Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông Nguyễn Đức Thuận (đoạn từ Nhà văn hóa Lương Thế Vinh đi xã Tam Thanh) thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210532435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp đường giao thông Nguyễn Đức Thuận (đoạn từ Nhà văn hóa Lương Thế Vinh đi xã Tam Thanh) thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20210532421 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 17:11:00 đến ngày 2021-06-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,216,503,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM : ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,9 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 215,09 | m3 |
| 3 | Đào mặt đường cũ mới bằng máy: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp II (10%KL) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127,36 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp II (90%KL) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.146,18 | m3 |
| 6 | Đắp đất taluybằng đầm cóc: (10%KL) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,197 | m3 |
| 7 | Đắp đất taluybằng máy: (90%KL) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,773 | m3 |
| 8 | Xới xáo nền đường đầm chặt K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7963 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, đầm K95: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,18 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy, đầm K95: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.027,6 | m3 |
| 11 | Đắp cát vỉa hè bằng đầm cóc, đầm K90: (10%KL) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,901 | m3 |
| 12 | Đắp cát vỉa hè bằng máy, đầm K90: (90%KL) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,109 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền đường bằng đầm cóc, đầm K95: (10%KL) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,628 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền đường bằng máy, đầm K95: (90%KL) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230,652 | m3 |
| 15 | Đắp cát nền đường bằng máy, đầm K98: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 285,86 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp II để tận dụng, cự ly trung bình 0,5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 804,586 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 3km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,956 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 3km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,547 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 3km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0144 | 100m3 |
| 20 | Móng đá thải dầy 20cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7085 | 100m3 |
| 21 | Móng đá thải dầy 30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2263 | 100m3 |
| 22 | Đóng cọc tre L=2,0m bằng TC (10%KL) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 723,68 | m |
| 23 | Đóng cọc tre L=2,0m bằng máy đào (90%KL) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.513,08 | m |
| 24 | Lớp đá dăm 4x6 đệm móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,47 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,79 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây tường đầu cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136,05 | m3 |
| 27 | Đào đất hố móng bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,43 | m3 |
| 28 | Đào đất hố móng bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 201,88 | m3 |
| 29 | Đắp đất hoàn trả K90 bằng đầm cóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,85 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn cự ly 3 km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5609 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát nền đường bằng đầm cóc K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,26 | m3 |
| 32 | Đắp đập thi công bằng đầm cóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,6 | m3 |
| 33 | Đắp đập thi công bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,304 | 100m3 |
| 34 | Phá đập thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 288 | m3 |
| 35 | Đóng + nhổ cọc tre L=2,0m bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 960 | m |
| 36 | Phên nứa chắn đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m2 |
| 37 | Bơm nước thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Ca |
| 38 | Lớp móng CPDD lớp dưới đầm chặt dày 25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 213,5625 | m3 |
| 39 | Lớp móng CPDD lớp dưới đầm chặt dày 18cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 193,85 | m3 |
| 40 | Lớp móng CPDD lớp trên đầm chặt dày 15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,921 | m3 |
| 41 | Lớp móng CPDD lớp dưới đầm chặt dày 13cm+bù vênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 223,16 | m3 |
| 42 | Lớp móng CPDD lớp trên đầm chặt dày 12cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 154,0188 | m3 |
| 43 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,3 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7482 | 100m2 |
| 44 | Tưới dính bám nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 674,82 | m2 |
| 45 | Tưới dính bám nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.965,45 | m2 |
| 46 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa chặt C19 dày TB 4,495cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1042 | 100m2 |
| 47 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày TB 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.640,27 | m2 |
| 48 | VËn chuyÓn bª t«ng nhùa tõ tr¹m trén ®Õn vÞ trÝ thi c«ng cù ly tb 14,7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1471 | 100tấn |
| 49 | Rải lớp ni lon chống mất nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7544 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường + bù vênh, chiều dày mặt đường 25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 468,97 | m3 |
| 51 | Ván khuôn mặt đường BTXM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 148,75 | m2 |
| 52 | Bê tông lót viên bó vỉa, đan rãnh M100# dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,65 | m3 |
| 53 | Ván khuôn bê tông lót viên vỉa, đan rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 206 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,45 | m3 |
| 55 | Ván khuôn đổ bê tông đan rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 185,4 | m2 |
| 56 | Lát tấm đan rãnh, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 515 | m2 |
| 57 | Mua + lắp đặt viên vỉa BT M200# KT( 30x22x100), lót vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.030 | m |
| 58 | Mua và lát vỉa hè bằng gạch Block lục lăng có mầu: 29v/m2 đã bao gồm vữa lót | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.149,28 | m2 |
| 59 | Xây hố trồng cây gạch BT 2 lỗ VXM M75 KT: 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,15 | m3 |
| 60 | Mua đất màu hố trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,63 | m3 |
| 61 | Đổ đất màu hố trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,63 | m3 |
| 62 | Lớp móng CPDD lớp trên đầm chặt dày 15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,51 | m3 |
| 63 | Vuốt đường ngang bằng BTXM M250, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,375 | m3 |
| 64 | Lớp móng CPDD lớp trên đầm chặt dày 15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,305 | m3 |
| 65 | Tưới dính bám nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162,2 | m2 |
| 66 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày TB 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162,2 | m2 |
| 67 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 14,7km, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2696 | 100tấn |
| 68 | ống nhựa PVC D110 thoát nước từ đan rãnh xuống cống hiện trạng đoạn từ đầu tuyến đến cọc 14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 69 | Xây cơi mương gạch BT 2 lỗ VXM M75, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,35 | m3 |
| 70 | Trát tường mương phần xây mới, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,48 | m2 |
| 71 | Xây bo gáy hè gạch BT VXM M75, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,76 | m3 |
| 72 | Lớp đá mạt đệm dày 5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1163 | 100m3 |
| 73 | Đổ bê tông cục chắn bánh, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,94 | m3 |
| 74 | Ván khuôn đổ BT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,38 | m2 |
| 75 | Sơn trắng đỏ 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,3 | m2 |
| 76 | Biển báo phản quang hình tam giác D70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Biển |
| 77 | Sơn vạch kẻ đường dày lớp sơn 2,0mm màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 284,4 | m2 |
| 78 | Sơn vạch kẻ đường dày lớp sơn 6,0mm màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m2 |
| 79 | Cọc tiêu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cọc |
| B | HM : CỐNG DỌC B400 TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đá mạt đệm móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,26 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150#, đá 2x4, B | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,26 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,34 | m2 |
| 4 | Xây gạch bê tông 2 lỗ KT 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,65 | m3 |
| 5 | Trát tường trong VXMM75#, dầy 2cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,88 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ hố ga M200# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,63 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan M200#, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,31 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,18 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,32 | m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, đế cống: D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 293,56 | Kg |
| 11 | Cốt thép mũ ga: D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 251,33 | Kg |
| 12 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | cái |
| 13 | Mua và lắp đặt bó vỉa hàm ếch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 14 | Đá mạt đệm móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,72 | m3 |
| 15 | Bê tông móng M150#, đá 2x4, B | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,72 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143,2 | m2 |
| 17 | Xây rãnh thoát nước bằng Gạch BT 2 lỗ VXMM75# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156,67 | m3 |
| 18 | Trát tường trong VXMM75#, dầy 2cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 855,34 | m2 |
| 19 | Bê tông mũ tường cống M200# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,11 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan M200#, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,37 | m3 |
| 21 | Ván khuôn mũ tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 515,52 | m2 |
| 22 | Ván khuôn thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 183,3 | m2 |
| 23 | Cốt thép tấm đan, đế cống: D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.606,24 | Kg |
| 24 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 716 | cái |
| 25 | Đá mạt đệm móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,95 | m3 |
| 26 | Bê tông móng M150#, đá 2x4, B | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,93 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,3 | m2 |
| 28 | Xây rãnh thoát nước bằng Gạch BT 2 lỗ VXMM75# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,79 | m3 |
| 29 | Trát tường trong VXMM75#, dầy 2cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,3 | m2 |
| 30 | Bê tông mũ tường cống M200# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,91 | m3 |
| 31 | Bê tông tấm đan M200#, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,19 | m3 |
| 32 | Ván khuôn mũ tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 229,2 | m2 |
| 33 | Ván khuôn thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,68 | m2 |
| 34 | Cốt thép mũ cống: D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.214,76 | Kg |
| 35 | Cốt thép tấm đan, đế cống: D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.078,08 | Kg |
| 36 | Cốt thép tấm đan, đế cống: D>10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 292,23 | Kg |
| 37 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 191 | cái |
| 38 | Lớp đá dăm 4x6 đệm móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,59 | m3 |
| 39 | Bê tông móng M200#, đá 2x4, B | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,19 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,38 | m2 |
| 41 | Bê tông tường M200#, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,61 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,55 | m2 |
| 43 | Đào đất hố móng bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,266 | m3 |
| 44 | Đào đất hố móng bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,064 | m3 |
| 45 | Đắp đất hoàn trả K90 bằng đầm cóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,78 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi, cự ly 3,0 km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,55 | m3 |
| 47 | Đào đất hố móng bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,173 | m3 |
| 48 | Đào đất hố móng bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 649,557 | m3 |
| 49 | Đắp đất hoàn trả K90 bằng đầm cóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 287,57 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi, cự ly 3,0 km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 154,246 | m3 |
| C | HM: CỐNG TRÒN D750 | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=2,5m bằng TC (10%KL) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,5 | m |
| 2 | Đóng cọc tre L=2,5m bằng máy đào (90%KL) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 724,5 | m |
| 3 | Lớp đá dăm 4x6 đệm móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,29 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,91 | m3 |
| 5 | Xây tường đầu đá hộc xây VXMM100# cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,43 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đế cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0931 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép đế cống D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,3 | Kg |
| 8 | Bê tông đế cốngM200# đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 9 | Lắp đặt đế cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 10 | Mua và lắp đặt đốt cống D75 HL93 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | đoạn ống |
| 11 | Mối nối cống D750 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | mối nối |
| 12 | Đào đất hố móng bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,14 | m3 |
| 13 | Đào đất hố móng bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,26 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi, cự ly 3,0 km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,514 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát nền đường bằng đầm cóc K95 (cát mua) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,93 | m3 |
| 16 | Móng đá thải dày 20cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m3 |
| 17 | Tháo dỡ đốt cống cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | đoạn ống |
| D | HM : DI CHUYỂN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4 KV | |||
| 1 | Móng cột đơn MT1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | móng |
| 2 | Móng cột đúp MĐ1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | móng |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m (lỗ), chịu lực 4,3kN: PC.I-8.5-190-4.3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m (lỗ), chịu lực 4,3kN: PC.I-8.5-190-5.0 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cột |
| 5 | Xà XLCVX-2(1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Xà XLCVX-2(2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Xà XK-41(2)-2Tđ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Xà XLCVX-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt sứ hạ thế A30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | quả |
| 10 | Tiếp địa lặp lại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Dây cáp vặn xoắn (4x95) mm2 mua mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 12 | Kéo dải, lắp đặt cáp vặn xoắn (4x95)mm² | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | km |
| 13 | Kéo dải, lắp đặt cáp vặn xoắn (4x70)mm² | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,148 | km |
| 14 | Ghíp GN-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 15 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 16 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 17 | Tháo, lắp hòm ≤ 2 công tơ 1 fa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 18 | Tháo, lắp hòm ≤ 4 công tơ 1 fa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 19 | Tháo, lắp hòm công tơ 3 fa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 20 | Đai thép & khóa đai hòm công tơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 21 | Ghíp đấu nối hòm công tơ GN1 (Hòm ≤2 công tơ 1 pha) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 22 | Thay mới dây cáp vặn xoắn (2x16) mm2 đấu xuống hòm công tơ 1 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0385 | km |
| 23 | Thay mới dây cáp vặn xoắn (2x25) mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | km |
| 24 | Thay mới dây cáp vặn xoắn (4x25) mm2 đấu xuống hòm công tơ 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | km |
| 25 | Cáp Cu/Xlpe/Pvc (2x6)-0,6/1kV bổ xung dây sau công tơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | m |
| 26 | Cáp Cu/Xlpe/Pvc (4x16)-0,6/1kV bổ xung dây sau công tơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 27 | Cột H7,5 chặt gốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cột |
| 28 | xà XK-4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Dây AL/XLPE 2x16 (tính 3,5m/hòm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0245 | km |
| 30 | Dây AL/XLPE 2x25 (tính 3,5m/hòm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | km |
| 31 | Dây AL/XLPE 4x25 (tính 3,5m/hòm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | km |
| 32 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 33 | Vận chuyển cột bê tông: xe tải thùng 10 tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 34 | Vận chuyển xà, sứ, phụ kiện, dụng cụ xe tải thùng 5,0 tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | ca |
| 35 | Bốc dỡ bằng cẩu trục oto, sức nâng 5 tấn: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | ca |
| E | HM : ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo ATGT 2/7 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | công |
| 2 | Máy bộ đàm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Đèn pin sạc điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Còi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Cờ hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Giầy bảo hộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | đôi |
| 7 | Áo mưa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Áo phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Quần áo bảo hộ lao động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 10 | Mũ công trường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Băng đỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | Gậy điều khiển giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Đèn quay màu đỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Dây căng đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 16 | Ô che đứng DBGT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Cọc tiêu nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cọc |
| 18 | Chóp nón cao su phục vụ ĐBGT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 19 | Biển báo tam giác A=0,9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Biển CN BxH=1,35x1,95m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Xe tải nhẹ vận chuyển thiết bị ĐBGT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.75E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi