Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210346234-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210341973 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB + Vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 15:00:00 đến ngày 2021-04-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,230,083,826 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công. | Nhà thầu tính toán phù hợp qui mô gói thầu nhằm hoàn thành gói thầu đúng tiến độ theo hợp đồng. | 1 | Trọn gói |
| 2 | Chi phí công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng trong thiết kế | Nhà thầu tính toán phù hợp qui mô gói thầu nhằm hoàn thành gói thầu đúng tiến độ theo hợp đồng. | 1 | Trọn gói |
| B | Móng đất trụ BTLT 8,5m (M8) | |||
| 1 | Đào và đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 | Phần nhân công/Máy thi công | 191 | móng |
| C | Móng đất trụ BTLT 10,5m (M10,5) | |||
| 1 | Đào và đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 | Phần nhân công/Máy thi công | 14 | móng |
| D | Móng đất trụ BTLT 10,5m ghép (M2x10,5) | |||
| 1 | Đào và đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 | Phần nhân công/Máy thi công | 2 | móng |
| E | Móng đất trụ BTLT 12m (M12): 14móng | |||
| 1 | Đào và đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 | Phần nhân công/Máy thi công | 14 | móng |
| F | Móng bê tông trụ BTLT 8,5m đơn (M8BT) 14 | |||
| 1 | Đào và đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 (k=0,85) | Phần nhân công/Máy thi công | 14 | móng |
| 2 | Bê tông móng M200 đá 1x2 (Đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm, bao gồm cả VL chính và VL phụ ván khuôn, cốppa…..) | Phần vật liệu+Nhân công+Máy thi công | 8,946 | m3 |
| G | Móng bê tông trụ 8,5m ghép đôi (M8BT2) 122 | |||
| 1 | Đào và đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 (k=0,85) | Phần nhân công/Máy thi công | 122 | móng |
| 2 | Bê tông móng M200 đá 1x2 (Đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm, bao gồm cả VL chính và VL phụ ván khuôn, cốppa…..) | Phần vật liệu+Nhân công+Máy thi công | 97,6 | m3 |
| H | Móng bê tông trụ BTLT 10,5m ghép đôi 3 | |||
| 1 | Đào và đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 (k=0,85) | Phần nhân công/Máy thi công | 3 | móng |
| 2 | Bê tông móng M200 đá 1x2 (Đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm, bao gồm cả VL chính và VL phụ ván khuôn, cốppa…..) | Phần vật liệu+Nhân công+Máy thi công | 3,783 | m3 |
| I | Móng bê tông trụ BTLT 12m ghép đôi (M12BT2): 8 móng | |||
| 1 | Đào và đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 (k=0,85) | Phần nhân công/Máy thi công | 8 | móng |
| 2 | Bê tông móng M200 đá 1x2 (Đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm, bao gồm cả VL chính và VL phụ ván khuôn, cốppa…..) | Phần vật liệu+Nhân công+Máy thi công | 24 | m3 |
| J | Móng bê tông trụ BTLT 14m ghép đôi: 9 móng | |||
| 1 | Đào và đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 (k=0,85) | Phần nhân công/Máy thi công | 9 | móng |
| 2 | Bê tông móng M200 đá 1x2 (Đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm, bao gồm cả VL chính và VL phụ ván khuôn, cốppa…..) | Phần vật liệu+Nhân công+Máy thi công | 27 | m3 |
| K | Tiếp địa lặp lại trụ 8.4m đỡ cáp ABC: 14 bộ | |||
| 1 | Cáp đồng trần C25mm2 | Điện lực cấp | 31,36 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất mạ đồng Ø 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 28 | cọc |
| 3 | Ghíp nối IPC cỡ dây 120-35 (2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 28 | cái |
| 4 | Ốc xiết cáp Cu 1/0 (22-50) không chêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 28 | cái |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Phần nhân công/Máy thi công | 28 | cọc |
| 6 | Đào và đắp đất kênh mương, rãnh thoát rãnh tiếp địa | Phần nhân công/Máy thi công | 14 | bộ |
| L | Tiếp địa lặp lại trụ 8.4m trụ dừng cuối cáp ABC: 94 bộ | |||
| 1 | Cáp đồng trần C25mm2 | Điện lực cấp | 210,56 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất mạ đồng Ø 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 188 | cọc |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50-35mm2 (WR 289) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 188 | cái |
| 4 | Ốc xiết cáp Cu 1/0 (22-50) không chêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 188 | cái |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Phần nhân công/Máy thi công | 188 | cọc |
| 6 | Đào và đắp đất kênh mương, rãnh thoát rãnh tiếp địa | Phần nhân công/Máy thi công | 94 | bộ |
| M | Tiếp địa lặp lại trụ 12m dừng cuối cáp ABC 19 bộ | |||
| 1 | Cáp đồng trần C25mm2 | Điện lực cấp | 51,11 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Ø 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 38 | cọc |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50-35mm2 (WR 289) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 38 | cái |
| 4 | Ốc xiết cáp Cu 1/0 (22-50) không chêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 38 | cái |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Phần nhân công/Máy thi công | 38 | cọc |
| 6 | Đào và đắp đất kênh mương, rãnh thoát rãnh tiếp địa | Phần nhân công/Máy thi công | 19 | bộ |
| N | Bộ chằng xuống đơn cho trụ hạ thế: CX.ht: 87 bộ | |||
| 1 | Cáp thép 3/8" | Điện lực cấp | 352,872 | kg |
| 2 | Sứ chằng nhỏ | Điện lực cấp | 87 | cái |
| 3 | Boulon mắt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 87 | bộ |
| 4 | Kẹp cáp thép 3 boulon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 696 | cái |
| 5 | Yếm đỡ dày chằng F1/2 mạ Zn (Yếm cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 174 | cái |
| 6 | Máng che dây chằng dày 1,6mm 0,4x2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 87 | cái |
| 7 | Lắp bộ dây néo | Phần nhân công/Máy thi công | 87 | bộ |
| O | Bộ chằng lệch đơn cho trụ hạ thế: CL.ht: 17 bộ | |||
| 1 | Cáp thép 3/8" | Điện lực cấp | 58,905 | kg |
| 2 | Sứ chằng nhỏ | Điện lực cấp | 17 | cái |
| 3 | Boulon mắt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 17 | bộ |
| 4 | Kẹp cáp thép 3 boulon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 136 | cái |
| 5 | Bộ chống lệch hạ thế (1,2m) | Điện lực cấp | 17 | bộ |
| 6 | Yếm đỡ dày chằng F1/2 mạ Zn (Yếm cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 34 | cái |
| 7 | Máng che dây chằng dày 1,6mm 0,4x2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 17 | cái |
| 8 | Lắp bộ dây néo | Phần nhân công/Máy thi công | 17 | bộ |
| P | Trụ bê tông ly tâm 8,5m 449 | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực | Điện lực cấp | 449 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 8,5m | Phần nhân công/Máy thi công (Nhà thầu khảo sát địa hình vận chuyển để tính giá dự thầu phù hợp) | 449 | trụ |
| Q | Trụ bê tông ly tâm 10,5m 24 trụ | |||
| 1 | Trụ BTLT 10,5m F350 dự ứng lực | Điện lực cấp | 24 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 10,5m | Phần nhân công/Máy thi công (Nhà thầu khảo sát địa hình vận chuyển để tính giá dự thầu phù hợp) | 24 | trụ |
| R | Trụ bê tông ly tâm 12m | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực | Điện lực cấp | 30 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 12m | Phần nhân công/Máy thi công (Nhà thầu khảo sát địa hình vận chuyển để tính giá dự thầu phù hợp) | 30 | trụ |
| S | Trụ bê tông ly tâm 14m | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực | Điện lực cấp | 18 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 14m | Phần nhân công/Máy thi công (Nhà thầu khảo sát địa hình vận chuyển để tính giá dự thầu phù hợp) | 18 | trụ |
| T | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 1,1m: X-1,1ĐL: 24 Bộ | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8 dài 1100 (01 ốp) | Điện lực cấp | 24 | Cái |
| 2 | Thanh chống L50x50x5 dài 810 | Điện lực cấp | 24 | Cái |
| 3 | Boulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 48 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 24 | bộ |
| 5 | Long đền vuông 18 (50x50x3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 144 | cái |
| 6 | Lắp xà đỡ 1,1m đơn (14,693kg) | Phần nhân công/Máy thi công | 24 | bộ |
| U | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 1,1m: X-1,1KL- trụ đơn: 9 Bộ | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8 dài 1100 (01 ốp) | Điện lực cấp | 18 | Cái |
| 2 | Thanh chống L50x50x5 dài 810 | Điện lực cấp | 18 | Cái |
| 3 | Boulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 18 | bộ |
| 4 | Boulon 16x250VRS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 9 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 18 | bộ |
| 6 | Long đền vuông 18 (50x50x3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 108 | cái |
| 7 | Lắp xà đỡ 1,1m kép (28,496kg) | Phần nhân công/Máy thi công | 9 | bộ |
| V | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 1,1m: X-1,1KL-K (Hướng trụ ghép):12 Bộ | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8 dài 1100 (01 ốp) | Điện lực cấp | 24 | Cái |
| 2 | Thanh chống L50x50x5 dài 810 | Điện lực cấp | 24 | Cái |
| 3 | Boulon 16x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 24 | bộ |
| 4 | Boulon 16x400VRS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 24 | bộ |
| 6 | Long đền vuông 18 (50x50x3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 144 | cái |
| 7 | Lắp xà đỡ 1,1m kép (28,496kg) | Phần nhân công/Máy thi công | 12 | bộ |
| W | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3 (trụ đơn): 6 Bộ | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8 dài 2000 (04 ốp) | Điện lực cấp | 6 | Cái |
| 2 | Thanh chống L50x50x5 dài 1132 | Điện lực cấp | 6 | Cái |
| 3 | Boulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | bộ |
| 5 | Long đền vuông 18 (50x50x3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 36 | cái |
| 6 | Lắp xà đỡ 25kg | Phần nhân công/Máy thi công | 6 | bộ |
| X | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3 (trụ đôi): 2 bộ | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8 dài 2000 (04 ốp) | Điện lực cấp | 2 | Cái |
| 2 | Thanh chống L50x50x5 dài 1132 | Điện lực cấp | 2 | Cái |
| 3 | Boulon 16x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| 5 | Long đền vuông 18 (50x50x3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | cái |
| 6 | Lắp xà đỡ 25kg | Phần nhân công/Máy thi công | 2 | bộ |
| Y | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL: 2 bộ | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8 dài 2100 (03 ốp) | Điện lực cấp | 2 | Cái |
| 2 | Thanh chống L50x50x5 dài 1990 | Điện lực cấp | 2 | Cái |
| 3 | Boulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m | Phần nhân công/Máy thi công | 2 | bộ |
| Z | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-Đ - C810 (lắp trụ đơn): 6 Bộ | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8 dài 2200 (04 ốp) | Điện lực cấp | 12 | Cái |
| 2 | Thanh chống L50x50x5 dài 810 | Điện lực cấp | 24 | Cái |
| 3 | Boulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300VRS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 24 | bộ |
| 6 | Long đền vuông 18 (50x50x3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 108 | cái |
| 7 | Lắp xà đỡ 2,2m kép néo (58,628kg) | Phần nhân công/Máy thi công | 6 | bộ |
| AA | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-K - C810 (hướng trụ ghép): 3 bộ |
|||
| 1 | Đà sắt L75x75x8 dài 2200 (04 ốp) | Điện lực cấp | 6 | Cái |
| 2 | Thanh chống L50x50x5 dài 810 | Điện lực cấp | 12 | Cái |
| 3 | Boulon 16x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | bộ |
| 4 | Boulon 16x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | bộ |
| 5 | Boulon 16x550VRS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | bộ |
| 7 | Long đền vuông 18 (50x50x3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 54 | cái |
| 8 | Lắp xà đỡ 2,2m kép néo (58,628kg) | Phần nhân công/Máy thi công | 3 | bộ |
| AB | Bộ xà đơn composite dài 2.4m: X-24DCP (trụ đơn): 3 bộ | |||
| 1 | Đà Composite 110x80x5x2400 dày 5mm | Điện lực cấp | 3 | Cái |
| 2 | Chống Composite 60x10x920 | Điện lực cấp | 6 | Cái |
| 3 | Boulon 16x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | bộ |
| 5 | Boulon 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | bộ |
| 6 | Long đền vuông 18 (50x50x3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 24 | cái |
| 7 | Lắp xà đỡ composite | Phần nhân công/Máy thi công | 3 | bộ |
| AC | Bộ xà đơn composite dài 2.4m: X-24DCP (hướng trụ đôi): 1 Bộ | |||
| 1 | Đà Composite 110x80x5x2400 dày 5mm | Điện lực cấp | 1 | Cái |
| 2 | Chống Composite 60x10x920 | Điện lực cấp | 2 | Cái |
| 3 | Boulon 16x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| 5 | Long đền vuông 18 (50x50x3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | cái |
| 6 | Lắp xà đỡ composite | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | bộ |
| AD | Phần dây sứ phụ kiện trung thế 3 pha XDM | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | Điện lực cấp | 125,52 | kg |
| 2 | Cáp 24KV ACX (ACR) 50mm2 | Điện lực cấp | 1.940,96 | mét |
| 3 | Cáp 24KV CX (CR) 25mm2: Đấu Hottine; LA | Điện lực cấp | 52 | mét |
| 4 | Cáp đồng trần M25mm2: Đấu Hottine; LA | Điện lực cấp | 0,672 | kg |
| 5 | Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm2 | Phần nhân công/Máy thi công | 0,63 | km |
| 6 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc cỡ dây 50mm2 | Phần nhân công/Máy thi công | 1,9 | km |
| AE | Bộ đỡ dây trung hòa trụ đơn: Đth-U: 15 | |||
| 1 | Sứ ống chỉ | Điện lực cấp | 15 | cái |
| 2 | Uclevis (loại gân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 15 | bộ |
| 3 | Boulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 15 | bộ |
| 4 | Long đền vuông 18 (50x50x3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 15 | cái |
| 5 | Lắp rack sứ + sứ ống chỉ | Phần nhân công/Máy thi công | 15 | bộ |
| AF | Bộ đỡ dây trung hòa trụ ghép: Đth-U-g: 1 | |||
| 1 | Sứ ống chỉ | Điện lực cấp | 1 | cái |
| 2 | Uclevis (loại gân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | bộ |
| 3 | Boulon 16x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | bộ |
| 4 | Long đền vuông 18 (50x50x3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | cái |
| 5 | Lắp rack sứ + sứ ống chỉ | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | bộ |
| AG | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-T:11 | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50 (kẹp dừng dây 3U-3mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 11 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U F16 dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 22 | cái |
| 3 | Boulon mắt 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 11 | bộ |
| 4 | Long đền vuông 18 (50x50x3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 11 | cái |
| AH | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ ghép: Nth-T-g: 11 | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50 (kẹp dừng dây 3U-3mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 11 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U F16 dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 22 | cái |
| 3 | Boulon móc 16x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 11 | bộ |
| 4 | Long đền vuông 18 (50x50x3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 11 | cái |
| AI | Bộ cách điện đứng: SĐU: 104 bộ | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV ĐR 540mm bọc chì | Điện lực cấp | 104 | cái |
| 2 | Ty sứ đứng D20 đầu bọc chì | Điện lực cấp | 104 | Cái |
| 3 | Lắp sứ đứng 24KV | Phần nhân công/Máy thi công | 104 | Bộ |
| AJ | Chuỗi sứ treo Polymer 24kV đơn lắp vào xà : CSĐT ply-X : 24 chuỗi | |||
| 1 | Sứ treo polymer - 24kV | Điện lực cấp | 24 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U F16 dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 48 | cái |
| 3 | Mắt nối yếm giáp dùng cho giáp níu 50mm2, yếm móng U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 24 | cái |
| 4 | Giáp níu dừng dây bọc ACX50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 24 | cái |
| 5 | Lắp chuỗi sứ néo Polymer 24kV | Phần nhân công/Máy thi công | 24 | chuỗi |
| AK | Chuỗi sứ treo Polymer 24kV kép lắp vào xà : CSKT ply-X: 24 chuỗi | |||
| 1 | Sứ treo polymer - 24kV | Điện lực cấp | 48 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U F16 dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 216 | cái |
| 3 | Khánh treo chuỗi polymer kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 48 | cái |
| 4 | Mắt nối yếm giáp dùng cho giáp níu 50mm2, yếm móng U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 24 | cái |
| 5 | Giáp níu dừng dây bọc ACX50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 24 | cái |
| 6 | Lắp chuỗi sứ néo Polymer kép | Phần nhân công/Máy thi công | 24 | chuỗi |
| AL | Boulon bắt trụ ghép đôi (SL = móng BT đôi 17) | |||
| 1 | Boulon 16x550VRS :(bắt trụ ghép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 17 | bộ |
| 2 | Boulon 16x650VRS :(bắt trụ ghép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 17 | bộ |
| 3 | Boulon 22x800 2ĐR :(bắt trụ ghép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 17 | bộ |
| 4 | Long đền vuông 18 (50x50x3) :(bắt trụ ghép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 68 | cái |
| 5 | Long đền vuông 24 (60x60x6) :(bắt trụ ghép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 34 | cái |
| AM | Phụ kiện đấu nối đầu đường dây xây dựng mới | |||
| 1 | Kẹp ép WR cỡ dây 50-35mm2 (WR 289) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 32 | cái |
| 2 | Bass LI bắt FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | Bộ |
| 3 | Kẹp quai kiểu ép 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | cái |
| 4 | Kẹp hotline 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | cái |
| 5 | Nắp che đầu cực trên FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | cái |
| 6 | Nắp chụp kẹp quai hotline | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | Cái |
| 7 | Nắp che đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | cái |
| 8 | Giáp buộc đầu sứ đơn composite 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 38 | cái |
| 9 | Giáp buộc cổ sứ đôi composite 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 42 | cái |
| 10 | Giáp buộc đầu sứ đơn composite 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | cái |
| 11 | Ông Co nhiệt Ø 65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4,5 | m |
| AN | Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch | |||
| 1 | FCO 27kV - 100A | Điện lực cấp | 12 | cái |
| 2 | Dây chảy 20K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | sợi |
| 3 | Lắp FCO 27kV-100A-12kA | Phần nhân công/Máy thi công | 12 | cái |
| AO | Phần dây sứ phụ kiện hạ thế XDM | |||
| 1 | Cáp nhôm ABC 4x150mm2 | Điện lực cấp | 10.554 | m |
| 2 | Cáp nhôm ABC 4x120mm2 | Điện lực cấp | 11.832 | m |
| 3 | Cáp nhôm ABC 4x95mm2 | Điện lực cấp | 14.356 | m |
| 4 | Hộp phân phối 9 cực rỗng | Điện lực cấp | 30 | cái |
| 5 | Hộp phân phối 6 cực rỗng | Điện lực cấp | 262 | cái |
| 6 | Cáp đồng bọc CV25 | Điện lực cấp | 1.144 | mét |
| 7 | Kéo dây ABC 4x150mm2 | Phần nhân công/Máy thi công | 10,3474 | km |
| 8 | Kéo dây ABC 4x120mm2 | Phần nhân công/Máy thi công | 11,6 | km |
| 9 | Kéo dây ABC 4x95mm2 | Phần nhân công/Máy thi công | 14,0743 | km |
| 10 | Lắp hộp phân phối 9 cực rỗng (Bao gồm đấu dây CV 25) | Phần nhân công/Máy thi công | 30 | cái |
| 11 | Lắp hộp phân phối 6 cực rỗng (Bao gồm đấu dây CV 25) | Phần nhân công/Máy thi công | 262 | cái |
| 12 | Boulon 16x650VRS :(bắt trụ ghép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 172 | bộ |
| 13 | Boulon móc 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1.391 | bộ |
| 14 | Boulon móc 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 460 | bộ |
| 15 | Boulon 22x800 2ĐR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 86 | bộ |
| 16 | Long đền vuông 18 (50x50x3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2.539 | cái |
| 17 | Long đền vuông 24 (60x60x6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 344 | cái |
| 18 | Ghíp nối IPC 150-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1.433 | cái |
| 19 | Ghíp nối IPC 120-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1.593 | cái |
| 20 | Ghíp nối IPC 120-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | cái |
| 21 | Ghíp nối IPC 95-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2.050 | cái |
| 22 | Kẹp treo cáp ABC4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 230 | cái |
| 23 | Kẹp treo cáp ABC4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 302 | cái |
| 24 | Kẹp treo cáp ABC4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 317 | cái |
| 25 | Kẹp ngừng cáp ABC4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 280 | cái |
| 26 | Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 213 | cái |
| 27 | Kẹp ngừng cáp ABC4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 294 | cái |
| 28 | Móc treo chữ A (cáp ABC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 59 | cái |
| 29 | Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2 (WR 379) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 152 | cái |
| 30 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 (WR 419) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 344 | cái |
| 31 | Kẹp ép WR cỡ dây 150mm2 (WR 875) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1.008 | cái |
| 32 | Băng keo cách điện hạ thế 18mx18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 388 | cuộn |
| AP | A.PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4kV 50kVA | Điện lực cấp | 3 | máy |
| 2 | Máy biến áp 22/0,4kV- 250kVA | Điện lực cấp | 5 | máy |
| 3 | FCO 27kV - 100A | Điện lực cấp | 18 | cái |
| 4 | LA 18kV 10kA | Điện lực cấp | 18 | cái |
| 5 | MCCB 3 cực 400V -250A - 35KA (NC tính theo tủ MCCB) | Điện lực cấp | 11 | cái |
| 6 | Biến dòng 600V - 250/5A | Điện lực cấp | 3 | cái |
| 7 | Biến dòng 600V - 400/5A | Điện lực cấp | 15 | cái |
| 8 | Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A | Điện lực cấp | 6 | cái |
| 9 | Lắp Máy biến áp 22/0,4kV 50kVA | Phần nhân công/Máy thi công | 3 | máy |
| 10 | Lắp Máy biến áp 22/0,4kV- 250kVA | Phần nhân công/Máy thi công | 5 | máy |
| 11 | Lắp FCO 27kV - 100A | Phần nhân công/Máy thi công | 18 | cái |
| 12 | Lắp LA 18kV 10kA | Phần nhân công/Máy thi công | 18 | cái |
| 13 | Dây chảy 6K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | sợi |
| 14 | Dây chảy 10K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 15 | sợi |
| AQ | Đà đặt MBA trạm ngồi: 5 bộ | |||
| 1 | Đà U100x46x4.5 dài 500 (thanh số 01): 02 cái | Điện lực cấp | 10 | cái |
| 2 | Đà U100x46x4.5 dài 700 (thanh số 02): 01 cái | Điện lực cấp | 5 | cái |
| 3 | Đà U100x46x4.5 dài 700 (thanh số 03): 02 cái | Điện lực cấp | 10 | cái |
| 4 | Đà U160x64x5.0 dài 740 (thanh số 04): 01 cái | Điện lực cấp | 5 | cái |
| 5 | Đà U160x64x5.0 dài 1100 (thanh số 05): 02 cái | Điện lực cấp | 10 | cái |
| 6 | Đà U160x64x5.0 dài 1100 (thanh số 06): 02 cái | Điện lực cấp | 10 | cái |
| 7 | Đà U160x64x5.0 dài 1449 (thanh số 07): 01 cái | Điện lực cấp | 5 | cái |
| 8 | Đà U160x64x5.0 dài 1700 (thanh số 08): 02 cái (1P+1T) | Điện lực cấp | 10 | cái |
| 9 | Đà U160x64x5.0 dài 2100 (thanh số 09): 02 cái (1P+1T) | Điện lực cấp | 10 | cái |
| 10 | Boulon 16x750VRS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 20 | bộ |
| 11 | Boulon 16x700VRS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 30 | bộ |
| 12 | Boulon 16x400VRS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 20 | bộ |
| 13 | Boulon 16x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 10 | bộ |
| 14 | Boulon 16x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 20 | bộ |
| 15 | Boulon 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 50 | bộ |
| 16 | Boulon móc 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 10 | bộ |
| 17 | Long đền vuông 18 (50x50x3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 310 | cái |
| 18 | Sắt góc L75x75x8 dài 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 10 | Cái |
| 19 | Lắp xà đỡ máy biến áp trạm ngồi (160kg/ 01 bộ) | Phần nhân công/Máy thi công | 5 | bộ |
| AR | Bộ giá treo MBA | |||
| 1 | Giá treo máy biến áp 3x50 | Điện lực cấp | 1 | bộ |
| 2 | Boulon 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | bộ |
| 3 | Boulon 16x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| 4 | Long đền vuông 18 (50x50x3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 16 | cái |
| 5 | Lắp giá chùm treo MBA 3x50 | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | bộ |
| AS | Đà đơn Composite 800 bắt FCO + LA: 2 bộ | |||
| 1 | Đà Composite 110x80x5 dài 800 | Điện lực cấp | 2 | Cái |
| 2 | Chống Composite 40x10x720 | Điện lực cấp | 2 | Cái |
| 3 | Boulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| 5 | Boulon 12x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| 6 | Long đền vuông 18 (50x50x3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | cái |
| 7 | Long đền vuông 14 (50x50x3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | cái |
| 8 | Lắp xà đỡ composite | Phần nhân công/Máy thi công | 2 | bộ |
| AT | Đà đơn Composite 2400 bắt FCO + LA: 6 bộ | |||
| 1 | Đà Composite 110x80x5x2400 dày 5mm | Điện lực cấp | 6 | Cái |
| 2 | Chống Composite 60x10x920 | Điện lực cấp | 12 | Cái |
| 3 | Bass LL bắt FCO và LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 18 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | bộ |
| 5 | Boulon 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | bộ |
| 6 | Boulon 12x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | bộ |
| 7 | Long đền vuông 18 (50x50x3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 48 | cái |
| 8 | Lắp xà đỡ composite | Phần nhân công/Máy thi công | 6 | bộ |
| 9 | Sứ đứng 24KV ĐR 540mm bọc chì | Điện lực cấp | 2 | Cái |
| 10 | Ty sứ đứng D20 đầu bọc chì | Điện lực cấp | 2 | Cái |
| 11 | Lắp sứ đứng 24KV | Phần nhân công/Máy thi công | 2 | cái |
| AU | Bộ tiếp địa Trạm biến áp: 6 TBA | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Điện lực cấp | 63,168 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Ø16 - 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | cọc |
| 3 | Kẹp cọc tiếp đất Cu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | cái |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 50-35mm2 (WR 289) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Vật tư B cấp theo mô tả kỹ thuật theo Chương V + NC ép đầu cosse. | 24 | cái |
| 6 | Ốc xiết cáp Cu 1/0 (22-50) không chêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 48 | cái |
| 7 | Boulon 8x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | bộ |
| 8 | Long đền tròn 12-14-16-18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 24 | cái |
| 9 | Khoan giếng tiếp địa | Phần nhân công/Máy thi công | 6 | giếng |
| 10 | Đào và đắp đất tiếp địa, đất cấp 3 | Phần nhân công/Máy thi công | 6 | Trạm |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa trong TBA | Phần nhân công/Máy thi công | 6 | cọc |
| 12 | Kéo dây tiếp địa | Phần nhân công/Máy thi công | 282 | mét |
| AV | Tủ đóng cắt hạ thế 2 ngăn kiểu đứng: 6 tủ | |||
| 1 | Tủ MCCB trạm treo 2 ngăn đứng (bao gồm bộ ốp tủ, bakelit) | Điện lực cấp | 6 | cái |
| 2 | Bakelit 500x300dầy 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | cái |
| 3 | Bảng tên trạm + bảng báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | bộ |
| 4 | Cổ dê bắt tủ trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | bộ |
| 5 | Boulon 10x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 24 | bộ |
| 6 | Lắp tủ MCCB trạm treo 2 ngăn đứng (bao gồm MCCB, bộ ốp tủ, bakelit) | Phần nhân công/Máy thi công | 6 | cái |
| AW | Bộ dây dẫn trung thế 3 pha: 06 bộ | |||
| 1 | Cáp 24KV CX (CR) 25mm2 | Điện lực cấp | 120 | mét |
| 2 | Kẹp quai đồng 6 ly 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 15 | cái |
| 3 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 15 | cái |
| 4 | Kẹp quai đồng 6 ly 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | cái |
| 5 | Kẹp hotline 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | cái |
| 6 | Nắp che đầu cực trên FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 18 | cái |
| 7 | Nắp che đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 18 | cái |
| 8 | Nắp che đầu sứ MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 18 | cái |
| 9 | Nắp chụp kẹp quai hotline | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 15 | Cái |
| 10 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 | Phần nhân công/Máy thi công | 120 | m |
| AX | Vật tư bộ đo đếm hạ thế: 6 TBA | |||
| 1 | Cáp Cu/PVC/PVC-0,6/1kV-4x4,0mm2 | Điện lực cấp | 24 | m |
| AY | Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế từ MBA vào tủ CB: 6 Bộ | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV120 | Điện lực cấp | 301 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV95 | Điện lực cấp | 9,5 | mét |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 | Vật tư B cấp theo mô tả kỹ thuật theo Chương V + NC ép đầu cosse. | 74 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 95mm2 | Vật tư B cấp theo mô tả kỹ thuật theo Chương V + NC ép đầu cosse. | 1 | cái |
| 5 | Chụp đầu cosse 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 74 | cái |
| 6 | Ống PVC D114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 54 | m |
| 7 | Co 90 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 11 | cái |
| 8 | Cổ dê kẹp ống PVC Ø 114 bắt 2 ống trụ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | bộ |
| 9 | Ống đàn hồi 100 (Ruột gà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 10 | m |
| 10 | Keo dán ống PVC (100gr) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | tuýp |
| 11 | Keo silicon bít miệng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | chai |
| 12 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 150mm2 | Phần nhân công/Máy thi công | 310,5 | m |
| AZ | Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế từ tủ CB lên lưới hạ thế: 6 Bộ | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV120 | Điện lực cấp | 322 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV95 | Điện lực cấp | 8 | mét |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 | Vật tư B cấp theo mô tả kỹ thuật theo Chương V + NC ép đầu cosse. | 41 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 95mm2 | Vật tư B cấp theo mô tả kỹ thuật theo Chương V + NC ép đầu cosse. | 1 | cái |
| 5 | Chụp đầu cosse 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | cái |
| 6 | Chụp đầu cosse 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 41 | cái |
| 7 | Kẹp ép WR cỡ dây 150mm2 (WR 875) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 136 | cái |
| 8 | Ống PVC D114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 60 | m |
| 9 | Co 90 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | cái |
| 10 | Cổ dê kẹp ống PVC Ø 114 bắt 2 ống trụ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | bộ |
| 11 | Khâu ven răng trong D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | cái |
| 12 | Khâu ven răng ngoài D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | cái |
| 13 | Ống đàn hồi 100 (Ruột gà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 24 | m |
| 14 | Keo silicon bít miệng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | chai |
| 15 | Băng keo cách điện hạ thế 18mx18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 18 | cuộn |
| 16 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 150mm2 | Phần nhân công/Máy thi công | 330 | m |
| BA | Chi phí thí nghiệm | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại cột bê tông | Đơn vị độc lập, có chức năng thí nghiệm | 127 | vị trí |
| 2 | Tiếp địa trạm điện áp | Đơn vị độc lập, có chức năng thí nghiệm | 6 | trạm |
| BB | Phần tháo lắp, thu hồi - Sử dụng vật tư Trung thế | |||
| 1 | Nhổ thu hồi trụ BTLT 8,4m | Phần nhân công/Máy thi công | 7 | trụ |
| 2 | Nhổ thu hồi trụ BTLT | Phần nhân công/Máy thi công | 4 | trụ |
| 3 | Tháo thu hồi đà U 2,0m tháp đầu trụ | Phần nhân công/Máy thi công | 2 | Bộ |
| 4 | Tháo + lắp xà X-2,0 D9L/3 | Phần nhân công/Máy thi công | 7 | Bộ |
| 5 | Tháo + lắp Sứ đứng | Phần nhân công/Máy thi công | 21 | Sứ |
| 6 | Tháo + lắp bộ đỡ dây trung hòa | Phần nhân công/Máy thi công | 4 | bộ |
| 7 | Tháo + lắp bộ LA | Phần nhân công/Máy thi công | 3 | cái |
| BC | Phần tháo lắp, thu hồi - Sử dụng vật tư Hạ thế | |||
| 1 | Tháo thu hồi dây AC50 | Phần nhân công/Máy thi công | 19,2853 | km |
| 2 | Tháo thu hồi dây AC70 | Phần nhân công/Máy thi công | 6,9772 | km |
| 3 | Tháo thu hồi dây AV50 | Phần nhân công/Máy thi công | 30,5836 | km |
| 4 | Tháo thu hồi dây AV70 | Phần nhân công/Máy thi công | 29,788 | km |
| 5 | Tháo thu hồi dây AV95 | Phần nhân công/Máy thi công | 18,9813 | km |
| 6 | Tháo thu hồi dây ABC3x50 | Phần nhân công/Máy thi công | 0,1106 | km |
| 7 | Nhổ thu hồitrụ BTLT 7,5m | Phần nhân công/Máy thi công | 29 | trụ |
| 8 | Nhổ thu hồi trụ BTLT 8,4m | Phần nhân công/Máy thi công | 2 | trụ |
| 9 | Tháo thu hồi hộp phân phối | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | cái |
| 10 | Tháo thu hồi dây chằng xuống | Phần nhân công/Máy thi công | 106 | bộ |
| 11 | Tháo thu hồi dây chằng lệch | Phần nhân công/Máy thi công | 18 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.845E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.69E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chú ý: kèm theo +Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu +Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.261.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi