Gói thầu: Gói thầu số 01:Cạo gỉ, sơn cửa quạt số 05, số 06 công trình Đập Đáy; vệ sinh công trình Đập Đáy phần ngập nước năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210326655-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý và Dịch vụ thủy lợi Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01:Cạo gỉ, sơn cửa quạt số 05, số 06 công trình Đập Đáy; vệ sinh công trình Đập Đáy phần ngập nước năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210218910 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 09:30:00 đến ngày 2021-03-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,976,239,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CẠO GỈ, SƠN CÁC KẾT CẤU THÉP CỬA QUẠT SỐ 5; SỐ 6 CÔNG TRÌNH ĐẬP ĐÁY | |||
| 1 | Cạo gỉ các kết cấu thép cửa quạt số 5 công trình Đập Đáy | Theo bản vẽ thiết kế và chương V của E-HSMT | 3.785,56 | m2 |
| 2 | Sơn chống ăn mòn cửa quạt số 5 (2 lớp) | Theo bản vẽ thiết kế và chương V của E-HSMT | 3.785,56 | m2 |
| 3 | Lắp dựng giàn giáo phục vụ thi công cạo gỉ, sơn cửa quạt số 5 | Theo bản vẽ thiết kế và chương V của E-HSMT | 37,8556 | 100m2 |
| 4 | Cạo gỉ các kết cấu thép cửa quạt số 6 công trình Đập Đáy | Theo bản vẽ thiết kế và chương V của E-HSMT | 3.785,56 | m2 |
| 5 | Sơn chống ăn mòn cửa quạt số 6 công trình Đập Đáy (2 lớp) | Theo bản vẽ thiết kế và chương V của E-HSMT | 3.785,56 | m2 |
| 6 | Lắp dựng giàn giáo phục vụ thi công cạo gỉ, sơn kết cấu thép cửa quạt số 6 công trình Đập Đáy | Theo bản vẽ thiết kế và chương V của E-HSMT | 37,8556 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: VỆ SINH CÔNG TRÌNH ĐẬP ĐÁY PHẦN NGẬP NƯỚC | |||
| 1 | Cạo gỉ các kết cấu thép phần ngập nước cửa số 2;3;4;7 | Theo bản vẽ thiết kế và chương V của E-HSMT | 3.360,67 | m2 |
| 2 | Sơn chống ăn mòn phần ngập nước cửa số 2;3;4;7 (2 lớp) | Theo bản vẽ thiết kế và chương V của E-HSMT | 3.360,67 | m2 |
| 3 | Lắp dựng giàn giáo phục vụ thi công cạo gỉ, sơn phần ngập nước cửa số 2;3;4;7 | Theo bản vẽ thiết kế và chương V của E-HSMT | 33,6067 | 100m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép 7 lưới chắn rác đầu 7 trụ pin thượng lưu công trình Đập Đáy | chương V của E-HSMT | 64,26 | m2 |
| 5 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép thép 7 lưới chắn rác đầu 7 trụ pin thượng lưu công trình Đập Đáy (2 lớp) | chương V của E-HSMT | 64,26 | m2 |
| 6 | Đào đất đăp bờ hạ lưu để ngăn nước phục vụ công tác vệ sinh công trình phần ngập nước | chương V của E-HSMT | 5,265 | m3 |
| 7 | Đắp đất bờ hạ lưu để ngăn nước phục vụ công tác vệ sinh công trình phần ngập nước bằng thủ công | chương V của E-HSMT | 5,265 | m3 |
| 8 | Đào bùn lỏng lẫn cát, sỏi ở hầm phao, hầm tuy nen, hầm bơm, bể tiêu năng và sân tiêu năng thứ nhất | chương V của E-HSMT | 625,72 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bùn cát hầm phao, hầm tuy nen, gầm bơm, bể tiêu năng và sân tiêu năng thứ nhất cự ly trung bình 50m | chương V của E-HSMT | 312,86 | m3 |
| 10 | Đúc và gắn ti mon theo dõi vết nứt trên tường của 6 hầm đập | chương V của E-HSMT | 20 | cục |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.465E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây, trong đó có nội dung hạng mục sơn, cạo gỉ kết cấu thép (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu) Có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm: + Hợp đồng kinh tế (có phụ lục khối lượng kèm theo); + Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC, DT hoặc xác nhận của Đại diện chủ đầu tư về qui mô kết cấu công trình có tính chất tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương khác; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi