Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo ATGT)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210330386-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Hưng Vượng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210311709 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 17:34:00 đến ngày 2021-03-22 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,069,374,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,981 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,674 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,02 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,02 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,787 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đắp k95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.002,529 | m3 |
| 14 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k = 0,98, đắp đất K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,224 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đắp k98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 679,054 | m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,089 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,499 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,093 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn ≥80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,677 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,677 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,677 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 20km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,677 | 100tấn |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,093 | 100m2 |
| B | BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, VỈA HÈ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lót bó vỉa, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,534 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên bó vỉa, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,986 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 - bê tông lót bó vỉa, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,396 | m3 |
| 4 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,342 | m3 |
| 5 | Vữa lót móng bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M75- vữa lót bó vỉa, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,78 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg- Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383 | 1cấu kiện |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg- Lắp đặt đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.532 | cái |
| 8 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ 21km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | 100m3 |
| 11 | Xây tường bó gáy bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,668 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,325 | m3 |
| 13 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 983,095 | m2 |
| C | HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,966 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng hố ga, rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,305 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, thành hố ga, cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100m2 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,893 | 100m2 |
| 5 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,193 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đáy, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,452 | m3 |
| 7 | Bê tông thành ga - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,834 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,259 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,048 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,605 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,242 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606,78 | m2 |
| 13 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,947 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,212 | m2 |
| 15 | Cung cấp nắp hố ga bằng gang, tiêu chuẩn sản phẩm EN124 cấp C, tải trọng >= 125 kN, kích thước 850x850mm, bao gồm cả giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 16 | Cung cấp song chắn rác bằng gang, tiêu chuẩn sản phẩm EN 124 cấp C, tải trọng >= 250 kN, kích thước 855x430mm, bao gồm cả giá đỡ kích thước 960x530mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385 | 1cấu kiện |
| D | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Bê tông nền, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,76 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm - cốt thép bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,666 | tấn |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,234 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,394 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,394 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,575 | 100m |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,37 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,427 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, vữa XM M100, PCB40 xây gia cố cửa ra, của vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 12 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,038 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,321 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,062 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,11 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 17 | Quét nhựa Bitum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,03 | m2 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | 100m3 |
| 19 | Mua đất đắp k98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,682 | m3 |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m2 |
| E | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất đế cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 2 | SXLD ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m2 |
| 3 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 4 | Dây nhựa PVC phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 5 | Cờ vẫy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 6 | Nhân công điều hành giao thông (NC 2,7/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | Công |
| 7 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Đèn tín hiệu cảnh bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Dây điện loại VCmD 2x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 10 | Điện năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | kw |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.604E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.900.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi