Gói thầu: Gói thầu 01 XL: Cung cấp vật tư, thiết bị (trừ A cấp) và thi công công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210328604-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NAM
Tên gói thầu Gói thầu 01 XL: Cung cấp vật tư, thiết bị (trừ A cấp) và thi công công trình
Số hiệu KHLCNT 20210328360
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TM và KHCB năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-13 02:31:00 đến ngày 2021-03-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,023,226,285 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây 22kV trên không xây dựng mới
B Thiết bị
1 Lắp đặt Dao cắt có tải 22kV kiểu kín, 3 pha, đầy đủ phụ kiện theo quy định ; LBS-24 KV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
2 Lắp đặt Máy biến áp 1 pha 22/0,23 KV -0,3 KVA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Máy
3 Lắp đặt Dao cách ly 22 kV treo căng dây, loại 1pha ; LTD-24kV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
4 Lắp đặt Tủ điều khiển Dao cắt có tải 22kV kiểu kín, 3 pha (LBS-24kV) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Tủ
5 Lắp đặt Chống sét van LA-21 kV loại polymer; CSV-21kV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Cái
6 Lắp đặt Modem và phần mềm giao tiếp hệ thống Scada Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
7 Lắp đặt Sim kết nối Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
C Vật liệu
D Cột các loại
1 Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực 14m; PC.I-14-190-9.2 (kể cả sơn STT cột) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44 Cột
2 Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực 14m; PC.I-14-190-11.0 (kể cả sơn STT cột) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 Cột
3 Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực 16m; PC.I-16-190-11.0 (kể cả sơn STT cột) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cột
4 Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực 16m; PC.I-16-190-13.0 (kể cả sơn STT cột) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cột
5 Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực 20m; PC.I-20-190-13.0 (kể cả sơn STT cột) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cột
E Móng cột, móng néo, dây néo, mương cáp, hố ga, khoan khô băng đường
1 Cung cấp và lắp đặt Móng cột đơn BTLT; MT-5-14 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 Móng
2 Cung cấp và lắp đặt Móng cột đôi BTLT; MTĐ-4-14 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Móng
3 Cung cấp và lắp đặt Móng cột đôi BTLT; MTĐ-5-16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Móng
4 Cung cấp và lắp đặt Móng giếng cột đơn BTLT; MTĐ-5-20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Móng
5 Cung cấp và lắp đặt Móng giếng cột đôi BTLT; MG-4-14 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38 Móng
6 Cung cấp và lắp đặt Móng giếng cột đơn BTLT; MG-4-16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Móng
7 Cung cấp và lắp đặt Móng giếng cột đôi BTLT; MGĐ-4-14 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Móng
8 Cung cấp và lắp đặt Móng néo; MN15-5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 71 Móng
9 Cung cấp và lắp đặt Dây néo; TK70-14 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 72 Bộ
F Xà, cổ dề, dây néo
1 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ chữ A kép cột BTLT đơn; XĐAK-DON-BTLT Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 79 Bộ
2 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ chữ A kép trên chụp đầu cột BTLT đơn; XĐAK-CĐC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Bộ
3 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT đơn; XĐT-1A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 Bộ
4 Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột sắt; XNG-CS510 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
5 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT 3 pha đứng; XĐG-3PĐ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
6 Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đơn ; XNG-1LT Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
7 Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đôi ngang tuyến ; XNG-Đ-N Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
8 Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến ; XNG-Đ-D Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Bộ
9 Cung cấp và lắp đặt Xà néo chữ A kép BTLT đôi dọc trụ ; XNAK-DOINGANG-BTLT Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Bộ
10 Cung cấp và lắp đặt Xà néo chữ A kép BTLT đôi dọc trụ ; XNAK-DOIDOC-BTLT Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Bộ
11 Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ chống sét van lắp trên cột BTLT đơn ; XSĐ-CSV-1LT Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
12 Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ lắp trên cột BTLT đôi dọc tuyến ; XSĐ-2LT-D Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Bộ
13 Cung cấp và lắp đặt Gía lắp Máy cắt, LBS-24kV trên 1 cột BTLT ; GLMC-1LT Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
14 Cung cấp và lắp đặt Gía lắp Máy Biến áp cấp nguồn Máy cắt, LBS trên 1 cột BTLT ; GLMBAN-1LT Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
15 Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột BTLT đơn 2,5m; CĐC-2,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
16 Cung cấp và lắp đặt Cổ dề néo đơn; CD-DON-105 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 Bộ
17 Cung cấp và lắp đặt Cổ dề néo đôi thẳng; CD-ĐOI-T-105 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 Bộ
18 Cung cấp và lắp đặt Cổ dề néo đôi góc; CD-ĐOI-G-105 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 Bộ
19 Cung cấp và lắp đặt Kẹp trụ đôi trên; KĐT-T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Bộ
20 Cung cấp và lắp đặt Kẹp trụ đôi dưới; KĐT-D Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 Bộ
21 Cung cấp và lắp đặt Xà ghép cột đôi; GC1-CĐ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Bộ
22 Cung cấp và lắp đặt Xà ghép cột đôi; GC2-CĐ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Bộ
23 Cung cấp và lắp đặt Xà ghép cột đôi; GC3-CĐ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Bộ
24 Cung cấp và lắp đặt Xà ghép cột đôi; GC4-CĐ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Bộ
25 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ FCO bảo vệ MBA cấp nguồn; XFCO Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
G Cách điện , phụ kiện
1 Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV; FCO-22 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
2 Cung cấp và lắp đặt Dây chảy; DC-6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
3 Lắp đặt Cách điện đứng loại Pin Post 22 KV + ty + kẹp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 734 bộ
4 Lắp đặt Dây buộc cổ sứ đôi dây bọc dạng giáp níu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.468 Sợi
5 Lắp đặt Cách điện néo 22kV loại polyme loại 120kN + phụ kiện (2 móc treo chữ U) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45 bộ
6 Lắp đặt Cách điện néo 22kV loại thủy tinh loại 120kN + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 105 bộ
7 Lắp đặt Cách điện néo 22kV loại thủy tinh loại 120kN + phụ kiện ( Loại néo kép) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
8 Lắp đặt Giáp níu cho nhôm bọc lõi thép XLPE-185/29 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Cái
9 Lắp đặt Giáp níu cho nhôm bọc lõi thép XLPE-240/32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 141 Cái
10 Lắp đặt Khóa néo ép dây nhôm lõi thép ACSR-185/29; KNE-185 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Cái
11 Lắp đặt Khóa néo kiểu ép dây nhôm bọc lõi thép AC/XLPE-240/32; KNDT-240 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Cái
12 Lắp đặt Kẹp đấu rẽ nhánh KĐR-95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Cái
13 Lắp đặt Kẹp đấu rẽ nhánh KĐR-70 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Cái
14 Lắp đặt Kẹp đấu rẽ nhánh KĐR-50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Cái
15 Lắp đặt Cụm đấu rẽ nhánh cho dây nhôm bọc lõi thép XLPE 240/32 CĐR-240 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 Cái
16 Lắp đặt Kẹp răng trung thế; KR-240/35 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 Cái
17 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ; ĐCM-A240 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 Cái
18 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ; ĐCM-A2.240 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Cái
19 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm 2 lỗ ( Dây AC ); ĐCA-2.240 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Cái
20 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm 2 lỗ ( Dây AC ); ĐCA-2.240 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 84 Cái
21 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M35 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 Cái
22 Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép dây AC-240 mm2;COCA-240 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49 Cái
23 Cung cấp và lắp đặt Nắp che đầu cực trên FCO Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
24 Cung cấp và lắp đặt Nắp che đầu cực dưới FCO Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
25 Cung cấp và lắp đặt Nắp che đầu cực CSV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
26 Cung cấp và lắp đặt Nắp che đầu cực LBS-24kV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
27 Cung cấp và lắp đặt Nắp che đầu cực trung áp MBA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
28 Cung cấp và lắp đặt Bảng tên thiết bị Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
H Dây dẫn
1 Lắp đặt Dây nhôm bọc XLPE-12.7/22(24kV)-50 (cách điện bán phần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,18 m
2 Lắp đặt Dây nhôm bọc lõi thép bọc XLPE-12.7/22(24kV)-240/32 (cách điện bán phần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24.444,99 m
3 Lắp đặt Dây nhôm trần lõi thép ACSR-185/29 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 636,3 m
4 Lắp đặt Dây cáp đồng bọc XLPE/PVC-12.7/24KV-M(1x35) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 m
I Tiếp địa
1 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hốn hợp LR-4 thi công đào rãnh tiếp địa bằng thủ công; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54 Bộ
2 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hốn hợp LR-6 thi công đào rãnh tiếp địa bằng thủ công; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
3 Cung cấp và lắp đặt Hệ thống tiếp địa tại vị trí lắp đặt LBS 24kV trên cột BTLT 12m; D-12LBS Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
4 Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn trung áp độc lập; TĐN-1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 79 Bộ
5 Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn kết hợp trung áp; TĐN-1a Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37 Bộ
6 Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa gốc; TĐG-1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53 Bộ
J Đường dây 22kV cáp ngầm xây dựng mới
K Thiết bị
1 Lắp đặt Chống sét van LA-21 kV loại polymer; CSV-21kV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Cái
L Vật liệu
M Cột các loại
N Mương cáp, hố ga, khoan khô băng đường
1 Cung cấp và lắp đặt Mương cáp ngầm nền đất; MCN-NĐ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 117 m
2 Cung cấp và lắp đặt Khoan lắp đặt ống xuyên ngầm qua đường đường kính ống ≤150mm; KBĐ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 96 m
3 Cung cấp và lắp đặt Hố ga bẻ góc; HG Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Hố
4 Cung cấp và lắp đặt Hố ga đi thẳng; HG Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Hố
5 Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông đặt mốc báo cáp ngầm; BT-BCN Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23 cột
O Xà, cổ dề, dây néo
1 Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ chống sét van lắp trên cột BTLT đôi dọc tuyến ; XSĐ-CSV-2LT-D Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
2 Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm cột BTLT đôi dọc tuyến; GĐCN-CS Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
3 Cung cấp và lắp đặt Máng cáp bảo vệ cáp ngầm; MBV-CN Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
P Cách điện , phụ kiện
1 Lắp đặt Cách điện đứng loại Pin Post 22 KV + ty + kẹp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
2 Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ đơn dây bọc dạng giáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Sợi
3 Lắp đặt Kẹp răng trung thế; KR-240/35 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Cái
4 Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngầm 24 KV dây 1x240 mm2 (trong nhà) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
5 Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngầm 24 KV dây 1x240 mm2 (ngoài trời) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
6 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 2 lỗ; ĐCM-2.240 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Cái
7 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M35 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Cái
8 Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa vặn xoắn fi130/100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 977,85 Ống
9 Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Cái
10 Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép buộc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Cái
11 Cung cấp và lắp đặt Nắp che đầu cực CSV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
12 Cung cấp và lắp đặt Mốc báo cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27 Cái
13 Cung cấp và lắp đặt Bảng tên cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
Q Dây dẫn
1 Lắp đặt Dây nhôm bọc XLPE-12.7/22(24kV)-240 (cách điện bán phần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,27 m
2 Lắp đặt Dây cáp ngầm XLPE/DATA/PVC-24 KV- M(1x240) mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 553,11 m
3 Lắp đặt Dây cáp đồng bọc XLPE/PVC-12.7/24KV-M(1x35) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 m
R Tiếp địa
1 Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn kết hợp trung áp; TĐN-1a Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Bộ
2 Cung cấp và lắp đặt Hệ thống tiếp địa cáp ngầm lên trụ; HTTĐ-CN Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 HT
S Phần tháo dỡ thu hồi
1 Cung cấp và lắp đặt Thu hồi dao cách ly 3 pha Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
2 Cung cấp và lắp đặt Thu hồi cột sắt tròn fi90-10m; CS-FI90-10m(TH) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cột
3 Cung cấp và lắp đặt Thu hồi cột BTLT 10.5m chặt gốc; LT-10.5(TH) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cột
4 Cung cấp và lắp đặt Thu hồi cột BTLT 12m chặt gốc; LT-12(TH) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cột
5 Cung cấp và lắp đặt Thu hồi xà đỡ thẳng chữ Z; XĐT-Z(TH) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
6 Cung cấp và lắp đặt Thu hồi xà đỡ thẳng chữ A; XĐAK-DON-BTLT(TH) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 Bộ
7 Cung cấp và lắp đặt Thu hồi xà đỡ thẳng cột BTLT ; XĐT(TH) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 Bộ
8 Cung cấp và lắp đặt Thu hồi xà đỡ thẳng cột sắt ; XĐT-CS(TH) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
9 Cung cấp và lắp đặt Thu hồi xà néo góc cột BTLT; XNG-1LT(TH) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Bộ
10 Cung cấp và lắp đặt Thu hồi xà néo góc chữ A cột BTLT;XNG-A-1LT(TH) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
11 Cung cấp và lắp đặt Thu hồi xà lắp DCL 3 pha trên cột II;XNG-A-1LT(TH) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
12 Cung cấp và lắp đặt Thu hồi Cách điện đứng loại Pinpost 22 KV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
13 Cung cấp và lắp đặt Thu hồi Cách điện đứng loại Pinpost 35 KV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 464 Bộ
14 Cung cấp và lắp đặt Thu hồi Cách điện néo 22kV loại polymer lực căng 120kN Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Bộ
15 Cung cấp và lắp đặt Thu hồi Cách điện néo 35kV loại polymer lực căng 120kN Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 Bộ
16 Cung cấp và lắp đặt Thu hồi Cách điện néo 35kV loại thủy tinh lực căng 120kN Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 72 Bộ
17 Cung cấp và lắp đặt Thu hồi khóa néo dây trần 95; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 102 Bộ
18 Cung cấp và lắp đặt Thu hồi khóa néo dây bọc 185 ; Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Bộ
19 Cung cấp và lắp đặt Thu hồi Dây nhôm lõi thép trần ACKII-95-12,7/24kV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24.695,325 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.034839427E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.206967885E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.816.258.399 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.632.516.798 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->