Gói thầu: Gói thầu số 5: Sửa chữa TĐT Hệ thống thổi bụi lò 2 NMNĐ Cao Ngạn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210334420-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Sửa chữa TĐT Hệ thống thổi bụi lò 2 NMNĐ Cao Ngạn
Số hiệu KHLCNT 20210219686
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 13:56:00 đến ngày 2021-03-30 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,365,898,063 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 122,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bộ thổi bụi 4 Bộ *)Thông số bộ thổi: - Model: IK4M - Khoảng chạy: 5520 mm. - Tốc độ: 42,3mm/s. - Áp suất danh định: 76 Bar. - Nhiệt độ danh định: 425 0C - Trọng lượng: 620kg *)Động cơ vòi thổi bụi (đồng bộ với bộ thổi bụi): Thông số động cơ bộ thổi bụi: - Mã hiệu: Siemens hoặc tương đương - Kiểu: UD 0306/2136602-21 - Công suất: 0.75 kW - Tốc độ: 2855V/ph - Điện áp: 400V - Dòng điện định mức: AMP: 1.75A - Dòng cho phép chạy vượt định mức: 3.1A - Chế độ làm việc liên tục: SF: S1
2 Bi con lăn tỳ 12 vòng 6005-2Z SKF hoặc tương đương
3 Vòng bi con lăn đỡ vòi 12 vòng 6204 SKF hoặc tương đương
4 Vòng bi HGT vòi ngắn 12 vòng 6014 SKF hoặc tương đương
5 Vòng bi HGT vòi ngắn 12 vòng 6020 SKF hoặc tương đương
6 Vòng bi HGT vòi ngắn 6 vòng 3203ATN9 SKF hoặc tương đương
7 Đai ốc truyền động 6 cái Ф81.5 x Ф70 x 181, T=2r/1"; VL: đồng vàng
8 Vít me truyền động Ф38x1700, T=2r/1"; VL: 40 Cr 6 cái Ф38x1700, T=2r/1"; VL: 40 Cr
9 Vòng bi động cơ 12 vòng 6205 2Z SKF hoặc tương đương
10 Tết làm kín vòi dài 42 cái 79x60x10 VL: Chì
11 Gioăng đầu ống hơi 6 cái 48x62x2 VL: đồng
12 Ống thổi bụi 18 m F76x4, VL: SUS 310S (6000mm/ 1 ống)
13 Vòng bi động cơ gối 2 quạt làm mát 2 vòng 6205-2Z SKF hoặc tương đương
14 Vòng bi động cơ gối 2 quạt làm mát 2 vòng 6206-2Z SKF hoặc tương đương
15 Phớt chắn bụi gối 1 động cơ quạt làm mát 2 cái 25x32x4 SKF chịu dầu hoặc tương đương
16 Phớt chắn bụi gối 2 động cơ quạt làm mát 2 cái 30x35x5 SKF chịu dầu hoặc tương đương
17 Van tay 1 cái Van hàn - Kiểu DN 80-PN40-T420oC-WC6
18 Van điều áp 1 cái Van hàn - type 1B-HPD (DN2'', áp lực vào/ra 11,5/2,5MPa, T500oC, VL: WC9)
19 Van điện đầu vào 1 cái Van hàn - (DN2''1/2, áp lực 11,5MPa, T500oC, VL: A182F11)
20 Van an toàn 1 cái Van mặt bích- type 2-1811KD-0-6X1-22 (DN2''/3'' đầu vào/ra; áp lực 3.1/4.8MPa, T500oC, Class600)
21 Vật tư phụ: Mỡ bôi trơn 2 kg EP2
22 Vật tư phụ: Que hàn 5 kg 309 Փ2.4
23 Vật tư phụ: Đá mài 5 viên Phi 125
24 Vật tư phụ: Đá cắt 4 viên Phi 125
25 Vật tư phụ: Giẻ lau sạch 8 kg Vải Coton
26 Vật tư phụ: Băng dính 2 cuộn Nano
27 Vật tư phụ: Hộp xịt 2 hộp RP7
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.8E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị thổi bụi lò hơi. - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6 556 000 000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13 112 000 000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.556.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.112.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có giấy ủy quyền, hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất về việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng (Đối với mục 1-Mẫu số 01A – Phạm vi cung cấp)

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->