Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210312970-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Tiểu học Trần Phú
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210312269
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp thị chính 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 16:32:00 đến ngày 2021-03-12 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 250,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ HỌC
1 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 - QCVN 02:2009/BXD Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng.
- QCXDVN 01:2008/BXD Quy chuẩn xây dựng Việt Nam quy hoạch xây dựng.
- QCVN 06:2010/BXD Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn cháy cho nhà và công trình.
- QCVN QTĐ-5:2009/BCT ; QCVN QTĐ-6:2009/BCT; QCVN QTĐ-7:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về kỹ thuật điện.
- QCVN 03:2012/BXD Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia nguyên tắc phân loại, phân cấp công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật đô thị.
- QCVN 05:2008/BXD « Nhà ở và công trình công cộng - An toàn sinh mạng và sức khỏe ».
- TCVN 4319: 2012. Nhà và công trình công cộng. Nguyên tắc cơ bản để thiết kế.
- TCVN 3907: 2011. Thiết kế kiến trúc. Tiêu chuẩn thiết kế.
- TCVN 2737: 95. Tải trọng và tác động. Tiêu chuẩn thiết kế.
- TCVN 4419 : 1987. Khảo sát cho xây dựng - nguyên tắc cơ bản.
- TCVN 9206: 2012. Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng - Tiêu chuẩn thiết kế.
- TCVN 9207: 2012. Đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình công cộng - Tiêu chuẩn thiết kế.
- TCXD 46-1986. Chống sét cho các công trình xây dựng. Yêu cầu thiết kế.
- TCXD 2622-95. Phòng cháy, chống cháy cho các nhà và công trình. Yêu cầu thiết kế.
- Các tài liệu tiêu chuẩn thiết kế và quy định nghiệp vụ chuyên ngành khác có liên quan.
30,33 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … nt 30,33 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường nt 3,783 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 20 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 20 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (hao phí 50%) nt 254,2685 m2
7 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ nt 342,647 1m2
8 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ nt 245,89 1m2
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công nt 45,64 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (tính 50% diện tích) nt 36,8679 m2
11 Gia công cửa sắt, hoa sắt (tính 20% sắt hộp 30x30, 12x12, sắt la) nt 0,1565 tấn
12 Lắp đặt kính trắng dày 5ly (tính 20% diện tích) nt 5,37 m2
13 Thay mới roon cao su nt 250,14 m
14 Sản xuất và lắp đặt phụ kiện cửa (bản lề, móc gió, tay nắm....) nt 116 cái
15 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ nt 73,7358 1m2
16 Lắp dựng cửa vào khuôn nt 45,64 1m2 cấu kiện
17 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch nt 14,6 m
18 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m nt 54,02 m2
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m nt 0,1049 tấn
20 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m nt 0,1049 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 7,656 1m2
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ nt 0,584 100m2
23 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20) cm chiều dày >10 cm, vữa xi măng mác 75 nt 0,584 m3
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m nt 2,5204 100m2
B CỔNG, HÀNG RÀO
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ nt 10 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ nt 55,95 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 10 m2
4 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ nt 65,95 1m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại nt 4,1489 m2
6 Gia công hàng rào lưói thép (Tính 20% khối lượng sắt V4 và thép chông D16)) nt 0,0325 tấn
7 Thay mới 20% diện tích lưới B40 nt 3,249 m2
8 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ nt 10,2598 1m2
9 Gia công cổng sắt (Cổng chính và cổng phụ) nt 0,3031 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 22,7158 1m2
11 Lắp dựng cửa không có khuôn nt 12,6 1m2 cấu kiện
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ nt 114,86 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu nt 114,86 m2
14 Thay mới 20% diện tích lưới B40 nt 30,18 m2
C CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III nt 0,032 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 nt 0,8792 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 nt 0,104 m3
4 Gia công cột bằng thép hình nt 0,0221 tấn
5 Bulong neo trụ nt 2 cái
6 Ròng rọc nt 1 cái
7 Dây cờ nt 10 m
8 Cầu inox 304 D90, rỗng ruột nt 1 cái
9 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ nt 1,8442 1m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 nt 1,2893 m3
11 Lát đá bậc tam cấp nt 11,4453 m2
D MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III nt 0,068 100m3
2 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 600mm ; 01 lớp thép D5 nt 10 đoạn
E SÂN BÊ TÔNG + BÓ VỈA + LỐI VÀO CỔNG
1 San dọn mặt bằng thi công nt 4,791 100m2
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III nt 0,0224 100m3
3 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 nt 48,8156 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 nt 2,5324 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 22,402 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu nt 22,402 m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 nt 28,615 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E7 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình có tính chất tương tự; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 220.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->