Gói thầu: Dịch vụ bảo trì hệ thống điều hòa trung tâm trụ sở Bộ Khoa học và Công nghệ, số 113 Trần Duy Hưng, Cầu Giấy, Hà Nội

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210350092-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Bộ Khoa học và Công nghệ
Tên gói thầu Dịch vụ bảo trì hệ thống điều hòa trung tâm trụ sở Bộ Khoa học và Công nghệ, số 113 Trần Duy Hưng, Cầu Giấy, Hà Nội
Số hiệu KHLCNT 20210339880
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 20:39:00 đến ngày 2021-03-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 495,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tổng kiểm tra cụm máy Water Chiller trước khi bảo dưỡng 6 tháng/lần máy 2 Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V, E-HSMT
2 Kiểm tra cập nhật phần mềm 6 tháng/lần máy 2 Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V, E-HSMT
3 Kiêm tra và phân tích dữ liệu qua phần mềm chuyên dụng 6 tháng/lần máy 2 Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V, E-HSMT
4 Nâng cấp, cập nhật phần mềm để tăng hiệu quả hoạt động chiller. 6 tháng/lần máy 2 Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V, E-HSMT
5 Kiểm tra tình trạng hoạt động các thiết bị báo mức lỏng, các van tiết lưu, cảm biến nhiệt độ, áp suất. 6 tháng/lần máy 2 Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V, E-HSMT
6 Kiểm tra tình trạng các bộ phận liên động và các công tắc dòng chảy 6 tháng/lần máy 2 Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V, E-HSMT
7 Kiểm tra tình trạng hoạt động của bộ điều khiển chiller 6 tháng/lần máy 2 Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V, E-HSMT
8 Kiểm tra các chế độ cài đặt và điều chỉnh hoạt động của bộ phận điều khiển 6 tháng/lần máy 2 Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V, E-HSMT
9 Kiểm tra tình trạng của các thiết bị trao đổi nhiệt. 6 tháng/lần bình 4 Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V, E-HSMT
10 Bảo dưỡng kiểm tra tủ điện điều khiển máy nén 6 tháng/lần máy 2 Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V, E-HSMT
11 Đo, kiểm tra độ cách điện của mô tơ 6 tháng/lần máy 2 Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V, E-HSMT
12 Bảo dưỡng kiểm tra các van xả van hút máy nén 6 tháng/lần máy 2 Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V, E-HSMT
13 Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống sưởi dầu 6 tháng/lần máy 2 Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V, E-HSMT
14 Bảo dưỡng rơ le cảnh báo mức dầu 6 tháng/lần máy 2 Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V, E-HSMT
15 Kiểm tra bảo dưỡng bộ phận xả khí 6 tháng/lần máy 2 Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V, E-HSMT
16 Kiểm tra tháp giải nhiệt 12 tháng/lần cái 2 Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V, E-HSMT
17 Bảo dưỡng quạt hút gió tháp giải nhiệt 12 tháng/lần cái 2 Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V, E-HSMT
18 Bảo dưỡng vỏ ngoài tháp 12 tháng/lần cái 2 Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V, E-HSMT
19 Bảo dưỡng khối đệm của tháp giải nhiệt 12 tháng/lần cái 2 Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V, E-HSMT
20 Bảo dưỡng cánh chia nước 12 tháng/lần cái 2 Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V, E-HSMT
21 Vệ sinh bồn chứa 12 tháng/lần cái 2 Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V, E-HSMT
22 Bảo dưỡng van chặn tháp giải nhiệt 12 tháng/lần cái 4 Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V, E-HSMT
23 Bảo dưỡng lọc Y 12 tháng/lần cái 2 Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V, E-HSMT
24 Bảo dưỡng van phao 12 tháng/lần cái 2 Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V, E-HSMT
25 Kiểm tra bộ bảo vệ áp suất của bình bay hơi 12 tháng/lần bình 2 Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V, E-HSMT
26 Bảo dưỡng công tắc dòng chảy bình bay hơi 12 tháng/lần cái 2 Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V, E-HSMT
27 Bảo dưỡng van điện từ hệ thống nước lạnh 12 tháng/lần cái 2 Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V, E-HSMT
28 Bảo dưỡng van chặn bình bay hơi 12 tháng/lần cái 4 Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V, E-HSMT
29 Bảo dưỡng bình bay hơi 12 tháng/lần cái 2 Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V, E-HSMT
30 Kiểm tra bộ bảo vệ áp suất của bình ngưng tụ 12 tháng/lần cái 2 Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V, E-HSMT
31 Vệ sinh, cọ rửa các ống trao đổi nhiệt 12 tháng/lần bình 2 Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V, E-HSMT
32 Vệ sinh bằng hoá chất 12 tháng/lần bình 2 Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V, E-HSMT
33 Xịt thông ống trao đổi nhiệt bằng bơm cao áp 12 tháng/lần bình 2 Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V, E-HSMT
34 Bảo dưỡng công tắc dòng chảy bình ngưng tụ 12 tháng/lần cái 2 Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V, E-HSMT
35 Bảo dưỡng van điện từ hệ thống nước giải nhiệt 12 tháng/lần cái 2 Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V, E-HSMT
36 Bảo dưỡng van chặn bình ngưng tụ 12 tháng/lần bình 4 Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V, E-HSMT
37 Bảo dưỡng van chặn bơm nước lạnh, bơm nước giải nhiệt 12 tháng/lần cái 12 Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V, E-HSMT
38 Nhân công thay thế hiệu chỉnh đồng tâm 12 tháng/lần cái 6 Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V, E-HSMT
39 Thay cao su khớp nối động cơ và đầu bơm 12 tháng/lần cái 6 Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V, E-HSMT
40 Bảo dưỡng vòng bi động cơ 12 tháng/lần cái 6 Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V, E-HSMT
41 Vệ sinh làm sạch bơm 12 tháng/lần cái 6 Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V, E-HSMT
42 Kiểm tra và vệ sinh tủ điều khiển 12 tháng/lần tủ 2 Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V, E-HSMT
43 Kiểm tra siết chặt các mối nối của dây dẫn 12 tháng/lần tủ 2 Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V, E-HSMT
44 Bảo dưỡng attomat trong tủ điện 12 tháng/lần tủ 2 Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V, E-HSMT
45 Kiểm tra bảo dưỡng biến tần 12 tháng/lần cái 6 Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V, E-HSMT
46 Bảo dưỡng kiểm tra các rơ le, tiếp điểm trong tủ điện tổng 12 tháng/lần tủ 2 Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V, E-HSMT
47 Kiểm tra điều kiện làm việc của tất cả các đèn báo LED/LCD 12 tháng/lần tủ 2 Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V, E-HSMT
48 Kiểm tra hoạt động của các bo mạch điều khiển và bo mạch nguồn 12 tháng/lần tủ 2 Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V, E-HSMT
49 Hiệu chỉnh các cài đặt đảm bảo các bộ phận hoạt động đúng chức năng và hiệu quả 12 tháng/lần tủ 2 Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V, E-HSMT
50 Cung cấp, lắp đặt Biến tần ACS580-45kW/3P/370VAC 12 tháng/lần cái 2 Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V, E-HSMT
51 Kiểm tra dàn lạnh (FCU) trước khi sửa chữa và bảo dưỡng 12 tháng/lần dàn 160 Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V, E-HSMT
52 Chạy thử quạt dàn lạnh 12 tháng/lần cái 160 Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V, E-HSMT
53 Bảo dưỡng động cơ quạt dàn trao đổi nhiệt với nước lạnh ( FCU) 12 tháng/lần cái 160 Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V, E-HSMT
54 Bảo dưỡng cánh trao đổi nhiệt của dàn trao đổi nhiệt với nước lạnh (FCU) 12 tháng/lần cái 160 Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V, E-HSMT
55 Bảo dưỡng van chặn các FCU 12 tháng/lần cái 320 Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V, E-HSMT
56 Bảo dưỡng van điện từ các FCU 12 tháng/lần cái 160 Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V, E-HSMT
57 Bảo dưỡng vệ sinh hộp đấu điện các FCU 12 tháng/lần cái 160 Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V, E-HSMT
58 Bảo dưỡng lọc bụi dàn trao đổi nhiệt FCU 12 tháng/lần cái 160 Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V, E-HSMT
59 Làm vệ sinh miệng gió thổi, gió hồi 12 tháng/lần cái 298 Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V, E-HSMT
60 Làm vệ sinh máng nước ngưng 12 tháng/lần cái 160 Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V, E-HSMT
61 Xịt thông hệ thống đường ống thoát nước ngưng 12 tháng/lần cái 160 Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V, E-HSMT
62 Căn chỉnh lại độ dốc của đường ống thoát nước ngưng 12 tháng/lần cái 160 Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V, E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí. (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VNĐ, hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->