Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Thọ Khương, Bình Ninh, Bình Khánh xã nông thôn mới Bình Phú, huyện Gò Công Tây

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210312741-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Thọ Khương, Bình Ninh, Bình Khánh xã nông thôn mới Bình Phú, huyện Gò Công Tây
Số hiệu KHLCNT 20210312734
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ứng của UBND tỉnh Tiền Giang kết hợp vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 16:23:00 đến ngày 2021-03-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,641,190,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 114,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
B *Mô tả công việc mời thầu
C Phát quang tuyến trung thế
1 Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công (30%) 5.764,8 m2
D Phát quang tuyến hạ thế
1 Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công (30%) 4.200,6 m2
E Móng cột 6,5m 01 đà cản 1,2m - M6,5a (89 móng)
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) 89 Cái
2 Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 89 Bộ
3 Đào đất bằng thủ công đất cấp 1 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 89 móng trụ M6,5a công tác này 1 Khoán
4 Lắp đà cản 1,2m 89 Cái
5 Đắp đất bằng thủ công kết hợp máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt k = 0,85 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 89 móng trụ M6,5a công tác này 1 Khoán
F Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m - M7,5a (102 móng)
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) 102 Cái
2 Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 102 Bộ
3 Đào đất bằng thủ công đất cấp 1 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 102 móng trụ M7,5a công tác này 1 Khoán
4 Lắp đà cản 1,2m 102 Cái
5 Đắp đất bằng thủ công kết hợp máy đầm cần tay 70kg, độ chặt k = 0,85 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 102 móng trụ M7,5a công tác này 1 Khoán
G Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a (86 móng)
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) 86 Cái
2 Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 86 Bộ
3 Đào đất bằng thủ công đất cấp 1 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 86 móng trụ M8,5a công tác này 1 Khoán
4 Lắp đà cản 1,2m 86 Cái
5 Đắp đất bằng thủ công kết hợp máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt k = 0,85 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 86 móng trụ M8,5a công tác này 1 Khoán
H Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m - M10,5a (01 móng)
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) 1 Cái
2 Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 1 Bộ
3 Đào đất bằng thủ công đất cấp 1 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ M10,5a công tác này 1 Khoán
4 Lắp đà cản 1,2m 1 Cái
5 Đắp đất bằng thủ công kết hợp máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt k = 0,85 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ M10,5a công tác này 1 Khoán
I Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M10,5ba (01 móng)
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) 1 Cái
2 Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) 1 Cái
3 Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 2 Bộ
4 Đào đất bằng thủ công đất cấp 1 kết hợp máy đào 04m3 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ M10,5ba công tác này 1 Khoán
5 Lắp đà cản 1,2m 1 Cái
6 Lắp đà cản 1,5m 1 Cái
7 Đắp đất bằng thủ công kết hợp máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt k = 0,85 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ M10,5ba công tác này 1 Khoán
J Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba (110 móng)
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) 110 Cái
2 Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) 110 Cái
3 Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 220 Bộ
4 Đào đất bằng thủ công đất cấp 1 kết hợp máy đào 0,4m3 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 110 móng trụ M12ba công tác này 1 Khoán
5 Lắp đà cản 1,2m 110 Cái
6 Lắp đà cản 1,5m 110 Cái
7 Đắp đất bằng thủ công kết hợp máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 110 móng trụ M12ba công tác này 1 Khoán
K Móng cột 14m 01 đà cản 1,5m - M14b (02 móng)
1 Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) 2 Cái
2 Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 2 Bộ
3 Đào đất bằng thủ công đất cấp 1 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng trụ M14b công tác này 1 Khoán
4 Lắp đà cản 1,5m 2 Cái
5 Đắp đất bằng thủ công máy đầm cầm tay, độ chặt k = 0,85 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng trụ M14b công tác này 1 Khoán
L Móng cột 14m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M14ba (52 móng)
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) 52 Cái
2 Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) 52 Cái
3 Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 104 Bộ
4 Đào đất bằng thủ công đất cấp 1 kết hợp máy đào 0,4m3 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 52 móng trụ M14ba công tác này 1 Khoán
5 Lắp đà cản 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/7 52 Cái
6 Lắp đà cản 1,5m, công nhóm 5 bậc 3,0/7 52 Cái
7 Đắp đất bằng thủ công kết hợp máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt k = 0,85 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 52 móng trụ M14ba công tác này 1 Khoán
M Móng 2 cột 6,5m ghép sát - MĐ6,5x2 (48 móng)
1 Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) 8.614,1328 Kg
2 Cát (0,541 m3/m3 bêtông) 17,5544 M3
3 Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) 28,9761 M3
4 Nước (187,575 lít/m3 bêtông) 6,0864 M3
5 Đào đất bằng thủ công đất cấp 1 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 48 móng trụ MĐ 6,5x2 công tác này 1 Khoán
6 Đổ Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép) Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bêtông 32,448 M3
7 Đắp đất bằng thủ công kết hợp máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt k = 0,85 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 48 móng trụ MĐ 6,5x2 công tác này 1 Khoán
N Móng cột 7,5m - MĐ7,5 (01 móng)
1 Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) 89,7306 Kg
2 Cát (0,541 m3/m3 bêtông) 0,1829 M3
3 Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) 0,3018 M3
4 Nước (187,575 lít/m3 bêtông) 0,0634 M3
5 Đào đất bằng thủ công đất cấp 1 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ MĐ 7,5 công tác này 1 Khoán
6 Đổ Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. (sử dụng ván khuôn thép) Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bêtông 0,338 M3
7 Đắp đất bằng thủ công kết hợp máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt k = 0,85 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ MĐ 7,5 công tác này 1 Khoán
O Móng cột 8,5m - MĐ8,5 (01 móng)
1 Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) 89,7306 Kg
2 Cát (0,541 m3/m3 bêtông) 0,1829 M3
3 Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) 0,3018 M3
4 Nước (187,575 lít/m3 bêtông) 0,0634 M3
5 Đào đất bằng thủ công đất cấp 1 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ MĐ 8,5 công tác này 1 Khoán
6 Đổ Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bêtông 0,338 M3
7 Đắp đất bằng thủ công máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt k = 0,85 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ MĐ 8,5 công tác này 1 Khoán
P Móng cột 6,5m - MĐ6,5 (03 móng)
1 Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) 179,9921 Kg
2 Cát (0,541 m3/m3 bêtông) 0,3668 M3
3 Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) 0,6055 M3
4 Nước (187,575 lít/m3 bêtông) 0,1272 M3
5 Đào đất bằng thủ công đất cấp 1 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 03 móng trụ MĐ 6,5 công tác này 1 Khoán
6 Đổ Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bêtông 0,678 M3
7 Đắp đất bằng thủ công kết hợp máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 03 móng trụ MĐ 6,5 công tác này 1 Khoán
Q Móng 2 cột 7,5m ghép sát - MĐ7,5x2 (28 móng)
1 Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) 6.288,5718 Kg
2 Cát (0,541 m3/m3 bêtông) 12,8152 M3
3 Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) 21,1534 M3
4 Nước (187,575 lít/m3 bêtông) 4,4433 M3
5 Đào đất bằng thủ công đất cấp 1 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 28 móng trụ MĐ 7,5x2 công tác này 1 Khoán
6 Đổ Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bêtông 23,688 M3
7 Đắp đất bằng thủ công kết hợp máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt k = 0,85 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 28 móng trụ MĐ 7,5x2 công tác này 1 Khoán
R Móng 2 cột 8,5m ghép sát - MĐ8,5x2 (51 móng)
1 Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) 11.454,1844 Kg
2 Cát (0,541 m3/m3 bêtông) 23,342 M3
3 Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) 38,5294 M3
4 Nước (187,575 lít/m3 bêtông) 8,0931 M3
5 Đào đất bằng thủ công đất cấp 1 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 51 móng trụ MĐ 8,5x2 công tác này 1 Khoán
6 Đổ Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bêtông 43,146 M3
7 Đắp đất bằng thủ công kết hợp máy đầm cầm tay, độ chặt k = 0,85 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 51 móng trụ MĐ 8,5x2 công tác này 1 Khoán
S Móng cột 10,5m đơn - MĐ10,5 (01 móng)
1 Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) 222,2026 Kg
2 Cát (0,541 m3/m3 bêtông) 0,4528 M3
3 Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) 0,7474 M3
4 Nước (187,575 lít/m3 bêtông) 0,157 M3
5 Đào đất bằng thủ công đất cấp 1 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ MĐ10,5 công tác này 1 Khoán
6 Đổ Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bêtông 0,837 M3
7 Đắp đất bằng thủ công kết hợp máy đầm cầm tay, độ chặt k = 0,85 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ MĐ10,5 công tác này 1 Khoán
T Móng 2 cột 12m ghép sát - MĐ12x2 (62 móng)
1 Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) 25.001,9045 Kg
2 Cát (0,541 m3/m3 bêtông) 50,9503 M3
3 Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) 84,101 M3
4 Nước (187,575 lít/m3 bêtông) 17,6654 M3
5 Đào đất bằng thủ công đất cấp 1 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 62 móng trụ MĐ12x2 công tác này 1 Khoán
6 Đổ Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bêtông 94,178 M3
7 Đắp đất bằng thủ công kết hợp máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt k = 0,85 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 62 móng trụ MĐ12x2 công tác này 1 Khoán
U Móng 2 cột 14m ghép sát - MĐ14x2 (30 móng)
1 Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) 19.528,341 Kg
2 Cát (0,541 m3/m3 bêtông) 39,796 M3
3 Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) 65,6891 M3
4 Nước (187,575 lít/m3 bêtông) 13,798 M3
5 Đào đất bằng thủ công đất cấp 1 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 30 móng trụ MĐ14x2 công tác này 1 Khoán
6 Đổ Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bêtông 73,56 M3
7 Đắp đất bằng thủ công kết hợp máy đầm cầm tay, độ chặt k = 0,85 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 30 móng trụ MĐ14x2 công tác này 1 Khoán
V Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 (27 móng)
1 Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm 27 Cái
2 Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) 27 Cái
3 Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm 27 Cái
4 Đào đất bằng thủ công đất cấp 1 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 27 Móng MNX 12x2 công tác này 1 Khoán
5 Lắp neo bê tông 1,2m 27 Cái
6 Đắp đất bằng máy đầm cần tay 70kg, độ chặt k = 0,85 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 27 Móng MNX 12x2 công tác này 1 Khoán
W Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2 (04 móng)
1 Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm 4 Cái
2 Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) 4 Cái
3 Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm 4 Cái
4 Đào đất bằng thủ công cấp 1 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 04 Móng MNL 12x2 công tác này 1 Khoán
5 Lắp neo bê tông 1,2m 4 Cái
6 Đắp đất bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt k = 0,85 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 04 Móng MNL 12x2 công tác này 1 Khoán
X Móng neo chằng xuống đà cản 1500x400 - MNX 15x4 (01 móng)
1 Thanh neo đk 20x3000 - nhúng kẽm (2,47kg/m) 1 Cái
2 Móng neo BTCT 1500x400mm (193kg/cái) 1 Cái
3 Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK 24 nhúng kẽm 1 Cái
4 Đào đất bằng thủ công đất cấp 1 kết hợp máy đào 0,4m3 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 Móng MNX 15x4 công tác này 1 Khoán
5 Lắp móng neo 1,5m 1 Cái
6 Đắp đất bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt k = 0,85 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 Móng MNX 15x4 công tác này 1 Khoán
Y Móng neo chằng lệch đà cản 1500x400 - MNL 15x4 (01 móng)
1 Thanh neo đk 20x3000 - nhúng kẽm (2,47kg/m) 1 Cái
2 Móng neo BTCT 1500x400mm (193kg/cái) 1 Cái
3 Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK 24 nhúng kẽm 1 Cái
4 Đào đất bằng thủ công đất cấp 1 kết hợp máy đào 0,4m3 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 Móng MNL 15x4 công tác này 1 Khoán
5 Lắp móng neo 1,5m 1 Cái
6 Đắp đất bằng thủ công kết hợp máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 Móng MNL 15x4 công tác này 1 Khoán
Z Cột BTLT 6,5m - 200kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1 Cột BTLT 6,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2 36 Cột
2 Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) 36 Cột
AA Cột BTLT 6,5m - 200kgf, k=2
1 Cột BTLT 6,5m, k=2 152 Cột
2 Dựng cột thủ công , kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) 152 Cột
AB Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1 Cột BTLT 7,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2 33 Cột
2 Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) 33 Cột
AC Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2
1 Cột BTLT 7,5m, k=2 126 Cột
2 Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) 126 Cột
AD Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1 Cột BTLT 8,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2 23 Cột
2 Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) 23 Cột
AE Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2
1 Cột BTLT 8,5m, k=2 166 Cột
2 Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) 166 Cột
AF Cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1 Cột BTLT 10,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2 1 Cột
2 Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) 1 Cột
AG Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2
1 Cột BTLT 10,5m, k=2 2 Cột
2 Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) 2 Cột
AH Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1 Cột BTLT 12m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2 72 Cột
2 Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) 72 Cột
AI Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2
1 Cột BTLT 12m, k=2 162 Cột
2 Dựng cột thủ công, kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) 162 Cột
AJ Cột BTLT 14m - 650kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1 Cột BTLT 14m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2 29 Cột
2 Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) 29 Cột
AK Cột BTLT 14m - 650kgf, k=2
1 Cột bê tông ly tâm 14m, k=2 85 Cột
2 Dựng cột thủ công nhóm 5 bậc 4,0/7, kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) 85 Cột
AL Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới (95 bộ)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng 95 Bộ
2 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 95 Cái
3 Cáp đồng trần 25mm2 23,75 Kg
4 Đầu cosse Cu 70mm2 285 Cái
5 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 285 Bộ
6 Đóng cọc tiếp địa 16x2400 95 Bộ
7 ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2 95 Cái
8 ép đầu cosse Cu 70mm2 285 Cái
9 Kéo dây tiếp địa 0,2375 100kg
AM Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trung hạ thế hỗn hợp trên cột dựng mới (80 bộ)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng 80 Bộ
2 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 160 Cái
3 Cáp đồng trần 25mm2 32 Kg
4 Đầu cosse Cu 70mm2 240 Cái
5 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 240 Bộ
6 Đóng cọc tiếp địa 16x2400 80 Bộ
7 ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2 160 Cái
8 ép đầu cosse Cu 70mm2 240 Cái
9 Kéo dây tiếp địa 0,32 100kg
AN Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu (03 bộ)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng 3 Bộ
2 Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) 3 Bộ
3 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 3 Cái
4 Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm 9 Bộ
5 Đóng cọc tiếp địa 16x2400 3 Bộ
6 ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2 3 Cái
7 Kéo dây tiếp địa 0,15 100kg
AO Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây (13 bộ)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng 13 Bộ
2 Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) 13 Bộ
3 Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm 52 Bộ
4 Cáp đồng trần 25mm2 3,25 Kg
5 Đầu cosse Cu 70mm2 26 Cái
6 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 26 Bộ
7 Đóng cọc tiếp địa 16x2400 13 Bộ
8 Đầu cosse Cu 70mm2 26 Cái
9 Kéo dây tiếp địa 0,6825 100kg
AP Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO (12 bộ)
1 Giá sắt U80x600mm 12 Thanh
2 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 24 Bộ
3 Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc 24 Bộ
4 Lắp giá U80x600, bộ 12 Bộ
AQ Đà 2U140x52x4,8-2500mm (02 bộ)
1 Xà sắt U140x52x4,8-2500mm 4 Đà
2 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 2 Cái
3 Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc 12 Bộ
4 Lắp xà sắt U140-2500mm bộ 1 xà trên trụ tròn 65,015kg/bộ 2 Bộ
AR Đà XC_2,0-I+T (đỡ thẳng 3 pha cân) (56 bộ)
1 Xà sắt góc L75x8-2000mm 2 cóc cân (9,02kg/m) 56 Đà
2 Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm 112 Thanh
3 Toppin sắt L63x63x6-500mm 56 Cái
4 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 112 Bộ
5 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 224 Bộ
6 Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 1 xà 29,5012kg trên trụ tròn 56 Bộ
AS Đà XC_2,0-G+T (đỡ góc 3 pha cân) (29 bộ)
1 Xà sắt góc L75x8-2000mm 2 cóc cân (9,02kg/m) 58 Đà
2 Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm 116 Thanh
3 Toppin sắt L63x63x6-500mm 58 Cái
4 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 116 Bộ
5 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 116 Bộ
6 Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc 58 Bộ
7 Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 2 xà 58,3324kg trên trụ tròn 29 Bộ
AT Đà XLTP_2,0-T1P (X-20ĐL) (77 bộ)
1 Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m) 77 Đà
2 Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm 77 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 77 Bộ
4 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 154 Bộ
5 Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 1 xà 29,4595kg trên trụ tròn 77 Bộ
AU Đà XLTP_2,0-G1P (X-20KL) (12 bộ)
1 Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m) 24 Đà
2 Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm 24 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 24 Bộ
4 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 24 Bộ
5 Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc 12 Bộ
6 Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 2 xà 60,154kg trên trụ tròn 12 Bộ
AV Đà XC_2,4-I (X-24I) (03 bộ)
1 Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m) 3 Đà
2 Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm 6 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 6 Bộ
4 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 6 Bộ
5 Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 1 xà 31,5832kg trên trụ tròn 3 Bộ
AW Đà XC_2,0-N (néo thẳng 3 pha cân) (02 bộ)
1 Xà sắt góc L75x8-2000mm 2 cóc cân (9,02kg/m) 4 Đà
2 Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm 8 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 8 Bộ
4 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 4 Bộ
5 Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc 4 Bộ
6 Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 2 xà 52,5224kg trên trụ tròn 2 Bộ
AX Đà XC_2,4-N (X-24K) (16 bộ)
1 Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m) 32 Đà
2 Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm 64 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 64 Bộ
4 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 16 Bộ
5 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 16 Bộ
6 Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc 64 Bộ
7 Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà 64,4264kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/7 16 Bộ
AY Bộ dây chằng xuống cột 6,5m - CX_B6,5 (05 bộ)
1 Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 5 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 20 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 5 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 5 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 50 Mét
6 Yếm cáp 3/8" 10 Cái
7 Lắp bộ dây néo xuống trên cột 6,5m 5 Bộ
AZ Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_7,5 (18 bộ)
1 Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 18 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 72 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 18 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 18 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 198 Mét
6 Yếm cáp 3/8" 36 Cái
7 Lắp bộ dây néo xuống trên cột 7,5m 18 Bộ
BA Bộ dây chằng xuống cột 8,5m - CX_8,5 (03 móng)
1 Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 3 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 12 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 3 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 3 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 36 Mét
6 Yếm cáp 3/8" 6 Cái
7 Lắp bộ dây néo xuống trên cột 8,5m 3 Bộ
BB Bộ dây chằng xuống cột 12m - CX_B12 (01 bộ)
1 Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 1 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 8 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 1 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 1 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 17 Mét
6 Yếm cáp 3/8" 2 Cái
7 Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m 1 Bộ
BC Bộ dây chằng xuống cột 14m CXtt_D14 (01 bộ)
1 Collier 80x8 ĐK195 + 02 VRS 16x100 (2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 2 đai ốc) 1 Bộ
2 Thanh nối PL 6x60x410 - 2 thanh 2 Thanh
3 Móc treo chữ U 1 Cái
4 Kẹp cáp chằng 3 boulon 8 Cái
5 Sứ chằng lớn 1 Cái
6 Cáp thép chằng 5/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK50) 19 Mét
7 Yếm cáp 5/8" 2 Cái
8 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 1 Bộ
9 Lắp bộ collier chằng 1 Bộ
10 Lắp bộ dây néo xuống trên cột 14m 1 Bộ
BD Bộ dây chằng lệch cột 6,5m - CL_B6,5 (01 bộ)
1 Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 1 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 4 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 1 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 1 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 8 Mét
6 Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] 1 Bộ
7 Yếm cáp 3/8" 2 Cái
8 Lắp bộ dây néo lệch trên cột 6,5m 1 Bộ
9 Lắp bộ thanh chống chằng lệch 1 Bộ
BE Bộ dây chằng lệch cột 7,5m - CL_7,5 (01 bộ)
1 Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 1 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 4 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 1 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 1 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 9 Mét
6 Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] 1 Bộ
7 Yếm cáp 3/8" 2 Cái
8 Lắp bộ dây néo lệch trên cột 7,5m 1 Bộ
9 Lắp bộ thanh chống chằng lệch 1 Bộ
BF Bộ dây chằng lệch cột 8,5m - CL_8,5 (01 bộ)
1 Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 1 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 4 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 1 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 1 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 10 Mét
6 Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] 1 Bộ
7 Yếm cáp 3/8" 2 Cái
8 Lắp bộ dây néo lệch trên cột 8,5m 1 Bộ
9 Lắp bộ thanh chống chằng lệch 1 Bộ
BG Bộ dây chằng lệch cột 12m - CL_B12 (01 bộ)
1 Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 1 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 8 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 1 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 1 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 13 Mét
6 Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x300+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] 1 Bộ
7 Yếm cáp 3/8" 2 Cái
8 Lắp bộ dây néo lệch trên cột 12m 1 Bộ
9 Lắp bộ thanh chống chằng lệch 1 Bộ
BH Bộ dây chằng lệch trụ 12m CL_D12
1 Collier 80x8 ĐK195 + 02 VRS 16x100 (2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 2 đai ốc) 1 Bộ
2 Thanh nối PL 6x60x410 - 2 thanh 2 Thanh
3 Móc treo chữ U 1 Cái
4 Kẹp cáp chằng 3 boulon 8 Cái
5 Sứ chằng lớn 1 Cái
6 Cáp thép chằng 5/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK50) 14 Mét
7 Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x300+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] 1 Bộ
8 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 1 Bộ
9 Yếm cáp 5/8" 2 Cái
10 Lắp bộ collier chằng 1 Bộ
11 Lắp bộ dây néo lệch trên trụ 12m 1 Bộ
BI Bộ kẹp chờ tiếp đất an toàn trung thế (36 bộ)
1 Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-185mm2) 36 Cái
2 ép kẹp quay loại ép 95-150mm2 36 Cái
BJ Giá nới dây hạ thế cáp ABC (02 bộ)
1 Boulon mắt 16x300 2 Bộ
2 Móc treo chữ U 2 Bộ
3 Thanh nối PL6x60-410mm 4 Thanh
4 Lắp thanh nối PL6x60-410mm 1 Bộ
BK Giá nới dây hạ thế dây 2xAV (01 bộ)
1 Sắt góc L63x6-1600mm 1 Thanh
2 Sắt U50x32x4,4-130mm 2 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 2 Bộ
4 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 2 Bộ
5 Lắp giá U50x32+sắt góc L63x6-1600mm (trên cột BTLT bộ 1 cái) 1 Bộ
BL Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT (42 bộ)
1 Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này 252 Mét
2 Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 84 Cái
3 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 210 Cái
4 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 126 Cái
5 Đầu cosse ép Cu - Al 50mm2 84 Cái
6 Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) 126 Cái
7 Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 42 Cái
8 Lắp dây ABC 3x50mm2 xuống thiết bị 252 Mét
9 ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 84 Cái
10 Lắp ống bảo vệ cáp trạm 21 10Mét
11 ép cosse cỡ 50mm2 84 Cái
BM Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế
1 Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này 23.306 Mét
2 Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này 30 Mét
3 Dây đồng bọc 30/10 PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này 6 Mét
4 Dây đồng bọc 20/10 PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này 7 Mét
5 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 27 Bộ
6 Sứ ống chỉ hạ áp 27 Cái
7 Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) 66 Cái
8 Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 26 Bộ
9 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 5 Bộ
10 Boulon VRS 16x400 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc 127 Bộ
11 Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc 127 Bộ
12 Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 127 Bộ
13 Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 362 Bộ
14 Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 253,5 Bộ
15 Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 133 Bộ
16 Móc treo chữ A 5 Bộ
17 Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC) 403 Cái
18 Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2 347,5 Cái
19 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm2 12 Cái
20 Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 258 Cái
21 Băng keo cách điện 516 Cuồn
22 Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 364,5 Cái
23 Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm2 54 Cái
24 Ống nối dây bọc cách điện MJPT 70-70mm2 39 Cái
25 Ống nối dây bọc cách điện MJPT 95-95mm2 6 Cái
26 Compound Electric 5 Túp
27 Kéo rải, căng dây ABC_3x50mm2 lấy độ võng 22,849 Km
28 Kéo rải, căng dây ABC_3x70mm2 lấy độ võng 0,029 Km
29 Lắp uclevis + sứ ống chỉ 27 Bộ
BN Phần dây sứ và phụ kiện trung thế
1 Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2 PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này 9.800 Mét
2 Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-120/19mm2 PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này 13.960 Mét
3 Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km) PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này 1.911 Kg
4 Cáp nhôm trần lõi thép AC70/11 (274 kg/km) PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này 1.275 Kg
5 Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) 420 Bộ
6 Dây buộc sứ ống chỉ A95 10 Kg
7 Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột thẳng dây ACXH 50-70mm2 118 Sợi
8 Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột góc dây ACXH 50-70mm2 54 Sợi
9 Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột thẳng dây ACXH 120-150mm2 160 Sợi
10 Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột góc dây ACXH 120-150mm2 130 Sợi
11 Ống nối ép chịu sức căng AC50 10 Bộ
12 Ống nối ép AC185 (ống nối lèo) 15 Cái
13 Ống nối ép AC120 (ống nối lèo) 5 Cái
14 Ống nối ép AC50 (ống nối lèo) 20 Cái
15 Ống co nhiệt (0,5m/mối nối) 13 Mét
16 Băng cao su mastic costch2228 (KT: 1,65x50x3030mm) 2 Cuồn
17 Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp) 2 Cuồn
18 Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm2 10 Cái
19 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 2 Cái
20 Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc 92 Bộ
21 Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc 92 Bộ
22 Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột) 92 Bộ
23 Compound Electric 10 Túp
24 Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) 420 Cái
25 Kéo rải, căng dây pha ACXH70mm2 lấy độ võng 9,608 Km
26 Kéo rải, căng dây pha ACXH120mm2 lấy độ võng 13,686 Km
27 Kéo rải, căng dây trung hòa AC50 9,608 Km
28 Kéo rải, căng dây trung hòa AC70 4,562 Km
BO Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV (27 bộ)
1 Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) 27 Bộ
2 Toppin sắt L63x63x6-500mm 27 Cái
3 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 54 Cái
4 Lắp sứ đứng 24kV 27 Bộ
BP Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kV (10 bộ)
1 Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) 20 Bộ
2 Toppin sắt L63x63x6-500mm 20 Cái
3 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 20 Cái
4 Lắp sứ đứng 24kV 20 Bộ
BQ Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH50) lắp vào cột: CNĐ Polymer_T (34 bộ)
1 Cách điện treo Polymer 24kV-70kN 34 Bộ
2 Móc treo chữ U 68 Cái
3 Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2) 34 Cái
4 Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 34 Cái
5 Mắc nối yếm cáp 68 Cái
6 Lắp cách điện polymer 24kV 34 Bộ
BR Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH50) lắp vào cột: CNĐ Polymer_Tghép (32 bộ)
1 Cách điện treo Polymer 24kV-70kN 32 Bộ
2 Móc treo chữ U 64 Cái
3 Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2) 32 Cái
4 Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 32 Cái
5 Mắc nối yếm cáp 64 Cái
6 Lắp cách điện polymer 24kV 32 Bộ
BS Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH 120mm2) lắp vào xà: CNĐ Polymer_xà (78 bộ)
1 Cách điện treo Polymer 24kV-70kN 78 Bộ
2 Móc treo chữ U 156 Cái
3 Giáp néo cho dây ACXH (150-185mm2) 78 Cái
4 Mắc nối yếm cáp 156 Cái
5 Lắp cách điện polymer 24kV 78 Bộ
BT Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U (209 bộ)
1 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 209 Bộ
2 Sứ ống chỉ hạ áp 209 Cái
3 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 209 Bộ
4 Lắp uclevis và sứ ống chỉ 209 Bộ
BU Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth_U (58 bộ)
1 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 58 Bộ
2 Sứ ống chỉ hạ áp 58 Cái
3 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 58 Bộ
4 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 58 Cái
5 Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) 116 Cái
6 Lắp uclevis và sứ ống chỉ 58 Bộ
BV Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth_Ughép (38 bộ)
1 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 38 Bộ
2 Sứ ống chỉ hạ áp 38 Cái
3 Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 38 Bộ
4 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 38 Cái
5 Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) 76 Cái
6 Lắp uclevis và sứ ống chỉ 38 Bộ
BW Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần
1 Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới) 10 Mét
2 Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (đấu lên lưới) 10 Cái
3 Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2, dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền 5 Cái
4 Lắp dây đồng bọc 50mm2 xuống thiết bị 10 Mét
5 ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 10 Cái
6 ép đầu cosse Cu 70mm2 5 Cái
BX Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây bọc (ACXH, CXV)
1 Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới) 10 Mét
2 Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22 (10-95/50-150) 2 boulon 10 Cái
3 Nắp chụp kẹp quay (silicone) 5 Bộ
4 Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2, dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền 5 Cái
5 Lắp dây đồng bọc 50mm2 xuống thiết bị 10 Mét
6 Lắp kẹp nối rẽ Cu-Al 5 Cái
7 ép đầu cosse Cu 70mm2 5 Cái
BY Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH 70mm2 (02 bộ)
1 Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2 PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này 6 Mét
2 Đầu cosse ép Cu-Al 95mm2 4 Cái
3 Lắp dây nhôm bọc 70mm2 xuống thiết bị 6 Mét
4 ép cosse đồng nhôm 95mm2 4 Cái
BZ Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH 120mm2 (03 bộ)
1 Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-120/19mm2 PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này 9 Mét
2 Đầu cosse ép Cu-Al 240mm2 6 Cái
3 Lắp dây nhôm bọc 120mm2 xuống thiết bị 9 Mét
4 ép cosse đồng nhôm 240mm2 6 Cái
CA LBFCO đầu nhánh 12,7kV và 22kV (01 bộ)
1 LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass) PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này 15 Bộ
2 Fuse link 20A PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này 15 Bộ
3 Lắp LBFCO (bộ 1 pha) 2 Bộ
CB Trạm biến áp 1x50kVA (04 trạm)
1 Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này 18 Máy
2 Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này 18 Cái
3 Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này 72 Cái
4 FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này 18 Bộ
5 Fuse link 6A PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này 18 Cái
6 Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này 18 Cái
7 Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA, gồm: 18 Bộ
8 Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện 18 Bộ
9 Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK 36 Bộ
10 Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK 72 Cái
11 MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này 18 Cái
12 Biến dòng hạ thế 600V-150/5A PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này 36 Cái
13 Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này 18 Cái
14 Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 72 Bộ
15 Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 72 Bộ
16 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 36 Bộ
17 Bakelit 300x480x20mm 18 Cái
18 Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV 18 Máy
19 Lắp FCO (bộ 1 pha) 18 Bộ
20 Lắp chống sét van (bộ 1 pha) 18 Bộ
21 Lắp tủ phân phối trạm 1 pha 18 Bộ
CC Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (04 bộ)
1 Giá sắt U80x600mm 18 Thanh
2 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 72 Bộ
3 Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc 36 Bộ
4 Lắp giá U80x600 18 Bộ
CD Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P XDM treo cột (04 bộ)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) 54 Bộ
2 Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) 18 Bộ
3 Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) 36 Bộ
4 Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 36 Cái
5 Cáp đồng trần 25mm2 54 Kg
6 Đầu cosse ép Cu 70mm2 144 Cái
7 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 126 Bộ
8 Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 36 Bộ
9 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 90 Cái
10 Cáp đồng bọc 600V-10mm2 36 Mét
11 Đầu cosse ép Cu 10mm2 36 Cái
12 Đóng cọc tiếp địa 16x2400 54 Bộ
13 ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 36 Cái
14 ép cosse 70mm2 144 Cái
15 Kéo dây tiếp đất 49,284 10m
16 ép cosse 10mm2 36 Cái
CE Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc (04 bộ)
1 Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 42 Mét
2 Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) 14 Bộ
3 Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị 42 Mét
4 Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế 14 Bộ
CF Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối (02 bộ)
1 Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 9 Mét
2 Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 3 Cái
3 Đầu cosse ép Cu 70mm2 3 Cái
4 Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 3 Bộ
5 Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị 9 Mét
6 ép cosse 70mm2 6 Cái
CG Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần (01 bộ)
1 Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 3 Mét
2 Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm2 1 Bộ
3 Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị 3 Mét
4 Lắp kẹp quay và kẹp hotline 1 Mét
CH Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (04 bộ)
1 Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m) 396 Mét
2 Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (đấu trung hòa ra lưới) 72 Mét
3 Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) 180 Mét
4 Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 36 Mét
5 Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 36 Cái
6 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 162 Cái
7 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 90 Cái
8 Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB 72 Cái
9 Đầu cosse Cu 4mm2 72 Cái
10 Đầu cosse ép Cu 35mm2 18 Cái
11 Đầu cosse ép Cu 70mm2 36 Cái
12 Kẹp Splitbolt Cu 2/0 36 Bộ
13 Băng keo cách điện 18 Cuồn
14 Bảng tên trạm theo mẫu điện lực 18 Cái
15 Lắp dây đồng 70mm2 xuống t/bị 396 Mét
16 Lắp dây đồng 50mm2 xuống t/bị 72 Mét
17 Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị 180 Mét
18 Lắp dây đồng 2x6mm2 xuống t/bị 36 Mét
19 ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 36 Cái
20 Lắp ống bảo vệ cáp trạm 16,2 10Mét
21 ép cosse cỡ 4mm2 72 Cái
22 ép cosse cỡ 35mm2 18 Cái
23 ép cosse cỡ 70mm2 36 Cái
CI Trạm biến áp 1x50kA DI DỜI
1 Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA Tháo lắp lại 1 Máy
2 Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P Tháo lắp lại 1 Cái
3 Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P Tháo lắp lại 4 Cái
4 FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) Tháo lắp lại 1 Bộ
5 Fuse link 6A PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này 1 Cái
6 Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) Tháo lắp lại 1 Cái
7 Tủ phân phối trạm 1 pha 37,5kVA, gồm: 1 Bộ
8 Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) Tháo lắp lại 1 Bộ
9 Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK Tháo lắp lại 2 Bộ
10 Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK Tháo lắp lại 4 Cái
11 MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm Tháo lắp lại 1 Cái
12 Biến dòng hạ thế 600V-150/5A Tháo lắp lại 2 Cái
13 Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A Tháo lắp lại 1 Cái
14 Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc Tháo lắp lại 4 Bộ
15 Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc Tháo lắp lại 4 Bộ
16 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc Tháo lắp lại 2 Cái
17 Bakelit 300x480x20mm Tháo lắp lại 1 Cái
CJ Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (trạm 50kVA di dời)
1 Giá sắt U80x600mm Tháo lắp lại 1 Thanh
2 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 4 Bộ
3 Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc 2 Bộ
CK Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm50kVA di dời)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) 3 Bộ
2 Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) 2 Bộ
3 Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) 2 Bộ
4 Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 2 Cái
5 Cáp đồng trần 25mm2 3 Kg
6 Đầu cosse ép Cu 70mm2 8 Cái
7 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 7 Bộ
8 Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 2 Bộ
9 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 5 Cái
10 Cáp đồng bọc 600V-10mm2 2 Mét
11 Đầu cosse ép Cu 10mm2 2 Cái
12 Đóng cọc tiếp địa 16x2400 3 Bộ
13 ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 2 Cái
14 ép cosse 70mm2 8 Cái
15 Kéo dây tiếp đất 3,538 10m
16 ép cosse 10mm2 2 Cái
CL Bộ dây trung thế xuống TBA 50kVA (di dời) đấu vào dây bọc
1 Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 Tháo lắp lại 3 Mét
2 Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) 1 Bộ
3 Lắp kẹp IPC trung thế, công nhóm 5 bậc 4,0/7 1 Bộ
CM Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (di dời)
1 Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m) Tháo lắp lại 22 Mét
2 Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) Tháo lắp lại 4 Mét
3 Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) Tháo lắp lại 10 Mét
4 Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 Tháo lắp lại 2 Mét
5 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm Tháo lắp lại 9 Mét
6 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 5 Cái
7 Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB 4 Cái
8 Đầu cosse Cu 4mm2 Tháo lắp lại 4 Cái
9 Đầu cosse ép Cu 35mm2 Tháo lắp lại 1 Cái
10 Đầu cosse ép Cu 70mm2 Tháo lắp lại 2 Cái
11 Kẹp Splitbolt Cu 2/0 2 Bộ
12 Băng keo cách điện 1 Cuồn
13 Bảng tên trạm theo mẫu điện lực Tháo lắp lại 1 Cái
CN PHẦN THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI (ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ)
1 Nhổ cột bê tông 10,5(12)m thu hồi 1 cột
2 Tháo thu hồi bộ dây chằng xuống 1 cột
3 Tháo polymer 24kV 2 bộ
4 Tháo polymer 24kV 2 cột
CO PHẦN THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI (ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ)
1 Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha 151 bộ
2 Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha 137 bộ
3 Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha 73 bộ
4 Nhổ cột bê tông ly tâm 6,5m thu hồi 3 cột
5 Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m thu hồi 4 cột
6 Tháo gở - lắp lại rack 2 và sứ 5 bộ
7 Tháo gở - lắp lại rack 1 và sứ 4 bộ
8 Tháo gở để thu hồi rack 1 và sứ 4 bộ
9 Tháo gở để thu hồi rack 2 và sứ 4 bộ
10 Tháo gở thu hồi dây AV35 trên trụ hạ thế 692 mét
11 Tháo gở thu hồi dây AV50 trên trụ hạ thế 1.038 mét
12 Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà 717 bộ
CP Tháo gỡ và lắp lại phần điện kế
1 Tháo điện kế 1 pha trong hộp 1 106 Cái
2 Lắp lại điện kế 1 pha trong hộp 1 106 Cái
3 Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 2 103 Cái
4 Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 2 103 Cái
5 Tháo điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 2 103 Cái
6 Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 2 103 Cái
7 Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 4 29 Cái
8 Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 4 29 Cái
9 Tháo điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 4 87 Cái
10 Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 4 87 Cái
11 Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại 731 Cái
12 MCB 1 pha 32A 230/400V 38 Cái
CQ Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp 01 công tơ hiện hữu
1 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 302 Đai
2 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 302 Đai
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 302 Cái
CR Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp 02 công tơ hiện hữu
1 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 274 Đai
2 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 274 Đai
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 274 Cái
CS Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp 04 công tơ hiện hữu
1 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 146 Đai
2 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 146 Đai
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 146 Cái
CT Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 294 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 49 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 98 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 98 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 98 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 49 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 49 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 49 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 147 cái
10 Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 49 bộ
11 Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 8,5m 49 bộ
CU Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 228 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 38 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 76 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 76 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 76 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 76 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 76 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 76 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 228 cái
10 Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 38 bộ
11 Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 8,5m 38 bộ
CV Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x10mm2 84 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 14 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 28 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 28 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 28 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 56 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 56 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 56 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 84 cái
10 Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 14 bộ
11 Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 8,5m 14 bộ
CW Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 148,5 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 27 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 54 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 54 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 54 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 27 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 27 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 27 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 81 cái
10 Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 27 bộ
11 Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 7,5m 27 bộ
CX Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 126,5 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 23 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 46 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 46 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 46 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 46 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 46 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 46 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 138 cái
10 Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 23 bộ
11 Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 7,5m 23 bộ
CY Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x10mm2 22 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 4 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 8 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 8 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 8 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 16 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 16 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 16 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 24 cái
10 Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 4 bộ
11 Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 7,5m 4 bộ
CZ Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 150 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 30 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 60 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 60 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 60 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 30 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 30 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 30 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 90 cái
10 Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 30 bộ
11 Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 6,5m 30 bộ
DA Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 135 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 27 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 54 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 54 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 54 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 54 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 54 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 54 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 162 cái
10 Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 27 bộ
11 Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 6,5m 27 bộ
DB Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x10mm2 55 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 11 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 22 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 22 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 22 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 44 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 44 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 44 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 66 cái
10 Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 11 bộ
11 Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 6,5m 11 bộ
DC CHI PHÍ KHÁC
1 - Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối Hotline (nếu có khi Điện lực có yêu cầu
-Chi phí xin phép thi công (nếu có)
Nhà thầu chào trọn gói cho mục này 1 Khoán
2 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Nhà thầu chào trọn gói cho mục này 1 Khoán
3 Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm: - Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại; - Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. Nhà thầu chào trọn gói, riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu 1 Khoán
4 Chi phí khác bao gồm các chi phí: - Chi phí thuê kho bãi phục vụ thi công, chi phí hoàn trả hạ tầng do ảnh hưởng thi công, di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường - Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công - Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu và một số chi phí khác có liên quan đến công trình. Nhà thầu chào trọn gói cho mục này 1 Khoán
DD Lưu ý: Nhà thầu chào vật tư cho công trình tính luôn cả nhân công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1461785E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.292357E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây 2017, 2018, 2019: Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh Đính kèm: - Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng). - Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tượng tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.348.833.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->