Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210327348-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210305088
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cân đối ngân sách địa phương (trong đó: Ngân sách địa phương tỉnh bố trí 2,0 tỷ đồng; Ngân sách địa phương huyện bố trí: 0,985610 tỷ đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 10:57:00 đến ngày 2021-03-23 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,616,209,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,7748 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,024 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,7748 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,7748 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,024 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,6264 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,6264 100m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 52 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,4 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,6 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,608 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7222 tấn
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,4 m3
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 200 cái
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 60 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 160 m2
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,463 m3
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,089 m3
19 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,024 m3
20 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,35 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,594 m3
22 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn, khối lượng một cấu kiện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0761 tấn
23 Gia công cổng sắt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0816 tấn
24 Lắp dựng cổng sắt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,8 m2
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,528 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,7515 m2
27 Tôn bịt cổng dập nổi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23,55 kg
28 Chốt khóa cổng (chốt to) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
29 Khóa cổng Việt Tiệp cầu 10 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
30 Bản lề cổng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
31 Bánh xe Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,528 m2
33 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 78,397 m3
34 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,127 m3
35 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 71,27 m3
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,852 m3
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 222,1429 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.550,8904 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.550,8904 m2
C KHU VUI CHƠI NGƯỜI GIÀ VÀ TRẺ EM
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 212,62 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25,6 m3
3 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 102,178 10m
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,82 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,98 m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 46,475 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,15 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3933 100m3
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 135 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 300 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 285 m
12 Tê chia điện chống nước IP68-BT68 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
13 Cút chia điện chống nước IP68 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
14 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cột
15 Cùm cổ dê chữ U inox 304, cùm ALT DN 125 đường kính 140mm, ren lửng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
16 Lắp đèn ở độ cao h >= 3m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
18 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
D SÂN THỂ THAO
1 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,44 100m2
2 Lớp thảm cỏ nhân tạo 8 sợi kim cương cao 50mm (NGF15) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.344 m2
3 Thi công lắp đặt thảm cỏ nhân tạo (bao gồm bạt dán, cao su, keo dán, nhân công thi công) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.344 m2
4 Lớp cát hạt mịn 0,7-1,4, dày 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26,88 m3
5 Lớp hạt cao su hạt SBR hạt 20mm (trung bình 4kg/m2) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5.376 m2
6 Lớp hạt cao su EPDM dày 10mm (trung bình 2kg/m2) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2.688 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,6 m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,064 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,216 m3
10 Gia công cột bằng thép hình Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,4633 tấn
11 Lắp dựng cột thép các loại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,4633 tấn
12 Gia công lưới chắn bóng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8511 tấn
13 Lắp dựng hàng rào lưới sắt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 320 m2
14 Lưới B40 khổ 2m thép dày 3,3ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 160 m
15 Lưới sợi 3mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 960 m2
16 Cáp bọc nhựa 6mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 480 m
17 Tăng đơ + khóa cáp D12 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 192 bộ
18 Khung thành + lưới Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
19 Chốt cửa to Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
20 Chốt cửa nhỏ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
21 Khóa cửa Việt tiệp cầu 10 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
E NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,34 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,18 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,06 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1765 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0432 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3074 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,9708 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3066 100m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25,6459 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,7121 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0741 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0167 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,044 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,429 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1306 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0238 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2559 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,0005 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0876 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1772 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,6884 m3
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8705 tấn
23 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8705 tấn
24 Gia công cột bằng thép hình Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0086 tấn
25 Lắp dựng cột thép các loại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0086 tấn
26 Gia công giằng mái thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1514 tấn
27 Lắp dựng giằng thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1514 tấn
28 Bu lông D18 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
29 Nở thép D16 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 35 cái
30 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4145 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4145 tấn
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,115 100m2
33 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công hệ khung Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3041 tấn
34 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3041 tấn
35 Lưới B40 dày 3,3mm (nội suy từ khổ 2m; 75000/2m2=37.500/1.1) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,336 m2
36 Thi công trần bằng tôn PU 3 lớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 96,6184 m2
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 44,922 m2
38 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,3752 m2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 118,838 m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 146,118 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,2741 m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,85 m3
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,6383 m2
44 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 98,3036 m2
45 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,9518 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 160,3921 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 118,838 m2
48 Cửa đi cửa sắt xếp không bịt tôn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,252 m2
49 Khuôn cửa đi cửa sổ thép sơn tĩnh điện khuôn kín Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 54,668 m
50 Khuôn cửa đi cửa sổ thép sơn tĩnh điện khuôn hở Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,89 m
51 Cánh cửa đi cửa thép dập sơn tĩnh điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,2666 m2
52 Cánh cửa sổ cửa thép dập sơn tĩnh điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,761 m2
53 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40,2796 m2
54 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2401 tấn
55 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,76 m2
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40,795 m2
57 Máng tôn khổ 300 tôn Suntek dày 0,4ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,4 m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,025 100m
59 Chếch nhựa PVC đk=76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
60 Cút nhựa PVC đk=76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
61 Đai giữ ống inox Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
62 Gia công sắt đỡ máng nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,013 tấn
63 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
64 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
65 Lắp đặt đèn tường bóng đèn Compact 40w Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
66 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
67 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 bảng
68 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 bảng
69 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
70 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 4 công tắc, 1 ổ cắm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bảng
71 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 hộp
72 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 85 m
76 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 95 m
77 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
78 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
79 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m
80 Ống nhựa PPR đk=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m
81 Ống nhựa PPR đk=25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m
82 Chếch nhựa PPR đk=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
83 Rắc co nhựa PPR đk=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
84 Côn thu nhựa PPR đk=50x25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
85 Cút nhựa PPR đk=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
86 Tê nhựa PPR đk=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
87 Cút nhựa PPR đk=25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
88 Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong đk=25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
89 Tê tráng kẽm ĐK=25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
90 Tê nhựa PPR đk=25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
91 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
92 Lắp đặt van PPR, đường kính van 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
93 Lắp đặt van PPR, đường kính van 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
94 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
95 Lắp đặt vòi chậu rửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
96 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
97 Lắp đặt vòi rửa xịt sàn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
98 Lắp đặt gương soi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
99 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
100 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,09 100m
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,18 100m
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
104 Cút nhựa PVC đk=110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
105 Tê nhựa PVC đk=110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
106 Cút nhựa PVC đk=76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
107 Cút nhựa PVC đk=42mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
108 Tê nhựa PVC đk=76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
109 Tê thu nhựa PVC đk=76x42mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
110 Cút thu nhựa PVC đk=76x42mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
111 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
112 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,8 m3
113 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,2 m3
114 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,5244 m3
115 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,6504 m2
116 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,06 m2
117 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,06 m2
118 Đánh bóng thành bể bằng xi măng nguyên chất Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,06 m2
119 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0233 100m2
120 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0398 tấn
121 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4895 m3
122 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->