Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Trường Mầm non Sông Đốc (bờ Bắc)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210621578-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Trường Mầm non Sông Đốc (bờ Bắc) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210561488 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 20:21:00 đến ngày 2021-06-18 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,036,103,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây dựng mới Khối phòng nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ (11 phòng) kết hợp Khối hành chính quản trị và khối phòng tổ chức ăn | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 364,1737 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 29,2804 | 100m2 |
| 3 | Cao su lót | nt | 1.450,25 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 28,4856 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 8,5035 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép bản đầu cọc và thép nối cọc | nt | 14,0144 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | nt | 58,54 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | nt | 624 | 1 mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc | nt | 5,9626 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 2,0634 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 52,7518 | m3 |
| 12 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | nt | 16,2404 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 16,2404 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | nt | 137,5428 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | nt | 6,9541 | 100m2 |
| 16 | Cao su lót | nt | 105,0567 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 2,2878 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 4,0657 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,1123 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 6,7889 | tấn |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,7773 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 11,0921 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | nt | 39,4389 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | nt | 29,5672 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,5628 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 6,994 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,6957 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 4,472 | tấn |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 570,6375 | m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 166,189 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 5,8403 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 5,1829 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 4,6665 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 4,1139 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 22,1199 | tấn |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 461,615 | m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 9,3619 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 8,8818 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 93,2004 | m3 |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 86,1532 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 13,5013 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 12,1831 | tấn |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 972,6614 | m2 |
| 44 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | nt | 51,0889 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | nt | 51,0889 | m2 |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 43,0928 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, hệ giằng chiều cao ≤28m | nt | 4,9842 | 100m2 |
| 48 | Trát giằng, hệ giằng, vữa XM M75 | nt | 498,42 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, giằng tường ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 4,7922 | tấn |
| 50 | Xây tường bó nền bằng gạch đặc bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | nt | 28,4554 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | nt | 316,1711 | m2 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | nt | 1,5084 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 6,264 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 3,888 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 77,7306 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 120,8762 | m3 |
| 57 | Xây tường bằng gạch đặc đất nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 11,0272 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | nt | 35,5996 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | nt | 31,3895 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | nt | 35,8789 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | nt | 37,9499 | m3 |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | nt | 1.742,5602 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 487,4084 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 867,774 | m2 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 317,2155 | m2 |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | nt | 88,85 | m |
| 67 | Trát chỉ mặt tiền, dày 4,0cm, Vữa XM M75 | nt | 23,59 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường trong | nt | 2.059,7757 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | nt | 1.138,9524 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 2.503,3339 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.389,2858 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 4.312,7762 | m2 |
| 73 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,8473 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,8473 | tấn |
| 75 | Gia công xà gồ thép | nt | 4,1199 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 4,1199 | tấn |
| 77 | Gia công vì kèo thép, giằng kèo thép | nt | 5,5053 | tấn |
| 78 | Lắp vì kèo thép, giằng kèo thép | nt | 5,5053 | tấn |
| 79 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | nt | 9,873 | 100m2 |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tấm polycabonat 3mm | nt | 0,3563 | 100m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm | nt | 1.736,7475 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 400x400mm | nt | 37,291 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | nt | 98,2525 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 250x250mm | nt | 194,2525 | m2 |
| 85 | Ốp bệ rửa tay gạch ceramic 250x250mm | nt | 11,832 | m2 |
| 86 | Ốp tường trụ, cột gạch 250x400mm | nt | 256,52 | m2 |
| 87 | Ốp tường kích thước gạch 250x400mm | nt | 702,06 | m2 |
| 88 | Ốp chân tường gạch 400x400mm | nt | 79,82 | m2 |
| 89 | Gia công thép giằng trần | nt | 1,4603 | tấn |
| 90 | Lắp dựng thép giằng trần | nt | 1,4603 | tấn |
| 91 | Làm trần bằng tấm nhựa 600x600 + khung xương | nt | 1.008,2 | m2 |
| 92 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 10 dày 1,4mm, sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính cường lực trắng dày 8mm | nt | 24 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 dày 1,4mm, kính cường lực dày 5mm | nt | 81,12 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm | nt | 69,3 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 dày 1,4mm, sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính mờ dày 5mm | nt | 22,3 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 dày 1,4mm, sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính dày 5mm | nt | 208,56 | m2 |
| 97 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa Inox | nt | 228,5641 | m2 |
| 98 | Lắp dựng vách vệ sinh tấm compact dày 18mm | nt | 52,635 | m2 |
| 99 | Lắp dựng lan can Inox 304 | nt | 149,2464 | m2 |
| 100 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | nt | 0,396 | m3 |
| 101 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,0712 | 100m2 |
| 102 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 3,96 | m2 |
| 103 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 1,1026 | m3 |
| 104 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,1198 | 100m2 |
| 105 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 9,45 | m2 |
| 106 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 5,5985 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | nt | 0,3998 | 100m2 |
| 108 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 39,9893 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 53,3993 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 53,3993 | m2 |
| 111 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặcbê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | nt | 1,7024 | m3 |
| 112 | Lát gạch nhám 400x400mm bậc cầu thang | nt | 34,3959 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0074 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0649 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2597 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,8353 | tấn |
| 117 | Lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 | nt | 22,955 | m2 |
| 118 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,4705 | 100m3 |
| 119 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -Đất bùn | nt | 17,84 | 100m |
| 120 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,1882 | 100m3 |
| 121 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 2,23 | m3 |
| 122 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 2,23 | m3 |
| 123 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 3,081 | m3 |
| 124 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,0634 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,1386 | tấn |
| 126 | Xây tường bằng gạch đặc đất nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 8,6507 | m3 |
| 127 | Xây tường bằng gạch đặc đất nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 2,5348 | m3 |
| 128 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 154,43 | m2 |
| 129 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 0,844 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,1688 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0796 | tấn |
| 132 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 1,6904 | m3 |
| 133 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0667 | 100m2 |
| 134 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | nt | 0,136 | tấn |
| 135 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 12 | 1cấu kiện |
| 136 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt đèn bán nguyệt 1,2m, bóng LED 36W | nt | 107 | bộ |
| 138 | Lắp đặt đèn áp trần đk 250, 15W | nt | 55 | bộ |
| 139 | Lắp đặt đèn dowlight đk 145 bóng compact 1x9W có kính chụp, âm trần | nt | 82 | bộ |
| 140 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A, mặt che + đế âm đơn | nt | 71 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc ba một chiều + hộp âm tường + mặt che | nt | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc đôi một chiều + mặt che + đế âm đơn | nt | 28 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc đơn một chiều + mặt che + đế âm đơn | nt | 15 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc đôi hai chiều + hộp âm tường + mặt che | nt | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt quạt đảo trần D400- 65W | nt | 59 | cái |
| 146 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ sạc 24W | nt | 4 | bộ |
| 147 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x1C- 1.5mm2 (đi trong ống PVC D20) | nt | 1.600 | m |
| 148 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x1C- 2.5mm2+ E- 1.5mm2 (đi trong ống PVC D20) | nt | 800 | m |
| 149 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x1C- 4.0mm2+ E- 1.5mm2 (đi trong ống PVC D20) | nt | 600 | m |
| 150 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 4x1C- 26mm2 (đi trong ống HDPE 65) | nt | 50 | m |
| 151 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 4x1C- 16mm2+ E- 6.0mm2 (đi trong ống nẹp 30x60mm) | nt | 10 | m |
| 152 | Lắp đặt MCB 2P- 25A- 6kA | nt | 18 | cái |
| 153 | Lắp đặt MCB 3P- 50A- 25kA | nt | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt MCB 3P- 80A- 25kA | nt | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt RCBO 3P- 50A- 30mA | nt | 2 | bộ |
| 156 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D21 | nt | 1.200 | m |
| 157 | Lắp đặt ống luồn xoắn HDPE 65 | nt | 50 | m |
| 158 | Lắp đặt tủ điện phân phối 600x400x210 + Busbar 50A | nt | 2 | hộp |
| 159 | Cọc tiếp địa cho tủ điện D16 x 2,4m | nt | 3 | cọc |
| 160 | Lắp đặt cáp đồng tiếp địa Cu 25mm2 | nt | 30 | m |
| 161 | Lắp đặt ống uPVC đk 27 x 1,8mm | nt | 2,46 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống uPVC đk 34 x 2,0mm | nt | 1,26 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống uPVC đk 42 x 2,1mm | nt | 1,55 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống uPVC đk 60 x 2,8mm | nt | 0,94 | 100m |
| 165 | Lắp đặt co lơi uPVC đk 27 | nt | 48 | cái |
| 166 | Lắp đặt co lơi uPVC đk 34 | nt | 12 | cái |
| 167 | Lắp đặt co lơi uPVC đk 42 | nt | 30 | cái |
| 168 | Lắp đặt co lơi uPVC đk 60 | nt | 10 | cái |
| 169 | Lắp đặt co vuông uPVC đk 27 | nt | 240 | cái |
| 170 | Lắp đặt co vuông uPVC đk 34 | nt | 10 | cái |
| 171 | Lắp đặt co vuông uPVC đk 60 | nt | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê uPVC đk 27 | nt | 12 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê uPVC đk 34 | nt | 10 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê uPVC đk 42 | nt | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê uPVC đk 60 | nt | 10 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê giảm có ren ngoài đk 27 RN21 | nt | 120 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê giảm có ren trong đk 27 RT21 | nt | 84 | cái |
| 178 | Lắp đặt co vuông giảm ren trong đk 27 RT21 | nt | 24 | cái |
| 179 | Lắp đặt co vuông giảm ren ngoài đk 27 RN21 | nt | 24 | cái |
| 180 | Lắp đặt nối giảm đk 34/27 | nt | 12 | cái |
| 181 | Lắp đặt nối giảm đk 60/34 | nt | 10 | cái |
| 182 | Lắp đặt nối răng ngoài đk 34 | nt | 40 | cái |
| 183 | Lắp đặt nối răng ngoài đk 42 | nt | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt nối răng ngoài đk 60 | nt | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, ĐK 34mm | nt | 20 | cái |
| 186 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, ĐK 42mm | nt | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, ĐK 60mm | nt | 2 | cái |
| 188 | Phao điện | nt | 4 | cái |
| 189 | Phao cơ | nt | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt bể nước Inox 304, 2m3 | nt | 2 | bể |
| 191 | Bộ điều khiển máy bơm | nt | 2 | bộ |
| 192 | Máy bơm 1HP | nt | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt ống uPVC, ĐK 114 x 4,9mm | nt | 2,49 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống uPVC, ĐK 90 x 3,8mm | nt | 2,09 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống uPVC, ĐK 60 x 2,8mm | nt | 1,04 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống uPVC, ĐK 34 x 2,0mm | nt | 0,8 | 100m |
| 197 | Lắp đặt co lơi uPVC, ĐK 114mm | nt | 157 | cái |
| 198 | Lắp đặt co lơi uPVC, ĐK 90mm | nt | 116 | cái |
| 199 | Lắp đặt co lơi uPVC, ĐK 60mm | nt | 251 | cái |
| 200 | Lắp đặt co lơi uPVC, ĐK 34mm | nt | 160 | cái |
| 201 | Lắp đặt co vuông uPVC, ĐK 34mm | nt | 72 | cái |
| 202 | Lắp đặt Y uPVC, ĐK 114mm | nt | 25 | cái |
| 203 | Lắp đặt Y uPVC, ĐK 90mm | nt | 36 | cái |
| 204 | Lắp đặt Y uPVC, ĐK 60mm | nt | 61 | cái |
| 205 | Lắp đặt nối giảm, ĐK 114/90 | nt | 13 | cái |
| 206 | Lắp đặt nối giảm, ĐK 90/60 | nt | 19 | cái |
| 207 | Lắp đặt nối giảm, ĐK 60/34 | nt | 80 | cái |
| 208 | Phụ kiện | nt | 1 | bộ |
| 209 | Lắp đặt gương soi | nt | 22 | cái |
| 210 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | nt | 44 | bộ |
| 211 | Lắp đặt xí bệt trẻ em + vòi xịt | nt | 44 | bộ |
| 212 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt + hộp giấy | nt | 3 | bộ |
| 213 | Lắp đặt vòi xả | nt | 13 | bộ |
| 214 | Lắp đặt lavobo trẻ em + vòi + bộ xả | nt | 44 | bộ |
| 215 | Lắp đặt lavobo + vòi + bộ xả | nt | 3 | bộ |
| 216 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả + thoát | nt | 33 | bộ |
| 217 | Lắp đặt phễu ngăn mùi inox 304 | nt | 27 | cái |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mm | nt | 0,76 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống uPVC, ĐK 90 x 3,8mm | nt | 2,95 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114 | nt | 0,36 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315 | nt | 0,44 | 100m |
| 222 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mm | nt | 27 | cái |
| 223 | Lắp đặt co lơi uPVC, ĐK 90mm | nt | 114 | cái |
| 224 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | nt | 12 | cái |
| 225 | Lắp đặt Y giảm uPVC D114/90 | nt | 22 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm | nt | 10 | cái |
| 227 | Bình chữa cháy bột ABC - 8kg | nt | 14 | Bình |
| 228 | Bình chữa cháy CO2 - 5kg | nt | 14 | Bình |
| 229 | Kệ bình chữa cháy | nt | 14 | Bình |
| 230 | Bảng tiêu lệnh PCCC | nt | 4 | Bảng |
| 231 | Kim chống sét tia tiên đạo bán kính bảo về cấp III, R=71m | nt | 1 | cái |
| 232 | Cáp đồng trần 70mm2 | nt | 60 | m |
| 233 | Ống PVC D32 | nt | 0,5 | 100m |
| 234 | Cọc tiếp địa chống sét D16mm, L=2.4m | nt | 3 | cọc |
| 235 | Hộp kiểm tra tiếp địa | nt | 1 | Bộ |
| 236 | Mối hàn cabwell | nt | 4 | Mối |
| 237 | Cột sắt tráng kẽm D42 đỡ kim thu sét | nt | 5 | M |
| 238 | Cáp neo D8mm | nt | 24 | M |
| 239 | Kẹp đỡ cáp gắn trên mái | nt | 3 | Bộ |
| 240 | Vật tư phụ | nt | 1 | Lô |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng mới Cột cờ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 0,729 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,729 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 1,336 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0557 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,0299 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | nt | 0,0299 | tấn |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Ròng rọc mắc dây treo lá cờ | nt | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Quả cầu Inox Ø60mm | nt | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông Inox M14x500 | nt | 3 | cái |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 0,5352 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 9,67 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 0,87 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 0,87 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp | nt | 9,67 | m2 |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Lá cờ tổ quốc + dây kéo | nt | 1 | bộ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Lá cờ Đảng + dây kéo | nt | 1 | bộ |
| C | Hạng mục 3: Sân đường nội bộ, mương thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 2,89 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0289 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 2,89 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | nt | 4,1182 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (bao gồm 2 thành bên + mặt trên) | nt | 50,575 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | nt | 72,25 | m |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn thành ngoài nền sân + gờ chỉ + mặt trên) | nt | 36,125 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 1,6112 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 33,92 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | nt | 0,6046 | tấn |
| 11 | Cao su | nt | 102,3 | m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 10,23 | m3 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 10,7954 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 539,77 | m2 |
| 15 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn | nt | 539,77 | m2 |
| D | Hạng mục 4: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | nt | 25,77 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | nt | 5,0453 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | nt | 30,9624 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 30,9624 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp cừ tràm ngọn 4,2cm dài 5m | nt | 142,45 | 100m |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -Đất bùn | nt | 80,71 | 100m |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | nt | 1,08 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,5069 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95541545E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.91083E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu: → Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.125.272.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.501.088.400 VND. * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 9.125.727.100 VND); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 9.125.727.100 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). * Lưu ý: - Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; - Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (công trình Dân dụng, cấp III); - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nhà thầu phải cung cấp Thỏa thuận liên danh, hóa đơn GTGT, văn bản Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ,…).
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.125.272.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
36.501.088.400 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi