Gói thầu: Gói thầu số 05; Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Vĩnh Hòa, huyện Ninh Giang (Đoạn từ ngã tư chợ Hòa đến ngã tư trường Tiểu học Vĩnh Hòa)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210621165-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group
Tên gói thầu Gói thầu số 05; Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Vĩnh Hòa, huyện Ninh Giang (Đoạn từ ngã tư chợ Hòa đến ngã tư trường Tiểu học Vĩnh Hòa)
Số hiệu KHLCNT 20210621121
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 20:24:00 đến ngày 2021-06-15 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,166,315,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẢM BẢO ATGT
1 Cọc tre D7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,4 m
2 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,02 m2
3 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0552 100m2
5 Dây thừng buộc 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 457,32 m
6 Vải đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,32 m2
7 Biển báo chữ nhật (Tính 30% đơn giá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 m2
8 Biển báo tam giác (Tính 30% đơn giá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 biển
9 Nhân công điều khiển (Thợ bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
B ĐOẠN TỪ NGÃ TƯ CHỢ HÒA ĐẾN CỔNG LÀNG THÔN NGỌC HÒA
1 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (10% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,228 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (90% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6105 100m3
3 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1872 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9141 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,862 100m3
6 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7263 100m2
7 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2785 100tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2785 100tấn
9 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2785 100tấn
10 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3201 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7263 100m2
12 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1228 100m3
C ĐOẠN TỪ CỔNG LÀNG THÔN NGỌC HÒA ĐẾN NGÃ TƯ TIỂU HỌC VĨNH HÒA
1 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (10% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,144 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (90% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,583 100m3
3 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9853 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9599 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4978 100m3
6 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6815 100m2
7 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2683 100tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2129 100tấn
9 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2129 100tấn
10 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3201 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6815 100m2
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3401 100m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8403 100m3
D BIỂN BÁO AN TOÀN + GỜ GIẢM TỐC; SƠN VẠCH KẺ ĐƯỜNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,3 m2
2 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m2
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7644 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0056 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
8 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 tấn
9 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 tấn
10 Biển báo giao nhau với đường ưu tiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Biển báo Stop Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Biển báo chú ý dừng lại quan sát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6228 1m2
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2548 m3
E CỐNG D400 NGANG ĐƯỜNG
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8872 m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4875 100m
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,718 m3
4 Mua đế cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Mua ống ống D400 (Tải trọng C) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
6 Gioăng cao su ống cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1cấu kiện
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6291 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.249473E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.49894E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.516.420.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.549.260.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->