Gói thầu: Gói thầu số 01 Xây lắp - Trường THCS Bời Lời

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210312494-03
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Xây lắp - Trường THCS Bời Lời
Số hiệu KHLCNT 20210312462
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu (XD nông thôn mới) - Vốn thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 17:53:00 đến ngày 2021-03-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,261,748,171 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 113,000,000 VNĐ ((Một trăm mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI PHÒNG HỌC, CHỨC NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN 3,568 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II TCVN 54,882 m3
3 Đào đất móng băng, rộng TCVN 2,142 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường TCVN 290,217 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 TCVN 2,1178 100m3
6 Mua đất cấp 2 đắp nền: TCVN 0 m3 rời
7 Mua đất màu trồng cây TCVN 5,6 m3 rời
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 TCVN 27,265 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 TCVN 36,94 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 TCVN 94,201 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 TCVN 40,122 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 TCVN 88,218 m3
13 Làm sàn gạch bộng dày 20cm, Gạch bộng 33x25x15 (cm) TCVN 431,68 m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 TCVN 35,904 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 TCVN 14,02 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN 31,247 m3
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN 7,479 m3
18 CC BT gạch vỡ TCVN 1,911 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN 0,343 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN 3,948 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm TCVN 2,166 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN 0,757 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN 4,284 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao TCVN 2,131 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN 2,485 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN 10,824 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao TCVN 1,709 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép TCVN 2,85 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN 0,737 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép TCVN 5,178 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bọng, đường kính cốt thép TCVN 1,194 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bọng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN 3,152 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép TCVN 0,529 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN 1,165 tấn
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật TCVN 1,122 100m2
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật TCVN 7,1832 100m2
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng TCVN 10,0292 100m2
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn gạch bộng (chỉ lấy vật liệu) TCVN 4,318 100m2
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái TCVN 3,594 100m2
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường TCVN 1,318 100m2
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan TCVN 4,834 100m2
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan TCVN 3,058 100m2
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng TCVN 895 cái
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao TCVN 9,416 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày TCVN 10,916 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày TCVN 33,631 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày TCVN 60,483 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày TCVN 29,502 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày TCVN 70,478 m3
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 TCVN 1.107,566 m2
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 TCVN 2.015,148 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 TCVN 682,758 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 TCVN 187,328 m2
54 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 TCVN 756,697 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 TCVN 182,695 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường ngoài TCVN 1.864,263 m2
57 Bả bằng bột bả vào tường trong TCVN 2.015,148 m2
58 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần TCVN 1.052,781 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN 1.864,263 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN 3.067,929 m2
61 Láng vữa chống thấm M100 dày 3m TCVN 207,398 m2
62 Quét nước xi măng 2 nước TCVN 207,398 m2
63 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … TCVN 207,398 m2
64 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 tạo dốc TCVN 207,398 m2
65 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 TCVN 261,1 m
66 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 TCVN 592,176 m
67 Đắp hoa văn nổi trang trí TCVN 20,16 m2
68 Lát nền, sàn, kích thước gạch TCVN 1.186,049 m2
69 Lát nền, sàn, kích thước gạch TCVN 142,905 m2
70 Lát đá bậc tam cấp TCVN 37,05 m2
71 Lát đá bậc cầu thang TCVN 108,8 m2
72 Lát đá mặt bệ các loại TCVN 7,5 m2
73 Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công dầm ngang TCVN 0,112 tấn
74 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch TCVN 233,41 m2
75 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch TCVN 107,844 m2
76 Thi công trần tole lạnh sóng nhỏ sơn tĩnh điện TCVN 562,24 m2
77 Đắp chỉ trần, vữa XM mác 75 TCVN 417,9 m
78 Cửa đi khung sắt (bao gồm khung bao sắt hộp,…) Đố 30x60 TCVN 93,12 m2
79 Hoa văn cửa sổ (khung bông sắt hộp 20x20 d.1mm) TCVN 145,32 m2
80 Cửa sổ nhôm kính trượt hệ 700 TCVN 145,32 m2
81 Cửa sổ lật khung sắt TCVN 7,04 m2
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN 316,24 m2
83 CCLD kính dày 5 ly TCVN 45,08 m2
84 CCLD vách tấm Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện) TCVN 155,74 m2
85 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm TCVN 245,72 m2
86 CCLĐ Khóa tay gạt chìa vi tính TCVN 31 cái
87 CCLĐ cục hít chống va đập cửa (nam châm chân cửa) TCVN 31 bộ
88 CCLĐ chốt cài âm có lò xo bật (trên, dưới) TCVN 62 bộ
89 Gia công xà gồ thép mạ kẽm TCVN 7,047 tấn
90 CC tay vịn ram dốc ống inox F49 TCVN 14,537 md
91 CC tay vịn cầu thang, ram dốc ống inox F60 TCVN 287,323 md
92 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 TCVN 57,757 m2
93 Cung cấp chụp đầu inox f60 TCVN 170 cái
94 Lắp dựng xà gồ thép TCVN 4,944 tấn
95 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao TCVN 5,968 100m2
96 CC ngói úp nóc chảng ba cùng loại TCVN 2 viên
B HẦM TỰ HOẠI
1 Đào đất móng băng, rộng TCVN 17,407 m3
2 San lấp hố móng TCVN 6,439 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 TCVN 1,665 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN 0,909 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN 0,077 tấn
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan TCVN 0,022 100m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày TCVN 2,983 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 TCVN 19,492 m2
9 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 TCVN 4,66 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 TCVN 0,25 m2
11 Lớp đá 4x6 TCVN 0,531 m3
12 Lớp đá 1x2 TCVN 0,471 m3
13 Lớp than củi TCVN 0,119 m3
14 Lớp gạch vỡ TCVN 0,06 m3
15 Lớp cát đệm giếng thấm TCVN 0,502 m3
16 CC ống cống BTCT Þ1000, L=500 TCVN 8 cái
C HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m) TCVN 61 bộ
2 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) TCVN 31 bộ
3 Lắp đặt đèn led tube loại chiếu bảng, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) TCVN 8 bộ
4 Lắp đặt đèn áp trần led tròn D300, 22W TCVN 16 bộ
5 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn led 2x2W TCVN 1,2 5 đèn
6 Lắp đặt đèn thoát hiểm led 3W TCVN 0,8 5 đèn
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần TCVN 37 cái
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều TCVN 1 cái
9 Điều tốc quạt âm tường TCVN 38 cái
10 Lắp đặt công tắc 1 chiều TCVN 93 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 chiều (công tắc cầu thang) TCVN 8 cái
12 Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80 TCVN 13 hộp
13 Lắp đặt hộp nối âm sàn (2 ngả, 3 ngả) xuống các thiết bị chiếu sáng, quạt (Chất lượng tương đương Sino). TCVN 120 hộp
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm TCVN 255 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm TCVN 730 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm TCVN 150 m
17 Lắp đặt ống HDPE 50/40 TCVN 140 m
18 Lắp đặt ống HDPE 105/80 TCVN 65 m
19 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² TCVN 1.890 m
20 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² TCVN 1.180 m
21 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² TCVN 220 m
22 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm² TCVN 155 m
23 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-16mm² TCVN 290 m
24 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-6mm² TCVN 140 m
25 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-16mm² TCVN 420 m
26 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-35mm² TCVN 65 m
27 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-70mm² TCVN 195 m
28 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A TCVN 30 cái
29 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A TCVN 10 cái
30 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 âm sàn chấu 16A TCVN 22 cái
31 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ TCVN 16 cái
32 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ TCVN 5 cái
33 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ TCVN 16 cái
34 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 5 lổ TCVN 13 cái
35 Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm TCVN 90 hộp
36 Lắp đặt mặt nạ cho CB TCVN 17 cái
37 Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB TCVN 17 hộp
38 Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A TCVN 4 cái
39 Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A TCVN 12 cái
40 Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A TCVN 1 cái
41 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20A TCVN 7 cái
42 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 50A TCVN 5 cái
43 Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 3 pha 3P, cường độ dòng điện 50A TCVN 2 cái
44 Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 3 pha 3P, cường độ dòng điện 150A TCVN 1 cái
45 Đèn báo pha và cầu chì. TCVN 1 bộ
46 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 500V (Chất lượng tương đương Omega) TCVN 1 cái
47 Lắp đặt công tắc chuyển mạch dùng cho Volt kế (Chất lượng tương đương Omega). TCVN 1 cái
48 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 150/5A (Chất lượng tương đương Omega). TCVN 1 cái
49 Lắp đặt công tắc chuyển mạch dùng cho Ampe kế (Chất lượng tương đương Omega). TCVN 1 cái
50 Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 150/5A (Chất lượng tương đương Omega). TCVN 1 bộ
51 Tủ điện tổng âm tường 600x450x200 TCVN 1 hộp
52 Tủ điện âm tường chứa 04 module TCVN 2 hộp
53 Nối, co, tê ống luồn dây điện TCVN 100 cái
54 Vist, tắc kê TCVN 20 bịch
55 Băng keo điện TCVN 20 cuộn
56 Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện TCVN 39,6 m3
57 Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện TCVN 24,75 m3
58 Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện TCVN 14,85 m3
59 Băng cảnh báo cáp ngầm TCVN 1 cuộn
60 Ống đồng dẫn ga (ĐK 6,4mm - 15,9mm, lớp cách nhiệt) TCVN 0,06 100m
61 Ống PVC Þ21x1.6mmdẫn nước thải máy lạnh TCVN 6 m
62 Giá bảo vệ cục nóng TCVN 3 cái
63 Qụat hút kt 250x250 âm tường TCVN 4 cái
64 Băng keo điện TCVN 2 cuộn
65 Dây cáp đồng trần đồng 25mm². TCVN 38 m
66 Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. TCVN 1 cọc
67 Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt TCVN 2 bộ
68 Giếng tiếp địa sâu 30m TCVN 1 giếng
69 Đào mương tiếp địa TCVN 1,08 m3
70 Lấp đất mương TCVN 1,08 m3
71 Dây cáp mạng vi tính cat 6UTP TCVN 350 m
72 Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm TCVN 330 m
73 Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ40mm TCVN 5 m
74 Lắp đặt ống HDPE 50/40 TCVN 7 m
75 Ổ cắm mạng vi tính TCVN 7 cái
76 Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm vi tính TCVN 7 cái
77 Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm vi tính TCVN 7 hộp
78 Ổ cắm mạng vi tính âm sàn loại 02 ổ cắm TCVN 22 cái
79 ADSL (Bộ nhận tín hiệu mạng internet) , 4port TCVN 1 cái
80 Hup 16 port TCVN 1 cái
81 Hup 48 port TCVN 1 cái
82 Tủ vi tính CRACK-10U-D600 TCVN 1 hộp
83 Nối, co, tê, hộp nối,... TCVN 50 cái
84 Băng keo điện TCVN 5 cuộn
85 Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cáp TCVN 1,8 m3
86 Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cáp TCVN 1,08 m3
87 Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cáp TCVN 0,72 m3
D NƯỚC
1 Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=21mm daøy 1,6mm TCVN 0,28 100m
2 Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=27mm daøy 1,6mm TCVN 0,48 100m
3 Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=34mm daøy 2mm TCVN 2,08 100m
4 Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=42mm daøy 2,1mm TCVN 0,2 100m
5 Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=60mm daøy 2mm TCVN 0,48 100m
6 Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=90mm daøy 3,8mm TCVN 4,04 100m
7 Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=114mm daøy 3,8mm TCVN 0,9 100m
8 Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=21mm TCVN 48 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm TCVN 80 cái
10 Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=34mm TCVN 60 cái
11 Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=42mm TCVN 32 cái
12 Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=60mm TCVN 60 cái
13 Laép ñaêt con thỏ noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=90mm TCVN 27 cái
14 Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=114mm TCVN 14 cái
15 Laép ñaêt cuùt nhöïa 45o noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=60mm TCVN 24 cái
16 Laép ñaêt cuùt nhöïa 45o noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=90mm TCVN 32 cái
17 Laép ñaêt cuùt nhöïa 45o noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=114mm TCVN 27 cái
18 Laép ñaêt con thỏ noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=90mm TCVN 27 cái
19 Laép ñaêt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=27mm TCVN 14 cái
20 Laép ñaêt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=34mm TCVN 34 cái
21 Laép ñaêt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=42mm TCVN 8 cái
22 Laép ñaêt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=90mm TCVN 6 cái
23 Laép ñaêt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=114mm TCVN 6 cái
24 Laép ñaêt T nhöïa 45O noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=60mm TCVN 12 cái
25 Laép ñaêt T nhöïa 45O noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=90mm TCVN 30 cái
26 Laép ñaêt T nhöïa 45O noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=114mm TCVN 24 cái
27 Laép ñaêt T nhöïa kiểm tra noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=90mm TCVN 3 cái
28 Laép ñaêt T nhöïa kiểm tra noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=114mm TCVN 3 cái
29 Laép ñaët van PVC, ñöôøng kính van d=27mm TCVN 8 cái
30 Laép ñaët van PVC, ñöôøng kính van d=34mm TCVN 5 cái
31 Laép ñaët van PVC, ñöôøng kính van d=42mm TCVN 1 cái
32 Laép ñaët van PVC, ñöôøng kính van d=60mm TCVN 1 cái
33 Laép ñaêt khaâu, co nhöïa noái raêng, ñöôøng kính d=21mm TCVN 79 cái
34 Laép ñaêt khaâu nhöïa noái , ñöôøng kính d=90mm TCVN 27 cái
35 Lắp đặt chậu xí bệt (tđ Caesar) TCVN 25 bộ
36 Lắp đặt chậu tiểu nữ +két nước xả TCVN 10 bộ
37 Laép ñaët voøi röûa veä sinh (tñđ Caesar) TCVN 35 bộ
38 Laép ñaët Lavabo treo töôøng (tñđ Caesar) TCVN 6 bộ
39 Laép ñaët Lavabo bàn (tñđ Caesar) TCVN 12 bộ
40 Laép ñaët voøi nöôùc Lavabo (tñ Caesar) TCVN 18 bộ
41 Laép ñaët oáng xaû daïng xi phoâng TCVN 18 cái
42 Laép ñaët boä 6 moùn phuï kieän TCVN 18 cái
43 Laép ñaët göông soi TCVN 18 cái
44 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm TCVN 27 cái
45 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi TCVN 6 bộ
46 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen TCVN 2 bộ
47 Lắp đặt chậu tiểu nam TCVN 18 bộ
48 Lắp đặt vòi xả chậu tiểu TCVN 18 bộ
49 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, 1 hộc inox TCVN 3 bộ
50 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi TCVN 3 bộ
51 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 TCVN 1 bể
52 Máy bơm 2hp TCVN 1 cái
53 Giếng khoan D60 TCVN 1 cái
54 Lắp đặt phao tự động TCVN 1 cái
55 Lắp đặt cầu chắn rác inox d120 TCVN 27 cái
E SỬA CHỮA 08 PHÒNG HỌC HIỆN TRẠNG
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao TCVN 11,043 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m TCVN 8,3 100m2
3 Làm sạch bề mặt ngói bằng cách xịt rửa (30% định mức NC) TCVN 331,168 m2
4 Vệ sinh bề mặt trần (Tính 30% ĐMNC) TCVN 892,134 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN 892,134 m2
6 Vệ sinh bề mặt sênô, ô văng để chống thấm (Tính 30% ĐMNC) TCVN 100,8 m2
7 Quét nước xi măng TCVN 100,8 m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … TCVN 100,8 m2
9 Vệ sinh nền lát gạch TCVN 742,49 m2
10 Hóa chất làm sạch nền gạch(25m2/1chai) TCVN 29,7 chai
11 Phá dỡ nền gạch men cầu thang hiện trạng TCVN 69,36 m2
12 Phá dỡ nền đá mài bậc cấp hiện trạng TCVN 24,15 m2
13 Lát đá bậc cầu thang TCVN 69,36 m2
14 Lát đá bậc tam cấp TCVN 24,15 m2
15 Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ (tường ngoài) (Tính 30% ĐMNC) TCVN 820,89 m2
16 Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ (tường trong) (Tính 30% ĐMNC) TCVN 1.189,41 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường TCVN 365,208 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN 1.189,41 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN 820,89 m2
20 Vệ sinh bề mặt cửa đi khung sắt (Tính 30% ĐMNC) TCVN 246,88 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN 246,88 m2
22 Rửa xà phòng toàn bộ kính cửa TCVN 233,8 m2
23 CCLĐ kính cửa TCVN 13,08 m2
24 Vệ sinh bề mặt lan can TCVN 190,998 m2
25 Hóa chất làm sạch lan can(25m2/1chai) TCVN 7,64 chai
F ĐIỆN
1 Tháo dở đèn (2x1.2m) TCVN 48 bộ
2 Tháo dở đèn (1x1.2m) TCVN 20 bộ
3 Tháo dở đèn chiếu bảng, (1x1.2m) TCVN 16 bộ
4 Tháo dở Quạt trần TCVN 32 cái
5 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) TCVN 20 bộ
6 Lắp đặt đèn led tube loại chiếu bảng, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) TCVN 16 bộ
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần TCVN 32 cái
8 Điều tốc quạt âm tường TCVN 32 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 chiều TCVN 71 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 chiều (công tắc cầu thang) TCVN 8 cái
11 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² TCVN 100 m
12 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ TCVN 16 cái
13 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ TCVN 3 cái
14 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ TCVN 2 cái
15 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 5 lổ TCVN 16 cái
16 Lắp đặt mặt nạ cho CB TCVN 8 cái
17 Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A(Chất lượng tương đương LS). TCVN 8 cái
18 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 40A TCVN 5 cái
19 Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 3 pha 3P, cường độ dòng điện 50A TCVN 1 cái
20 Tủ điện lắp nổi 520x350x170 TCVN 1 hộp
21 Tủ điện lắp nổi chứa 02 module TCVN 2 hộp
22 Vist, tắc kê TCVN 20 bịch
23 Băng keo điện TCVN 20 cuộn
G CỔNG-HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ, TRỤ CỜ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN 0,555 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II TCVN 17,248 m3
3 Đào đất móng băng, rộng TCVN 5,543 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường TCVN 48,147 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 TCVN 0,016 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 TCVN 8,824 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 200 TCVN 0,529 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN 20,071 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN 9,76 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN 25,894 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN 1,576 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN 1,708 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật TCVN 10,668 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật TCVN 2,006 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng TCVN 3,288 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan TCVN 0,295 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái TCVN 0,214 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN 0,99 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN 1,135 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN 0,029 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN 0,245 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN 0,616 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN 2,107 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép TCVN 0,749 tấn
25 Gia công xà gồ thép TCVN 0,602 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép TCVN 0,602 tấn
27 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao TCVN 3,623 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày TCVN 20,722 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày TCVN 16,014 m3
30 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao TCVN 5,119 m3
31 Đắp nổi trang trí TCVN 2,16 m2
32 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán TCVN 8,96 m2
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 TCVN 663,226 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 TCVN 31,771 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 TCVN 279,399 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 TCVN 56,365 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 TCVN 39,823 m2
38 Đắp chỉ cột TCVN 37,6 m
39 Đắp chỉ, vữa XM mác 75 TCVN 54,1 m
40 Bả bằng bột bả vào tường ngoài TCVN 663,226 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường trong TCVN 31,771 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài TCVN 335,764 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong TCVN 39,823 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN 998,99 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN 71,594 m2
46 Quét nước xi măng 2 nước TCVN 23,44 m2
47 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … TCVN 23,44 m2
48 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 TCVN 23,44 m2
49 CC khung rào sắt TCVN 154,962 m2
50 Lắp dựng khung rào sắt TCVN 154,962 m2
51 Khung hàng rào lưới B40 (lưới khổ 1,5m d3,5mm) theo thiết kế TCVN 404,42 m2
52 Lắp dựng khung sắt HR lưới B40 TCVN 404,42 m2
53 CC cổng khung sắt TCVN 31,457 m2
54 CC cửa khung sắt kính TCVN 5,01 m2
55 CC khung kính TCVN 3,33 m2
56 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm TCVN 39,797 m2
57 CC kính trắng TCVN 8,34 m2
58 LD tay nắm cửa + Ổ khóa rời theo thiết kế TCVN 1 cái
59 CC cục hít chống va đập cửa TCVN 1 bộ
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN 581,072 m2
61 Lợp mái ngói 10 v/m2 TCVN 0,356 100m2
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400 TCVN 7,61 m2
63 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch TCVN 1,889 m2
64 CC chữ inox vàng cao 50, nổi 15 TCVN 96 chữ
65 CC chữ inox vàng cao 190, nổi 35 TCVN 24 chữ
H NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng TCVN 11,968 m3
2 San lấp hố móng TCVN 7,632 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 TCVN 2,176 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN 2,16 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN 0,956 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật TCVN 0,122 100m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật TCVN 0,153 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN 0,159 tấn
9 Gia công xà gồ thép tráng kẽm TCVN 3,31 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm TCVN 3,31 tấn
11 Lợp mái che tường tôn sóng vuông sơn tĩnh điện 4kg/m2 TCVN 1,659 100m2
12 Sắp nóc tôn phẳng 4kg/m2 TCVN 46,4 md
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp TCVN 215,742 m2
14 LD bulong Þ12, L=400 TCVN 136 cái
I CỘT CỜ
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN 0,088 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN 0,808 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN 0,969 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 TCVN 0,025 100m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật TCVN 0,012 100m2
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng TCVN 0,099 100m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái TCVN 0,097 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN 0,11 tấn
9 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao TCVN 0,799 m3
10 Lát đá bậc tam cấp TCVN 15,45 m2
11 LD trụ cờ inox Þ90 TCVN 3 md
12 LD trụ cờ inox Þ76 TCVN 3 md
13 LD trụ cờ inox Þ60 TCVN 3 md
14 LD quả cầu inox Þ114 TCVN 1 cái
15 LD bộ ròng rọc kéo cờ + cờ 1 bộ
J BỤC CHÀO CỜ
1 Đào đất móng băng, rộng TCVN 9,45 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 TCVN 2,7 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 TCVN 0,288 100m3
4 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao TCVN 6,816 m3
5 Lát bậc tam cấp (gạch granite 400x400) TCVN 33,18 m2
6 Lát nền, sàn, kích thước gạch TCVN 24 m2
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi TCVN 0,112 100m3
K * Phần chiếu sáng.
1 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) TCVN 5 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều TCVN 1 cái
3 Điều tốc quạt âm tường TCVN 1 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 chiều TCVN 4 cái
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm TCVN 25 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm TCVN 23 m
7 Lắp đặt ống HDPE 32/25 TCVN 21 m
8 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² TCVN 85 m
9 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² TCVN 10 m
10 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-2.5mm² TCVN 42 m
11 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A TCVN 1 cái
12 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 5 lổ TCVN 1 cái
13 Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm TCVN 2 hộp
14 Lắp đặt mặt nạ cho CB TCVN 1 cái
15 Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB TCVN 1 hộp
16 Lắp đặt aptomat chống dòng rò (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A TCVN 1 cái
17 Vist, tắc kê TCVN 2 bịch
18 Băng keo điện TCVN 2 cuộn
19 Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện TCVN 3,6 m3
20 Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện TCVN 2,25 m3
21 Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện TCVN 1,35 m3
L CẤP NƯỚC TOÀN KHU + HỒ NƯỚC PCCC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN 2,095 100m3
2 Đào móng băng, rộng >3m, sâu TCVN 10,352 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường TCVN 17,445 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 TCVN 11,368 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN 0,216 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN 15,144 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN 27,645 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN 8,385 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật TCVN 0,075 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày TCVN 3,215 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép TCVN 3,739 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép TCVN 0,0045 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép TCVN 0,019 tấn
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày TCVN 1,213 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 TCVN 224,98 m2
16 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,5 cm, vữa XM mác 100 TCVN 54,18 m2
17 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 TCVN 5,84 m2
18 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2,5 cm, vữa XM mác 100 TCVN 213,54 m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … TCVN 267,72 m2
20 Quét nước xi măng 2 nước TCVN 267,72 m2
21 Lắp đặt ống PVC D60mm thoát tràn hồ TCVN 4 m
22 LD băng cảng nước PVC waterstop V150 TCVN 37,4 m
23 Gia công cột bằng thép hình TCVN 0,09 tấn
24 Lắp dựng cột thép các loại TCVN 0,09 tấn
25 Gia công xà gồ thép TCVN 0,101 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép TCVN 0,101 tấn
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ TCVN 0,225 100m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN 18,684 m2
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm TCVN 1,8 m2
30 Cửa lưới B40 TCVN 1,8 m2
31 Đo kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng TCVN 31,5 m3
32 Đắp cát công trình bằng thủ cơng, đắp móng đường ống TCVN 18,9 m3
33 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bi thải, bi tập kết, đất cấp II TCVN 31,5 m3
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bt nối bằng phương php dn keo, đoạn ống di 6 m, đường kính ống d=27mm dy 1,6mm TCVN 0,08 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bt nối bằng phương php dn keo, đoạn ống di 6 m, đường kính ống d=34mm dy 2mm TCVN 1,7 100m
36 Lắp đặt ct nhựa miệng bt nối bằng phương php dn keo, đường kính ct 27mm TCVN 6 cái
37 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm TCVN 15 cái
38 Lắp đăt cút nhựa 45 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm TCVN 15 cái
39 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm TCVN 8 cái
40 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm TCVN 6 cái
41 Lắp đặt khạu nối nhựa, đường kính d=34mm TCVN 26 cái
42 Giếng khoan D60 TCVN 1 cái
43 my bơm 2hp TCVN 2 cái
44 Lắp đặt van PVC, đường kính van d=27mm TCVN 3 cái
45 Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm TCVN 13 cái
46 Lắp đặt van PVC, đường kính van d=42mm TCVN 1 cái
M CẤP NƯỚC PCCC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng TCVN 21 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống TCVN 12,6 m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II TCVN 21 m3
4 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 114mm TCVN 1,24 100m
5 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm TCVN 0,84 100m
6 Lắp đặt MS thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 114mm TCVN 21 cái
7 Lắp đặt MS thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60mm TCVN 14 cái
8 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mm TCVN 8 cái
9 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm TCVN 12 cái
10 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 114mm TCVN 4 cái
11 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 60mm TCVN 8 cái
12 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 114x60mm TCVN 5 cái
13 Lắp bích thép, đường kính ống 114mm TCVN 12 cặp bích
14 Lắp đặt van ren, đường kính van 114mm TCVN 3 cái
15 Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm TCVN 1 cái
16 Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 114mm TCVN 2 cái
17 Lắp đặt van ren chữa cháy, đường kính van 60mm TCVN 14 cái
18 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực TCVN 2 cái
19 Ống chống rung D114 TCVN 4 cái
20 Crêphin D114 TCVN 2 cái
21 Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà đường kính 114x2/76mm TCVN 2 cái
22 Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả đường kính 114mm TCVN 1 cái
23 Tiêu lệnh PCCC TCVN 14 bộ
24 Hộp PCCC TCVN 14 cái
25 Cuộn vòi chữa cháy TCVN 14 cuộn
26 Khớp nối vòi D50 TCVN 14 cái
27 Lăng phun D13 TCVN 14 cái
28 Ngàm B (lăng phun D13) TCVN 14 cái
29 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (diesel 40 hp Q=20l/s, H=60m) TCVN 1 máy
30 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (động cơ điện, 40 hp Q=20l/s, H=60m) TCVN 1 máy
31 Lắp đặt tủ điện điều khiển TCVN 1 tủ
32 Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg TCVN 14 Bình
33 Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg TCVN 14 Bình
34 Kệ để bình PCCC TCVN 14 Cái
35 keo AB TCVN 3 kg
36 Sơn dầu TCVN 15 kg
N PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật. TCVN 23 hộp
2 Lắp đặt đầu báo khói .(Chất lượng tương đương Hochiki SLV-24N) TCVN 2,3 10 đầu
3 Lắp đặt nút ấn báo cháy.(Chất lượng tương đương Hochiki CCP-E) TCVN 1,2 5 nút
4 Lắp đặt đèn báo cháy.(Chât lượng tương đương Hochiki TL-14D) TCVN 1,2 5 đèn
5 Lắp đặt chuông reo(Chất lượng tương đương Hochiki FBB-150I) TCVN 1,2 5 chuông
6 Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(2x1.0mm²). TCVN 195 m
7 Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(2x1.5mm²) TCVN 849 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1mm2. TCVN 80 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm TCVN 195 m
10 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 16x14mm TCVN 80 m
11 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x14mm TCVN 55 m
12 Lắp đặt ống HDPE 32/25 TCVN 420 m
13 Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênh TCVN 1 trung tâm
14 Điện trở cuối đường dây TCVN 6 cái
15 Nối, co, tê, hộp nối,... TCVN 40 cái
16 Băng keo điện TCVN 10 cuộn
17 Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp tín hiệu báo cháy TCVN 20,25 m3
18 Đắp đất đường ống bảo vệ cáp tín hiệu báo cháy TCVN 12,15 m3
19 Đắp cát đường ống bảo vệ cáp tín hiệu báo cháy TCVN 8,1 m3
O PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét Cirprotec NLP 1100-44, bán kính bảo vệ Rp= 88m TCVN 1 cái
2 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50 mm2 TCVN 19 m
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50 mm2 TCVN 32 m
4 Trụ đỡ kim thu sét Þ42 + đế TCVN 1 cái
5 Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. TCVN 1 cọc
6 Ốc xiết cáp bằng đồng. TCVN 6 cái
7 Bulong nở đồng Þ16. TCVN 10 cái
8 Bulong nở đồng Þ8. TCVN 25 cái
9 Hộp đo điện trở. TCVN 1 hộp
10 Sơn thái. TCVN 2 hộp
11 Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào hệ thống tiếp đất. TCVN 1 bộ
12 Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào kim thu sét. TCVN 1 cái
13 Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét. TCVN 20 cái
14 Chân trụ đỡ. TCVN 1 bộ
15 Cáp neo trụ 3mm2 TCVN 1 bộ
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm TCVN 19 m
17 Khâu nối Þ25mm TCVN 6 Cái
18 Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt TCVN 2 mối
19 Giếng tiếp địa 30m TCVN 1 giếng
20 Đào mương tiếp địa TCVN 0,36 m3
21 Đắp đất mương tiếp địa TCVN 0,36 m3
P SÂN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II TCVN 20,043 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 TCVN 23,048 100m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II TCVN 27,296 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 TCVN 0,057 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 TCVN 15,93 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường TCVN 2,69 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN 13,45 m3
8 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày TCVN 7,373 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 TCVN 85,517 m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 TCVN 234,96 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN 97,776 m3
12 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng (gạch terrazzo) TCVN 720 m2
13 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường TCVN 5,15 100m
Q NỀN NHÀ XE HỌC SINH
1 Đào đất móng băng, rộng TCVN 1,517 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 TCVN 0,852 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày TCVN 1,351 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 TCVN 10,529 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN 6,285 m2
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường TCVN 28,152 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 TCVN 18,169 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN 10,901 m3
R NỀN NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Đào đất móng băng, rộng TCVN 0,983 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 TCVN 0,552 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày TCVN 0,871 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 TCVN 6,779 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN 6,285 m2
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường TCVN 14,252 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 TCVN 9,199 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN 5,519 m3
S CẦU MÔN SÂN BÓNG MINI
1 Gia công hệ khung dàn TCVN 0,155 tấn
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn TCVN 0,155 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN 8,386 m2
4 Lưới cầu môn sân 5 người đá TCVN 2 bộ
T CÂY XANH
1 Đào đất móng băng, rộng TCVN 3,888 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 TCVN 3,888 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày TCVN 11,664 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 TCVN 72 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN 72 m2
6 Lát đá mặt bệ các loại TCVN 25,92 m2
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng TCVN 14,688 m3
8 Đắp đất màu trồng cây TCVN 184,977 m3
9 Mua đất màu trồng cây. TCVN 225,635 m3
10 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m. (Cây bàng đài loan: đường kích gốc 8-10cm, chiều cao trung bình 3-3,5m) TCVN 16 cây
11 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(40x40)cm. Cây Hồng lộc (Cao >= 1,2m, đk tán > 0,5m) TCVN 29 cây
12 Trồng cỏ chỉ TCVN 7 100m2
13 Trồng cỏ đậu TCVN 9,21 100m2
14 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện TCVN 45 cây/90ngày
15 Bón phân thảm cỏ (2 lần / 3 tháng) TCVN 32,419 100 m2/lần
16 Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng khoan bơm điện (2 tháng) TCVN 32,419 100m2/tháng
17 Làm cỏ tạp (2 lần) TCVN 32,419 100 m2/lần
18 Mua cống bồn cây TCVN 16 cái
U THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN 1,374 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng TCVN 3,416 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 TCVN 0,216 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW TCVN 4,3 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 TCVN 19,851 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy TCVN 0,149 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN 0,989 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN 1,049 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng TCVN 0,077 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 TCVN 0,524 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN 0,059 tấn
12 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày >30 cm, vữa XM mác 75 TCVN 0,847 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày TCVN 49,426 m3
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 TCVN 836,908 m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn TCVN 1,348 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm TCVN 0,101 tấn
17 Gia công cấu kiện thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện TCVN 0,033 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp TCVN 0,929 100m2
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 TCVN 13,225 m3
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu TCVN 449 cấu kiện
21 Mua ống nhựa D27 TCVN 531,44 m
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính TCVN 7 đoạn ống
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính TCVN 4 đoạn ống
24 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm TCVN 8 mối nối
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi TCVN 15,335 100m3
V TRẠM ĐIỆN
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN 0,904 m3
2 Đào đất móng băng, rộng TCVN 1,693 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 TCVN 0,069 100m3
4 Trụ BTLT 12 m - F 540 TCVN 1 trụ
5 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột TCVN 1 cột
6 Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly TCVN 0,5 tấn
7 Bu lông mắt 16x250 TCVN 2 cái
8 Bu lông 16x300 TCVN 4 cái
9 Long đên vuông ĐK 18 TCVN 2 cái
10 Bộ chằng lệch ĐK 60 - 1,5m TCVN 2 bộ
11 Yếm thép mạ kẽm TCVN 4 cái
12 Cáp thép TK 35 TCVN 30 mét
13 Kẹp dây chằng 3/8 TCVN 16 cái
14 Sứ chằng TCVN 2 cái
15 Ống nhựa xoắn Ba An BFP 25 cam TCVN 4 mét
16 Lắp thanh chống chằng lệch TCVN 2 bộ
17 Lắp dây néo cột, Cột có chiều cao TCVN 2 bộ
18 CỌC NEO DK 18*2M4 TCVN 2 cái
19 Đà cản BTCT - 1,2 m TCVN 2 cái
20 Long đền vuông ĐK 24 TCVN 2 cái
21 Đào đất móng băng, rộng TCVN 4,474 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 TCVN 0,0568 100m3
23 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m TCVN 2 cái
24 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) TCVN 4 bộ
25 Bu lông VRS 16x300 TCVN 8 cái
26 Bu lông 16x50 TCVN 8 cái
27 Long đên vuông ĐK 18 TCVN 40 cái
28 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLT TCVN 4 Bộ
29 Rack U (dầy 3mm) TCVN 2 cái
30 Sứ ống chỉ TCVN 2 cái
31 Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2 TCVN 4 cái
32 Bu lông 16x300 TCVN 2 cái
33 Long đên vuông ĐK 18 TCVN 4 cái
34 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác TCVN 2 bộ
35 Giáp níu dừng dây nhôm bọc lõi thép 24kV-50mm² TCVN 6 bộ
36 Cách điện treo Polymer 24kV 120kN TCVN 6 cái
37 Bu lông mắt 16x600 TCVN 6 cái
38 Long đên vuông ĐK 18 TCVN 6 cái
39 Móc treo chữ U DK 16 TCVN 6 cái
40 Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp chuỗi TCVN 6 bộ cách điện
41 Sứ đứng 24 kV TCVN 3 cái
42 Ty sứ đứng 24kV TCVN 3 cái
43 Long đền vuông phi 18 TCVN 3 cái
44 Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp chuỗi TCVN 3 bộ cách điện
45 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 TCVN 60 mét
46 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 TCVN 5 kg
47 Băng keo cách điện trung thế TCVN 2 Cuộn
48 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 TCVN 6 cái
49 Kẹp quai A 185-240 (loại ty) TCVN 3 cái
50 Kẹp hotline 2/0 TCVN 3 cái
51 Lắp đặt kẹp các loại TCVN 12 bộ
52 Rải căng dây bằng thủ công dây nhôm lõi thép ACX, ACXV =10m) khu vực đông dân cư. TCVN 0,06 Km
53 Rải căng dây bằng thủ công dây nhôm lõi thép AC, ACSR =10m) khu vực đông dân cư. TCVN 0,06 Km
54 Chi đóng điện hotline ko cắt lưới (quy đinh ĐL) TCVN 3 pha
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6893E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.378E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.883.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.766.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->