Gói thầu: Gói thầu 01 XL: Cung cấp vật tư, thiết bị (trừ A cấp) và thi công công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210328604-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 XL: Cung cấp vật tư, thiết bị (trừ A cấp) và thi công công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210328360 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TM và KHCB năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-13 02:31:00 đến ngày 2021-03-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,023,226,285 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây 22kV trên không xây dựng mới | |||
| B | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Dao cắt có tải 22kV kiểu kín, 3 pha, đầy đủ phụ kiện theo quy định ; LBS-24 KV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 1 pha 22/0,23 KV -0,3 KVA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Dao cách ly 22 kV treo căng dây, loại 1pha ; LTD-24kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Tủ điều khiển Dao cắt có tải 22kV kiểu kín, 3 pha (LBS-24kV) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 5 | Lắp đặt Chống sét van LA-21 kV loại polymer; CSV-21kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Modem và phần mềm giao tiếp hệ thống Scada | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Sim kết nối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| C | Vật liệu | |||
| D | Cột các loại | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực 14m; PC.I-14-190-9.2 (kể cả sơn STT cột) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | Cột |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực 14m; PC.I-14-190-11.0 (kể cả sơn STT cột) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | Cột |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực 16m; PC.I-16-190-11.0 (kể cả sơn STT cột) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực 16m; PC.I-16-190-13.0 (kể cả sơn STT cột) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực 20m; PC.I-20-190-13.0 (kể cả sơn STT cột) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cột |
| E | Móng cột, móng néo, dây néo, mương cáp, hố ga, khoan khô băng đường | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột đơn BTLT; MT-5-14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột đôi BTLT; MTĐ-4-14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột đôi BTLT; MTĐ-5-16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Móng giếng cột đơn BTLT; MTĐ-5-20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Móng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Móng giếng cột đôi BTLT; MG-4-14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | Móng |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Móng giếng cột đơn BTLT; MG-4-16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Móng giếng cột đôi BTLT; MGĐ-4-14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Móng |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Móng néo; MN15-5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71 | Móng |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo; TK70-14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | Bộ |
| F | Xà, cổ dề, dây néo | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ chữ A kép cột BTLT đơn; XĐAK-DON-BTLT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ chữ A kép trên chụp đầu cột BTLT đơn; XĐAK-CĐC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT đơn; XĐT-1A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột sắt; XNG-CS510 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT 3 pha đứng; XĐG-3PĐ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đơn ; XNG-1LT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đôi ngang tuyến ; XNG-Đ-N | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến ; XNG-Đ-D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo chữ A kép BTLT đôi dọc trụ ; XNAK-DOINGANG-BTLT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo chữ A kép BTLT đôi dọc trụ ; XNAK-DOIDOC-BTLT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ chống sét van lắp trên cột BTLT đơn ; XSĐ-CSV-1LT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ lắp trên cột BTLT đôi dọc tuyến ; XSĐ-2LT-D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Gía lắp Máy cắt, LBS-24kV trên 1 cột BTLT ; GLMC-1LT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Gía lắp Máy Biến áp cấp nguồn Máy cắt, LBS trên 1 cột BTLT ; GLMBAN-1LT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột BTLT đơn 2,5m; CĐC-2,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề néo đơn; CD-DON-105 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề néo đôi thẳng; CD-ĐOI-T-105 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề néo đôi góc; CD-ĐOI-G-105 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp trụ đôi trên; KĐT-T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp trụ đôi dưới; KĐT-D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Xà ghép cột đôi; GC1-CĐ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Xà ghép cột đôi; GC2-CĐ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Xà ghép cột đôi; GC3-CĐ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Xà ghép cột đôi; GC4-CĐ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ FCO bảo vệ MBA cấp nguồn; XFCO | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| G | Cách điện , phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV; FCO-22 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy; DC-6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cách điện đứng loại Pin Post 22 KV + ty + kẹp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 734 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Dây buộc cổ sứ đôi dây bọc dạng giáp níu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.468 | Sợi |
| 5 | Lắp đặt Cách điện néo 22kV loại polyme loại 120kN + phụ kiện (2 móc treo chữ U) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Cách điện néo 22kV loại thủy tinh loại 120kN + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Cách điện néo 22kV loại thủy tinh loại 120kN + phụ kiện ( Loại néo kép) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Giáp níu cho nhôm bọc lõi thép XLPE-185/29 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Giáp níu cho nhôm bọc lõi thép XLPE-240/32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 141 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Khóa néo ép dây nhôm lõi thép ACSR-185/29; KNE-185 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Khóa néo kiểu ép dây nhôm bọc lõi thép AC/XLPE-240/32; KNDT-240 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Kẹp đấu rẽ nhánh KĐR-95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Kẹp đấu rẽ nhánh KĐR-70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Kẹp đấu rẽ nhánh KĐR-50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Cụm đấu rẽ nhánh cho dây nhôm bọc lõi thép XLPE 240/32 CĐR-240 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Kẹp răng trung thế; KR-240/35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ; ĐCM-A240 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ; ĐCM-A2.240 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm 2 lỗ ( Dây AC ); ĐCA-2.240 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm 2 lỗ ( Dây AC ); ĐCA-2.240 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép dây AC-240 mm2;COCA-240 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Nắp che đầu cực trên FCO | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Nắp che đầu cực dưới FCO | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Nắp che đầu cực CSV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Nắp che đầu cực LBS-24kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Nắp che đầu cực trung áp MBA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| H | Dây dẫn | |||
| 1 | Lắp đặt Dây nhôm bọc XLPE-12.7/22(24kV)-50 (cách điện bán phần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,18 | m |
| 2 | Lắp đặt Dây nhôm bọc lõi thép bọc XLPE-12.7/22(24kV)-240/32 (cách điện bán phần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24.444,99 | m |
| 3 | Lắp đặt Dây nhôm trần lõi thép ACSR-185/29 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 636,3 | m |
| 4 | Lắp đặt Dây cáp đồng bọc XLPE/PVC-12.7/24KV-M(1x35) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | m |
| I | Tiếp địa | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hốn hợp LR-4 thi công đào rãnh tiếp địa bằng thủ công; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hốn hợp LR-6 thi công đào rãnh tiếp địa bằng thủ công; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Hệ thống tiếp địa tại vị trí lắp đặt LBS 24kV trên cột BTLT 12m; D-12LBS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn trung áp độc lập; TĐN-1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn kết hợp trung áp; TĐN-1a | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa gốc; TĐG-1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53 | Bộ |
| J | Đường dây 22kV cáp ngầm xây dựng mới | |||
| K | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Chống sét van LA-21 kV loại polymer; CSV-21kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| L | Vật liệu | |||
| M | Cột các loại | |||
| N | Mương cáp, hố ga, khoan khô băng đường | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Mương cáp ngầm nền đất; MCN-NĐ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Khoan lắp đặt ống xuyên ngầm qua đường đường kính ống ≤150mm; KBĐ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Hố ga bẻ góc; HG | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Hố |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Hố ga đi thẳng; HG | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Hố |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông đặt mốc báo cáp ngầm; BT-BCN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cột |
| O | Xà, cổ dề, dây néo | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ chống sét van lắp trên cột BTLT đôi dọc tuyến ; XSĐ-CSV-2LT-D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm cột BTLT đôi dọc tuyến; GĐCN-CS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Máng cáp bảo vệ cáp ngầm; MBV-CN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| P | Cách điện , phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt Cách điện đứng loại Pin Post 22 KV + ty + kẹp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ đơn dây bọc dạng giáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Sợi |
| 3 | Lắp đặt Kẹp răng trung thế; KR-240/35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngầm 24 KV dây 1x240 mm2 (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngầm 24 KV dây 1x240 mm2 (ngoài trời) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 2 lỗ; ĐCM-2.240 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa vặn xoắn fi130/100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 977,85 | Ống |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép buộc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Nắp che đầu cực CSV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Mốc báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| Q | Dây dẫn | |||
| 1 | Lắp đặt Dây nhôm bọc XLPE-12.7/22(24kV)-240 (cách điện bán phần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,27 | m |
| 2 | Lắp đặt Dây cáp ngầm XLPE/DATA/PVC-24 KV- M(1x240) mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 553,11 | m |
| 3 | Lắp đặt Dây cáp đồng bọc XLPE/PVC-12.7/24KV-M(1x35) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | m |
| R | Tiếp địa | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn kết hợp trung áp; TĐN-1a | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Hệ thống tiếp địa cáp ngầm lên trụ; HTTĐ-CN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | HT |
| S | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Thu hồi dao cách ly 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Thu hồi cột sắt tròn fi90-10m; CS-FI90-10m(TH) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Thu hồi cột BTLT 10.5m chặt gốc; LT-10.5(TH) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Thu hồi cột BTLT 12m chặt gốc; LT-12(TH) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Thu hồi xà đỡ thẳng chữ Z; XĐT-Z(TH) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Thu hồi xà đỡ thẳng chữ A; XĐAK-DON-BTLT(TH) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Thu hồi xà đỡ thẳng cột BTLT ; XĐT(TH) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Thu hồi xà đỡ thẳng cột sắt ; XĐT-CS(TH) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Thu hồi xà néo góc cột BTLT; XNG-1LT(TH) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Thu hồi xà néo góc chữ A cột BTLT;XNG-A-1LT(TH) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Thu hồi xà lắp DCL 3 pha trên cột II;XNG-A-1LT(TH) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Thu hồi Cách điện đứng loại Pinpost 22 KV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Thu hồi Cách điện đứng loại Pinpost 35 KV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 464 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Thu hồi Cách điện néo 22kV loại polymer lực căng 120kN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Thu hồi Cách điện néo 35kV loại polymer lực căng 120kN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Thu hồi Cách điện néo 35kV loại thủy tinh lực căng 120kN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Thu hồi khóa néo dây trần 95; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Thu hồi khóa néo dây bọc 185 ; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Thu hồi Dây nhôm lõi thép trần ACKII-95-12,7/24kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24.695,325 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.034839427E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.206967885E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.816.258.399 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.632.516.798 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi