Gói thầu: Xây lắp Đường GTNT từ nhà ông Thiệp đi nghĩa trang thôn Phương Đông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210408095-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý nông thôn mới xã Trà Đông
Tên gói thầu Xây lắp Đường GTNT từ nhà ông Thiệp đi nghĩa trang thôn Phương Đông
Số hiệu KHLCNT 20210408080
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia XDNTM 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-04 10:49:00 đến ngày 2021-04-14 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,837,050,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,257 100m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,777 100m3
3 Đào rãnh dọc, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,29 100m3
4 Đánh cấp nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,906 100m3
5 Đào vét hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,033 100m3
6 Đắp nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,502 100m3
7 Vận chuyển đất điều phối bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,517 100m3
8 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,112 100m3
9 Lu lèn nền đường đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,736 100m2
B MÓNG MẶT ĐƯỜNG
1 Làm móng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,261 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,073 100m2
3 Bê tông mặt đường đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 701,466 m3
4 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,428 100m2
5 Cốt thép khe co dãn, D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,655 tấn
C CỐNG TRÒN
1 Bê tông ống cống đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,984 m3
2 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m2
3 Cốt thép ống cống, D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 tấn
4 Lắp đặt ống cống D500 đoạn ống dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đoạn ống
5 Lắp đặt ống cống D1000 đoạn ống dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 đoạn ống
6 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mối nối
7 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối nối
8 Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,255 m3
9 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,358 100m2
10 Bê tông móng cống, móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay đá 4x6 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,681 m3
11 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 100m2
12 Đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,908 m3
13 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,465 100m3
14 Đắp đất K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 100m3
D CỐNG BẢN
1 Bê tông bản cống, gờ chắn đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,848 m3
2 Ván khuôn bản cống, gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 100m2
3 Cốt thép bản cống, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 tấn
4 Cốt thép bản cống, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 tấn
5 Bê tông mũ cống đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,769 m3
6 Ván khuôn mũ cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 100m2
7 Cốt thép mũ cống, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 tấn
8 Cốt thép mũ cống, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
9 Bê tông thân cống đá 2x4 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,214 m3
10 Ván khuôn thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 100m2
11 Bê tông móng cống đá 2x4 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,333 m3
12 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 100m2
13 Bê tông tường cánh, hố thu đá 2x4 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,995 m3
14 Ván khuôn tường cánh, hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m2
15 Bê tông móng tường cánh, chân khay, sân cống, móng hố thu đá 4x6 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,418 m3
16 Ván khuôn chân khay, sân cống, móng tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,084 100m2
17 Làm lớp đá sạn đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,776 m3
18 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 100m3
19 Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m3
E GIA CỐ RÃNH DỌC+LỀ ĐƯỜNG
1 Bê tông gia cố rãnh dọc+ lề đường đá 2x4 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,548 m3
2 Ván khuôn gia cố rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,639 100m2
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,079 100m2
4 Đào khuôn rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,516 m3
F GIA CỐ TALUY + LỀ ĐƯỜNG
1 Bê tông gia cố Ta luy + lề đường đá 2x4 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,554 m3
2 Bê tông chân khay đá 4x6 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,116 m3
3 Ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,356 100m2
4 Thi công lớp đá đệm móng chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,712 m3
5 Đào móng chân khay, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,777 100m3
6 Đắp đất móng chân khay, độ chặt K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 100m3
G CỌC TIÊU
1 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,329 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 m3
4 Đào móng cọc tiêu, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,024 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.256E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.51E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng Công trình GTNT loại B trở lên, có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu là 1.985.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.985.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->