 1.2m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 53 | bộ |
| 110 | Lắp đặt Quạt trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 23 | cái |
| 111 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 471 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 192 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn 1x5,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 36 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 80 | m |
| 115 | Tháo dây hiện trạng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 779 | m |
| 116 | DÃY SỐ 02 KHỐI 08 PHÒNG HỌC 02 TẦNG | 0 | 0 | 0 |
| 117 | Vệ sinh, chà nhám tường ngoài | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 682,88 | m2 |
| 118 | Vệ sinh, chà nhám tường trong | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 702,48 | m2 |
| 119 | Vệ sinh, chà nhám cột | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 25,629 | m2 |
| 120 | Vệ sinh, chà nhám xà, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 541,979 | m2 |
| 121 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 53,62 | m2 |
| 122 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 53,62 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 736,5 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1.199,204 | m2 |
| 125 | Tháo dỡ và lắp lại kính trong cửa | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 167,793 | m2 |
| 126 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 195,665 | m2 |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 195,665 | m2 |
| 128 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 150x400mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 45,255 | m2 |
| 129 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (50% DT) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 31,76 | m2 |
| 130 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 31,76 | m2 |
| 131 | Quét phụ gia chống thấm chuyên dụng chống thấm mái, sê nô, ô văng (1.25kg/m2) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 63,52 | 1m2 |
| 132 | Tháo dỡ lan can sắt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 39,34 | m2 |
| 133 | Cung cấp và Lắp dựng lan can sắt hành lang | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 29,34 | m2 |
| 134 | Cung cấp và Lắp dựng lan can sắt cầu thang (gồm tay vịn...) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10 | m2 |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 39,34 | m2 |
| 136 | Tháo dỡ trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 234,9 | m2 |
| 137 | Cung cấp và lắp đặt trần nhựa (gồm VL và NC) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 302,212 | m2 |
| 138 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7,987 | 100m2 |
| 139 | Lắp đặt Bộ đèn HQ 1 bóng 1.2m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 36 | bộ |
| 140 | Lắp đặt Quạt trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 15 | cái |
| 141 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 464 | m |
| 142 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 192 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn 1x5,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 36 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 80 | m |
| 145 | Lắp đặt công tắc | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 36 | cái |
| 146 | Tháo dây hiện trạng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 772 | m |
| 147 | CẢI TẠO DÃY SỐ 08 KHỐI 05 PHÒNG HỌC | 0 | 0 | 0 |
| 148 | Vệ sinh, chà nhám tường ngoài | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 233,04 | m2 |
| 149 | Vệ sinh, chà nhám tường trong | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 351,7 | m2 |
| 150 | Vệ sinh, chà nhám cột | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 64,72 | m2 |
| 151 | Vệ sinh, chà nhám xà, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 119,12 | m2 |
| 152 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 416,88 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 351,7 | m2 |
| 154 | Cung cấp và lắp đặt trần nhựa (gồm VL và NC) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 109,2 | m2 |
| 155 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,305 | 100m2 |
| 156 | CẢI TẠO DÃY SỐ 07 KHỐI HỘI TRƯỜNG | 0 | 0 | 0 |
| 157 | Vệ sinh, chà nhám tường ngoài | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 121,48 | m2 |
| 158 | Vệ sinh, chà nhám tường trong | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 99,36 | m2 |
| 159 | Vệ sinh, chà nhám cột | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 29,84 | m2 |
| 160 | Vệ sinh, chà nhám xà, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 50,64 | m2 |
| 161 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 201,96 | m2 |
| 162 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 99,36 | m2 |
| 163 | Tháo dỡ trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 134,68 | m2 |
| 164 | Cung cấp và lắp đặt trần nhựa (gồm VL và NC) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 134,68 | m2 |
| 165 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (50% DT) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6,32 | m2 |
| 166 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 6,32 | m2 |
| 167 | Quét phụ gia chống thấm chuyên dụng chống thấm mái, sê nô, ô văng (1.25kg/m2) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 12,64 | 1m2 |
| 168 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,686 | 100m2 |
| 169 | Lắp đặt Bộ đèn HQ 1 bóng 1.2m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 24 | bộ |
| 170 | Lắp đặt Quạt trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 128 | m |
| 172 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 44 | m |
| 173 | Lắp đặt dây đơn 1x5,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 30 | m |
| 174 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 32 | m |
| 175 | Lắp đặt công tắc | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 24 | cái |
| 176 | Tháo dây hiện trạng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 234 | m |
| 177 | DÃY SỐ 09 KHỐI 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN LÝ HÓA SINH | 0 | 0 | 0 |
| 178 | Vệ sinh, chà nhám tường ngoài | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 376,77 | m2 |
| 179 | Vệ sinh, chà nhám tường trong | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 556,1 | m2 |
| 180 | Vệ sinh, chà nhám cột | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 97,92 | m2 |
| 181 | Vệ sinh, chà nhám xà, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 441,28 | m2 |
| 182 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 915,97 | m2 |
| 183 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 514,58 | m2 |
| 184 | Tháo và thay mới ổ khóa cửa loại tay nắm tròn (gồm VL và NC) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 16 | bộ |
| 185 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 137,1 | m2 |
| 186 | Tháo dỡ và lắp lại kính trong cửa | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 121,28 | m2 |
| 187 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 153,24 | m2 |
| 188 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 153,24 | m2 |
| 189 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 137,1 | m2 cấu kiện |
| 190 | Cắt và lắp kính chièu dày kính | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,34 | 1m2 |
| 191 | Tháo dỡ trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 384,9 | m2 |
| 192 | Cung cấp và lắp đặt trần nhựa (gồm VL và NC) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 384,9 | m2 |
| 193 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 150x400mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 41,52 | m2 |
| 194 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (50% DT) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 130,08 | m2 |
| 195 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 130,08 | m2 |
| 196 | Quét phụ gia chống thấm chuyên dụng chống thấm mái, sê nô, ô văng (1.25kg/m2) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 260,16 | 1m2 |
| 197 | Tháo dỡ lan can sắt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 63,98 | m2 |
| 198 | Cung cấp và Lắp dựng lan can sắt hành lang | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 63,98 | m2 |
| 199 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 63,98 | m2 |
| 200 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6,397 | 100m2 |
| 201 | Lắp đặt Bộ đèn HQ 1 bóng 1.2m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 90 | bộ |
| 202 | Lắp đặt Quạt trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 30 | cái |
| 203 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 625 | m |
| 204 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 210 | m |
| 205 | Lắp đặt dây đơn 1x5,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 108 | m |
| 206 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 110 | m |
| 207 | Lắp đặt công tắc | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 90 | cái |
| 208 | Tháo dây hiện trạng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1.053 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.38E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi