Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210330399-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đồng Tĩnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210315048 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-14 09:13:00 đến ngày 2021-03-26 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,854,347,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 1.649,27 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 671,2254 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 392,394 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 1,6395 | tấn |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 3,128 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 270 | cau kien |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 150,3 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 584,386 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 56,2472 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 178,38 | m2 |
| 11 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 4,77 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 55,5181 | m3 |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 4,9104 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 2,772 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,0522 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,2884 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 25,2 | m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 2,0048 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 135,1555 | m2 |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 2,0048 | tấn |
| 9 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 445,76 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 578,578 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 1.070,692 | m2 |
| 12 | Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 671,2254 | m2 |
| 13 | Lát nền, sang tiết diện gạch 600x600 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 592,804 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 31,701 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc cầu thang | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 24,5462 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 150,3 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 1.741,9174 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 643,09 | m2 |
| 19 | Gia công lan can | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,4946 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 76,868 | m2 |
| 21 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính 6.38mm | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 26,88 | m2 |
| 22 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ, kính 6.38mm | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 144 | m2 |
| 23 | Vách kính nhôm hệ, kính 6.38mm | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 7,5 | m2 |
| C | ĐIỆN+CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 80 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 40 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đơn | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 44 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 10 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 950 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 350 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 950 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 200 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 1 | hộp |
| 26 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 1 | cọc |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 117 | m |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 45 | m |
| 30 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 10 | cọc |
| 31 | Cọc đỡ dây chống sét D10, L=15cm | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 117 | cái |
| 32 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Kẹp kiểm tra | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Que hàn | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 10,5 | kg |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 200 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán để chứng minh hoặc hóa đơn đã phát hành trong trường hợp gói thầu ký kết giữa các doanh nghiệp với nhau
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi