Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210407269-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210303257 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-03 17:41:00 đến ngày 2021-04-13 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,689,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,336,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu ba trăm ba mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đào phá kết cấu cũ | |||
| 1 | Đào phá bê tông gạch đá cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,619 | m3 |
| 2 | Đào đất C3 nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | 100m3 |
| 3 | Đào móng rãnh đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,719 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn thiện + Đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,425 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn gia cố lề đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,127 | 100m3 |
| 6 | Xúc kết cấu cũ sau khi đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,436 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 4 đổ đi cự ly 3km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,436 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ đi 3km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,48 | 100m3 |
| B | Rãnh BxH=60X60 thường | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 18,8656 | Tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 7,055 | Tấn |
| 3 | Bê tông xi măng M200# thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 319,802 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 10,562 | 100m2 |
| 5 | Đệm đá dăm 2x4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 107,58 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 978 | cấu kiện |
| 7 | Cẩu, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn lên phương tiện vận chuyển đến vị trí thi công, cự ly vận chuyển 2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 978 | cấu kiện |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản đúc sẵn | 5,2323 | Tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản đúc sẵn | 9,8272 | Tấn |
| 10 | Bê tông xi măng M250# nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản đúc sẵn | 117,36 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản đúc sẵn | 23,276 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản đúc sẵn | 978 | cấu kiện |
| 13 | Cẩu cấu kiện bê tông đúc sẵn lên phương tiện vận chuyển, 300kg/CK nên tính cẩu 3ck/1 lần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản đúc sẵn | 326 | 1 lần cẩu |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện, cự ly vận chuyển 2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản đúc sẵn | 293,4 | tấn |
| C | Rãnh BxH=60X60 qua đường ngang | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 0,6098 | Tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 0,2332 | Tấn |
| 3 | Bê tông xi măng M200# thân rãnh đổ bằng thủ công, sản xuất bằng máy trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 8,96 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 0,294 | 100m2 |
| 5 | Đệm đá dăm 2x4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 3,08 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 28 | cấu kiện |
| 7 | Cẩu cấu kiện bê tông đúc sẵn lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 28 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bằng ô tô tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 22,4 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản đúc sẵn | 0,2649 | Tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản đúc sẵn | 0,229 | Tấn |
| 11 | Bê tông xi măng M250# nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản đúc sẵn | 4,2 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản đúc sẵn | 0,689 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản đúc sẵn | 28 | cấu kiện |
| 14 | Cẩu cấu kiện bê tông đúc sẵn lên phương tiện vận chuyển, tính 3ck/1 lần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản đúc sẵn | 9,333 | 1 lần cẩu |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bằng ô tô tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản đúc sẵn | 10,5 | tấn |
| D | Cửa xả | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m3 |
| 2 | Đệm móng CPDD loại II dầy 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xi măng M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,926 | m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 6 | Trát vữa xi măng 100 dầy 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,545 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ đi cự ly 3km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m3 |
| E | Hố ga | |||
| 1 | Đào đất móng hố ga đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | 100m3 |
| 2 | Đệm CP đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 3 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,84 | m3 |
| 4 | Cốt thép hố ga D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0117 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | 100m2 |
| 6 | Tấm nắp hố ga (140x140x18) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1638 | Tấn |
| 9 | Bê tông xi măng M250# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm nắp vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất cấp 3 hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ đi cự ly 3km , bằng ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | 100m3 |
| F | Rãnh hình thang | |||
| 1 | Tấm rãnh bê tông (60x50x7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.797,653 | tấm |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,748 | 100m2 |
| 3 | Bê tông xi măng M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,847 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm rãnh vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.797,653 | tấm |
| 5 | Bê tông xi măng M200 đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,552 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng M100 gắn mạch giữa các tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,514 | m3 |
| 7 | Cẩu cấu kiện bê tông đúc sẵn lên phương tiện vận chuyển, 50kg/CK; cẩu 20ck/1 lần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,883 | 1 lần cẩu |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bằng ô tô tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,263 | tấn |
| G | Xây dựng rãnh lắp ghép hình thang vị trí qua nhà dân | |||
| 1 | Tấm rãnh bê tông (38x50x7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,846 | tấm |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,215 | 100m2 |
| 3 | Bê tông xi măng M200 nắp rãnh đổ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,462 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm rãnh vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,846 | tấm |
| 5 | Bê tông xi măng M200 đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,077 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng M100 gắn mạch giữa các tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | m3 |
| 7 | Cẩu cấu kiện bê tông đúc sẵn lên phương tiện vận chuyển, 50kg/CK; cẩu 20ck/1 lần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,692 | 1 lần cẩu |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bằng ô tô tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,415 | tấn |
| 9 | Bê tông xi măng M200 nắp rãnh đổ bằng thủ công, sản xuất bằng máy trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bê tông vào nhà dân | 6,5 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bê tông vào nhà dân | 0,265 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bê tông vào nhà dân | 0,2165 | Tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bê tông vào nhà dân | 0,4115 | Tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm rãnh vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bê tông vào nhà dân | 50 | Tấm |
| 14 | Cẩu cấu kiện bê tông đúc sẵn lên phương tiện vận chuyển, 300kg/CK; 3ck/1 lần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bê tông vào nhà dân | 16,667 | 1 lần cẩu |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bằng ô tô tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bê tông vào nhà dân | 14,3 | tấn |
| H | Đấu nối rãnh mới với rãnh cũ, rãnh mới và cống | |||
| 1 | Bê tông xi măng M200 đấu nối rãnh cũ và rãnh mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đấu nối rãnh cũ và rãnh mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 3 | Đục đáy rãnh Bê tông xi măng M200 đấu nối rãnh và cống ngang đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | m3 |
| 4 | Đục tấm bản cống ngang đường Bê tông xi măng M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | m3 |
| I | Gia cố lề đường | |||
| 1 | Lớp móng CPDD loại II xi măng dầy 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,629 | 100m3 |
| 2 | Bê tông xi măng M250# dầy 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,695 | m3 |
| J | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.03365E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.067E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp (xét tính chất tương tự cho tổng các hợp đồng kê khai): Có các hạng mục đào, đắp nền đường, móng CPĐD, rãnh hộp BTCT, … Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.882.000.000 VND. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.882.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi