Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210327348-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210305088 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách địa phương (trong đó: Ngân sách địa phương tỉnh bố trí 2,0 tỷ đồng; Ngân sách địa phương huyện bố trí: 0,985610 tỷ đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 10:57:00 đến ngày 2021-03-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,616,209,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7748 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,024 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7748 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7748 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,024 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6264 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6264 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,4 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,6 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,608 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7222 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,4 | m3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | cái |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m2 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,463 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,089 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,594 | m3 |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0761 | tấn |
| 23 | Gia công cổng sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0816 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,528 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,7515 | m2 |
| 27 | Tôn bịt cổng dập nổi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,55 | kg |
| 28 | Chốt khóa cổng (chốt to) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Khóa cổng Việt Tiệp cầu 10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Bản lề cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 31 | Bánh xe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,528 | m2 |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78,397 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,127 | m3 |
| 35 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,27 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,852 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 222,1429 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.550,8904 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.550,8904 | m2 |
| C | KHU VUI CHƠI NGƯỜI GIÀ VÀ TRẺ EM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 212,62 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,6 | m3 |
| 3 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 102,178 | 10m |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,82 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,98 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,475 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,15 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3933 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 135 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 285 | m |
| 12 | Tê chia điện chống nước IP68-BT68 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Cút chia điện chống nước IP68 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cột |
| 15 | Cùm cổ dê chữ U inox 304, cùm ALT DN 125 đường kính 140mm, ren lửng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Lắp đèn ở độ cao h >= 3m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| D | SÂN THỂ THAO | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,44 | 100m2 |
| 2 | Lớp thảm cỏ nhân tạo 8 sợi kim cương cao 50mm (NGF15) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.344 | m2 |
| 3 | Thi công lắp đặt thảm cỏ nhân tạo (bao gồm bạt dán, cao su, keo dán, nhân công thi công) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.344 | m2 |
| 4 | Lớp cát hạt mịn 0,7-1,4, dày 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,88 | m3 |
| 5 | Lớp hạt cao su hạt SBR hạt 20mm (trung bình 4kg/m2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5.376 | m2 |
| 6 | Lớp hạt cao su EPDM dày 10mm (trung bình 2kg/m2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.688 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,6 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,064 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,216 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4633 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4633 | tấn |
| 12 | Gia công lưới chắn bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8511 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hàng rào lưới sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 320 | m2 |
| 14 | Lưới B40 khổ 2m thép dày 3,3ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 15 | Lưới sợi 3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 960 | m2 |
| 16 | Cáp bọc nhựa 6mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 480 | m |
| 17 | Tăng đơ + khóa cáp D12 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 192 | bộ |
| 18 | Khung thành + lưới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Chốt cửa to | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Chốt cửa nhỏ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Khóa cửa Việt tiệp cầu 10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| E | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,34 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,18 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,06 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1765 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0432 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3074 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9708 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3066 | 100m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,6459 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7121 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0741 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0167 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,429 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1306 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0238 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2559 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0005 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0876 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1772 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6884 | m3 |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8705 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8705 | tấn |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0086 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0086 | tấn |
| 26 | Gia công giằng mái thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1514 | tấn |
| 27 | Lắp dựng giằng thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1514 | tấn |
| 28 | Bu lông D18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 29 | Nở thép D16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4145 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4145 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,115 | 100m2 |
| 33 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công hệ khung | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3041 | tấn |
| 34 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3041 | tấn |
| 35 | Lưới B40 dày 3,3mm (nội suy từ khổ 2m; 75000/2m2=37.500/1.1) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,336 | m2 |
| 36 | Thi công trần bằng tôn PU 3 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96,6184 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,922 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,3752 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 118,838 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 146,118 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,2741 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,85 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,6383 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 98,3036 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,9518 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 160,3921 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 118,838 | m2 |
| 48 | Cửa đi cửa sắt xếp không bịt tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,252 | m2 |
| 49 | Khuôn cửa đi cửa sổ thép sơn tĩnh điện khuôn kín | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,668 | m |
| 50 | Khuôn cửa đi cửa sổ thép sơn tĩnh điện khuôn hở | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,89 | m |
| 51 | Cánh cửa đi cửa thép dập sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,2666 | m2 |
| 52 | Cánh cửa sổ cửa thép dập sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,761 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,2796 | m2 |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2401 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,76 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,795 | m2 |
| 57 | Máng tôn khổ 300 tôn Suntek dày 0,4ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m |
| 59 | Chếch nhựa PVC đk=76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Cút nhựa PVC đk=76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Đai giữ ống inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 62 | Gia công sắt đỡ máng nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 63 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn tường bóng đèn Compact 40w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bảng |
| 68 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bảng |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 4 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bảng |
| 71 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | hộp |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95 | m |
| 77 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 80 | Ống nhựa PPR đk=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 81 | Ống nhựa PPR đk=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 82 | Chếch nhựa PPR đk=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Rắc co nhựa PPR đk=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Côn thu nhựa PPR đk=50x25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Cút nhựa PPR đk=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Tê nhựa PPR đk=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Cút nhựa PPR đk=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 88 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong đk=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 89 | Tê tráng kẽm ĐK=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Tê nhựa PPR đk=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa xịt sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 104 | Cút nhựa PVC đk=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 105 | Tê nhựa PVC đk=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Cút nhựa PVC đk=76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Cút nhựa PVC đk=42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Tê nhựa PVC đk=76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Tê thu nhựa PVC đk=76x42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Cút thu nhựa PVC đk=76x42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 112 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 114 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5244 | m3 |
| 115 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6504 | m2 |
| 116 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,06 | m2 |
| 117 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,06 | m2 |
| 118 | Đánh bóng thành bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,06 | m2 |
| 119 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0233 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0398 | tấn |
| 121 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4895 | m3 |
| 122 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi