Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210332338-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210204418 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-20 15:17:00 đến ngày 2021-03-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,161,102,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa hư hỏng mặt cầu Suối Củn - Sửa chữa hư hỏng loại 1A (KC1A): Mặt đường hư hỏng nhẹ | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường BTN hư hỏng dày trung bình 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 495,45 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám CSS1-h, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 495,45 | m2 |
| 3 | Hoàn trả lớp BTN C12.5 dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 495,45 | m2 |
| B | Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường - Sửa chữa hư hỏng loại 1 (KC1): Mặt đường hư hỏng nhẹ | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường BTN hư hỏng dày trung bình 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.455,16 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám CSS1-h, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.455,16 | m2 |
| 3 | Hoàn trả lớp BTN C19 dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.455,16 | m2 |
| C | Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường - Sửa chữa hư hỏng loại 2 (KC2): Mặt đường hư hỏng nặng | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường BTN hư hỏng dày trung bình 12cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.556,96 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa MC70 thấm bám, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.556,96 | m2 |
| 3 | Hoàn trả lớp BTN C19 dày 6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.556,96 | m2 |
| 4 | Tưới nhũ tương dính bám CSS1-h, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.556,96 | m2 |
| 5 | Hoàn trả lớp BTN C19 dày 6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.556,96 | m2 |
| D | Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường - Sửa chữa hư hỏng loại 3 (KC3): Mặt đường cao su | |||
| 1 | Đào bóc lớp kết cấu áo đường hư hỏng dày trung bình 47cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,44 | m2 |
| 2 | Hoàn trả lớp CPĐD loại I dày (15+20)cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,44 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa MC70 thấm bám, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,44 | m2 |
| 4 | Hoàn trả lớp BTN C19 dày 6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,44 | m2 |
| 5 | Tưới nhũ tương dính bám CSS1-h, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,44 | m2 |
| 6 | Hoàn trả lớp BTN C19 dày 6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,44 | m2 |
| E | Tăng cường kết cấu mặt đường chính | |||
| 1 | Diện tích bù vênh bằng BTNC 19 ( Loại 2: Hbv>3cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.934,72 | m2 |
| 2 | Diện tích bù vênh bằng BTNC 12.5 ( Loại 1: Hbv | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10.844,52 | m2 |
| 3 | Tưới nhũ tương dính bám CSS1-h, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.801,18 | m2 |
| 4 | BTN C12.5 dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18.645,7 | m2 |
| 5 | Tưới nhũ tương dính bám CSS1-h, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 vuốt nối đầu đoạn, cuối đoạn về mặt cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 445,58 | m2 |
| 6 | BTN C12.5 vuốt nối đầu đoạn, cuois đoạn về mặt cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,78 | m3 |
| F | Lề đường | |||
| 1 | Đào bạt lề đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 442,38 | m3 |
| 2 | Đắp phụ lề | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 210,57 | m3 |
| 3 | Gia cố lề đường sát mép rãnh xây - Đào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 504,84 | m3 |
| 4 | Gia cố lề đường sát mép rãnh xây - BTXM lớp dưới đá 1x2, M150 dày 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 216,36 | m3 |
| 5 | Gia cố lề đường sát mép rãnh xây -BTXM lớp trên đá 1x2, M250 dày 20cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 288,48 | m3 |
| 6 | Gia cố lề đường sát mép rãnh xây -BTXM lớp trên đá 1x2, M250 vuốt thành rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,88 | m3 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu đổ thải, cự ly 3Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.304,52 | m3 |
| G | Công trình ATGT - Hộ lan tôn sóng | |||
| 1 | Tháo dỡ hộ lan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.732 | m |
| 2 | Đào móng cột hộ lan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 151,55 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột hộ lan đá 1x2 mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 142,09 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt hộ lan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.732 | m |
| H | Công trình ATGT - Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn màu trắng dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.301,17 | m2 |
| 2 | Sơn màu vàng dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 163,23 | m2 |
| 3 | Vạch giảm tốc dạng vạch đơn, cụm dày 4mm, màu vàng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 233,56 | m2 |
| 4 | Vạch giảm tốc dạng vạch đơn dày 2mm, màu vàng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 186,4 | m2 |
| I | Công trình ATGT - Đinh phản quang tim đường (tháo dỡ + lắp lại) | |||
| 1 | Đinh phản quang tim đường (tháo dỡ + lắp lại) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | cái |
| J | Bậc nước cuối cầu Suối Củn - Chiều dài đoạn tường chắn | |||
| 1 | BTXM M200 thân tường chắn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,24 | m3 |
| 2 | BTXM M200 móng tường chắn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,87 | m3 |
| 3 | Đá dăm 2x4 tầng lọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,45 | m3 |
| 4 | Đắp đất sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,69 | m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật, không dệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,52 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép thân tường chắn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,5 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép móng tường chắn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,04 | m2 |
| 8 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp lưng TC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6 | m2 |
| 9 | Ống PVC D100 - ống 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 10 | Đá xây VXM M100# gia cố mái taluy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,85 | m3 |
| 11 | Đá dăm đệm gia cố mái taluy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 12 | Đá xây VXM M100# chân khay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,45 | m3 |
| 13 | Đá dăm đệm chân khay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 14 | Đào đất móng tường chắn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,04 | m3 |
| 15 | Đắp đá thải lưng tường chắn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,99 | m3 |
| 16 | Đắp đất móng tường chắn + chân khay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | m3 |
| K | Bậc nước cuối cầu Suối Củn -Bậc nước làm mới | |||
| 1 | Đá xây VXM M100# bậc thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,32 | m3 |
| 2 | Đá dăm bậc thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| L | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.224E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.448E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có có hạng mục: thi công mặt đường BTN. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 5,71 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). Trường hợp có 2 hợp đồng riêng rẽ chứng minh tính chất 2 công việc khác nhau trên thì ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị > 5,71 tỷ đồng Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.710.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi