Gói thầu: XL-01: Cải tạo thay thế hệ thống cung cấp nhiệt cho bể bơi Cục Phục vụ Ngoại giao đoàn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210346459-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỤC PHỤC VỤ NGOẠI GIAO ĐOÀN
Tên gói thầu XL-01: Cải tạo thay thế hệ thống cung cấp nhiệt cho bể bơi Cục Phục vụ Ngoại giao đoàn
Số hiệu KHLCNT 20210316645
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 18:31:00 đến ngày 2021-03-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 897,798,032 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,466,970 VNĐ ((Mười ba triệu bốn trăm sáu mươi sáu nghìn chín trăm bảy mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Lắp đặt hệ thống bơm nhiệt
1 Lắp đặt máy bơm nhiệt công suất nhiệt 38kW - Công suất điện 8,85kW, nguồn điện áp 380V/50Hz/3P Chương V của E-HSMT hoặc theo HSTK 1,92 Tấn
2 Lắp đặt máy bơm nhiệt: công suất nhiệt: 4,6kW, Bình chứa bảo ôn: 300L, Công suất điện 1,3kW, nguồn điện áp 220V/50Hz/1P Chương V của E-HSMT hoặc theo HSTK 0,13 Tấn
3 Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 DN40 Chương V của E-HSMT hoặc theo HSTK 0,3 100m
4 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mm Chương V của E-HSMT hoặc theo HSTK 0,3 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 DN90 Chương V của E-HSMT hoặc theo HSTK 0,1162 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 DN90 Chương V của E-HSMT hoặc theo HSTK 0,2592 100m
7 Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 100mm Chương V của E-HSMT hoặc theo HSTK 0,2592 100m
8 Cung cấp và lắp đặt van mở tay vặn ĐK 40mm Chương V của E-HSMT hoặc theo HSTK 12 cái
9 Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều ĐK 40mm Chương V của E-HSMT hoặc theo HSTK 7 cái
10 Đầu nối ren ngoài PPR DN40 Chương V của E-HSMT hoặc theo HSTK 24 cái
11 Lắp đặt khớp nối mềm Inox dùng cho ống DN40 Chương V của E-HSMT hoặc theo HSTK 12 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm Chương V của E-HSMT hoặc theo HSTK 12 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Chương V của E-HSMT hoặc theo HSTK 17 cái
14 Lắp đặt bích nối ống mạ kẽm DN90 Chương V của E-HSMT hoặc theo HSTK 1 cái
15 Lắp đặt tủ động lực kèm tủ điều khiển bơm Chương V của E-HSMT hoặc theo HSTK 1 cái
16 Công tắc mức nước Chương V của E-HSMT hoặc theo HSTK 1 cái
17 Lắp đặt máng cáp rộng 100mm Chương V của E-HSMT hoặc theo HSTK 15 m
18 Dây cấp nguồn cho máy CVV 3Cx35mm2 + 1x25mm2 Chương V của E-HSMT hoặc theo HSTK 0,0997 100m
19 Dây cấp nguồn cho máy CVV 3Cx16mm2 + 1x10mm2 Chương V của E-HSMT hoặc theo HSTK 0,687 100m
20 Dây cấp nguồn tín hiệu, CVV 3Cx1,5mm2 Chương V của E-HSMT hoặc theo HSTK 68,7 m
21 Dây cấp nguồn CVV 3Cx2,5mm2 cấp cho bơm nhiệt 1,3kW Chương V của E-HSMT hoặc theo HSTK 10 m
22 Kéo rải dây tiếp địa 1x10mm2 Chương V của E-HSMT hoặc theo HSTK 0,687 m
23 Giá đỡ máy bơm nhiệt Chương V của E-HSMT hoặc theo HSTK 0,1233 Tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 300 Chương V của E-HSMT hoặc theo HSTK 3,78 m3
B CUNG CẤP HÀNG HÓA THIẾT BỊ
1 Máy bơm nhiệt: Công suất nhiệt 38kW - Công suất điện 8,85kW, nguồn điện áp 380V/50Hz/3P Chương V của E-HSMT hoặc theo HSTK 6 Bộ
2 Cung cấp và lắp đặt máy bơm nhiệt: công suất nhiệt: 4,6kW, Bình chứa bảo ôn: 300L, Công suất điện 1,3kW, nguồn điện áp 220V/50Hz/1P Chương V của E-HSMT hoặc theo HSTK 1 Bộ
3 Tủ điện động lực và điều khiển bơm Chương V của E-HSMT hoặc theo HSTK 1 Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.345E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.69E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cung cấp và lắp đặt hệ thống bơm nhiệt -Yêu cầu có tài liệu chứng minh như xác nhận của chủ đầu tư hoặc QĐ duyệt BCKTKT hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu hợp pháp khác. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Biên bản thanh ly hợp đồng, hoặc tài liệu hợp pháp khác. -Trường hợp cần làm rõ: Bên mời thầu có thể đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 628.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.256.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->