Gói thầu: Gói thầu 01: Cung cấp hóa chất, vật tư năm 2021 thuộc nhiệm vụ mã số ĐTĐL.CN-21 20
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210612338-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Cung cấp hóa chất, vật tư năm 2021 thuộc nhiệm vụ mã số ĐTĐL.CN-21 20 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210571521 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 19:41:00 đến ngày 2021-06-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 946,780,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acetic acid | 1 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 2 | Agarose | 1 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 3 | Antibiotic | 5 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 4 | Apo-Transferin approx | 1 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 5 | Bisbenzimide | 2 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 6 | BME Amino Acids Solution 50x | 1 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 7 | β-mercaptoethanol | 1 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 8 | BO-IVC | 20 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 9 | BO-IVF | 20 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 10 | BO-IVM= | 20 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 11 | Bovine Serum Albumin | 3 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 12 | Caffeine-Sodium Benzoate | 1 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 13 | Calcium Chloride Dihydrate | 1 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 14 | Calcium Lactate (Hemicalcium salt) | 1 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 15 | Cas9 protein V3 | 2 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 16 | Cồn 70o | 24 | lít | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 17 | Cysteine | 2 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 18 | dNTPs | 1 | Ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 19 | D-Sorbitol (500g) | 1 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 20 | Dung dịch đệm Hespes | 2 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 21 | Estradiol 17ß | 3 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 22 | Ethanol | 4 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 23 | Ethylene glycol | 1 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 24 | FCS | 2 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 25 | Fetal bovine serum | 2 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 26 | FSH (5 vial) | 4 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 27 | Gentamicin Sulfate | 4 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 28 | Glucose | 4 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 29 | Glycerol | 2 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 30 | Heparin | 1 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 31 | Insulin | 3 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 32 | Magnesium Chloride | 1 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 33 | Mineral oil | 10 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 34 | Alt-R CRISPR/Cas9 crRNA | 5 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 35 | MSTN Forward primer | 1 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 36 | MSTN Reverse Primer | 2 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 37 | MyoInositol | 1 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 38 | Nitơ lỏng | 600 | lít | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 39 | Nuclease-Free Duplex Buffer | 1 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 40 | Nước khử ion | 10 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 41 | Nước cất 2 lần | 500 | lít | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 42 | Opti-MEM I | 2 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 43 | Paraformaldehyde | 1 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 44 | PBS (Phosphate Buffered Salt) | 3 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 45 | Penicillin G | 3 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 46 | Polyvinylpyrrolidone | 1 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 47 | Sodium chloride | 3 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 48 | Sodium hydrate | 1 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 49 | Sodium Lactate (60% syrup) | 1 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 50 | Sodium Pyruvate | 1 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 51 | Streptomycin Sulfat | 1 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 52 | Taurin | 1 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 53 | TCM 199 | 1 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 54 | TCM 199 chứa muối Earle | 10 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 55 | Tinh cọng rạ | 500 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 56 | Alt-R CRISPR/Cas9 tracrRNA | 4 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 57 | Vaseline | 1 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 58 | Xterminator solution | 2 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 59 | Bông thấm nước | 2 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 60 | Đầu tip (DNA free) 5 µl | 10 | Túi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 61 | Đầu tip 1.000 µl | 10 | Túi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 62 | Đầu tip 10 µl | 10 | Túi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 63 | Đầu tip 200 µl | 5 | Túi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 64 | Đĩa 4 giếng | 5 | thùng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 65 | Đĩa petri 35 x 10 | 5 | thùng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 66 | Đĩa petri 60 x 15 | 4 | thùng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 67 | Đĩa petri 90 x 15 | 5 | thùng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 68 | Ependorf 1,5 ml | 3 | túi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 69 | Ống PCR 0,2ml (dây 8 ống, túi 200 dây) | 3 | túi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 70 | Găng tay | 8 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 71 | Giấy lau vô trùng | 50 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 72 | Giấy parafim | 5 | cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 73 | Khẩu trang y tế | 10 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 74 | Khay 96 giếng | 2 | thùng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 75 | Kim hút trứng dài 60 cm | 1 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 76 | Kim thủy tinh | 10 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 77 | Lọc microfilter | 2 | thùng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 78 | Lưỡi dao mổ | 5 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 79 | Ống ly tâm 15 ml | 10 | thùng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 80 | Ống ly tâm 50 ml (500 chiếc) | 2 | thùng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 81 | Quần áo bảo hộ | 15 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 82 | Serological pipet 10 ml | 6 | thùng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 83 | Cốc đong thủy tinh 100 ml | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 84 | Cốc đong thủy tinh 250 ml | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 85 | Cốc đong thủy tinh 500 ml | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 86 | Ống đong thủy tinh 100 ml | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 87 | Ống đong thủy tinh 200 ml | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 88 | Chai thủy tinh có nắp nhựa 100 ml | 5 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 89 | Chai thủy tinh có nắp nhựa 200 ml | 5 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 90 | Chai thủy tinh có nắp nhựa 500ml | 5 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 91 | Chai thủy tinh có nắp nhựa 1.000 ml | 10 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 92 | Chai thủy tinh có nắp nhựa 2.000 ml | 5 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 93 | Panh inox | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 94 | Kéo inox | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 95 | Cán dao mổ số 3 | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 96 | Xi lanh 10 ml | 5 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 97 | Xi lanh 20 ml | 10 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 98 | Xi lanh 5 ml | 10 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 663.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.326.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi