Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210303044-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN ĐẦM HÀ TỈNH QUẢNG NINH
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210301862
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-14 14:49:00 đến ngày 2021-03-25 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,848,792,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN - PHÍA ĐÔNG 2
1 Đào hữu cơ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,407 100m3
2 Đắp đất nền, đất cấp III, K= 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,0691 100m3
B HOÀN TRẢ MƯƠNG-PHÍA ĐÔNG 2
1 Đào móng kênh, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8894 100m3
2 Đắp đất mang kênh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5979 100m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,59 m3
4 Đệm cát nền dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,794 m3
5 SX BTXM đáy kênh đá 2x4 M150# Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,382 m3
6 SX BTXM mũ mố đá 1x2 M200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,208 m3
7 SX BTCT đá 1x2 M200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,516 m3
8 SXLD ván khuôn đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1051 100m2
9 SXLD ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 100m2
10 SXLD ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1686 100m2
11 SXLD cốt thép tấm đan Ø ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1554 tấn
12 Trát tường trong VXM75# dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,664 m2
13 Láng đáy VXM100# dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,25 m2
14 Khớp nối giấy dầu tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m2
15 Lắp đặt cấu kiện BTCT đúc sẵn (>50kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cấu kiện
C CỐNG THOÁT NƯỚC-PHÍA ĐÔNG 2
1 Đào đất móng cống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7891 100m3
2 Đất đắp mang cống, K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6357 100m3
3 Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6884 100m3
4 Đào khai thác đất đắp bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,2832 100m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,547 m3
6 Đệm cát nền dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8275 m3
7 SX BTXM đáy kênh đá 2x4 M150# Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7888 m3
8 SX BTXM mũ mố đá 1x2 M200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4725 m3
9 SX BTCT đá 1x2 M200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0515 m3
10 SXLD ván khuôn đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3653 100m2
11 SXLD ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9659 100m2
12 SXLD ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6366 100m2
13 SXLD cốt thép tấm đan Ø ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5699 tấn
14 Trát tường trong VXM75# dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,576 m2
15 Láng đáy VXM100# dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,372 m2
16 Khớp nối giấy dầu tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 237 cấu kiện
D SAN NỀN - PHÍA TÂY 2
1 Đào hữu cơ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0737 100m3
2 Đắp đất nền, đất cấp III, K= 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,399 100m3
E HOÀN TRẢ MƯƠNG-PHÍA TÂY 2
1 Đào móng kênh, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2118 100m3
2 Đắp đất mang kênh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6696 100m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,802 m3
4 Đệm cát nền dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5532 m3
5 SX BTXM đáy kênh đá 2x4 M150# Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6596 m3
6 SX BTXM mũ mố đá 1x2 M200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1424 m3
7 SX BTCT đá 1x2 M200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,589 m3
8 SXLD ván khuôn đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1489 100m2
9 SXLD ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3928 100m2
10 SXLD ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2406 100m2
11 SXLD cốt thép tấm đan Ø ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2217 tấn
12 Trát tường trong VXM75# dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,184 m2
13 Láng đáy VXM100# dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,55 m2
14 Khớp nối giấy dầu tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m2
15 Lắp đặt cấu kiện BTCT đúc sẵn (>50kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 cấu kiện
F CỐNG THOÁT NƯỚC-PHÍA TÂY 2
1 Đào đất móng cống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1579 100m3
2 Đất đắp mang cống, K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7534 100m3
3 Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8884 100m3
4 Đào khai thác đất đắp bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,7799 100m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,785 m3
6 Đệm cát nền dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,167 m3
7 SX BTXM đáy kênh đá 2x4 M150# Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6663 m3
8 SX BTXM mũ mố đá 1x2 M200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9765 m3
9 SX BTCT đá 1x2 M200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9835 m3
10 SXLD ván khuôn đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4358 100m2
11 SXLD ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1539 100m2
12 SXLD ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7599 100m2
13 SXLD cốt thép tấm đan Ø ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6801 tấn
14 Trát tường trong VXM75# dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,176 m2
15 Láng đáy VXM100# dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,472 m2
16 Khớp nối giấy dầu tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
17 Lắp đặt cấu kiện BTCT đúc sẵn (>50kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 283 cấu kiện
G DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1 Đào móng cột, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,82 m3
2 SX BTXM lót móng cột đá 4x6 M100# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,567 m3
3 SX BTXM móng cột đá 1x2 M250# Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,022 m3
4 SXLD ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2635 100m2
5 Tháo dỡ cột điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
6 Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
7 Lắp dựng cột bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
8 Kẹp siết 90-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Xà kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
11 Khóa đai không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
12 Móc treo cáp vặn xoắn mạ nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Kẹp cáp ba bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Lắp đặt dây dẫn cáp nhôm vặn xoắn 4x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
15 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
16 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột điện Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
17 Tấm ốp cột vào cột dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 thanh
18 Dây nối CT3 D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 thanh
19 Bu lông M16x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
20 Code dẹt 30x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
H PHÍ MÔI TRƯỜNG + THUẾ TÀI NGUYÊN
1 Phí bảo vệ môi trường đối với san nền Khối lượng san nền x 2000 đ 1 khoản
2 Thuế tài nguyên KL san nền x 49.000đ x 7% 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->