Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210345545-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Láng Hạ
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210212007
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 14:31:00 đến ngày 2021-03-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,790,666,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần đường
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V-Yêu cầu về xây lắp 872 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V-Yêu cầu về xây lắp 464,27 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp 5,1659 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp 5,1659 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V-Yêu cầu về xây lắp 5,1659 100m3
6 Xử lý phế thải xây dựng Chương V-Yêu cầu về xây lắp 516,59 m3
7 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II Chương V-Yêu cầu về xây lắp 261,37 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp 2,6137 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp 2,6137 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V-Yêu cầu về xây lắp 2,6137 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1,6905 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V-Yêu cầu về xây lắp 135,7 m3
13 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V-Yêu cầu về xây lắp 13,57 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V-Yêu cầu về xây lắp 258,15 m3
15 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V-Yêu cầu về xây lắp 17,21 100m2
16 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc Chương V-Yêu cầu về xây lắp 19,73 100m2
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1,1838 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1,1838 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1,1838 100m3
20 Xử lý phế thải xây dựng Chương V-Yêu cầu về xây lắp 118,38 m3
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V-Yêu cầu về xây lắp 19,73 100m2
22 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 19,73 100m2
23 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm. Hạt trung Chương V-Yêu cầu về xây lắp 8,3933 100m2
24 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 19,73 100m2
25 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,7546 100m3
26 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo Chương V-Yêu cầu về xây lắp 45 m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 3,6 m3
28 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,45 100m2
29 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V-Yêu cầu về xây lắp 7,5 100m
30 Phên nứa Chương V-Yêu cầu về xây lắp 45 m2
31 Lát gạch P7-P10 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 872 m2
32 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình. Cát vàng Chương V-Yêu cầu về xây lắp 43,6 m3
33 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,872 100m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu về xây lắp 30,295 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,996 100m2
36 Bó vỉa vát bê tông 26x23x100cm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 415 m
37 Đan rãnh bê tông 30x50x6cm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 124,5 m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu về xây lắp 6,948 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,386 100m2
40 Bó vỉa vát bê tông 26x23x100cm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 193 m
41 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Chương V-Yêu cầu về xây lắp 591 m3
42 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Cát các loại Chương V-Yêu cầu về xây lắp 591 m3
43 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Chương V-Yêu cầu về xây lắp 375 m3
44 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Chương V-Yêu cầu về xây lắp 375 m3
45 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại Chương V-Yêu cầu về xây lắp 9,7778 1000v
46 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại Chương V-Yêu cầu về xây lắp 9,7778 1000v
47 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Chương V-Yêu cầu về xây lắp 163,383 tấn
48 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Xi măng bao Chương V-Yêu cầu về xây lắp 163,383 tấn
B Hạng mục 2: Thoát nước
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V-Yêu cầu về xây lắp 212,6 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp 2,126 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp 2,126 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V-Yêu cầu về xây lắp 2,126 100m3
5 Xử lý phế thải xây dựng Chương V-Yêu cầu về xây lắp 212,6 m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-Yêu cầu về xây lắp 896,67 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp 8,9667 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp 8,9667 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V-Yêu cầu về xây lắp 8,9667 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 2,9313 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu về xây lắp 12,936 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,264 100m2
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 16,258 m3
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 100,32 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 2,112 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,352 100m2
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 3,52 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,2112 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,3098 tấn
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-Yêu cầu về xây lắp 88 cái
21 thép góc 40x40 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 127,98 kg
22 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,128 tấn
23 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,128 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu về xây lắp 31,266 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,579 100m2
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 44,16 m3
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 277,92 m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 4,632 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,772 100m2
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 9,264 m3
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,4941 100m2
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,8299 tấn
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-Yêu cầu về xây lắp 193 cái
34 thép góc 40x40 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 295,776 kg
35 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,2958 tấn
36 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,2958 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu về xây lắp 62,205 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,957 100m2
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 87,026 m3
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 433,84 m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 28,71 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-Yêu cầu về xây lắp 2,552 100m2
43 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 26,796 m3
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1,3015 100m2
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V-Yêu cầu về xây lắp 3,6845 tấn
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-Yêu cầu về xây lắp 319 cái
47 thép góc 40x40 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1.031,424 kg
48 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1,0314 tấn
49 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1,0314 tấn
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu về xây lắp 19,95 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,285 100m2
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 32,19 m3
53 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 148,2 m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 8,55 m3
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,76 100m2
56 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 9,12 m3
57 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V-Yêu cầu về xây lắp 3,876 100m2
58 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1,7936 tấn
59 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-Yêu cầu về xây lắp 190 cái
60 thép góc 40x40 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 468,312 kg
61 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,4683 tấn
62 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,4683 tấn
63 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Chương V-Yêu cầu về xây lắp 31,5 m3
64 Bao tải (tạm tính 30bao/m3) Chương V-Yêu cầu về xây lắp 31,5 m3
65 Vận chuyển tiếp 10 m, bùn lẫn rác Chương V-Yêu cầu về xây lắp 31,5 m3
66 Vận chuyển tiếp 70m, loại bùn lẫn rác Chương V-Yêu cầu về xây lắp 31,5 m3
67 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,315 100m3
68 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,315 100m3
69 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,315 100m3
70 Tháo dỡ tấm đan Chương V-Yêu cầu về xây lắp 175 cái
71 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,07 100m3
72 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,07 100m3
73 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,07 100m3
74 Xử lý phế thải xây dựng Chương V-Yêu cầu về xây lắp 7 m3
75 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 3,1 m3
76 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 14 m2
77 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 7 m3
78 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,42 100m2
79 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,616 tấn
80 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-Yêu cầu về xây lắp 175 cái
81 thép góc 40x40 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 497,7 kg
82 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,4977 tấn
83 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,4977 tấn
84 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Chương V-Yêu cầu về xây lắp 6,08 m3
85 Bao tải (tạm tính 30bao/m3) Chương V-Yêu cầu về xây lắp 6,08 m3
86 Vận chuyển 10m, loại bùn lẫn rác Chương V-Yêu cầu về xây lắp 6,08 m3
87 Vận chuyển tiếp 70m, loại bùn lẫn rác Chương V-Yêu cầu về xây lắp 6,08 m3
88 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,0608 100m3
89 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,0608 100m3
90 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,0608 100m3
91 Tháo dỡ tấm đan Chương V-Yêu cầu về xây lắp 19 cái
92 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,0091 100m3
93 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,0091 100m3
94 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,0091 100m3
95 Xử lý phế thải xây dựng Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,91 m3
96 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,33 m3
97 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1,52 m2
98 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,912 m3
99 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,0486 100m2
100 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,0817 tấn
101 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-Yêu cầu về xây lắp 19 cái
102 thép góc 40x40 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 60,672 kg
103 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,0607 tấn
104 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,0607 tấn
105 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Chương V-Yêu cầu về xây lắp 8,4 m3
106 Bao tải (tạm tính 30bao/m3) Chương V-Yêu cầu về xây lắp 8,4 m3
107 Vận chuyển 10m, loại bùn lẫn rác Chương V-Yêu cầu về xây lắp 8,4 m3
108 Vận chuyển tiếp 70m, loại bùn lẫn rác Chương V-Yêu cầu về xây lắp 8,4 m3
109 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,084 100m3
110 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,084 100m3
111 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,084 100m3
112 Tháo dỡ tấm đan Chương V-Yêu cầu về xây lắp 42 cái
113 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,0202 100m3
114 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,0202 100m3
115 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,0202 100m3
116 Xử lý phế thải xây dựng Chương V-Yêu cầu về xây lắp 2,02 m3
117 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,37 m3
118 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1,68 m2
119 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 2,016 m3
120 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,8568 100m2
121 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,3965 tấn
122 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-Yêu cầu về xây lắp 42 cái
123 thép góc 40x40 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 197,184 kg
124 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,1972 tấn
125 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,1972 tấn
126 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V-Yêu cầu về xây lắp 12 đoạn ống
127 Cống tròn D600-VH Chương V-Yêu cầu về xây lắp 30 m
128 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 11 mối nối
129 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V-Yêu cầu về xây lắp 36 cái
130 Đế cống D600 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 36 cái
131 Nạo vét cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (dây chuyền S1) Chương V-Yêu cầu về xây lắp 416 m dài
132 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu về xây lắp 6,468 m3
133 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,2083 100m2
134 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 14,392 m3
135 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 89,488 m2
136 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 3,22 m3
137 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,4122 100m2
138 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 2,7216 m3
139 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,1814 100m2
140 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,3797 tấn
141 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-Yêu cầu về xây lắp 56 cái
142 Thép góc 40x40 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 716,688 kg
143 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,7167 tấn
144 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,7167 tấn
145 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,54 m3
146 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,0098 100m2
147 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1,37 m3
148 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 6,53 m2
149 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,1089 m3
150 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,0237 100m2
151 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,0043 tấn
152 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,39 m3
153 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,0325 100m2
154 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,0837 tấn
155 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V-Yêu cầu về xây lắp 2 cái
156 Nắp ga Composite tải trọng trên hè Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
157 Lắp đặt Nắp ga Composite tải trọng trên hè Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1 cái
158 Lưới chắn rác tải trọng 250KN Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
159 Lắp đặt lưới chắn rác tải trọng 250KN Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1 cái
160 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Chương V-Yêu cầu về xây lắp 622 m3
161 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Cát các loại Chương V-Yêu cầu về xây lắp 622 m3
162 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Chương V-Yêu cầu về xây lắp 224 m3
163 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Chương V-Yêu cầu về xây lắp 224 m3
164 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Chương V-Yêu cầu về xây lắp 116,669 1000v
165 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Gạch xây các loại Chương V-Yêu cầu về xây lắp 116,669 1000v
166 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Chương V-Yêu cầu về xây lắp 105,339 tấn
167 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Xi măng bao Chương V-Yêu cầu về xây lắp 105,339 tấn
168 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Chương V-Yêu cầu về xây lắp 8,335 tấn
169 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Sắt thép các loại Chương V-Yêu cầu về xây lắp 8,335 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.185999E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4371998E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo công trình giao thông (gồm các hạng mục cải tạo đường giao thông; Hệ thống thoát nước)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.353.466.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.060.398.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->