Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210209842-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3 |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210209814 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 14:54:00 đến ngày 2021-03-15 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,198,387,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC HẠNG MỤC CHUNG (PHÂN BỔ VÀO CÁC HẠNG MỤC XÂY LẮP) | |||
| B | SỬA CHỮA CẦU THÀNH HỜI | |||
| 1 | ĐẬP BỎ BÊ TÔNG KHE CO GIÃN BỊ HƯ HỎNG, THÁO DỠ VÀ LẮP DỰNG (TẬN DỤNG LẠI) TẤM KHE CO GIÃN RĂNG LƯỢC (CHÈN LỖ KHOAN BẰNG SIKADUA 731 VÀ QUÉT DÍNH BÁM BẰNG VMAT LATEC HC 0.25 LÍT/M2 HOẶC LOẠI TƯƠNG ĐƯƠNG); ĐỔ BÊ TÔNG VMAT GROUT M60 HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG, TRỘN 50% ĐÁ 0.5x1. | Chương V E-HSMT | 5 | M |
| 2 | CÀO BÓC LỚP BÊ TÔNG NHỰA ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU DÀY TRUNG BÌNH 7CM VẬN CHUYỂN ĐỔ ĐI; HOÀN TRẢ LẠI BẰNG BÊ TÔNG NHỰA C12.5 DÀY 7CM (TƯỚI CHỐNG THẤM BẰNG RACON #7 HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG, TƯỚI NHŨ TƯƠNG DÍNH BÁM TC 0.5 LÍT/M2) | nt | 357,75 | M2 |
| 3 | SƠN DẺO NHIỆT PHẢN QUANG MÀU TRẮNG DÀY 2MM | nt | 29,45 | M2 |
| 4 | ĐỤC BỎ MỘT PHẦN BÊ TÔNG DẦM CHỦ BỊ HƯ HỎNG; QUÉT DÍNH BÁM BẰNG VMAT LATEX HC VÀ TRÁM VÁ BẰNG VMAT MOTAR DÀY TRUNG BÌNH 3CM (HOẶC VẬT LIỆU TƯƠNG ĐƯƠNG) | nt | 1,26 | M2 |
| 5 | ĐỤC BỎ MỘT PHẦN BÊ TÔNG CHÂN CỘT LAN CAN BỊ HƯ HỎNG DÀY 10CM; QUÉT DÍNH BÁM BẰNG VMAT LATEX 0.25L/M2 (HOẶC VẬT LIỆU TƯƠNG ĐƯƠNG); TRÁM LẠI BẰNG BTXM M300 ĐÁ (1x2) | nt | 0,01 | M3 |
| 6 | VỆ SINH BỀ MẶT GỜ CHẮN BÁNH, SƠN PHẢN QUANG MÀU VÀNG VÀ ĐEN XEN KẼ (03 LỚP) | nt | 43,79 | M2 |
| 7 | ĐỤC BỎ BTN MẶT CẦU, ĐỤC MỘT PHẦN BÊ TÔNG CÁNH DẦM; GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT ỐNG THÉP TRÁNG KẼM D114, L=1.3M (ĐAI THÉP KT (300x60x5)MM, BU LÔNG D10 BẮT VÀO ĐAI THÉP, BU LÔNG NỞ M10x100, THÉP D16 DÀI 0.41M, THÉP TẤM KT (150x100x5)MM) | nt | 3 | VỊ TRÍ |
| 8 | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẤM GANG CHẮN RÁC DÀY 2CM, MĂNG SÔNG THÉP VÀ TRÁM VỮA XI MĂNG M150 | nt | 3 | VỊ TRÍ |
| 9 | THÁO DỠ BIỂN CŨ; CUNG CẤP VÀ LẮP DỰNG BIỂN BÁO TÊN CẦU HÌNH CHỮ NHẬT KT(1.35x0.7)M MÀNG PHẢN QUANG LOẠI III, TRỤ BIỂN BÁO D90 SƠN PHẢN QUANG, L=2.9M | nt | 1 | BỘ |
| 10 | VỆ SINH BỀ MẶT ĐÁ HỘC VÀ XÂY BẬC THANG LÊN XUỐNG BẰNG BTXM M150 ĐÁ (1x2) | nt | 0,6 | M3 |
| C | SỬA CHỮA CẦU BÀ GẠO | |||
| 1 | ĐẬP BỎ BÊ TÔNG KHE CO GIÃN BỊ HƯ HỎNG, THÁO DỠ VÀ LẮP DỰNG (TẬN DỤNG LẠI) TẤM KHE CO GIÃN RĂNG LƯỢC, CHÈN LỖ KHOAN BẰNG SIKADUA 731 VÀ QUÉT DÍNH BÁM BẰNG VMAT LATEC HC (0.25 LIT/M2) HOẶC VẬT LIỆU TƯƠNG ĐƯƠNG; ĐỔ BÊ TÔNG VMAT GROUT M60 HOẶC VẬT LIỆU TƯƠNG ĐƯƠNG (TRỘN ĐÁ 0.5x1, TỶ LỆ 50%) | nt | 4 | M |
| 2 | ĐẬP BỎ MẶT CẦU BTXM DÀY 9CM; HOÀN TRẢ BẰNG BÊ TÔNG M350 ĐÁ 1x2 (NEO THÉP D16 VÀO BT SÂU 10CM, CHÈN LỖ KHOAN BẰNG SIKADUR 73, QUÉT DÍNH BÁM BẰNG VMAT LATEX HC, TƯỚI CHỐNG THẤM BẰNG RACON #7 HOẶC VẬT LIỆU TƯƠNG ĐƯƠNG | nt | 76,05 | M2 |
| 3 | SƠN DẺO NHIỆT PHẢN QUANG MÀU TRẮNG DÀY 2MM | nt | 49 | M2 |
| 4 | ĐỤC BỎ MỘT PHẦN BÊ TÔNG XUNG QUANH VẾT NỨT, BƠM KEO EPOXY XỬ LÝ VẾT NỨT VÀ TRÁM VÁ BẰNG SIKADUAR 731 DÀY 0.5CM (HOẶC VẬT LIỆU TƯƠNG ĐƯƠNG) | nt | 0,04 | M2 |
| 5 | ĐỤC BỎ MỘT PHẦN BÊ TÔNG ĐÁY BẢN BỊ HƯ HỎNG; QUÉT DÍNH BÁM BẰNG VMAT LATEX HC 0.25L/M2 VÀ TRÁM VÁ BẰNG VMAT MOTAR DÀY 3CM (HOẶC VẬT LIỆU TƯƠNG ĐƯƠNG) | nt | 6,89 | M2 |
| 6 | ĐỤC BỎ MỘT PHẦN BÊ TÔNG BỊ HƯ HỎNG; QUÉT DÍNH BÁM BẰNG VMAT LATEX HC 0.25L/M2 VÀ TRÁM VÁ BẰNG VMAT MOTAR DÀY 3CM (HOẶC VẬT LIỆU TƯƠNG ĐƯƠNG) | nt | 7,2 | M2 |
| 7 | ĐỤC BỎ BTN MẶT CẦU, ĐỤC MỘT PHẦN BÊ TÔNG CÁNH DẦM; GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT ỐNG THÉP TRÁNG KẼM D114, L=1.3M (ĐAI THÉP KT (300x60x5)MM, BU LÔNG D10 BẮT VÀO ĐAI THÉP, BU LÔNG NỞ M10x100, THÉP D16 DÀI 0.41M, THÉP TẤM KT (150x100x5)MM) | nt | 3 | VỊ TRÍ |
| 8 | GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT TẤM GANG CHẮN RÁC DÀY 2CM (THÉP TẤM KT (150x100x5)MM), MĂNG SÔNG THÉP) VÀ TRÁM VỮA XI MĂNG M150 | nt | 3 | VỊ TRÍ |
| 9 | THÁO DỠ TRỤ VÀ BIỂN BÁO TÊN CẦU CŨ, CUNG CẤP VÀ LẮP DỰNG BIỂN BÁO TÊN CẦU HÌNH CHỮ NHẬT KT(1.35x0.7)M MÀNG PHẢN QUANG LOẠI III (01 BIỂN), TRỤ BIỂN BÁO D90 SƠN PHẢN QUANG, L=2.9M (02 TRỤ) | nt | 1 | BỘ |
| 10 | VỆ SINH BỀ MẶT GỜ CHẮN BÁNH, SƠN PHẢN QUANG MÀU VÀNG/ĐEN XEN KẼ (03 LỚP) | nt | 18,64 | M2 |
| D | CỐNG KM1367+247 | |||
| E | THÂN CỐNG VÀ NỀN MẶT ĐƯỜNG TRÊN CỐNG | |||
| 1 | THÁO DỠ ỐNG CỐNG THÉP AMACO D75CM (THU HỒI) | nt | 18 | M |
| 2 | ĐÀO ĐẤT MÓNG CỐNG | nt | 115,49 | M3 |
| 3 | DĂM SẠN ĐỆM MÓNG CỐNG DÀY 30CM | nt | 38,9 | M2 |
| 4 | SẢN XUẤT VÀ LẮP ĐẶT ỐNG CỐNG BTCT D100CM M250 ĐÁ (1x2) | nt | 14 | ỐNG |
| 5 | VỮA XI MĂNG M100 MỐI NỐI ỐNG CỐNG | nt | 0,35 | M3 |
| 6 | QUÉT NHỰA ĐƯỜNG NÓNG 2 LỚP MẶT NGOÀI THÂN CỐNG | nt | 52,78 | M2 |
| 7 | ĐẮP ĐẤT K95 HAI BÊN CỐNG | nt | 24,93 | M3 |
| 8 | ĐẮP ĐẤT K98 | nt | 29,17 | M3 |
| 9 | HOÀN TRẢ MÓNG CPĐD LOẠI 1 DÀY 45CM, TRÊN THẢM ĐÁ DĂM ĐEN DÀY 7CM VÀ BTN C12.5 DÀY 5CM | nt | 59,78 | M2 |
| 10 | GIA CỐ LỀ ĐƯỜNG BTXM M200 ĐÁ (1x2) DÀY 20CM | nt | 18,3 | M2 |
| 11 | SƠN DẺO NHIỆT PHẢN QUANG MÀU TRẮNG DÀY 2MM | nt | 3 | M2 |
| F | KẾT CẤU GIA CỐ THƯỢNG LƯU CỐNG | |||
| 1 | ĐẬP BỎ KẾT CẦU TƯỜNG ĐẦU, SÂN CỐNG BTXM | nt | 10,2 | M3 |
| 2 | ĐÀO ĐẤT HỐ MÓNG | nt | 44,98 | M3 |
| 3 | DĂM SẠN ĐỆM DÀY 10CM | nt | 23,8 | M2 |
| 4 | BTXM M200 ĐÁ (2x4) MÓNG TƯỜNG ĐẦU, TƯỜNG CÁNH | nt | 14,68 | M3 |
| 5 | BTXM M200 ĐÁ (2x4) THÂN TƯỜNG ĐẦU, TƯỜNG CÁNH | nt | 15,18 | M3 |
| 6 | BTXM M200 ĐÁ (2x4) CHÂN KHAY, SÂN CỐNG | nt | 4,44 | M3 |
| 7 | BTXM M200 ĐÁ (2x4) DÀY 30CM (GIA CỐ TRƯỚC SÂN CỐNG) | nt | 3,23 | M3 |
| 8 | BTXM M200 ĐÁ (2x4) CỦA XẢ RÃNH DỌC | nt | 0,63 | M3 |
| 9 | ĐẮP ĐẤT HỐ MÓNG | nt | 20,26 | M3 |
| G | TƯỜNG ĐẦU, TƯỜNG CÁNH, SÂN CỐNG HẠ LƯU | |||
| 1 | ĐẬP BỎ KẾT CẤU TƯỜNG CHẮN ĐÁ HỘC XÂY HIỆN HỮU | nt | 8,34 | M3 |
| 2 | ĐÀO ĐẤT HỐ MÓNG | nt | 4,26 | M3 |
| 3 | DĂM SẠN ĐỆM DÀY 10CM | nt | 9,7 | M2 |
| 4 | BTXM M200 ĐÁ (2x4) CHÂN KHAY VÀ SÂN CỐNG | nt | 3,43 | M3 |
| 5 | BTXM M200 ĐÁ (2x4) MÓNG TƯỜNG ĐẦU, TƯỜNG CÁNH | nt | 6,87 | M3 |
| 6 | BTXM M200 ĐÁ (2x4) THÂN TƯỜNG ĐẦU, TƯỜNG CÁNH | nt | 6,76 | M3 |
| H | MƯƠNG DẪN NƯỚC HẠ LƯU | |||
| 1 | ĐÀO ĐẤT HỐ MÓNG MƯƠNG DẪN NƯỚC | nt | 59,99 | M3 |
| 2 | DĂM SẠN ĐỆM DÀY 10CM | nt | 53,7 | M2 |
| 3 | BTXM M200 ĐÁ (2x4) MÓNG THÀNH MƯƠNG | nt | 8,12 | M3 |
| 4 | BTXM M200 ĐÁ (2x4) THÀNH MƯƠNG | nt | 6,26 | M3 |
| 5 | BTXM M200 ĐÁ (2x4) ĐÁY MƯƠNG | nt | 15,98 | M3 |
| 6 | ĐẮP ĐẤT K95 | nt | 24,27 | M3 |
| 7 | XẾP RỌ ĐÁ KT(2x1x0.5) BỌC NHỰA | nt | 4 | RỌ |
| 8 | THÁO DỠ VÀ LẮP ĐẶT LẠI TƯỜNG HỘ LAN MỀM (TẬN DỤNG) | nt | 6 | M |
| 9 | THÁO DỠ VÀ LẮP DỰNG LẠI CỌC TIÊU (TẬN DỤNG) | nt | 5 | CỌC |
| I | ĐOẠN TƯỜNG HỘ LAN MỀM TỪ KM1371+700-KM1371+1000 (P) | |||
| 1 | THÁO DỠ TƯỜNG HỘ LAN MỀM CŨ (THU HỒI), CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TƯỜNG HỘ LAN MỀM 2 TẦNG 2M/KHOANG (TẤM SONG GIỮA KT (2320x310x3)MM, CỘT HỘ LAN U160, L=2150MM DÀY 5MM, HỘP ĐỆM U160, L=360MM, BU LÔNG M20x380, BU LÔNG M18x45, BU LÔNG M16x37, BTXM M200 ĐÁ (1x2) MÓNG TRỤ, TIÊU PHẢN QUANG TAM GIÁC 306 CÁI, TẤM ĐUÔI, ĐẦU SÓNG L700 DÀY 3MM) | nt | 304 | M |
| J | ĐOẠN TƯỜNG HỘ LAN MỀM TỪ KM1371+650-KM1371+1000 (T) | |||
| 1 | THÁO DỠ TƯỜNG HỘ LAN MỀM CŨ (THU HỒI), CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TƯỜNG HỘ LAN MỀM 2 TẦNG 2M/KHOANG (TẤM SONG GIỮA KT (2320x310x3)MM, CỘT HỘ LAN U160, L=2150MM DÀY 5MM, HỘP ĐỆM U160, L=360MM, BU LÔNG M20x380, BU LÔNG M18x45, BU LÔNG M16x37, BTXM M200 ĐÁ (1x2) MÓNG TRỤ, TIÊU PHẢN QUANG TAM GIÁC 306 CÁI, TẤM ĐUÔI, ĐẦU SÓNG L700 DÀY 3MM) | nt | 328 | M |
| K | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG CHO CẢ GÓI THẦU TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG SUỐT QUÁ TRÌNH THI CÔNG | nt | 1 | TOÀN BỘ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.298E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.59E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ trên đường Quốc lộ đang khai thác hoặc tỉnh lộ, đường đô thị đang khai thác có lưu lượng xe quy đổi tương đương trở lên với đoạn tuyến thuộc công trình đang mời thầu, trong đó có một trong các hạng mục: Xây dựng mới hoặc sửa chữa cầu BTCT; Thảm mặt đường BTN và hệ thống an toàn giao thông. - Trong các hợp đồng tương tự về tính chất phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.539.000.000 VNĐ. - Tổng hợp các hợp đồng tương tự về tính chất phải thỏa mãn có đầy đủ các hạng mục Xây dựng mới hoặc sửa chữa cầu BTCT; Thảm mặt đường BTN và hệ thống an toàn giao thông và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 3.078.000.000 VNĐ. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kê khai thông tin về các tài liệu liên quan để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư). - Hợp đồng tương tự đã hoàn thành, phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh. thông Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.539.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.078.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi