Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210621565-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210621549
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (tỉnh bổ sung và các nguồn vốn hợp pháp khác)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 19:54:00 đến ngày 2021-06-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,660,617,916 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NẠO VÉT LÒNG HỒ:
1 Đào đất lòng hồ 32,718 100m3
B PHẦN KÈ + ĐƯỜNG XUNG QUANH HỒ:
1 Đắp đất dính mái kè (tận dụng đất đào) K>=0,90 21,798 100m3
2 Đắp đất dính bệ phản áp (tận dụng đất đào) 2,192 100m3
3 Đóng cừ tràm kè L=4m 204,24 100m
4 Lót vải địa kỹ thuật R>=21,5kN/m 42,176 100m2
5 Ván khuôn bê tông lót 1,222 100m2
6 Bê tông lót đá 1x2 M150 114,89 m3
7 Cốt thép mái kè Ø6mm 2,87 tấn
8 Cốt thép mái kè Ø8mm 4,679 tấn
9 Cốt thép mái kè Ø10mm 0,283 tấn
10 Cốt thép mái kè Ø14mm 2,77 tấn
11 Ván khuôn mái kè 5,561 100m2
12 Bê tông mái kè đá 1x2 M250 182,28 m3
13 Bơm nước thi công bằng máy bơm Diezel 40CV 7 ca
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 10km 8,18 100m3
15 Cốt thép cọc Ø6mm 0,742 tấn
16 Cốt thép cọc Ø14mm 2,856 tấn
17 Cốt thép cọc Ø16mm 0,511 tấn
18 Ván khuôn cọc 2,978 100m2
19 Bê tông cọc đá 1x2 M250 36,44 m3
20 Đóng cọc thẳng BTCT trên cạn,búa 5,95 100m
21 Đập đầu cọc trên cạn 2,5 m3
22 Cốt thép cầu thang Ø6mm 0,192 tấn
23 Cốt thép cầu thang Ø8mm 0,236 tấn
24 Cốt thép cầu thang Ø10mm 0,012 tấn
25 Cốt thép cầu thang Ø14mm 0,119 tấn
26 Bê tông lót đá 1x2 M150 4,5 m3
27 Ván khuôn cầu thang 0,13 100m2
28 Bê tông cầu thang đá 1x2 M250 1,76 m3
29 Ván khuôn dầm thang 0,201 100m2
30 Bê tông dầm thang đá 1x2 M250 2,13 m3
31 Lót vải nhựa cách ly 2,6 100m2
32 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 0,522 100m2
33 Bê tông mặt đường dày 36,96 m3
34 Cắt khe mặt đường 8,667 10m
35 Lắp đặt ống PVC Ø42, L=1,65m 0,165 100m
36 Lắp đặt co nối 45 20 cái
C PHẦN CỐNG HỘP 1Mx1M:
1 Đóng cừ tràm đê quai L=4m, ngọn ≥4cm 20,8 100m
2 Đóng cừ bạch đàn đê quai đóng xiên phần ngập đất 0,964 100m
3 Đóng cừ bạch đàn đê quai đóng xiên phần không ngập đất 0,926 100m
4 Đóng cừ bạch đàn đê quai đóng thẳng phần ngập đất 1,928 100m
5 Đóng cừ bạch đàn đê quai đóng thẳng phần không ngập đất 1,852 100m
6 Cung cấp giằng dọc cừ bạch đàn 102 m
7 Gia công cốt thép neo khung cừ đường kính cốt thép Ø10 mm 0,1 tấn
8 Gia công cốt thép buộc khung cừ đường kính cốt thép Ø4 mm 0,032 tấn
9 Trải vải bạt 2,244 100m2
10 Đào xúc đất đắp đê quai 1,855 100m3
11 Đào phá đê quai 1,855 100m3
12 Đào đất hố móng 4,624 100m3
13 Đắp đất dính thân cống K>=0,90 2,183 100m3
14 Lót vải địa kỹ thuật R>=21,5kN/m 1,08 100m2
15 Đóng cừ tràm bản đáy L=4m, ngọn ≥4cm 65,328 100m
16 Đệm cát vàng lót móng 6,53 m3
17 Ván khuôn bê tông lót 0,073 100m2
18 Bê tông lót đá 1x2 M150 6,53 m3
19 Ván khuôn bản đáy 0,292 100m2
20 Bê tông bản đáy đá 1x2 M250 15,29 m3
21 Cốt thép bản đáy Ø10mm 0,536 tấn
22 Cốt thép bản đáy Ø12mm 0,216 tấn
23 Ván khuôn gia cố trước cống 0,01 100m2
24 Bê tông gia cố tước cống đá 1x2 M200 0,67 m3
25 Lót vải nhựa 0,01 100m2
26 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mm 10 1đoạn
27 Cung cấp joint cao su cống hộp 9 cái
28 Bê tông mối nối đá 1x2 M200 0,17 m3
29 Ván khuôn mối nối cống 0,009 100m2
30 Ván khuôn tường cống 0,853 100m2
31 Bê tông tường cống đá 1x2 M250 12,04 m3
32 Cốt thép tường cống Ø10mm 0,783 tấn
33 Cốt thép tường cống Ø12mm 0,364 tấn
34 Cốt thép dàn kéo cửa Ø6mm 0,005 tấn
35 Cốt thép dàn kéo cửa Ø14mm 0,04 tấn
36 Cốt thép dàn kéo cửa Ø18mm 0,002 tấn
37 Ván khuôn cột dàn kéo cửa 0,04 100m2
38 Bê tông cột dàn kéo cửa đá 1x2 M250 0,2 m3
39 Ván khuôn dầm dàn kéo cửa 0,021 100m2
40 Bê tông dầm dàn kéo cửa 0,13 m3
41 Cung cấp palăng xích 1T 1 cái
42 Cung cấp bu lông inox M.30x200 1 bộ
43 Cung cấp bu lông inox M.16x80 8 bộ
44 Cung cấp bu lông inox M.10x50 72 bộ
45 Sản xuất bản mặt cửa van bằng composite 0,364 100kg
46 Sản xuất thép tấm CT3 cửa van 0,179 tấn
47 Sản xuất thép tấm inox tai cửa 0,007 tấn
48 Lắp đặt bản mặt Composite vào khung cửa van 0,364 100kg
49 Lắp đặt gioăng cao su P20 10,8 m
50 Lắp đặt cửa van 1 1 cái
D XÂY DỰNG KÈ CHỐNG SẠT LỞ:
1 Đóng cọc thẳng BTCT trên cạn,búa 6,248 100m
2 Ván khuôn cọc 4,915 100m2
3 Bê tông cọc đá 1x2 M250 39,737 m3
4 Cốt thép cọc Ø6mm 0,78 tấn
5 Cốt thép cọc Ø8mm 0,097 tấn
6 Cốt thép cọc Ø14mm 2,998 tấn
7 Cốt thép cọc Ø16mm 0,537 tấn
8 Đập đầu cọc trên cạn 2,625 m3
9 Ván khuôn tấm đan 0,591 100m2
10 Bê tông tấm đan chắn đá 1x2 M250 20,084 m3
11 Cốt thép tấm đan chắn Ø10mm 2,787 tấn
12 Cốt thép tấm đan chắn Ø16mm 0,077 tấn
13 Lắp đặt tấm đan 72 1 cái
14 Ván khuôn thép dầm + giằng 225,165 m2
15 Bê tông dầm + giằng đá 1x2 M250 20,16 m3
16 Cốt thép dầm + giằng Ø8mm 0,865 tấn
17 Cốt thép dầm + giằng Ø18mm 2,857 tấn
18 Đắp đất dính (tận dụng đất đào) K>=0,90 1,522 100m3
19 Đào đất lắp đặt tấm đan 1,416 100m3
20 Lót vải địa kỹ thuật R>=21,5kN/m 4,246 100m2
21 Rải vải nhựa cách ly 1,082 100m2
22 Ván khuôn sàn 0,169 100m2
23 Bê tông sàn BTCT đá 1x2 M250 10,823 m3
24 Cốt thép sàn BTCT Ø8mm 0,23 tấn
25 Cốt thép sàn BTCT Ø10mm 0,832 tấn
E HÀNG RÀO:
1 Đào móng trụ rào 8 m3
2 Ván khuôn bê tông móng trụ rào 0,64 100m2
3 Bê tông móng trụ rào đá 1x2 M150 7,28 m3
4 Cốt thép trụ rào Ø6mm 0,106 tấn
5 Cốt thép trụ rào Ø10mm 0,308 tấn
6 Ván khuôn trụ rào 0,605 100m2
7 Bê tông trụ rào đá 1x2 M200 2,88 m3
8 Cốt thép giằng Ø6mm 0,089 tấn
9 Lắp đặt trụ rào 64 1 cái
10 Đào móng trụ cổng 3,24 m3
11 Đóng cừ tràm móng trụ cổng 1,28 100m
12 Cát đệm đầu cừ 0,16 m3
13 Ván khuôn bê tông lót 0,007 100m2
14 Bê tông lót đá 1x2 M150 0,16 m3
15 Cốt thép móng Ø6mm trụ cổng 0,001 tấn
16 Cốt thép móng Ø10mm trụ cổng 0,024 tấn
17 Ván khuôn bê tông móng 0,034 100m2
18 Bê tông móng đá 1x2 M200 0,7 m3
19 Cốt thép trụ cổng Ø6mm 0,005 tấn
20 Cốt thép trụ cổng Ø10mm 0,011 tấn
21 Ván khuôn trụ cổng 0,022 100m2
22 Bê tông trụ cổng đá 1x2 M200 0,18 m3
23 Trát trụ cổng rào chiều dày trát 2cm vữa M75 3,52 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 9,2 m
25 Sơn trụ rào 1 lớp lót 1 lớp phủ 0,86 m2
26 Sản xuất cổng rào 3 m2
27 Cung cấp thép tấm 8,29 kg
28 Cung cấp thép hộp 223,25 kg
29 Cung cấp thép tròn D=10mm 39,36 kg
30 Cung cấp ổ khóa 2 cái
31 Cung cấp tay nắm cửa inox 2 cái
32 Cung cấp bản lề 4 bộ
33 Lắp dựng cổng rào 3 m2
34 Sơn cổng rào bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 3 m2
35 Lắp dựng lưới B40 276 m2
F PHẦN ĐƯỜNG VÀO HỒ:
1 Đào nền thi công mặt 4,615 100m3
2 Đắp cát sông nền đường K>=0,95 1,516 100m3
3 Đắp cát sông nền đường K>=0,90 (bù khai thác đất dính đắp lề) 4,889 100m3
4 Đắp đất dính tấn lề K>=0,90 5,587 100m3
5 Trãi CPĐD Dmax=37.5mm, lớp trên 0,552 100m3
6 Rải vải nhựa cách ly 4,6 100m2
7 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 0,445 100m2
8 Bê tông mặt đường dày 73,6 m3
9 Cắt khe mặt đường 15,75 10m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.49E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.098E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi trở lên; có quy mô tương tự, cùng loại; có giá trị nhưyêu cầu (Kèm theo các văn bản để chứng minh). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->