Gói thầu: Gói thầu số 01 Xây lắp - Trường THCS Bời Lời
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210312494-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Xây lắp - Trường THCS Bời Lời |
| Số hiệu KHLCNT | 20210312462 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu (XD nông thôn mới) - Vốn thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 17:53:00 đến ngày 2021-03-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,261,748,171 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 113,000,000 VNĐ ((Một trăm mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI PHÒNG HỌC, CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN | 3,568 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | TCVN | 54,882 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | TCVN | 2,142 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN | 290,217 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN | 2,1178 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp 2 đắp nền: | TCVN | 0 | m3 rời |
| 7 | Mua đất màu trồng cây | TCVN | 5,6 | m3 rời |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | TCVN | 27,265 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | TCVN | 36,94 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN | 94,201 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN | 40,122 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN | 88,218 | m3 |
| 13 | Làm sàn gạch bộng dày 20cm, Gạch bộng 33x25x15 (cm) | TCVN | 431,68 | m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN | 35,904 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN | 14,02 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 31,247 | m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 7,479 | m3 |
| 18 | CC BT gạch vỡ | TCVN | 1,911 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,343 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN | 3,948 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | TCVN | 2,166 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN | 0,757 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN | 4,284 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | TCVN | 2,131 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN | 2,485 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN | 10,824 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | TCVN | 1,709 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | TCVN | 2,85 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN | 0,737 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | TCVN | 5,178 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bọng, đường kính cốt thép | TCVN | 1,194 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bọng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN | 3,152 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | TCVN | 0,529 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN | 1,165 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN | 1,122 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | TCVN | 7,1832 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN | 10,0292 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn gạch bộng (chỉ lấy vật liệu) | TCVN | 4,318 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | TCVN | 3,594 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | TCVN | 1,318 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN | 4,834 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN | 3,058 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | TCVN | 895 | cái |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | TCVN | 9,416 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | TCVN | 10,916 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | TCVN | 33,631 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày | TCVN | 60,483 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày | TCVN | 29,502 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày | TCVN | 70,478 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 1.107,566 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 2.015,148 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TCVN | 682,758 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 187,328 | m2 |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | TCVN | 756,697 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TCVN | 182,695 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | TCVN | 1.864,263 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường trong | TCVN | 2.015,148 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN | 1.052,781 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 1.864,263 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 3.067,929 | m2 |
| 61 | Láng vữa chống thấm M100 dày 3m | TCVN | 207,398 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | TCVN | 207,398 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN | 207,398 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 tạo dốc | TCVN | 207,398 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TCVN | 261,1 | m |
| 66 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | TCVN | 592,176 | m |
| 67 | Đắp hoa văn nổi trang trí | TCVN | 20,16 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | TCVN | 1.186,049 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | TCVN | 142,905 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp | TCVN | 37,05 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc cầu thang | TCVN | 108,8 | m2 |
| 72 | Lát đá mặt bệ các loại | TCVN | 7,5 | m2 |
| 73 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công dầm ngang | TCVN | 0,112 | tấn |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | TCVN | 233,41 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | TCVN | 107,844 | m2 |
| 76 | Thi công trần tole lạnh sóng nhỏ sơn tĩnh điện | TCVN | 562,24 | m2 |
| 77 | Đắp chỉ trần, vữa XM mác 75 | TCVN | 417,9 | m |
| 78 | Cửa đi khung sắt (bao gồm khung bao sắt hộp,…) Đố 30x60 | TCVN | 93,12 | m2 |
| 79 | Hoa văn cửa sổ (khung bông sắt hộp 20x20 d.1mm) | TCVN | 145,32 | m2 |
| 80 | Cửa sổ nhôm kính trượt hệ 700 | TCVN | 145,32 | m2 |
| 81 | Cửa sổ lật khung sắt | TCVN | 7,04 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 316,24 | m2 |
| 83 | CCLD kính dày 5 ly | TCVN | 45,08 | m2 |
| 84 | CCLD vách tấm Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện) | TCVN | 155,74 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN | 245,72 | m2 |
| 86 | CCLĐ Khóa tay gạt chìa vi tính | TCVN | 31 | cái |
| 87 | CCLĐ cục hít chống va đập cửa (nam châm chân cửa) | TCVN | 31 | bộ |
| 88 | CCLĐ chốt cài âm có lò xo bật (trên, dưới) | TCVN | 62 | bộ |
| 89 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | TCVN | 7,047 | tấn |
| 90 | CC tay vịn ram dốc ống inox F49 | TCVN | 14,537 | md |
| 91 | CC tay vịn cầu thang, ram dốc ống inox F60 | TCVN | 287,323 | md |
| 92 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | TCVN | 57,757 | m2 |
| 93 | Cung cấp chụp đầu inox f60 | TCVN | 170 | cái |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN | 4,944 | tấn |
| 95 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | TCVN | 5,968 | 100m2 |
| 96 | CC ngói úp nóc chảng ba cùng loại | TCVN | 2 | viên |
| B | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | TCVN | 17,407 | m3 |
| 2 | San lấp hố móng | TCVN | 6,439 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | TCVN | 1,665 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 0,909 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,077 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN | 0,022 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | TCVN | 2,983 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 19,492 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 4,66 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 0,25 | m2 |
| 11 | Lớp đá 4x6 | TCVN | 0,531 | m3 |
| 12 | Lớp đá 1x2 | TCVN | 0,471 | m3 |
| 13 | Lớp than củi | TCVN | 0,119 | m3 |
| 14 | Lớp gạch vỡ | TCVN | 0,06 | m3 |
| 15 | Lớp cát đệm giếng thấm | TCVN | 0,502 | m3 |
| 16 | CC ống cống BTCT Þ1000, L=500 | TCVN | 8 | cái |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m) | TCVN | 61 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) | TCVN | 31 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led tube loại chiếu bảng, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) | TCVN | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn áp trần led tròn D300, 22W | TCVN | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn led 2x2W | TCVN | 1,2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn thoát hiểm led 3W | TCVN | 0,8 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | TCVN | 37 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều | TCVN | 1 | cái |
| 9 | Điều tốc quạt âm tường | TCVN | 38 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | TCVN | 93 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 chiều (công tắc cầu thang) | TCVN | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80 | TCVN | 13 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối âm sàn (2 ngả, 3 ngả) xuống các thiết bị chiếu sáng, quạt (Chất lượng tương đương Sino). | TCVN | 120 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | TCVN | 255 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | TCVN | 730 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm | TCVN | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt ống HDPE 50/40 | TCVN | 140 | m |
| 18 | Lắp đặt ống HDPE 105/80 | TCVN | 65 | m |
| 19 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | TCVN | 1.890 | m |
| 20 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | TCVN | 1.180 | m |
| 21 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² | TCVN | 220 | m |
| 22 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm² | TCVN | 155 | m |
| 23 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-16mm² | TCVN | 290 | m |
| 24 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-6mm² | TCVN | 140 | m |
| 25 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-16mm² | TCVN | 420 | m |
| 26 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-35mm² | TCVN | 65 | m |
| 27 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-70mm² | TCVN | 195 | m |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | TCVN | 30 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A | TCVN | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 âm sàn chấu 16A | TCVN | 22 | cái |
| 31 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ | TCVN | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ | TCVN | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ | TCVN | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 5 lổ | TCVN | 13 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | TCVN | 90 | hộp |
| 36 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | TCVN | 17 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB | TCVN | 17 | hộp |
| 38 | Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | TCVN | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | TCVN | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | TCVN | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20A | TCVN | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 50A | TCVN | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 3 pha 3P, cường độ dòng điện 50A | TCVN | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 3 pha 3P, cường độ dòng điện 150A | TCVN | 1 | cái |
| 45 | Đèn báo pha và cầu chì. | TCVN | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 500V (Chất lượng tương đương Omega) | TCVN | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch dùng cho Volt kế (Chất lượng tương đương Omega). | TCVN | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 150/5A (Chất lượng tương đương Omega). | TCVN | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch dùng cho Ampe kế (Chất lượng tương đương Omega). | TCVN | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 150/5A (Chất lượng tương đương Omega). | TCVN | 1 | bộ |
| 51 | Tủ điện tổng âm tường 600x450x200 | TCVN | 1 | hộp |
| 52 | Tủ điện âm tường chứa 04 module | TCVN | 2 | hộp |
| 53 | Nối, co, tê ống luồn dây điện | TCVN | 100 | cái |
| 54 | Vist, tắc kê | TCVN | 20 | bịch |
| 55 | Băng keo điện | TCVN | 20 | cuộn |
| 56 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện | TCVN | 39,6 | m3 |
| 57 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện | TCVN | 24,75 | m3 |
| 58 | Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện | TCVN | 14,85 | m3 |
| 59 | Băng cảnh báo cáp ngầm | TCVN | 1 | cuộn |
| 60 | Ống đồng dẫn ga (ĐK 6,4mm - 15,9mm, lớp cách nhiệt) | TCVN | 0,06 | 100m |
| 61 | Ống PVC Þ21x1.6mmdẫn nước thải máy lạnh | TCVN | 6 | m |
| 62 | Giá bảo vệ cục nóng | TCVN | 3 | cái |
| 63 | Qụat hút kt 250x250 âm tường | TCVN | 4 | cái |
| 64 | Băng keo điện | TCVN | 2 | cuộn |
| 65 | Dây cáp đồng trần đồng 25mm². | TCVN | 38 | m |
| 66 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. | TCVN | 1 | cọc |
| 67 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | TCVN | 2 | bộ |
| 68 | Giếng tiếp địa sâu 30m | TCVN | 1 | giếng |
| 69 | Đào mương tiếp địa | TCVN | 1,08 | m3 |
| 70 | Lấp đất mương | TCVN | 1,08 | m3 |
| 71 | Dây cáp mạng vi tính cat 6UTP | TCVN | 350 | m |
| 72 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | TCVN | 330 | m |
| 73 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ40mm | TCVN | 5 | m |
| 74 | Lắp đặt ống HDPE 50/40 | TCVN | 7 | m |
| 75 | Ổ cắm mạng vi tính | TCVN | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm vi tính | TCVN | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm vi tính | TCVN | 7 | hộp |
| 78 | Ổ cắm mạng vi tính âm sàn loại 02 ổ cắm | TCVN | 22 | cái |
| 79 | ADSL (Bộ nhận tín hiệu mạng internet) , 4port | TCVN | 1 | cái |
| 80 | Hup 16 port | TCVN | 1 | cái |
| 81 | Hup 48 port | TCVN | 1 | cái |
| 82 | Tủ vi tính CRACK-10U-D600 | TCVN | 1 | hộp |
| 83 | Nối, co, tê, hộp nối,... | TCVN | 50 | cái |
| 84 | Băng keo điện | TCVN | 5 | cuộn |
| 85 | Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | TCVN | 1,8 | m3 |
| 86 | Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | TCVN | 1,08 | m3 |
| 87 | Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cáp | TCVN | 0,72 | m3 |
| D | NƯỚC | |||
| 1 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=21mm daøy 1,6mm | TCVN | 0,28 | 100m |
| 2 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=27mm daøy 1,6mm | TCVN | 0,48 | 100m |
| 3 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=34mm daøy 2mm | TCVN | 2,08 | 100m |
| 4 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=42mm daøy 2,1mm | TCVN | 0,2 | 100m |
| 5 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=60mm daøy 2mm | TCVN | 0,48 | 100m |
| 6 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=90mm daøy 3,8mm | TCVN | 4,04 | 100m |
| 7 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=114mm daøy 3,8mm | TCVN | 0,9 | 100m |
| 8 | Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=21mm | TCVN | 48 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | TCVN | 80 | cái |
| 10 | Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=34mm | TCVN | 60 | cái |
| 11 | Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=42mm | TCVN | 32 | cái |
| 12 | Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=60mm | TCVN | 60 | cái |
| 13 | Laép ñaêt con thỏ noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=90mm | TCVN | 27 | cái |
| 14 | Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=114mm | TCVN | 14 | cái |
| 15 | Laép ñaêt cuùt nhöïa 45o noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=60mm | TCVN | 24 | cái |
| 16 | Laép ñaêt cuùt nhöïa 45o noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=90mm | TCVN | 32 | cái |
| 17 | Laép ñaêt cuùt nhöïa 45o noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=114mm | TCVN | 27 | cái |
| 18 | Laép ñaêt con thỏ noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=90mm | TCVN | 27 | cái |
| 19 | Laép ñaêt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=27mm | TCVN | 14 | cái |
| 20 | Laép ñaêt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=34mm | TCVN | 34 | cái |
| 21 | Laép ñaêt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=42mm | TCVN | 8 | cái |
| 22 | Laép ñaêt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=90mm | TCVN | 6 | cái |
| 23 | Laép ñaêt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=114mm | TCVN | 6 | cái |
| 24 | Laép ñaêt T nhöïa 45O noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=60mm | TCVN | 12 | cái |
| 25 | Laép ñaêt T nhöïa 45O noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=90mm | TCVN | 30 | cái |
| 26 | Laép ñaêt T nhöïa 45O noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=114mm | TCVN | 24 | cái |
| 27 | Laép ñaêt T nhöïa kiểm tra noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=90mm | TCVN | 3 | cái |
| 28 | Laép ñaêt T nhöïa kiểm tra noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=114mm | TCVN | 3 | cái |
| 29 | Laép ñaët van PVC, ñöôøng kính van d=27mm | TCVN | 8 | cái |
| 30 | Laép ñaët van PVC, ñöôøng kính van d=34mm | TCVN | 5 | cái |
| 31 | Laép ñaët van PVC, ñöôøng kính van d=42mm | TCVN | 1 | cái |
| 32 | Laép ñaët van PVC, ñöôøng kính van d=60mm | TCVN | 1 | cái |
| 33 | Laép ñaêt khaâu, co nhöïa noái raêng, ñöôøng kính d=21mm | TCVN | 79 | cái |
| 34 | Laép ñaêt khaâu nhöïa noái , ñöôøng kính d=90mm | TCVN | 27 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt (tđ Caesar) | TCVN | 25 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nữ +két nước xả | TCVN | 10 | bộ |
| 37 | Laép ñaët voøi röûa veä sinh (tñđ Caesar) | TCVN | 35 | bộ |
| 38 | Laép ñaët Lavabo treo töôøng (tñđ Caesar) | TCVN | 6 | bộ |
| 39 | Laép ñaët Lavabo bàn (tñđ Caesar) | TCVN | 12 | bộ |
| 40 | Laép ñaët voøi nöôùc Lavabo (tñ Caesar) | TCVN | 18 | bộ |
| 41 | Laép ñaët oáng xaû daïng xi phoâng | TCVN | 18 | cái |
| 42 | Laép ñaët boä 6 moùn phuï kieän | TCVN | 18 | cái |
| 43 | Laép ñaët göông soi | TCVN | 18 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | TCVN | 27 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | TCVN | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | TCVN | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nam | TCVN | 18 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi xả chậu tiểu | TCVN | 18 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, 1 hộc inox | TCVN | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | TCVN | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | TCVN | 1 | bể |
| 52 | Máy bơm 2hp | TCVN | 1 | cái |
| 53 | Giếng khoan D60 | TCVN | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt phao tự động | TCVN | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt cầu chắn rác inox d120 | TCVN | 27 | cái |
| E | SỬA CHỮA 08 PHÒNG HỌC HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | TCVN | 11,043 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | TCVN | 8,3 | 100m2 |
| 3 | Làm sạch bề mặt ngói bằng cách xịt rửa (30% định mức NC) | TCVN | 331,168 | m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt trần (Tính 30% ĐMNC) | TCVN | 892,134 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 892,134 | m2 |
| 6 | Vệ sinh bề mặt sênô, ô văng để chống thấm (Tính 30% ĐMNC) | TCVN | 100,8 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng | TCVN | 100,8 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN | 100,8 | m2 |
| 9 | Vệ sinh nền lát gạch | TCVN | 742,49 | m2 |
| 10 | Hóa chất làm sạch nền gạch(25m2/1chai) | TCVN | 29,7 | chai |
| 11 | Phá dỡ nền gạch men cầu thang hiện trạng | TCVN | 69,36 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền đá mài bậc cấp hiện trạng | TCVN | 24,15 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc cầu thang | TCVN | 69,36 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp | TCVN | 24,15 | m2 |
| 15 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ (tường ngoài) (Tính 30% ĐMNC) | TCVN | 820,89 | m2 |
| 16 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ (tường trong) (Tính 30% ĐMNC) | TCVN | 1.189,41 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN | 365,208 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 1.189,41 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 820,89 | m2 |
| 20 | Vệ sinh bề mặt cửa đi khung sắt (Tính 30% ĐMNC) | TCVN | 246,88 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 246,88 | m2 |
| 22 | Rửa xà phòng toàn bộ kính cửa | TCVN | 233,8 | m2 |
| 23 | CCLĐ kính cửa | TCVN | 13,08 | m2 |
| 24 | Vệ sinh bề mặt lan can | TCVN | 190,998 | m2 |
| 25 | Hóa chất làm sạch lan can(25m2/1chai) | TCVN | 7,64 | chai |
| F | ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dở đèn (2x1.2m) | TCVN | 48 | bộ |
| 2 | Tháo dở đèn (1x1.2m) | TCVN | 20 | bộ |
| 3 | Tháo dở đèn chiếu bảng, (1x1.2m) | TCVN | 16 | bộ |
| 4 | Tháo dở Quạt trần | TCVN | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) | TCVN | 20 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led tube loại chiếu bảng, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) | TCVN | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | TCVN | 32 | cái |
| 8 | Điều tốc quạt âm tường | TCVN | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | TCVN | 71 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 chiều (công tắc cầu thang) | TCVN | 8 | cái |
| 11 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | TCVN | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ | TCVN | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ | TCVN | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ | TCVN | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 5 lổ | TCVN | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | TCVN | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A(Chất lượng tương đương LS). | TCVN | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 40A | TCVN | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 3 pha 3P, cường độ dòng điện 50A | TCVN | 1 | cái |
| 20 | Tủ điện lắp nổi 520x350x170 | TCVN | 1 | hộp |
| 21 | Tủ điện lắp nổi chứa 02 module | TCVN | 2 | hộp |
| 22 | Vist, tắc kê | TCVN | 20 | bịch |
| 23 | Băng keo điện | TCVN | 20 | cuộn |
| G | CỔNG-HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ, TRỤ CỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN | 0,555 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | TCVN | 17,248 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | TCVN | 5,543 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN | 48,147 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN | 0,016 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | TCVN | 8,824 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 0,529 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 20,071 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 9,76 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 25,894 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 1,576 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 1,708 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN | 10,668 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | TCVN | 2,006 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN | 3,288 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN | 0,295 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | TCVN | 0,214 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,99 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN | 1,135 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN | 0,029 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN | 0,245 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,616 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN | 2,107 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | TCVN | 0,749 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | TCVN | 0,602 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN | 0,602 | tấn |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | TCVN | 3,623 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | TCVN | 20,722 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày | TCVN | 16,014 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | TCVN | 5,119 | m3 |
| 31 | Đắp nổi trang trí | TCVN | 2,16 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | TCVN | 8,96 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 663,226 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 31,771 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 279,399 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TCVN | 56,365 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TCVN | 39,823 | m2 |
| 38 | Đắp chỉ cột | TCVN | 37,6 | m |
| 39 | Đắp chỉ, vữa XM mác 75 | TCVN | 54,1 | m |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | TCVN | 663,226 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường trong | TCVN | 31,771 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | TCVN | 335,764 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | TCVN | 39,823 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 998,99 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 71,594 | m2 |
| 46 | Quét nước xi măng 2 nước | TCVN | 23,44 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN | 23,44 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | TCVN | 23,44 | m2 |
| 49 | CC khung rào sắt | TCVN | 154,962 | m2 |
| 50 | Lắp dựng khung rào sắt | TCVN | 154,962 | m2 |
| 51 | Khung hàng rào lưới B40 (lưới khổ 1,5m d3,5mm) theo thiết kế | TCVN | 404,42 | m2 |
| 52 | Lắp dựng khung sắt HR lưới B40 | TCVN | 404,42 | m2 |
| 53 | CC cổng khung sắt | TCVN | 31,457 | m2 |
| 54 | CC cửa khung sắt kính | TCVN | 5,01 | m2 |
| 55 | CC khung kính | TCVN | 3,33 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN | 39,797 | m2 |
| 57 | CC kính trắng | TCVN | 8,34 | m2 |
| 58 | LD tay nắm cửa + Ổ khóa rời theo thiết kế | TCVN | 1 | cái |
| 59 | CC cục hít chống va đập cửa | TCVN | 1 | bộ |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 581,072 | m2 |
| 61 | Lợp mái ngói 10 v/m2 | TCVN | 0,356 | 100m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400 | TCVN | 7,61 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | TCVN | 1,889 | m2 |
| 64 | CC chữ inox vàng cao 50, nổi 15 | TCVN | 96 | chữ |
| 65 | CC chữ inox vàng cao 190, nổi 35 | TCVN | 24 | chữ |
| H | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | TCVN | 11,968 | m3 |
| 2 | San lấp hố móng | TCVN | 7,632 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | TCVN | 2,176 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 2,16 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 0,956 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN | 0,122 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | TCVN | 0,153 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,159 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | TCVN | 3,31 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | TCVN | 3,31 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường tôn sóng vuông sơn tĩnh điện 4kg/m2 | TCVN | 1,659 | 100m2 |
| 12 | Sắp nóc tôn phẳng 4kg/m2 | TCVN | 46,4 | md |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | TCVN | 215,742 | m2 |
| 14 | LD bulong Þ12, L=400 | TCVN | 136 | cái |
| I | CỘT CỜ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 0,088 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 0,808 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 0,969 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN | 0,025 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | TCVN | 0,012 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN | 0,099 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | TCVN | 0,097 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,11 | tấn |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | TCVN | 0,799 | m3 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp | TCVN | 15,45 | m2 |
| 11 | LD trụ cờ inox Þ90 | TCVN | 3 | md |
| 12 | LD trụ cờ inox Þ76 | TCVN | 3 | md |
| 13 | LD trụ cờ inox Þ60 | TCVN | 3 | md |
| 14 | LD quả cầu inox Þ114 | TCVN | 1 | cái |
| 15 | LD bộ ròng rọc kéo cờ + cờ | 1 | bộ | |
| J | BỤC CHÀO CỜ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | TCVN | 9,45 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | TCVN | 2,7 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN | 0,288 | 100m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | TCVN | 6,816 | m3 |
| 5 | Lát bậc tam cấp (gạch granite 400x400) | TCVN | 33,18 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | TCVN | 24 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | TCVN | 0,112 | 100m3 |
| K | * Phần chiếu sáng. | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) | TCVN | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều | TCVN | 1 | cái |
| 3 | Điều tốc quạt âm tường | TCVN | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | TCVN | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | TCVN | 25 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | TCVN | 23 | m |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE 32/25 | TCVN | 21 | m |
| 8 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | TCVN | 85 | m |
| 9 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | TCVN | 10 | m |
| 10 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-2.5mm² | TCVN | 42 | m |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A | TCVN | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 5 lổ | TCVN | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | TCVN | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | TCVN | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB | TCVN | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt aptomat chống dòng rò (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | TCVN | 1 | cái |
| 17 | Vist, tắc kê | TCVN | 2 | bịch |
| 18 | Băng keo điện | TCVN | 2 | cuộn |
| 19 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện | TCVN | 3,6 | m3 |
| 20 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện | TCVN | 2,25 | m3 |
| 21 | Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện | TCVN | 1,35 | m3 |
| L | CẤP NƯỚC TOÀN KHU + HỒ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN | 2,095 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu | TCVN | 10,352 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN | 17,445 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | TCVN | 11,368 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 0,216 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 15,144 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 27,645 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 8,385 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN | 0,075 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | TCVN | 3,215 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | TCVN | 3,739 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | TCVN | 0,0045 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | TCVN | 0,019 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | TCVN | 1,213 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 224,98 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,5 cm, vữa XM mác 100 | TCVN | 54,18 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 5,84 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2,5 cm, vữa XM mác 100 | TCVN | 213,54 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN | 267,72 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | TCVN | 267,72 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống PVC D60mm thoát tràn hồ | TCVN | 4 | m |
| 22 | LD băng cảng nước PVC waterstop V150 | TCVN | 37,4 | m |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | TCVN | 0,09 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | TCVN | 0,09 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | TCVN | 0,101 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN | 0,101 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | TCVN | 0,225 | 100m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 18,684 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN | 1,8 | m2 |
| 30 | Cửa lưới B40 | TCVN | 1,8 | m2 |
| 31 | Đo kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | TCVN | 31,5 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ cơng, đắp móng đường ống | TCVN | 18,9 | m3 |
| 33 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bi thải, bi tập kết, đất cấp II | TCVN | 31,5 | m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bt nối bằng phương php dn keo, đoạn ống di 6 m, đường kính ống d=27mm dy 1,6mm | TCVN | 0,08 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bt nối bằng phương php dn keo, đoạn ống di 6 m, đường kính ống d=34mm dy 2mm | TCVN | 1,7 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ct nhựa miệng bt nối bằng phương php dn keo, đường kính ct 27mm | TCVN | 6 | cái |
| 37 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | TCVN | 15 | cái |
| 38 | Lắp đăt cút nhựa 45 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | TCVN | 15 | cái |
| 39 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | TCVN | 8 | cái |
| 40 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | TCVN | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt khạu nối nhựa, đường kính d=34mm | TCVN | 26 | cái |
| 42 | Giếng khoan D60 | TCVN | 1 | cái |
| 43 | my bơm 2hp | TCVN | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=27mm | TCVN | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm | TCVN | 13 | cái |
| 46 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=42mm | TCVN | 1 | cái |
| M | CẤP NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | TCVN | 21 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | TCVN | 12,6 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | TCVN | 21 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 114mm | TCVN | 1,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm | TCVN | 0,84 | 100m |
| 6 | Lắp đặt MS thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 114mm | TCVN | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt MS thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60mm | TCVN | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mm | TCVN | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm | TCVN | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 114mm | TCVN | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 60mm | TCVN | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 114x60mm | TCVN | 5 | cái |
| 13 | Lắp bích thép, đường kính ống 114mm | TCVN | 12 | cặp bích |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 114mm | TCVN | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm | TCVN | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 114mm | TCVN | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren chữa cháy, đường kính van 60mm | TCVN | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | TCVN | 2 | cái |
| 19 | Ống chống rung D114 | TCVN | 4 | cái |
| 20 | Crêphin D114 | TCVN | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà đường kính 114x2/76mm | TCVN | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả đường kính 114mm | TCVN | 1 | cái |
| 23 | Tiêu lệnh PCCC | TCVN | 14 | bộ |
| 24 | Hộp PCCC | TCVN | 14 | cái |
| 25 | Cuộn vòi chữa cháy | TCVN | 14 | cuộn |
| 26 | Khớp nối vòi D50 | TCVN | 14 | cái |
| 27 | Lăng phun D13 | TCVN | 14 | cái |
| 28 | Ngàm B (lăng phun D13) | TCVN | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (diesel 40 hp Q=20l/s, H=60m) | TCVN | 1 | máy |
| 30 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (động cơ điện, 40 hp Q=20l/s, H=60m) | TCVN | 1 | máy |
| 31 | Lắp đặt tủ điện điều khiển | TCVN | 1 | tủ |
| 32 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg | TCVN | 14 | Bình |
| 33 | Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg | TCVN | 14 | Bình |
| 34 | Kệ để bình PCCC | TCVN | 14 | Cái |
| 35 | keo AB | TCVN | 3 | kg |
| 36 | Sơn dầu | TCVN | 15 | kg |
| N | PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật. | TCVN | 23 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói .(Chất lượng tương đương Hochiki SLV-24N) | TCVN | 2,3 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy.(Chất lượng tương đương Hochiki CCP-E) | TCVN | 1,2 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy.(Chât lượng tương đương Hochiki TL-14D) | TCVN | 1,2 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt chuông reo(Chất lượng tương đương Hochiki FBB-150I) | TCVN | 1,2 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(2x1.0mm²). | TCVN | 195 | m |
| 7 | Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(2x1.5mm²) | TCVN | 849 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1mm2. | TCVN | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | TCVN | 195 | m |
| 10 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 16x14mm | TCVN | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x14mm | TCVN | 55 | m |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE 32/25 | TCVN | 420 | m |
| 13 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênh | TCVN | 1 | trung tâm |
| 14 | Điện trở cuối đường dây | TCVN | 6 | cái |
| 15 | Nối, co, tê, hộp nối,... | TCVN | 40 | cái |
| 16 | Băng keo điện | TCVN | 10 | cuộn |
| 17 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp tín hiệu báo cháy | TCVN | 20,25 | m3 |
| 18 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp tín hiệu báo cháy | TCVN | 12,15 | m3 |
| 19 | Đắp cát đường ống bảo vệ cáp tín hiệu báo cháy | TCVN | 8,1 | m3 |
| O | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét Cirprotec NLP 1100-44, bán kính bảo vệ Rp= 88m | TCVN | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50 mm2 | TCVN | 19 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50 mm2 | TCVN | 32 | m |
| 4 | Trụ đỡ kim thu sét Þ42 + đế | TCVN | 1 | cái |
| 5 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. | TCVN | 1 | cọc |
| 6 | Ốc xiết cáp bằng đồng. | TCVN | 6 | cái |
| 7 | Bulong nở đồng Þ16. | TCVN | 10 | cái |
| 8 | Bulong nở đồng Þ8. | TCVN | 25 | cái |
| 9 | Hộp đo điện trở. | TCVN | 1 | hộp |
| 10 | Sơn thái. | TCVN | 2 | hộp |
| 11 | Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào hệ thống tiếp đất. | TCVN | 1 | bộ |
| 12 | Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào kim thu sét. | TCVN | 1 | cái |
| 13 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét. | TCVN | 20 | cái |
| 14 | Chân trụ đỡ. | TCVN | 1 | bộ |
| 15 | Cáp neo trụ 3mm2 | TCVN | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm | TCVN | 19 | m |
| 17 | Khâu nối Þ25mm | TCVN | 6 | Cái |
| 18 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | TCVN | 2 | mối |
| 19 | Giếng tiếp địa 30m | TCVN | 1 | giếng |
| 20 | Đào mương tiếp địa | TCVN | 0,36 | m3 |
| 21 | Đắp đất mương tiếp địa | TCVN | 0,36 | m3 |
| P | SÂN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | TCVN | 20,043 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN | 23,048 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | TCVN | 27,296 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN | 0,057 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | TCVN | 15,93 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | TCVN | 2,69 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 13,45 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | TCVN | 7,373 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 85,517 | m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | TCVN | 234,96 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 97,776 | m3 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng (gạch terrazzo) | TCVN | 720 | m2 |
| 13 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | TCVN | 5,15 | 100m |
| Q | NỀN NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | TCVN | 1,517 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | TCVN | 0,852 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | TCVN | 1,351 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 10,529 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 6,285 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN | 28,152 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | TCVN | 18,169 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 10,901 | m3 |
| R | NỀN NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | TCVN | 0,983 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | TCVN | 0,552 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | TCVN | 0,871 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 6,779 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 6,285 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN | 14,252 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | TCVN | 9,199 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 5,519 | m3 |
| S | CẦU MÔN SÂN BÓNG MINI | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | TCVN | 0,155 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | TCVN | 0,155 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 8,386 | m2 |
| 4 | Lưới cầu môn sân 5 người đá | TCVN | 2 | bộ |
| T | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | TCVN | 3,888 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | TCVN | 3,888 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | TCVN | 11,664 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 72 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 72 | m2 |
| 6 | Lát đá mặt bệ các loại | TCVN | 25,92 | m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | TCVN | 14,688 | m3 |
| 8 | Đắp đất màu trồng cây | TCVN | 184,977 | m3 |
| 9 | Mua đất màu trồng cây. | TCVN | 225,635 | m3 |
| 10 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m. (Cây bàng đài loan: đường kích gốc 8-10cm, chiều cao trung bình 3-3,5m) | TCVN | 16 | cây |
| 11 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(40x40)cm. Cây Hồng lộc (Cao >= 1,2m, đk tán > 0,5m) | TCVN | 29 | cây |
| 12 | Trồng cỏ chỉ | TCVN | 7 | 100m2 |
| 13 | Trồng cỏ đậu | TCVN | 9,21 | 100m2 |
| 14 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | TCVN | 45 | cây/90ngày |
| 15 | Bón phân thảm cỏ (2 lần / 3 tháng) | TCVN | 32,419 | 100 m2/lần |
| 16 | Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng khoan bơm điện (2 tháng) | TCVN | 32,419 | 100m2/tháng |
| 17 | Làm cỏ tạp (2 lần) | TCVN | 32,419 | 100 m2/lần |
| 18 | Mua cống bồn cây | TCVN | 16 | cái |
| U | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN | 1,374 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | TCVN | 3,416 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN | 0,216 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | TCVN | 4,3 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | TCVN | 19,851 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | TCVN | 0,149 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 0,989 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 1,049 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN | 0,077 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN | 0,524 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,059 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày >30 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 0,847 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | TCVN | 49,426 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 836,908 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | TCVN | 1,348 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | TCVN | 0,101 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | TCVN | 0,033 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN | 0,929 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN | 13,225 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN | 449 | cấu kiện |
| 21 | Mua ống nhựa D27 | TCVN | 531,44 | m |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính | TCVN | 7 | đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | TCVN | 4 | đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | TCVN | 8 | mối nối |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | TCVN | 15,335 | 100m3 |
| V | TRẠM ĐIỆN | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 0,904 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | TCVN | 1,693 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN | 0,069 | 100m3 |
| 4 | Trụ BTLT 12 m - F 540 | TCVN | 1 | trụ |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột | TCVN | 1 | cột |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly | TCVN | 0,5 | tấn |
| 7 | Bu lông mắt 16x250 | TCVN | 2 | cái |
| 8 | Bu lông 16x300 | TCVN | 4 | cái |
| 9 | Long đên vuông ĐK 18 | TCVN | 2 | cái |
| 10 | Bộ chằng lệch ĐK 60 - 1,5m | TCVN | 2 | bộ |
| 11 | Yếm thép mạ kẽm | TCVN | 4 | cái |
| 12 | Cáp thép TK 35 | TCVN | 30 | mét |
| 13 | Kẹp dây chằng 3/8 | TCVN | 16 | cái |
| 14 | Sứ chằng | TCVN | 2 | cái |
| 15 | Ống nhựa xoắn Ba An BFP 25 cam | TCVN | 4 | mét |
| 16 | Lắp thanh chống chằng lệch | TCVN | 2 | bộ |
| 17 | Lắp dây néo cột, Cột có chiều cao | TCVN | 2 | bộ |
| 18 | CỌC NEO DK 18*2M4 | TCVN | 2 | cái |
| 19 | Đà cản BTCT - 1,2 m | TCVN | 2 | cái |
| 20 | Long đền vuông ĐK 24 | TCVN | 2 | cái |
| 21 | Đào đất móng băng, rộng | TCVN | 4,474 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN | 0,0568 | 100m3 |
| 23 | Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m | TCVN | 2 | cái |
| 24 | Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) | TCVN | 4 | bộ |
| 25 | Bu lông VRS 16x300 | TCVN | 8 | cái |
| 26 | Bu lông 16x50 | TCVN | 8 | cái |
| 27 | Long đên vuông ĐK 18 | TCVN | 40 | cái |
| 28 | Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLT | TCVN | 4 | Bộ |
| 29 | Rack U (dầy 3mm) | TCVN | 2 | cái |
| 30 | Sứ ống chỉ | TCVN | 2 | cái |
| 31 | Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2 | TCVN | 4 | cái |
| 32 | Bu lông 16x300 | TCVN | 2 | cái |
| 33 | Long đên vuông ĐK 18 | TCVN | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác | TCVN | 2 | bộ |
| 35 | Giáp níu dừng dây nhôm bọc lõi thép 24kV-50mm² | TCVN | 6 | bộ |
| 36 | Cách điện treo Polymer 24kV 120kN | TCVN | 6 | cái |
| 37 | Bu lông mắt 16x600 | TCVN | 6 | cái |
| 38 | Long đên vuông ĐK 18 | TCVN | 6 | cái |
| 39 | Móc treo chữ U DK 16 | TCVN | 6 | cái |
| 40 | Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp chuỗi | TCVN | 6 | bộ cách điện |
| 41 | Sứ đứng 24 kV | TCVN | 3 | cái |
| 42 | Ty sứ đứng 24kV | TCVN | 3 | cái |
| 43 | Long đền vuông phi 18 | TCVN | 3 | cái |
| 44 | Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp chuỗi | TCVN | 3 | bộ cách điện |
| 45 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 | TCVN | 60 | mét |
| 46 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | TCVN | 5 | kg |
| 47 | Băng keo cách điện trung thế | TCVN | 2 | Cuộn |
| 48 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | TCVN | 6 | cái |
| 49 | Kẹp quai A 185-240 (loại ty) | TCVN | 3 | cái |
| 50 | Kẹp hotline 2/0 | TCVN | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt kẹp các loại | TCVN | 12 | bộ |
| 52 | Rải căng dây bằng thủ công dây nhôm lõi thép ACX, ACXV =10m) khu vực đông dân cư. | TCVN | 0,06 | Km |
| 53 | Rải căng dây bằng thủ công dây nhôm lõi thép AC, ACSR =10m) khu vực đông dân cư. | TCVN | 0,06 | Km |
| 54 | Chi đóng điện hotline ko cắt lưới (quy đinh ĐL) | TCVN | 3 | pha |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6893E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.378E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.883.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.766.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi