Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210335722-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210328354 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-27 16:23:00 đến ngày 2021-04-03 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,191,770,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710,34 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp I bằng ô tô 7T đi đổ tại bãi thải, cự ly 9,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710,34 | m3 |
| 3 | Đào nền, đào khuôn, đánh cấp, đào rãnh đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.071,25 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô 7T đi đổ tại bãi thải, cự ly 9,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.071,25 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 nền đường bằng máy đầm 16 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.833,48 | m3 |
| 6 | Đắp đất K98 nền đường bằng máy đầm 16 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 936,84 | m3 |
| 7 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.446,99 | m2 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,68 | m² |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,25 | m3 |
| 4 | Giấy dầu cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.141,65 | m2 |
| 5 | Làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 7 | Bê tông thân rãnh, mương M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,57 | m3 |
| 8 | Cốt thép rãnh d ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.316,51 | m2 |
| 10 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,97 | m3 |
| 11 | Lót bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,74 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn nén khí 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,76 | m3 |
| 13 | Vận chuyển hỗn hợp KC phá dỡ (tương đương đất cấp IV) bằng ô tô 7T đi đổ tại bãi thải, cự ly 9,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,76 | m3/km |
| 14 | Đắp đất K95 bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,42 | m3 |
| 15 | Làm mối nối 02 lớp giấy dầu, 03 lớp nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,91 | m2 |
| C | Thoát nước ngang | |||
| 1 | Bê tông ống cống lắp ghép M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống lắp ghép D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống lắp ghép D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 4 | Ván khuôn ống cống lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,8 | m2 |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,77 | m2 |
| 7 | Bê tông móng cống và chân khay M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,58 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng cống đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,35 | m2 |
| 9 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,87 | m3 |
| 10 | Mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, dài 1m, d ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | đoạn |
| 12 | Quét nhựa đường mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,35 | m2 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,69 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô 7T đi đổ tại bãi thải, cự ly 9,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,69 | m3 |
| 15 | Đắp đất K95 bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,85 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 17 | Cốt thép tấm đan d ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| D | Hệ thống an toàn | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác, cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Đào đất chôn trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 4 | Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| E | Đào xử lý tiếp giáp mang cống | |||
| 1 | Đệm dăm sạn chêm chèn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | m3 |
| 2 | Đào nền, đào khuôn, đánh cấp, đào rãnh đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô 7T đi đổ tại bãi thải, cự ly 9,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu đã thực hiện 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu như có mặt đường BTXM. (Nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi