Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông Nguyễn Đức Thuận (đoạn từ Nhà văn hóa Lương Thế Vinh đi xã Tam Thanh) thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210532435-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp đường giao thông Nguyễn Đức Thuận (đoạn từ Nhà văn hóa Lương Thế Vinh đi xã Tam Thanh) thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20210532421
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 17:11:00 đến ngày 2021-06-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,216,503,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM : ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường, đất cấp I bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,9 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 215,09 m3
3 Đào mặt đường cũ mới bằng máy: Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,44 m3
4 Đào khuôn đường, đất cấp II (10%KL) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 127,36 m3
5 Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp II (90%KL) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.146,18 m3
6 Đắp đất taluybằng đầm cóc: (10%KL) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,197 m3
7 Đắp đất taluybằng máy: (90%KL) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100,773 m3
8 Xới xáo nền đường đầm chặt K95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,7963 100m2
9 Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, đầm K95: Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 114,18 m3
10 Đắp đất nền đường bằng máy, đầm K95: Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.027,6 m3
11 Đắp cát vỉa hè bằng đầm cóc, đầm K90: (10%KL) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,901 m3
12 Đắp cát vỉa hè bằng máy, đầm K90: (90%KL) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 107,109 m3
13 Đắp cát nền đường bằng đầm cóc, đầm K95: (10%KL) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25,628 m3
14 Đắp cát nền đường bằng máy, đầm K95: (90%KL) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 230,652 m3
15 Đắp cát nền đường bằng máy, đầm K98: Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 285,86 m3
16 Vận chuyển đất cấp II để tận dụng, cự ly trung bình 0,5km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 804,586 m3
17 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 3km, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,956 100m3
18 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 3km, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,547 100m3
19 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 3km, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0144 100m3
20 Móng đá thải dầy 20cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,7085 100m3
21 Móng đá thải dầy 30cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,2263 100m3
22 Đóng cọc tre L=2,0m bằng TC (10%KL) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 723,68 m
23 Đóng cọc tre L=2,0m bằng máy đào (90%KL) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6.513,08 m
24 Lớp đá dăm 4x6 đệm móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,47 m3
25 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 115,79 m3
26 Xây đá hộc, xây tường đầu cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 136,05 m3
27 Đào đất hố móng bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,43 m3
28 Đào đất hố móng bằng máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 201,88 m3
29 Đắp đất hoàn trả K90 bằng đầm cóc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35,85 m3
30 Vận chuyển đất cấp II đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn cự ly 3 km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,5609 100m3
31 Đắp cát nền đường bằng đầm cóc K95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 49,26 m3
32 Đắp đập thi công bằng đầm cóc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 57,6 m3
33 Đắp đập thi công bằng máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,304 100m3
34 Phá đập thi công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 288 m3
35 Đóng + nhổ cọc tre L=2,0m bằng máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 960 m
36 Phên nứa chắn đất Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 96 m2
37 Bơm nước thi công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Ca
38 Lớp móng CPDD lớp dưới đầm chặt dày 25cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 213,5625 m3
39 Lớp móng CPDD lớp dưới đầm chặt dày 18cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 193,85 m3
40 Lớp móng CPDD lớp trên đầm chặt dày 15cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 99,921 m3
41 Lớp móng CPDD lớp dưới đầm chặt dày 13cm+bù vênh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 223,16 m3
42 Lớp móng CPDD lớp trên đầm chặt dày 12cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 154,0188 m3
43 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,3 kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,7482 100m2
44 Tưới dính bám nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 674,82 m2
45 Tưới dính bám nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.965,45 m2
46 Bù vênh mặt đường bê tông nhựa chặt C19 dày TB 4,495cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,1042 100m2
47 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày TB 7cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.640,27 m2
48 VËn chuyÓn bª t«ng nhùa tõ tr¹m trén ®Õn vÞ trÝ thi c«ng cù ly tb 14,7km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,1471 100tấn
49 Rải lớp ni lon chống mất nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,7544 100m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường + bù vênh, chiều dày mặt đường 25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 468,97 m3
51 Ván khuôn mặt đường BTXM Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 148,75 m2
52 Bê tông lót viên bó vỉa, đan rãnh M100# dày 10cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 56,65 m3
53 Ván khuôn bê tông lót viên vỉa, đan rãnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 206 m2
54 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,45 m3
55 Ván khuôn đổ bê tông đan rãnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 185,4 m2
56 Lát tấm đan rãnh, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 515 m2
57 Mua + lắp đặt viên vỉa BT M200# KT( 30x22x100), lót vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.030 m
58 Mua và lát vỉa hè bằng gạch Block lục lăng có mầu: 29v/m2 đã bao gồm vữa lót Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.149,28 m2
59 Xây hố trồng cây gạch BT 2 lỗ VXM M75 KT: 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,15 m3
60 Mua đất màu hố trồng cây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,63 m3
61 Đổ đất màu hố trồng cây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,63 m3
62 Lớp móng CPDD lớp trên đầm chặt dày 15cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,51 m3
63 Vuốt đường ngang bằng BTXM M250, đá 2x4, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 51,375 m3
64 Lớp móng CPDD lớp trên đầm chặt dày 15cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,305 m3
65 Tưới dính bám nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 162,2 m2
66 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày TB 7cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 162,2 m2
67 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 14,7km, ôtô tự đổ 10 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2696 100tấn
68 ống nhựa PVC D110 thoát nước từ đan rãnh xuống cống hiện trạng đoạn từ đầu tuyến đến cọc 14 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
69 Xây cơi mương gạch BT 2 lỗ VXM M75, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,35 m3
70 Trát tường mương phần xây mới, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25,48 m2
71 Xây bo gáy hè gạch BT VXM M75, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 69,76 m3
72 Lớp đá mạt đệm dày 5cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1163 100m3
73 Đổ bê tông cục chắn bánh, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,94 m3
74 Ván khuôn đổ BT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50,38 m2
75 Sơn trắng đỏ 2 nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,3 m2
76 Biển báo phản quang hình tam giác D70 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 Biển
77 Sơn vạch kẻ đường dày lớp sơn 2,0mm màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 284,4 m2
78 Sơn vạch kẻ đường dày lớp sơn 6,0mm màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 m2
79 Cọc tiêu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45 cọc
B HM : CỐNG DỌC B400 TUYẾN CHÍNH
1 Đá mạt đệm móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,26 m3
2 Bê tông móng M150#, đá 2x4, B Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,26 m3
3 Ván khuôn thép móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,34 m2
4 Xây gạch bê tông 2 lỗ KT 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26,65 m3
5 Trát tường trong VXMM75#, dầy 2cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 62,88 m2
6 Bê tông mũ hố ga M200# Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,63 m3
7 Bê tông tấm đan M200#, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,31 m3
8 Ván khuôn mũ hố ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30,18 m2
9 Ván khuôn thép tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,32 m2
10 Cốt thép tấm đan, đế cống: D Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 293,56 Kg
11 Cốt thép mũ ga: D Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 251,33 Kg
12 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 82 cái
13 Mua và lắp đặt bó vỉa hàm ếch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37 cái
14 Đá mạt đệm móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 63,72 m3
15 Bê tông móng M150#, đá 2x4, B Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 63,72 m3
16 Ván khuôn thép móng dài Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 143,2 m2
17 Xây rãnh thoát nước bằng Gạch BT 2 lỗ VXMM75# Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 156,67 m3
18 Trát tường trong VXMM75#, dầy 2cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 855,34 m2
19 Bê tông mũ tường cống M200# Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 44,11 m3
20 Bê tông tấm đan M200#, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34,37 m3
21 Ván khuôn mũ tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 515,52 m2
22 Ván khuôn thép tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 183,3 m2
23 Cốt thép tấm đan, đế cống: D Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.606,24 Kg
24 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 716 cái
25 Đá mạt đệm móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,95 m3
26 Bê tông móng M150#, đá 2x4, B Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26,93 m3
27 Ván khuôn thép móng dài Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 57,3 m2
28 Xây rãnh thoát nước bằng Gạch BT 2 lỗ VXMM75# Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 41,79 m3
29 Trát tường trong VXMM75#, dầy 2cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 57,3 m2
30 Bê tông mũ tường cống M200# Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,91 m3
31 Bê tông tấm đan M200#, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,19 m3
32 Ván khuôn mũ tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 229,2 m2
33 Ván khuôn thép tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 91,68 m2
34 Cốt thép mũ cống: D Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.214,76 Kg
35 Cốt thép tấm đan, đế cống: D Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.078,08 Kg
36 Cốt thép tấm đan, đế cống: D>10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 292,23 Kg
37 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 191 cái
38 Lớp đá dăm 4x6 đệm móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,59 m3
39 Bê tông móng M200#, đá 2x4, B Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,19 m3
40 Ván khuôn thép móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,38 m2
41 Bê tông tường M200#, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,61 m3
42 Ván khuôn thép tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,55 m2
43 Đào đất hố móng bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,266 m3
44 Đào đất hố móng bằng máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,064 m3
45 Đắp đất hoàn trả K90 bằng đầm cóc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,78 m3
46 Vận chuyển đất cấp II đổ đi, cự ly 3,0 km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,55 m3
47 Đào đất hố móng bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 72,173 m3
48 Đào đất hố móng bằng máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 649,557 m3
49 Đắp đất hoàn trả K90 bằng đầm cóc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 287,57 m3
50 Vận chuyển đất cấp II đổ đi, cự ly 3,0 km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 154,246 m3
C HM: CỐNG TRÒN D750
1 Đóng cọc tre L=2,5m bằng TC (10%KL) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 80,5 m
2 Đóng cọc tre L=2,5m bằng máy đào (90%KL) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 724,5 m
3 Lớp đá dăm 4x6 đệm móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,29 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,91 m3
5 Xây tường đầu đá hộc xây VXMM100# cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,43 m3
6 Ván khuôn đế cống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0931 100m2
7 Cốt thép đế cống D Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 51,3 Kg
8 Bê tông đế cốngM200# đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,99 m3
9 Lắp đặt đế cống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
10 Mua và lắp đặt đốt cống D75 HL93 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 đoạn ống
11 Mối nối cống D750 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 mối nối
12 Đào đất hố móng bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,14 m3
13 Đào đất hố móng bằng máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 46,26 m3
14 Vận chuyển đất cấp II đổ đi, cự ly 3,0 km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,514 100m3
15 Đắp cát nền đường bằng đầm cóc K95 (cát mua) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,93 m3
16 Móng đá thải dày 20cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,042 100m3
17 Tháo dỡ đốt cống cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 đoạn ống
D HM : DI CHUYỂN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4 KV
1 Móng cột đơn MT1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 móng
2 Móng cột đúp MĐ1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 móng
3 Cột bê tông ly tâm cao 8.5m (lỗ), chịu lực 4,3kN: PC.I-8.5-190-4.3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cột
4 Cột bê tông ly tâm cao 8.5m (lỗ), chịu lực 4,3kN: PC.I-8.5-190-5.0 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cột
5 Xà XLCVX-2(1) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
6 Xà XLCVX-2(2) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
7 Xà XK-41(2)-2Tđ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
8 Xà XLCVX-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
9 Lắp đặt sứ hạ thế A30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 quả
10 Tiếp địa lặp lại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
11 Dây cáp vặn xoắn (4x95) mm2 mua mới Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
12 Kéo dải, lắp đặt cáp vặn xoắn (4x95)mm² Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,44 km
13 Kéo dải, lắp đặt cáp vặn xoắn (4x70)mm² Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,148 km
14 Ghíp GN-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
15 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
16 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
17 Tháo, lắp hòm ≤ 2 công tơ 1 fa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 hộp
18 Tháo, lắp hòm ≤ 4 công tơ 1 fa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 hộp
19 Tháo, lắp hòm công tơ 3 fa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 hộp
20 Đai thép & khóa đai hòm công tơ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 cái
21 Ghíp đấu nối hòm công tơ GN1 (Hòm ≤2 công tơ 1 pha) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 62 cái
22 Thay mới dây cáp vặn xoắn (2x16) mm2 đấu xuống hòm công tơ 1 pha Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0385 km
23 Thay mới dây cáp vặn xoắn (2x25) mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,066 km
24 Thay mới dây cáp vặn xoắn (4x25) mm2 đấu xuống hòm công tơ 3 pha Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,033 km
25 Cáp Cu/Xlpe/Pvc (2x6)-0,6/1kV bổ xung dây sau công tơ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 57 m
26 Cáp Cu/Xlpe/Pvc (4x16)-0,6/1kV bổ xung dây sau công tơ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 m
27 Cột H7,5 chặt gốc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cột
28 xà XK-4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
29 Dây AL/XLPE 2x16 (tính 3,5m/hòm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0245 km
30 Dây AL/XLPE 2x25 (tính 3,5m/hòm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,042 km
31 Dây AL/XLPE 4x25 (tính 3,5m/hòm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,021 km
32 Thí nghiệm tiếp địa cột điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
33 Vận chuyển cột bê tông: xe tải thùng 10 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 ca
34 Vận chuyển xà, sứ, phụ kiện, dụng cụ xe tải thùng 5,0 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 ca
35 Bốc dỡ bằng cẩu trục oto, sức nâng 5 tấn: Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 ca
E HM : ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Nhân công đảm bảo ATGT 2/7 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 270 công
2 Máy bộ đàm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
3 Đèn pin sạc điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
4 Còi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
5 Cờ hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
6 Giầy bảo hộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 đôi
7 Áo mưa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
8 Áo phản quang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
9 Quần áo bảo hộ lao động Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
10 Mũ công trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
11 Băng đỏ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
12 Gậy điều khiển giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
13 Đèn quay màu đỏ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
14 Đèn chiếu sáng ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
15 Dây căng đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cuộn
16 Ô che đứng DBGT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
17 Cọc tiêu nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cọc
18 Chóp nón cao su phục vụ ĐBGT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cọc
19 Biển báo tam giác A=0,9 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
20 Biển CN BxH=1,35x1,95m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
21 Xe tải nhẹ vận chuyển thiết bị ĐBGT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.75E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->