Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210621525-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210621522 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp phát và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 19:16:00 đến ngày 2021-06-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,437,473,767 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG CẦU TÀU : Phân đoạn 1 | |||
| 1 | Cốt thép cọc Ø6mm | 0,035 | tấn | |
| 2 | Cốt thép cọc Ø8mm | 0,747 | tấn | |
| 3 | Cốt thép cọc Ø12mm | 0,038 | tấn | |
| 4 | Cốt thép cọc Ø20mm | 4,314 | tấn | |
| 5 | Gia công bass nối cọc | 0,01 | tấn | |
| 6 | Cung cấp thép tròn D=12mm | 1,705 | kg | |
| 7 | Cung cấp thép tấm dày 10mm | 7,85 | kg | |
| 8 | Lắp đặt bass nối cọc | 0,01 | tấn | |
| 9 | Bê tông cọc đá 1x2 M300 | 18,684 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép cọc | 1,307 | 100m2 | |
| 11 | Đóng cọc thẳng BTCT dưới nước, máy đóng cọc | 1,912 | 100m | |
| 12 | Đóng cọc thẳng BTCT dưới nước, máy đóng cọc | 0,212 | 100m | |
| 13 | Đập đầu cọc dưới nước | 0,81 | m3 | |
| 14 | Cốt thép dầm ngang Ø8mm | 0,08 | tấn | |
| 15 | Cốt thép dầm ngang Ø10mm | 0,027 | tấn | |
| 16 | Cốt thép dầm ngang Ø20mm | 0,346 | tấn | |
| 17 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300 | 1,485 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn thép dầm ngang | 15,84 | m2 | |
| 19 | Cốt thép dầm dọc Ø8mm | 0,166 | tấn | |
| 20 | Cốt thép dầm dọc Ø10mm | 0,063 | tấn | |
| 21 | Cốt thép dầm dọc Ø20mm | 0,756 | tấn | |
| 22 | Bê tông dầm dọc đá 1x2 M300 | 6,108 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn thép dầm dọc | 39,37 | m2 | |
| 24 | Cốt thép mặt bến Ø10mm | 1,109 | tấn | |
| 25 | Bê tông mặt bến, đá 1x2 M300 | 11,834 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn thép mặt bến | 0,095 | 100m2 | |
| B | PHẦN XÂY DỰNG CẦU TÀU : Phân đoạn 2 | |||
| 1 | Đào đất thi công bến | 1,8 | 100m3 | |
| 2 | Cốt thép cọc Ø6mm | 0,043 | tấn | |
| 3 | Cốt thép cọc Ø8mm | 0,913 | tấn | |
| 4 | Cốt thép cọc Ø12mm | 0,047 | tấn | |
| 5 | Cốt thép cọc Ø20mm | 5,273 | tấn | |
| 6 | Bê tông cọc đá 1x2 M300 | 22,836 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép cọc | 1,597 | 100m2 | |
| 8 | Đóng cọc thẳng BTCT dưới nước, máy đóng cọc | 2,336 | 100m | |
| 9 | Đóng cọc thẳng BTCT dưới nước, máy đóng cọc | 0,26 | 100m | |
| 10 | Đập đầu cọc dưới nước | 0,99 | m3 | |
| 11 | Cốt thép dầm ngang Ø8mm | 0,097 | tấn | |
| 12 | Cốt thép dầm ngang Ø10mm | 0,033 | tấn | |
| 13 | Cốt thép dầm ngang Ø20mm | 0,423 | tấn | |
| 14 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300 | 1,568 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép dầm ngang | 16,72 | m2 | |
| 16 | Cốt thép dầm dọc Ø8mm | 0,204 | tấn | |
| 17 | Cốt thép dầm dọc Ø10mm | 0,078 | tấn | |
| 18 | Cốt thép dầm dọc Ø20mm | 0,94 | tấn | |
| 19 | Bê tông dầm dọc đá 1x2 M300 | 7,56 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn thép dầm dọc | 48,715 | m2 | |
| 21 | Cốt thép mặt bến Ø10mm | 1,195 | tấn | |
| 22 | Bê tông mặt bến, đá 1x2 M300 | 11,869 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn thép mặt bến | 0,621 | 100m2 | |
| 24 | SX cấu kiện thép vòng neo Ø20mm đặt sẳn trong BT | 0,014 | tấn | |
| 25 | Lắp đặt thép Ø20 vòng neo | 0,014 | tấn | |
| 26 | SX cấu kiện thép tấm đặt sẳn trong BT | 0,008 | tấn | |
| 27 | Lắp đặt thép tấm vòng neo | 0,008 | tấn | |
| 28 | Khấu hao cọc thép hình | 598,881 | kg | |
| 29 | Gia công thép hình khung định vị | 2,679 | tấn | |
| 30 | Đóng cọc thép hình phần ngập đất | 0,312 | 100m | |
| 31 | Đóng cọc thép hình phần ngập đất | 0,168 | 100m | |
| 32 | Khấu hao khung thép hình | 977,937 | kg | |
| 33 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn sàn đạo dưới nước | 18,755 | tấn | |
| 34 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn sàn đạo dưới nước | 18,755 | tấn | |
| 35 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | 0,312 | 100m | |
| 36 | Khấu hao cừ larsen | 1.386,99 | kg | |
| 37 | Ép cừ Larsen bằng búa rung trên cạn, phần ngập đất | 3,218 | 100m | |
| 38 | Ép cừ Larsen bằng búa rung trên cạn, phần không ngập đất | 1,733 | 100m | |
| 39 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW | 3,218 | 100m | |
| C | PHẦN ĐƯỜNG VÀO BẾN, CỐNG ĐẬP: | |||
| 1 | SX bêtông ống buy đúc sẵn đá 1x2 M200 Ø100 | 7,042 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép ống buy | 0,939 | 100m2 | |
| 3 | Lắp đặt ống buy | 1 | 1 cái | |
| 4 | Cốt thép ống buy đường kính cốt thép 8mm | 0,386 | tấn | |
| 5 | Cốt thép ống buy đường kính cốt thép 10mm | 0,639 | tấn | |
| 6 | Xây gạch đầu ống buy vữa M75 | 0,157 | m3 | |
| 7 | Trát vữa dầu ống dày 1cm M75 | 1,57 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng thanh tăng đơ | 0,967 | tấn | |
| 9 | Cung cấp tăng đơ M36 | 11 | thanh | |
| 10 | SX bêtông tấm đúc sẵn đá 1x2 M200 | 26,378 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn tấm đan | 0,71 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Ø8mm | 0,304 | tấn | |
| 13 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Ø10mm | 1,215 | tấn | |
| 14 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Ø12mm | 2,474 | tấn | |
| 15 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Ø16mm | 0,105 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt đan bê tông bằng máy | 97 | 1 cái | |
| 17 | Bê tông dầm giằng và bậc thang, đá 1x2 M200 | 5,904 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn dầm giằng | 0,523 | 100m2 | |
| 19 | Cốt thép dầm giằng đường kính cốt thép Ø8mm | 0,164 | tấn | |
| 20 | Cốt thép dầm giằng đường kính cốt thép Ø18mm | 0,596 | tấn | |
| 21 | Bê tông bó vỉa, dầm chặn đá 1x2 M150 | 3,15 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép bó vỉa, dầm chặn | 0,228 | 100m2 | |
| 23 | Làm và thả rọ đá, loại 3x2x0,3m trên cạn | 24 | rọ | |
| 24 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 1x2 | 4,92 | m3 | |
| 25 | Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 M150 | 2,214 | m3 | |
| 26 | Rải vải địa kỹ thuật móng công trình | 2,412 | 100m2 | |
| 27 | Đắp đất đập K>=0,90 | 6,208 | 100m3 | |
| 28 | Cung cấp đất dính | 682,836 | m3 | |
| 29 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá K>=0,90 | 10,56 | 100m2 | |
| 30 | Lót vải nhựa | 10,56 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông mặt đường dày | 105,6 | m3 | |
| 32 | Cắt khe mặt đường | 104,1 | 10m | |
| 33 | Đắp đất dính tấn lề K>=0,90 | 0,599 | 100m3 | |
| 34 | Cung cấp đất dính | 65,846 | m3 | |
| 35 | Cốt thép cọc Ø6mm | 0,051 | tấn | |
| 36 | Cốt thép cọc Ø8mm | 1,08 | tấn | |
| 37 | Cốt thép cọc Ø12mm | 0,055 | tấn | |
| 38 | Cốt thép cọc Ø20mm | 6,231 | tấn | |
| 39 | Bê tông cọc đá 1x2 M300 | 26,988 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn thép cọc | 1,888 | 100m2 | |
| 41 | Đóng cọc thẳng BTCT dưới nước, máy đóng cọc | 2,454 | 100m | |
| 42 | Đóng cọc thẳng BTCT dưới nước, máy đóng cọc | 0,614 | 100m | |
| 43 | Đập đầu cọc dưới nước | 1,17 | m3 | |
| 44 | Khấu hao cọc thép hình | 353,916 | kg | |
| 45 | Gia công thép hình khung định vị | 2,679 | tấn | |
| 46 | Đóng cọc thép hình phần ngập đất | 0,312 | 100m | |
| 47 | Đóng cọc thép hình phần ngập đất | 0,168 | 100m | |
| 48 | Khấu hao khung thép hình | 576,045 | kg | |
| 49 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn sàn đạo dưới nước | 10,717 | tấn | |
| 50 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn sàn đạo dưới nước | 10,717 | tấn | |
| 51 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | 0,312 | 100m | |
| 52 | Đào đất trồng biển báo | 3,056 | m3 | |
| 53 | Cốt thép Ø10 móng biển báo | 0,018 | tấn | |
| 54 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | 0,296 | m3 | |
| 55 | Ván khuôn móng biển báo | 0,188 | 100m2 | |
| 56 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 M200 | 2,86 | m3 | |
| 57 | Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm (m) | 4 | m | |
| 58 | Cung cấp trụ gắn biển báo D=140mm | 20 | m | |
| 59 | Cung cấp biển báo chữ nhật 135x67,5cm | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển chữ nhật | 1 | cái | |
| 61 | Cung cấp biển báo tròn D=87,5cm | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển tròn | 1 | cái | |
| 63 | Cung cấp bu lông M.16x200 | 8 | cái | |
| 64 | Cung cấp biển báo chữ nhật 180x180cm | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | 1 | cái | |
| 66 | Gia công thép neo biển báo Ø12mm | 0,006 | tấn | |
| 67 | Gia công thép thang biển báo Ø16mm | 0,022 | tấn | |
| 68 | Cung cấp bộ cáp thép Ø8mm L=11 + phụ kiện neo | 4 | bộ | |
| 69 | Lắp dựng cáp thép | 0,331 | tấn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông; có quy mô tương tự, cùng loại; có giá trị như yêu cầu (Kèm theo các văn bản để chứng minh). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi