Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vệ sinh làm sạch tại Viện Tim TPHCM và Phòng khám 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210324644-02
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Tim Thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ vệ sinh làm sạch tại Viện Tim TPHCM và Phòng khám 2
Số hiệu KHLCNT 20210322691
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác của Viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 14:10:00 đến ngày 2021-03-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,200,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Dịch vụ vệ sinh làm sạch tại các khu vực Viện Tim TPHCM: Chi tiết tại các khu thực hiện như sau: 1/ Khu ngoại cành toàn bệnh viện Mục II Chương V E-HSMT Tháng 12 Địa điểm cung cấp dịch vụ: Số 04 Dương Quang Trung Phường 12, Quận 10, TPHCM
2 Dịch vụ vệ sinh làm sạch tại các khu vực Viện Tim TPHCM: Chi tiết tại các khu thực hiện như sau: 2/ Khu A (Quầy tư vấn, Quầy đăng ký khám bệnh, khoa xét nghiệm: phòng số 5, số 6 và phòng lấy máu; nhà vệ sinh công cộng và nhà vệ sinh nhân viên, khu vực ghế chờ, hành lang công cộng tiếp giáp đến khu D) Mục II Chương V E-HSMT Tháng 12 Địa điểm cung cấp dịch vụ: Số 04 Dương Quang Trung, Phường 12, Quận 10, TPHCM
3 Dịch vụ vệ sinh làm sạch tại các khu vực Viện Tim TPHCM: Chi tiết tại các khu vực thực hiện dịch vụ như sau: 3/ Khu B (Nhà thuốc quầy thu phí, nhà vệ sinh, ghế chờ, hành lang công cộng tiếp giáp khu D ) Mục II Chương V E-HSMT Tháng 12 Địa điểm cung cấp dịch vụ: Số 04 Dương Quang Trung Phường 12, Quận 10, TPHCM
4 Dịch vụ vệ sinh làm sạch tại các khu vực Viện Tim TPHCM: Chi tiết tại các khu thực hiện như sau: 4/ Khu C (Khu hành chính: sảnh, quầy tổng đài, mặt trước quầy thu phí, thanh quyết toán viện hí BHYT phòng TCKT, Lầu 1: sảnh, lối đi cầu thang, nhà vệ sinh) Mục II Chương V E-HSMT Tháng 12 Địa điểm cung cấp dịch vụ: Số 04 Dương Quang Trung Phường 12, Quận 10, TPHCM
5 Dịch vụ vệ sinh làm sạch tại các khu vực Viện Tim TPHCM: Chi tiết tại các khu thực hiện như sau: 5/ Khu D: (Hành lang: tầng 1 và sảnh, ghế chờ , tầng 2 và sảnh Kho hồ sơ, tầng hầm đậu xe, các lối đi công cộng, cầu thang máy, lối đi bộ) Mục II Chương V E-HSMT Tháng 12 Địa điểm cung cấp dịch vụ: Số 04 Dương Quang Trung Phường 12, Quận 10, TPHCM
6 Dịch vụ vệ sinh làm sạch tại các khu vực Viện Tim TPHCM: Chi tiết tại các khu thực hiện như sau: 6/ Khu E (Phòng cấp cứu: sảnh, nhà vệ sinh công cộng, lối đi chung Khoa Nội Tim mạch: 3 tầng) Mục II Chương V E-HSMT Tháng 12 Địa điểm cung cấp dịch vụ: Số 04 Dương Quang Trung Phường 12, Quận 10, TPHCM
7 Dịch vụ vệ sinh làm sạch tại các khu vực Viện Tim TPHCM: Chi tiết tại các khu thực hiện như sau: 7/ Khu G và khu điều trị ngoại A (cũ) (Phòng lưu bệnh khoa Thông Tim Can Thiệp) Mục II Chương V E-HSMT Tháng 12 Địa điểm cung cấp dịch vụ: Số 04 Dương Quang Trung Phường 12, Quận 10, TPHCM
8 Dịch vụ vệ sinh làm sạch tại các khu vực Viện Tim TPHCM: Chi tiết tại các khu thực hiện như sau: 8/ Khu nhà mới (5 tầng) (Phòng khám: tầng hầm, tầng trệt, tầng 1, và Khoa điều trị ngoại khu A lầu 4 và khu B lầu 2 và 3) Mục II Chương V E-HSMT Tháng 12 Địa điểm cung cấp dịch vụ: Số 04 Dương Quang Trung Phường 12, Quận 10, TPHCM
9 Dịch vụ vệ sinh làm sạch tại các khu vực phòng khám 2 (Tất cả các khu vực tại phòng khám 2) Mục II Chương V E-HSMT Tháng 12 Địa điểm cung cấp dịch vụ: Số 30 Phạm Ngọc Thạch, Phường 6, Quận 3, TPHCM
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 800.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 800.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: (Nhà thầu phải nộp bảng sao có chứng thực của các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng dịch vụ, hóa đơn giá trị gia tăng hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý) a/Tương tự về tính chất: + Đối với nhà thầu độc lập; Mỗi hợp đồng phải cung cấp dịch vụ vệ sinh cơ sở y tế có giường bệnh Thời gian thực hiện hợp đồng ≥ 12 tháng + Đối với nhà thầu liên danh: Yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập b/Tương tự về quy mô: Có 02 (hai) hợp đồng dịch vụ làm sạch bệnh viện cấp tỉnh, thành phố từ năm 2017 đến nay:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.480.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->