Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Thọ Khương, Bình Ninh, Bình Khánh xã nông thôn mới Bình Phú, huyện Gò Công Tây
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210312741-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Thọ Khương, Bình Ninh, Bình Khánh xã nông thôn mới Bình Phú, huyện Gò Công Tây |
| Số hiệu KHLCNT | 20210312734 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ứng của UBND tỉnh Tiền Giang kết hợp vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 16:23:00 đến ngày 2021-03-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,641,190,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 114,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| B | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| C | Phát quang tuyến trung thế | |||
| 1 | Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công (30%) | 5.764,8 | m2 | |
| D | Phát quang tuyến hạ thế | |||
| 1 | Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công (30%) | 4.200,6 | m2 | |
| E | Móng cột 6,5m 01 đà cản 1,2m - M6,5a (89 móng) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 89 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 89 | Bộ | |
| 3 | Đào đất bằng thủ công đất cấp 1 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 89 móng trụ M6,5a công tác này | 1 | Khoán |
| 4 | Lắp đà cản 1,2m | 89 | Cái | |
| 5 | Đắp đất bằng thủ công kết hợp máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 89 móng trụ M6,5a công tác này | 1 | Khoán |
| F | Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m - M7,5a (102 móng) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 102 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 102 | Bộ | |
| 3 | Đào đất bằng thủ công đất cấp 1 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 102 móng trụ M7,5a công tác này | 1 | Khoán |
| 4 | Lắp đà cản 1,2m | 102 | Cái | |
| 5 | Đắp đất bằng thủ công kết hợp máy đầm cần tay 70kg, độ chặt k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 102 móng trụ M7,5a công tác này | 1 | Khoán |
| G | Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a (86 móng) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 86 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 86 | Bộ | |
| 3 | Đào đất bằng thủ công đất cấp 1 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 86 móng trụ M8,5a công tác này | 1 | Khoán |
| 4 | Lắp đà cản 1,2m | 86 | Cái | |
| 5 | Đắp đất bằng thủ công kết hợp máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 86 móng trụ M8,5a công tác này | 1 | Khoán |
| H | Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m - M10,5a (01 móng) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 1 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 1 | Bộ | |
| 3 | Đào đất bằng thủ công đất cấp 1 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ M10,5a công tác này | 1 | Khoán |
| 4 | Lắp đà cản 1,2m | 1 | Cái | |
| 5 | Đắp đất bằng thủ công kết hợp máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ M10,5a công tác này | 1 | Khoán |
| I | Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M10,5ba (01 móng) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 1 | Cái | |
| 2 | Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) | 1 | Cái | |
| 3 | Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 2 | Bộ | |
| 4 | Đào đất bằng thủ công đất cấp 1 kết hợp máy đào 04m3 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ M10,5ba công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản 1,2m | 1 | Cái | |
| 6 | Lắp đà cản 1,5m | 1 | Cái | |
| 7 | Đắp đất bằng thủ công kết hợp máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ M10,5ba công tác này | 1 | Khoán |
| J | Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba (110 móng) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 110 | Cái | |
| 2 | Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) | 110 | Cái | |
| 3 | Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 220 | Bộ | |
| 4 | Đào đất bằng thủ công đất cấp 1 kết hợp máy đào 0,4m3 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 110 móng trụ M12ba công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản 1,2m | 110 | Cái | |
| 6 | Lắp đà cản 1,5m | 110 | Cái | |
| 7 | Đắp đất bằng thủ công kết hợp máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 110 móng trụ M12ba công tác này | 1 | Khoán |
| K | Móng cột 14m 01 đà cản 1,5m - M14b (02 móng) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) | 2 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 2 | Bộ | |
| 3 | Đào đất bằng thủ công đất cấp 1 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng trụ M14b công tác này | 1 | Khoán |
| 4 | Lắp đà cản 1,5m | 2 | Cái | |
| 5 | Đắp đất bằng thủ công máy đầm cầm tay, độ chặt k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng trụ M14b công tác này | 1 | Khoán |
| L | Móng cột 14m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M14ba (52 móng) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 52 | Cái | |
| 2 | Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) | 52 | Cái | |
| 3 | Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 104 | Bộ | |
| 4 | Đào đất bằng thủ công đất cấp 1 kết hợp máy đào 0,4m3 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 52 móng trụ M14ba công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/7 | 52 | Cái | |
| 6 | Lắp đà cản 1,5m, công nhóm 5 bậc 3,0/7 | 52 | Cái | |
| 7 | Đắp đất bằng thủ công kết hợp máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 52 móng trụ M14ba công tác này | 1 | Khoán |
| M | Móng 2 cột 6,5m ghép sát - MĐ6,5x2 (48 móng) | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 8.614,1328 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 17,5544 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 28,9761 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 6,0864 | M3 | |
| 5 | Đào đất bằng thủ công đất cấp 1 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 48 móng trụ MĐ 6,5x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Đổ Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép) | Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bêtông | 32,448 | M3 |
| 7 | Đắp đất bằng thủ công kết hợp máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 48 móng trụ MĐ 6,5x2 công tác này | 1 | Khoán |
| N | Móng cột 7,5m - MĐ7,5 (01 móng) | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 89,7306 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 0,1829 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 0,3018 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,0634 | M3 | |
| 5 | Đào đất bằng thủ công đất cấp 1 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ MĐ 7,5 công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Đổ Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. (sử dụng ván khuôn thép) | Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bêtông | 0,338 | M3 |
| 7 | Đắp đất bằng thủ công kết hợp máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ MĐ 7,5 công tác này | 1 | Khoán |
| O | Móng cột 8,5m - MĐ8,5 (01 móng) | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 89,7306 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 0,1829 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 0,3018 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,0634 | M3 | |
| 5 | Đào đất bằng thủ công đất cấp 1 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ MĐ 8,5 công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Đổ Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bêtông | 0,338 | M3 |
| 7 | Đắp đất bằng thủ công máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ MĐ 8,5 công tác này | 1 | Khoán |
| P | Móng cột 6,5m - MĐ6,5 (03 móng) | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 179,9921 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 0,3668 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 0,6055 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,1272 | M3 | |
| 5 | Đào đất bằng thủ công đất cấp 1 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 03 móng trụ MĐ 6,5 công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Đổ Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bêtông | 0,678 | M3 |
| 7 | Đắp đất bằng thủ công kết hợp máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 03 móng trụ MĐ 6,5 công tác này | 1 | Khoán |
| Q | Móng 2 cột 7,5m ghép sát - MĐ7,5x2 (28 móng) | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 6.288,5718 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 12,8152 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 21,1534 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 4,4433 | M3 | |
| 5 | Đào đất bằng thủ công đất cấp 1 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 28 móng trụ MĐ 7,5x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Đổ Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bêtông | 23,688 | M3 |
| 7 | Đắp đất bằng thủ công kết hợp máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 28 móng trụ MĐ 7,5x2 công tác này | 1 | Khoán |
| R | Móng 2 cột 8,5m ghép sát - MĐ8,5x2 (51 móng) | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 11.454,1844 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 23,342 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 38,5294 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 8,0931 | M3 | |
| 5 | Đào đất bằng thủ công đất cấp 1 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 51 móng trụ MĐ 8,5x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Đổ Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bêtông | 43,146 | M3 |
| 7 | Đắp đất bằng thủ công kết hợp máy đầm cầm tay, độ chặt k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 51 móng trụ MĐ 8,5x2 công tác này | 1 | Khoán |
| S | Móng cột 10,5m đơn - MĐ10,5 (01 móng) | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 222,2026 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 0,4528 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 0,7474 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,157 | M3 | |
| 5 | Đào đất bằng thủ công đất cấp 1 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ MĐ10,5 công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Đổ Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bêtông | 0,837 | M3 |
| 7 | Đắp đất bằng thủ công kết hợp máy đầm cầm tay, độ chặt k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ MĐ10,5 công tác này | 1 | Khoán |
| T | Móng 2 cột 12m ghép sát - MĐ12x2 (62 móng) | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 25.001,9045 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 50,9503 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 84,101 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 17,6654 | M3 | |
| 5 | Đào đất bằng thủ công đất cấp 1 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 62 móng trụ MĐ12x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Đổ Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bêtông | 94,178 | M3 |
| 7 | Đắp đất bằng thủ công kết hợp máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 62 móng trụ MĐ12x2 công tác này | 1 | Khoán |
| U | Móng 2 cột 14m ghép sát - MĐ14x2 (30 móng) | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 19.528,341 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541 m3/m3 bêtông) | 39,796 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 65,6891 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 13,798 | M3 | |
| 5 | Đào đất bằng thủ công đất cấp 1 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 30 móng trụ MĐ14x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Đổ Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bêtông | 73,56 | M3 |
| 7 | Đắp đất bằng thủ công kết hợp máy đầm cầm tay, độ chặt k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 30 móng trụ MĐ14x2 công tác này | 1 | Khoán |
| V | Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 (27 móng) | |||
| 1 | Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm | 27 | Cái | |
| 2 | Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) | 27 | Cái | |
| 3 | Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm | 27 | Cái | |
| 4 | Đào đất bằng thủ công đất cấp 1 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 27 Móng MNX 12x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp neo bê tông 1,2m | 27 | Cái | |
| 6 | Đắp đất bằng máy đầm cần tay 70kg, độ chặt k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 27 Móng MNX 12x2 công tác này | 1 | Khoán |
| W | Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2 (04 móng) | |||
| 1 | Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm | 4 | Cái | |
| 2 | Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) | 4 | Cái | |
| 3 | Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm | 4 | Cái | |
| 4 | Đào đất bằng thủ công cấp 1 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 04 Móng MNL 12x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp neo bê tông 1,2m | 4 | Cái | |
| 6 | Đắp đất bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 04 Móng MNL 12x2 công tác này | 1 | Khoán |
| X | Móng neo chằng xuống đà cản 1500x400 - MNX 15x4 (01 móng) | |||
| 1 | Thanh neo đk 20x3000 - nhúng kẽm (2,47kg/m) | 1 | Cái | |
| 2 | Móng neo BTCT 1500x400mm (193kg/cái) | 1 | Cái | |
| 3 | Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK 24 nhúng kẽm | 1 | Cái | |
| 4 | Đào đất bằng thủ công đất cấp 1 kết hợp máy đào 0,4m3 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 Móng MNX 15x4 công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp móng neo 1,5m | 1 | Cái | |
| 6 | Đắp đất bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 Móng MNX 15x4 công tác này | 1 | Khoán |
| Y | Móng neo chằng lệch đà cản 1500x400 - MNL 15x4 (01 móng) | |||
| 1 | Thanh neo đk 20x3000 - nhúng kẽm (2,47kg/m) | 1 | Cái | |
| 2 | Móng neo BTCT 1500x400mm (193kg/cái) | 1 | Cái | |
| 3 | Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK 24 nhúng kẽm | 1 | Cái | |
| 4 | Đào đất bằng thủ công đất cấp 1 kết hợp máy đào 0,4m3 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 Móng MNL 15x4 công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp móng neo 1,5m | 1 | Cái | |
| 6 | Đắp đất bằng thủ công kết hợp máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 Móng MNL 15x4 công tác này | 1 | Khoán |
| Z | Cột BTLT 6,5m - 200kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 6,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2 | 36 | Cột | |
| 2 | Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 36 | Cột | |
| AA | Cột BTLT 6,5m - 200kgf, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 6,5m, k=2 | 152 | Cột | |
| 2 | Dựng cột thủ công , kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 152 | Cột | |
| AB | Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 7,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2 | 33 | Cột | |
| 2 | Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 33 | Cột | |
| AC | Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 7,5m, k=2 | 126 | Cột | |
| 2 | Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 126 | Cột | |
| AD | Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 8,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2 | 23 | Cột | |
| 2 | Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 23 | Cột | |
| AE | Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 8,5m, k=2 | 166 | Cột | |
| 2 | Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 166 | Cột | |
| AF | Cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 10,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2 | 1 | Cột | |
| 2 | Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 1 | Cột | |
| AG | Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 10,5m, k=2 | 2 | Cột | |
| 2 | Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 2 | Cột | |
| AH | Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 12m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2 | 72 | Cột | |
| 2 | Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 72 | Cột | |
| AI | Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 12m, k=2 | 162 | Cột | |
| 2 | Dựng cột thủ công, kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 162 | Cột | |
| AJ | Cột BTLT 14m - 650kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 14m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2 | 29 | Cột | |
| 2 | Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 29 | Cột | |
| AK | Cột BTLT 14m - 650kgf, k=2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m, k=2 | 85 | Cột | |
| 2 | Dựng cột thủ công nhóm 5 bậc 4,0/7, kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 85 | Cột | |
| AL | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới (95 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 95 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 95 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 23,75 | Kg | |
| 4 | Đầu cosse Cu 70mm2 | 285 | Cái | |
| 5 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 285 | Bộ | |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 95 | Bộ | |
| 7 | ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2 | 95 | Cái | |
| 8 | ép đầu cosse Cu 70mm2 | 285 | Cái | |
| 9 | Kéo dây tiếp địa | 0,2375 | 100kg | |
| AM | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trung hạ thế hỗn hợp trên cột dựng mới (80 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 80 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 160 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 32 | Kg | |
| 4 | Đầu cosse Cu 70mm2 | 240 | Cái | |
| 5 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 240 | Bộ | |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 80 | Bộ | |
| 7 | ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2 | 160 | Cái | |
| 8 | ép đầu cosse Cu 70mm2 | 240 | Cái | |
| 9 | Kéo dây tiếp địa | 0,32 | 100kg | |
| AN | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu (03 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 3 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 3 | Bộ | |
| 3 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 3 | Cái | |
| 4 | Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm | 9 | Bộ | |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 3 | Bộ | |
| 6 | ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2 | 3 | Cái | |
| 7 | Kéo dây tiếp địa | 0,15 | 100kg | |
| AO | Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây (13 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 13 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 13 | Bộ | |
| 3 | Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm | 52 | Bộ | |
| 4 | Cáp đồng trần 25mm2 | 3,25 | Kg | |
| 5 | Đầu cosse Cu 70mm2 | 26 | Cái | |
| 6 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 26 | Bộ | |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 13 | Bộ | |
| 8 | Đầu cosse Cu 70mm2 | 26 | Cái | |
| 9 | Kéo dây tiếp địa | 0,6825 | 100kg | |
| AP | Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO (12 bộ) | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm | 12 | Thanh | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 24 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc | 24 | Bộ | |
| 4 | Lắp giá U80x600, bộ | 12 | Bộ | |
| AQ | Đà 2U140x52x4,8-2500mm (02 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt U140x52x4,8-2500mm | 4 | Đà | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 12 | Bộ | |
| 4 | Lắp xà sắt U140-2500mm bộ 1 xà trên trụ tròn 65,015kg/bộ | 2 | Bộ | |
| AR | Đà XC_2,0-I+T (đỡ thẳng 3 pha cân) (56 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2000mm 2 cóc cân (9,02kg/m) | 56 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 112 | Thanh | |
| 3 | Toppin sắt L63x63x6-500mm | 56 | Cái | |
| 4 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 112 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 224 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 1 xà 29,5012kg trên trụ tròn | 56 | Bộ | |
| AS | Đà XC_2,0-G+T (đỡ góc 3 pha cân) (29 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2000mm 2 cóc cân (9,02kg/m) | 58 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 116 | Thanh | |
| 3 | Toppin sắt L63x63x6-500mm | 58 | Cái | |
| 4 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 116 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 116 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc | 58 | Bộ | |
| 7 | Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 2 xà 58,3324kg trên trụ tròn | 29 | Bộ | |
| AT | Đà XLTP_2,0-T1P (X-20ĐL) (77 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m) | 77 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm | 77 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 77 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 154 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 1 xà 29,4595kg trên trụ tròn | 77 | Bộ | |
| AU | Đà XLTP_2,0-G1P (X-20KL) (12 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m) | 24 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm | 24 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 24 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 24 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 12 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 2 xà 60,154kg trên trụ tròn | 12 | Bộ | |
| AV | Đà XC_2,4-I (X-24I) (03 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m) | 3 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 6 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 1 xà 31,5832kg trên trụ tròn | 3 | Bộ | |
| AW | Đà XC_2,0-N (néo thẳng 3 pha cân) (02 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2000mm 2 cóc cân (9,02kg/m) | 4 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 8 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 8 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 2 xà 52,5224kg trên trụ tròn | 2 | Bộ | |
| AX | Đà XC_2,4-N (X-24K) (16 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m) | 32 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 64 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 64 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 16 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 16 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 64 | Bộ | |
| 7 | Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà 64,4264kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/7 | 16 | Bộ | |
| AY | Bộ dây chằng xuống cột 6,5m - CX_B6,5 (05 bộ) | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 5 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 20 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 5 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 5 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 50 | Mét | |
| 6 | Yếm cáp 3/8" | 10 | Cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo xuống trên cột 6,5m | 5 | Bộ | |
| AZ | Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_7,5 (18 bộ) | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 18 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 72 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 18 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 18 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 198 | Mét | |
| 6 | Yếm cáp 3/8" | 36 | Cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo xuống trên cột 7,5m | 18 | Bộ | |
| BA | Bộ dây chằng xuống cột 8,5m - CX_8,5 (03 móng) | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 3 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 12 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 3 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 3 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 36 | Mét | |
| 6 | Yếm cáp 3/8" | 6 | Cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo xuống trên cột 8,5m | 3 | Bộ | |
| BB | Bộ dây chằng xuống cột 12m - CX_B12 (01 bộ) | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 8 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 1 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 1 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 17 | Mét | |
| 6 | Yếm cáp 3/8" | 2 | Cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m | 1 | Bộ | |
| BC | Bộ dây chằng xuống cột 14m CXtt_D14 (01 bộ) | |||
| 1 | Collier 80x8 ĐK195 + 02 VRS 16x100 (2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 2 đai ốc) | 1 | Bộ | |
| 2 | Thanh nối PL 6x60x410 - 2 thanh | 2 | Thanh | |
| 3 | Móc treo chữ U | 1 | Cái | |
| 4 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 8 | Cái | |
| 5 | Sứ chằng lớn | 1 | Cái | |
| 6 | Cáp thép chằng 5/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK50) | 19 | Mét | |
| 7 | Yếm cáp 5/8" | 2 | Cái | |
| 8 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 1 | Bộ | |
| 9 | Lắp bộ collier chằng | 1 | Bộ | |
| 10 | Lắp bộ dây néo xuống trên cột 14m | 1 | Bộ | |
| BD | Bộ dây chằng lệch cột 6,5m - CL_B6,5 (01 bộ) | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 4 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 1 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 1 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 8 | Mét | |
| 6 | Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] | 1 | Bộ | |
| 7 | Yếm cáp 3/8" | 2 | Cái | |
| 8 | Lắp bộ dây néo lệch trên cột 6,5m | 1 | Bộ | |
| 9 | Lắp bộ thanh chống chằng lệch | 1 | Bộ | |
| BE | Bộ dây chằng lệch cột 7,5m - CL_7,5 (01 bộ) | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 4 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 1 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 1 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 9 | Mét | |
| 6 | Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] | 1 | Bộ | |
| 7 | Yếm cáp 3/8" | 2 | Cái | |
| 8 | Lắp bộ dây néo lệch trên cột 7,5m | 1 | Bộ | |
| 9 | Lắp bộ thanh chống chằng lệch | 1 | Bộ | |
| BF | Bộ dây chằng lệch cột 8,5m - CL_8,5 (01 bộ) | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 4 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 1 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 1 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 10 | Mét | |
| 6 | Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] | 1 | Bộ | |
| 7 | Yếm cáp 3/8" | 2 | Cái | |
| 8 | Lắp bộ dây néo lệch trên cột 8,5m | 1 | Bộ | |
| 9 | Lắp bộ thanh chống chằng lệch | 1 | Bộ | |
| BG | Bộ dây chằng lệch cột 12m - CL_B12 (01 bộ) | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 8 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 1 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 1 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 13 | Mét | |
| 6 | Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x300+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] | 1 | Bộ | |
| 7 | Yếm cáp 3/8" | 2 | Cái | |
| 8 | Lắp bộ dây néo lệch trên cột 12m | 1 | Bộ | |
| 9 | Lắp bộ thanh chống chằng lệch | 1 | Bộ | |
| BH | Bộ dây chằng lệch trụ 12m CL_D12 | |||
| 1 | Collier 80x8 ĐK195 + 02 VRS 16x100 (2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 2 đai ốc) | 1 | Bộ | |
| 2 | Thanh nối PL 6x60x410 - 2 thanh | 2 | Thanh | |
| 3 | Móc treo chữ U | 1 | Cái | |
| 4 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 8 | Cái | |
| 5 | Sứ chằng lớn | 1 | Cái | |
| 6 | Cáp thép chằng 5/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK50) | 14 | Mét | |
| 7 | Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x300+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] | 1 | Bộ | |
| 8 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 1 | Bộ | |
| 9 | Yếm cáp 5/8" | 2 | Cái | |
| 10 | Lắp bộ collier chằng | 1 | Bộ | |
| 11 | Lắp bộ dây néo lệch trên trụ 12m | 1 | Bộ | |
| BI | Bộ kẹp chờ tiếp đất an toàn trung thế (36 bộ) | |||
| 1 | Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-185mm2) | 36 | Cái | |
| 2 | ép kẹp quay loại ép 95-150mm2 | 36 | Cái | |
| BJ | Giá nới dây hạ thế cáp ABC (02 bộ) | |||
| 1 | Boulon mắt 16x300 | 2 | Bộ | |
| 2 | Móc treo chữ U | 2 | Bộ | |
| 3 | Thanh nối PL6x60-410mm | 4 | Thanh | |
| 4 | Lắp thanh nối PL6x60-410mm | 1 | Bộ | |
| BK | Giá nới dây hạ thế dây 2xAV (01 bộ) | |||
| 1 | Sắt góc L63x6-1600mm | 1 | Thanh | |
| 2 | Sắt U50x32x4,4-130mm | 2 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 5 | Lắp giá U50x32+sắt góc L63x6-1600mm (trên cột BTLT bộ 1 cái) | 1 | Bộ | |
| BL | Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT (42 bộ) | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 252 | Mét |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 84 | Cái | |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 210 | Cái | |
| 4 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 126 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu - Al 50mm2 | 84 | Cái | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) | 126 | Cái | |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 | 42 | Cái | |
| 8 | Lắp dây ABC 3x50mm2 xuống thiết bị | 252 | Mét | |
| 9 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 84 | Cái | |
| 10 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm | 21 | 10Mét | |
| 11 | ép cosse cỡ 50mm2 | 84 | Cái | |
| BM | Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 23.306 | Mét |
| 2 | Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 30 | Mét |
| 3 | Dây đồng bọc 30/10 | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 6 | Mét |
| 4 | Dây đồng bọc 20/10 | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 7 | Mét |
| 5 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 27 | Bộ | |
| 6 | Sứ ống chỉ hạ áp | 27 | Cái | |
| 7 | Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) | 66 | Cái | |
| 8 | Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 26 | Bộ | |
| 9 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 5 | Bộ | |
| 10 | Boulon VRS 16x400 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc | 127 | Bộ | |
| 11 | Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc | 127 | Bộ | |
| 12 | Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 127 | Bộ | |
| 13 | Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 362 | Bộ | |
| 14 | Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 253,5 | Bộ | |
| 15 | Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 133 | Bộ | |
| 16 | Móc treo chữ A | 5 | Bộ | |
| 17 | Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC) | 403 | Cái | |
| 18 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2 | 347,5 | Cái | |
| 19 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm2 | 12 | Cái | |
| 20 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 258 | Cái | |
| 21 | Băng keo cách điện | 516 | Cuồn | |
| 22 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 | 364,5 | Cái | |
| 23 | Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm2 | 54 | Cái | |
| 24 | Ống nối dây bọc cách điện MJPT 70-70mm2 | 39 | Cái | |
| 25 | Ống nối dây bọc cách điện MJPT 95-95mm2 | 6 | Cái | |
| 26 | Compound Electric | 5 | Túp | |
| 27 | Kéo rải, căng dây ABC_3x50mm2 lấy độ võng | 22,849 | Km | |
| 28 | Kéo rải, căng dây ABC_3x70mm2 lấy độ võng | 0,029 | Km | |
| 29 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 27 | Bộ | |
| BN | Phần dây sứ và phụ kiện trung thế | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2 | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 9.800 | Mét |
| 2 | Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-120/19mm2 | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 13.960 | Mét |
| 3 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1.911 | Kg |
| 4 | Cáp nhôm trần lõi thép AC70/11 (274 kg/km) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1.275 | Kg |
| 5 | Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) | 420 | Bộ | |
| 6 | Dây buộc sứ ống chỉ A95 | 10 | Kg | |
| 7 | Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột thẳng dây ACXH 50-70mm2 | 118 | Sợi | |
| 8 | Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột góc dây ACXH 50-70mm2 | 54 | Sợi | |
| 9 | Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột thẳng dây ACXH 120-150mm2 | 160 | Sợi | |
| 10 | Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột góc dây ACXH 120-150mm2 | 130 | Sợi | |
| 11 | Ống nối ép chịu sức căng AC50 | 10 | Bộ | |
| 12 | Ống nối ép AC185 (ống nối lèo) | 15 | Cái | |
| 13 | Ống nối ép AC120 (ống nối lèo) | 5 | Cái | |
| 14 | Ống nối ép AC50 (ống nối lèo) | 20 | Cái | |
| 15 | Ống co nhiệt (0,5m/mối nối) | 13 | Mét | |
| 16 | Băng cao su mastic costch2228 (KT: 1,65x50x3030mm) | 2 | Cuồn | |
| 17 | Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp) | 2 | Cuồn | |
| 18 | Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm2 | 10 | Cái | |
| 19 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 2 | Cái | |
| 20 | Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 92 | Bộ | |
| 21 | Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 92 | Bộ | |
| 22 | Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột) | 92 | Bộ | |
| 23 | Compound Electric | 10 | Túp | |
| 24 | Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) | 420 | Cái | |
| 25 | Kéo rải, căng dây pha ACXH70mm2 lấy độ võng | 9,608 | Km | |
| 26 | Kéo rải, căng dây pha ACXH120mm2 lấy độ võng | 13,686 | Km | |
| 27 | Kéo rải, căng dây trung hòa AC50 | 9,608 | Km | |
| 28 | Kéo rải, căng dây trung hòa AC70 | 4,562 | Km | |
| BO | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV (27 bộ) | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) | 27 | Bộ | |
| 2 | Toppin sắt L63x63x6-500mm | 27 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 54 | Cái | |
| 4 | Lắp sứ đứng 24kV | 27 | Bộ | |
| BP | Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kV (10 bộ) | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) | 20 | Bộ | |
| 2 | Toppin sắt L63x63x6-500mm | 20 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 20 | Cái | |
| 4 | Lắp sứ đứng 24kV | 20 | Bộ | |
| BQ | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH50) lắp vào cột: CNĐ Polymer_T (34 bộ) | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 34 | Bộ | |
| 2 | Móc treo chữ U | 68 | Cái | |
| 3 | Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2) | 34 | Cái | |
| 4 | Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 34 | Cái | |
| 5 | Mắc nối yếm cáp | 68 | Cái | |
| 6 | Lắp cách điện polymer 24kV | 34 | Bộ | |
| BR | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH50) lắp vào cột: CNĐ Polymer_Tghép (32 bộ) | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 32 | Bộ | |
| 2 | Móc treo chữ U | 64 | Cái | |
| 3 | Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2) | 32 | Cái | |
| 4 | Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 32 | Cái | |
| 5 | Mắc nối yếm cáp | 64 | Cái | |
| 6 | Lắp cách điện polymer 24kV | 32 | Bộ | |
| BS | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH 120mm2) lắp vào xà: CNĐ Polymer_xà (78 bộ) | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 78 | Bộ | |
| 2 | Móc treo chữ U | 156 | Cái | |
| 3 | Giáp néo cho dây ACXH (150-185mm2) | 78 | Cái | |
| 4 | Mắc nối yếm cáp | 156 | Cái | |
| 5 | Lắp cách điện polymer 24kV | 78 | Bộ | |
| BT | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U (209 bộ) | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 209 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 209 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 209 | Bộ | |
| 4 | Lắp uclevis và sứ ống chỉ | 209 | Bộ | |
| BU | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth_U (58 bộ) | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 58 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 58 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 58 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 58 | Cái | |
| 5 | Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) | 116 | Cái | |
| 6 | Lắp uclevis và sứ ống chỉ | 58 | Bộ | |
| BV | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth_Ughép (38 bộ) | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 38 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 38 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 38 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 38 | Cái | |
| 5 | Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) | 76 | Cái | |
| 6 | Lắp uclevis và sứ ống chỉ | 38 | Bộ | |
| BW | Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần | |||
| 1 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới) | 10 | Mét | |
| 2 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (đấu lên lưới) | 10 | Cái | |
| 3 | Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2, dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền | 5 | Cái | |
| 4 | Lắp dây đồng bọc 50mm2 xuống thiết bị | 10 | Mét | |
| 5 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 10 | Cái | |
| 6 | ép đầu cosse Cu 70mm2 | 5 | Cái | |
| BX | Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây bọc (ACXH, CXV) | |||
| 1 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới) | 10 | Mét | |
| 2 | Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22 (10-95/50-150) 2 boulon | 10 | Cái | |
| 3 | Nắp chụp kẹp quay (silicone) | 5 | Bộ | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2, dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền | 5 | Cái | |
| 5 | Lắp dây đồng bọc 50mm2 xuống thiết bị | 10 | Mét | |
| 6 | Lắp kẹp nối rẽ Cu-Al | 5 | Cái | |
| 7 | ép đầu cosse Cu 70mm2 | 5 | Cái | |
| BY | Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH 70mm2 (02 bộ) | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2 | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 6 | Mét |
| 2 | Đầu cosse ép Cu-Al 95mm2 | 4 | Cái | |
| 3 | Lắp dây nhôm bọc 70mm2 xuống thiết bị | 6 | Mét | |
| 4 | ép cosse đồng nhôm 95mm2 | 4 | Cái | |
| BZ | Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH 120mm2 (03 bộ) | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-120/19mm2 | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 9 | Mét |
| 2 | Đầu cosse ép Cu-Al 240mm2 | 6 | Cái | |
| 3 | Lắp dây nhôm bọc 120mm2 xuống thiết bị | 9 | Mét | |
| 4 | ép cosse đồng nhôm 240mm2 | 6 | Cái | |
| CA | LBFCO đầu nhánh 12,7kV và 22kV (01 bộ) | |||
| 1 | LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 15 | Bộ |
| 2 | Fuse link 20A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 15 | Bộ |
| 3 | Lắp LBFCO (bộ 1 pha) | 2 | Bộ | |
| CB | Trạm biến áp 1x50kVA (04 trạm) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 18 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 18 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 72 | Cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 18 | Bộ |
| 5 | Fuse link 6A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 18 | Cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 18 | Cái |
| 7 | Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA, gồm: | 18 | Bộ | |
| 8 | Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện | 18 | Bộ | |
| 9 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 36 | Bộ | |
| 10 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 72 | Cái | |
| 11 | MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 18 | Cái |
| 12 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 36 | Cái |
| 13 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 18 | Cái |
| 14 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 72 | Bộ | |
| 15 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 72 | Bộ | |
| 16 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 36 | Bộ | |
| 17 | Bakelit 300x480x20mm | 18 | Cái | |
| 18 | Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV | 18 | Máy | |
| 19 | Lắp FCO (bộ 1 pha) | 18 | Bộ | |
| 20 | Lắp chống sét van (bộ 1 pha) | 18 | Bộ | |
| 21 | Lắp tủ phân phối trạm 1 pha | 18 | Bộ | |
| CC | Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (04 bộ) | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm | 18 | Thanh | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 72 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc | 36 | Bộ | |
| 4 | Lắp giá U80x600 | 18 | Bộ | |
| CD | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P XDM treo cột (04 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) | 54 | Bộ | |
| 2 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 18 | Bộ | |
| 3 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 36 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 36 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 54 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 144 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 126 | Bộ | |
| 8 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 36 | Bộ | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 90 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 36 | Mét | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 36 | Cái | |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 54 | Bộ | |
| 13 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 36 | Cái | |
| 14 | ép cosse 70mm2 | 144 | Cái | |
| 15 | Kéo dây tiếp đất | 49,284 | 10m | |
| 16 | ép cosse 10mm2 | 36 | Cái | |
| CE | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc (04 bộ) | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 42 | Mét | |
| 2 | Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) | 14 | Bộ | |
| 3 | Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị | 42 | Mét | |
| 4 | Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế | 14 | Bộ | |
| CF | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối (02 bộ) | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 9 | Mét | |
| 2 | Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 | 3 | Cái | |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 3 | Cái | |
| 4 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 3 | Bộ | |
| 5 | Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị | 9 | Mét | |
| 6 | ép cosse 70mm2 | 6 | Cái | |
| CG | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần (01 bộ) | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 3 | Mét | |
| 2 | Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm2 | 1 | Bộ | |
| 3 | Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị | 3 | Mét | |
| 4 | Lắp kẹp quay và kẹp hotline | 1 | Mét | |
| CH | Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (04 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m) | 396 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (đấu trung hòa ra lưới) | 72 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 180 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 36 | Mét | |
| 5 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 36 | Cái | |
| 6 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 162 | Cái | |
| 7 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 90 | Cái | |
| 8 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | 72 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 72 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 18 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 36 | Cái | |
| 12 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 36 | Bộ | |
| 13 | Băng keo cách điện | 18 | Cuồn | |
| 14 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 18 | Cái | |
| 15 | Lắp dây đồng 70mm2 xuống t/bị | 396 | Mét | |
| 16 | Lắp dây đồng 50mm2 xuống t/bị | 72 | Mét | |
| 17 | Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị | 180 | Mét | |
| 18 | Lắp dây đồng 2x6mm2 xuống t/bị | 36 | Mét | |
| 19 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 36 | Cái | |
| 20 | Lắp ống bảo vệ cáp trạm | 16,2 | 10Mét | |
| 21 | ép cosse cỡ 4mm2 | 72 | Cái | |
| 22 | ép cosse cỡ 35mm2 | 18 | Cái | |
| 23 | ép cosse cỡ 70mm2 | 36 | Cái | |
| CI | Trạm biến áp 1x50kA DI DỜI | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | Tháo lắp lại | 1 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | Tháo lắp lại | 4 | Cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Tháo lắp lại | 1 | Bộ |
| 5 | Fuse link 6A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 7 | Tủ phân phối trạm 1 pha 37,5kVA, gồm: | 1 | Bộ | |
| 8 | Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) | Tháo lắp lại | 1 | Bộ |
| 9 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | Tháo lắp lại | 2 | Bộ |
| 10 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | Tháo lắp lại | 4 | Cái |
| 11 | MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 12 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | Tháo lắp lại | 2 | Cái |
| 13 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 14 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | Tháo lắp lại | 4 | Bộ |
| 15 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | Tháo lắp lại | 4 | Bộ |
| 16 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | Tháo lắp lại | 2 | Cái |
| 17 | Bakelit 300x480x20mm | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| CJ | Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (trạm 50kVA di dời) | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm | Tháo lắp lại | 1 | Thanh |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc | 2 | Bộ | |
| CK | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm50kVA di dời) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) | 3 | Bộ | |
| 2 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 2 | Bộ | |
| 3 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 2 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 3 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 8 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 7 | Bộ | |
| 8 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 5 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 2 | Mét | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 2 | Cái | |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 3 | Bộ | |
| 13 | ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 14 | ép cosse 70mm2 | 8 | Cái | |
| 15 | Kéo dây tiếp đất | 3,538 | 10m | |
| 16 | ép cosse 10mm2 | 2 | Cái | |
| CL | Bộ dây trung thế xuống TBA 50kVA (di dời) đấu vào dây bọc | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | Tháo lắp lại | 3 | Mét |
| 2 | Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) | 1 | Bộ | |
| 3 | Lắp kẹp IPC trung thế, công nhóm 5 bậc 4,0/7 | 1 | Bộ | |
| CM | Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (di dời) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m) | Tháo lắp lại | 22 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | Tháo lắp lại | 4 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | Tháo lắp lại | 10 | Mét |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | Tháo lắp lại | 2 | Mét |
| 5 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | Tháo lắp lại | 9 | Mét |
| 6 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 5 | Cái | |
| 7 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | 4 | Cái | |
| 8 | Đầu cosse Cu 4mm2 | Tháo lắp lại | 4 | Cái |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | Tháo lắp lại | 2 | Cái |
| 11 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 2 | Bộ | |
| 12 | Băng keo cách điện | 1 | Cuồn | |
| 13 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| CN | PHẦN THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI (ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ) | |||
| 1 | Nhổ cột bê tông 10,5(12)m thu hồi | 1 | cột | |
| 2 | Tháo thu hồi bộ dây chằng xuống | 1 | cột | |
| 3 | Tháo polymer 24kV | 2 | bộ | |
| 4 | Tháo polymer 24kV | 2 | cột | |
| CO | PHẦN THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI (ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ) | |||
| 1 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha | 151 | bộ | |
| 2 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha | 137 | bộ | |
| 3 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha | 73 | bộ | |
| 4 | Nhổ cột bê tông ly tâm 6,5m thu hồi | 3 | cột | |
| 5 | Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m thu hồi | 4 | cột | |
| 6 | Tháo gở - lắp lại rack 2 và sứ | 5 | bộ | |
| 7 | Tháo gở - lắp lại rack 1 và sứ | 4 | bộ | |
| 8 | Tháo gở để thu hồi rack 1 và sứ | 4 | bộ | |
| 9 | Tháo gở để thu hồi rack 2 và sứ | 4 | bộ | |
| 10 | Tháo gở thu hồi dây AV35 trên trụ hạ thế | 692 | mét | |
| 11 | Tháo gở thu hồi dây AV50 trên trụ hạ thế | 1.038 | mét | |
| 12 | Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà | 717 | bộ | |
| CP | Tháo gỡ và lắp lại phần điện kế | |||
| 1 | Tháo điện kế 1 pha trong hộp 1 | 106 | Cái | |
| 2 | Lắp lại điện kế 1 pha trong hộp 1 | 106 | Cái | |
| 3 | Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 2 | 103 | Cái | |
| 4 | Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 2 | 103 | Cái | |
| 5 | Tháo điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 2 | 103 | Cái | |
| 6 | Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 2 | 103 | Cái | |
| 7 | Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 4 | 29 | Cái | |
| 8 | Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 4 | 29 | Cái | |
| 9 | Tháo điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 4 | 87 | Cái | |
| 10 | Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 4 | 87 | Cái | |
| 11 | Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại | 731 | Cái | |
| 12 | MCB 1 pha 32A 230/400V | 38 | Cái | |
| CQ | Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp 01 công tơ hiện hữu | |||
| 1 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 302 | Đai | |
| 2 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 302 | Đai | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 302 | Cái | |
| CR | Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp 02 công tơ hiện hữu | |||
| 1 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 274 | Đai | |
| 2 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 274 | Đai | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 274 | Cái | |
| CS | Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp 04 công tơ hiện hữu | |||
| 1 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 146 | Đai | |
| 2 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 146 | Đai | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 146 | Cái | |
| CT | Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 294 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 49 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 98 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 98 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 98 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 49 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 49 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 49 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 147 | cái | |
| 10 | Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 49 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 8,5m | 49 | bộ | |
| CU | Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 8,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 228 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 38 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 76 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 76 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 76 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 76 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 76 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 76 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 228 | cái | |
| 10 | Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 38 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 8,5m | 38 | bộ | |
| CV | Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 8,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | 84 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 14 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 28 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 28 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 28 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 56 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 56 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 56 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 84 | cái | |
| 10 | Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 14 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 8,5m | 14 | bộ | |
| CW | Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 7,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 148,5 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 27 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 54 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 54 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 54 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 27 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 27 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 27 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 81 | cái | |
| 10 | Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 27 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 7,5m | 27 | bộ | |
| CX | Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 7,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 126,5 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 23 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 46 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 46 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 46 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 46 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 46 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 46 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 138 | cái | |
| 10 | Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 23 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 7,5m | 23 | bộ | |
| CY | Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 7,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | 22 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 4 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 8 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 8 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 8 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 16 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 16 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 16 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 24 | cái | |
| 10 | Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 4 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 7,5m | 4 | bộ | |
| CZ | Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 6,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 150 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 30 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 60 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 60 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 60 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 30 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 30 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 30 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 90 | cái | |
| 10 | Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 30 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 6,5m | 30 | bộ | |
| DA | Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 6,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 135 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 27 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 54 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 54 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 54 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 54 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 54 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 54 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 162 | cái | |
| 10 | Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 27 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 6,5m | 27 | bộ | |
| DB | Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 6,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | 55 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 11 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 22 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 22 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 22 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 44 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 44 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 44 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 66 | cái | |
| 10 | Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 11 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 6,5m | 11 | bộ | |
| DC | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | - Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối Hotline (nếu có khi Điện lực có yêu cầu -Chi phí xin phép thi công (nếu có) |
Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
| 3 | Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm: - Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại; - Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. | Nhà thầu chào trọn gói, riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu | 1 | Khoán |
| 4 | Chi phí khác bao gồm các chi phí: - Chi phí thuê kho bãi phục vụ thi công, chi phí hoàn trả hạ tầng do ảnh hưởng thi công, di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường - Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công - Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu và một số chi phí khác có liên quan đến công trình. | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
| DD | Lưu ý: Nhà thầu chào vật tư cho công trình tính luôn cả nhân công | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1461785E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.292357E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây 2017, 2018, 2019: Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh Đính kèm: - Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng). - Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tượng tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.348.833.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi