Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Trường Mầm non Sông Đốc (bờ Bắc)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210621578-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời.
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Trường Mầm non Sông Đốc (bờ Bắc)
Số hiệu KHLCNT 20210561488
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 20:21:00 đến ngày 2021-06-18 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,036,103,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng mới Khối phòng nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ (11 phòng) kết hợp Khối hành chính quản trị và khối phòng tổ chức ăn
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 364,1737 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột nt 29,2804 100m2
3 Cao su lót nt 1.450,25 m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm nt 28,4856 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm nt 8,5035 tấn
6 Gia công cấu kiện thép bản đầu cọc và thép nối cọc nt 14,0144 tấn
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I nt 58,54 100m
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm nt 624 1 mối nối
9 Đập đầu cọc nt 5,9626 m3
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I nt 2,0634 100m3
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I nt 52,7518 m3
12 Đắp cát móng công trình bằng thủ công nt 16,2404 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 16,2404 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 nt 137,5428 m3
15 Ván khuôn móng dài nt 6,9541 100m2
16 Cao su lót nt 105,0567 m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 2,2878 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm nt 4,0657 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 1,1123 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 6,7889 tấn
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,7773 100m3
22 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m nt 11,0921 100m2
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 nt 39,4389 m3
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 nt 29,5672 m3
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,5628 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 6,994 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,6957 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 4,472 tấn
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 570,6375 m2
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 nt 166,189 m3
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m nt 5,8403 100m2
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m nt 5,1829 100m2
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m nt 4,6665 100m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 4,1139 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 22,1199 tấn
36 Trát xà dầm, vữa XM M75 nt 461,615 m2
37 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m nt 9,3619 100m2
38 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m nt 8,8818 100m2
39 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 nt 93,2004 m3
40 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 nt 86,1532 m3
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 13,5013 tấn
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 12,1831 tấn
43 Trát trần, vữa XM M75 nt 972,6614 m2
44 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 nt 51,0889 m2
45 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … nt 51,0889 m2
46 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 nt 43,0928 m3
47 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, hệ giằng chiều cao ≤28m nt 4,9842 100m2
48 Trát giằng, hệ giằng, vữa XM M75 nt 498,42 m2
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, giằng tường ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 4,7922 tấn
50 Xây tường bó nền bằng gạch đặc bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 nt 28,4554 m3
51 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 nt 316,1711 m2
52 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 nt 1,5084 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 6,264 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 nt 3,888 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 77,7306 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 nt 120,8762 m3
57 Xây tường bằng gạch đặc đất nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 nt 11,0272 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 nt 35,5996 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 nt 31,3895 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 nt 35,8789 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 nt 37,9499 m3
62 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 nt 1.742,5602 m2
63 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 487,4084 m2
64 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 867,774 m2
65 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 317,2155 m2
66 Đắp phào đơn, vữa XM M75 nt 88,85 m
67 Trát chỉ mặt tiền, dày 4,0cm, Vữa XM M75 nt 23,59 m2
68 Bả bằng bột bả vào tường trong nt 2.059,7757 m2
69 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nt 1.138,9524 m2
70 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 2.503,3339 m2
71 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 1.389,2858 m2
72 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 4.312,7762 m2
73 Gia công xà gồ thép nt 0,8473 tấn
74 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,8473 tấn
75 Gia công xà gồ thép nt 4,1199 tấn
76 Lắp dựng xà gồ thép nt 4,1199 tấn
77 Gia công vì kèo thép, giằng kèo thép nt 5,5053 tấn
78 Lắp vì kèo thép, giằng kèo thép nt 5,5053 tấn
79 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm nt 9,873 100m2
80 Lợp mái che tường bằng tấm polycabonat 3mm nt 0,3563 100m2
81 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm nt 1.736,7475 m2
82 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 400x400mm nt 37,291 m2
83 Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh nt 98,2525 m2
84 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 250x250mm nt 194,2525 m2
85 Ốp bệ rửa tay gạch ceramic 250x250mm nt 11,832 m2
86 Ốp tường trụ, cột gạch 250x400mm nt 256,52 m2
87 Ốp tường kích thước gạch 250x400mm nt 702,06 m2
88 Ốp chân tường gạch 400x400mm nt 79,82 m2
89 Gia công thép giằng trần nt 1,4603 tấn
90 Lắp dựng thép giằng trần nt 1,4603 tấn
91 Làm trần bằng tấm nhựa 600x600 + khung xương nt 1.008,2 m2
92 Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 10 dày 1,4mm, sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính cường lực trắng dày 8mm nt 24 m2
93 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 dày 1,4mm, kính cường lực dày 5mm nt 81,12 m2
94 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm nt 69,3 m2
95 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 dày 1,4mm, sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính mờ dày 5mm nt 22,3 m2
96 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 dày 1,4mm, sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính dày 5mm nt 208,56 m2
97 Lắp dựng khung bảo vệ cửa Inox nt 228,5641 m2
98 Lắp dựng vách vệ sinh tấm compact dày 18mm nt 52,635 m2
99 Lắp dựng lan can Inox 304 nt 149,2464 m2
100 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 nt 0,396 m3
101 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m nt 0,0712 100m2
102 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 3,96 m2
103 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 nt 1,1026 m3
104 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m nt 0,1198 100m2
105 Trát xà dầm, vữa XM M75 nt 9,45 m2
106 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 nt 5,5985 m3
107 Ván khuôn gỗ cầu thang thường nt 0,3998 100m2
108 Trát trần, vữa XM M75 nt 39,9893 m2
109 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 53,3993 m2
110 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 53,3993 m2
111 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặcbê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 nt 1,7024 m3
112 Lát gạch nhám 400x400mm bậc cầu thang nt 34,3959 m2
113 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0074 tấn
114 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,0649 tấn
115 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,2597 tấn
116 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m nt 0,8353 tấn
117 Lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 nt 22,955 m2
118 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I nt 0,4705 100m3
119 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -Đất bùn nt 17,84 100m
120 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,1882 100m3
121 Đắp nền móng công trình bằng thủ công nt 2,23 m3
122 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 2,23 m3
123 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 nt 3,081 m3
124 Ván khuôn móng dài nt 0,0634 100m2
125 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,1386 tấn
126 Xây tường bằng gạch đặc đất nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 8,6507 m3
127 Xây tường bằng gạch đặc đất nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 2,5348 m3
128 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 154,43 m2
129 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 nt 0,844 m3
130 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,1688 100m2
131 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0796 tấn
132 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 1,6904 m3
133 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp nt 0,0667 100m2
134 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm nt 0,136 tấn
135 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 12 1cấu kiện
136 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg nt 5 cái
137 Lắp đặt đèn bán nguyệt 1,2m, bóng LED 36W nt 107 bộ
138 Lắp đặt đèn áp trần đk 250, 15W nt 55 bộ
139 Lắp đặt đèn dowlight đk 145 bóng compact 1x9W có kính chụp, âm trần nt 82 bộ
140 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A, mặt che + đế âm đơn nt 71 cái
141 Lắp đặt công tắc ba một chiều + hộp âm tường + mặt che nt 6 cái
142 Lắp đặt công tắc đôi một chiều + mặt che + đế âm đơn nt 28 cái
143 Lắp đặt công tắc đơn một chiều + mặt che + đế âm đơn nt 15 cái
144 Lắp đặt công tắc đôi hai chiều + hộp âm tường + mặt che nt 4 cái
145 Lắp đặt quạt đảo trần D400- 65W nt 59 cái
146 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ sạc 24W nt 4 bộ
147 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x1C- 1.5mm2 (đi trong ống PVC D20) nt 1.600 m
148 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x1C- 2.5mm2+ E- 1.5mm2 (đi trong ống PVC D20) nt 800 m
149 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x1C- 4.0mm2+ E- 1.5mm2 (đi trong ống PVC D20) nt 600 m
150 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 4x1C- 26mm2 (đi trong ống HDPE 65) nt 50 m
151 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 4x1C- 16mm2+ E- 6.0mm2 (đi trong ống nẹp 30x60mm) nt 10 m
152 Lắp đặt MCB 2P- 25A- 6kA nt 18 cái
153 Lắp đặt MCB 3P- 50A- 25kA nt 2 cái
154 Lắp đặt MCB 3P- 80A- 25kA nt 1 cái
155 Lắp đặt RCBO 3P- 50A- 30mA nt 2 bộ
156 Lắp đặt ống luồn dây PVC D21 nt 1.200 m
157 Lắp đặt ống luồn xoắn HDPE 65 nt 50 m
158 Lắp đặt tủ điện phân phối 600x400x210 + Busbar 50A nt 2 hộp
159 Cọc tiếp địa cho tủ điện D16 x 2,4m nt 3 cọc
160 Lắp đặt cáp đồng tiếp địa Cu 25mm2 nt 30 m
161 Lắp đặt ống uPVC đk 27 x 1,8mm nt 2,46 100m
162 Lắp đặt ống uPVC đk 34 x 2,0mm nt 1,26 100m
163 Lắp đặt ống uPVC đk 42 x 2,1mm nt 1,55 100m
164 Lắp đặt ống uPVC đk 60 x 2,8mm nt 0,94 100m
165 Lắp đặt co lơi uPVC đk 27 nt 48 cái
166 Lắp đặt co lơi uPVC đk 34 nt 12 cái
167 Lắp đặt co lơi uPVC đk 42 nt 30 cái
168 Lắp đặt co lơi uPVC đk 60 nt 10 cái
169 Lắp đặt co vuông uPVC đk 27 nt 240 cái
170 Lắp đặt co vuông uPVC đk 34 nt 10 cái
171 Lắp đặt co vuông uPVC đk 60 nt 6 cái
172 Lắp đặt tê uPVC đk 27 nt 12 cái
173 Lắp đặt tê uPVC đk 34 nt 10 cái
174 Lắp đặt tê uPVC đk 42 nt 2 cái
175 Lắp đặt tê uPVC đk 60 nt 10 cái
176 Lắp đặt tê giảm có ren ngoài đk 27 RN21 nt 120 cái
177 Lắp đặt tê giảm có ren trong đk 27 RT21 nt 84 cái
178 Lắp đặt co vuông giảm ren trong đk 27 RT21 nt 24 cái
179 Lắp đặt co vuông giảm ren ngoài đk 27 RN21 nt 24 cái
180 Lắp đặt nối giảm đk 34/27 nt 12 cái
181 Lắp đặt nối giảm đk 60/34 nt 10 cái
182 Lắp đặt nối răng ngoài đk 34 nt 40 cái
183 Lắp đặt nối răng ngoài đk 42 nt 4 cái
184 Lắp đặt nối răng ngoài đk 60 nt 2 cái
185 Lắp đặt van khóa 2 chiều, ĐK 34mm nt 20 cái
186 Lắp đặt van khóa 2 chiều, ĐK 42mm nt 2 cái
187 Lắp đặt van khóa 2 chiều, ĐK 60mm nt 2 cái
188 Phao điện nt 4 cái
189 Phao cơ nt 2 cái
190 Lắp đặt bể nước Inox 304, 2m3 nt 2 bể
191 Bộ điều khiển máy bơm nt 2 bộ
192 Máy bơm 1HP nt 2 cái
193 Lắp đặt ống uPVC, ĐK 114 x 4,9mm nt 2,49 100m
194 Lắp đặt ống uPVC, ĐK 90 x 3,8mm nt 2,09 100m
195 Lắp đặt ống uPVC, ĐK 60 x 2,8mm nt 1,04 100m
196 Lắp đặt ống uPVC, ĐK 34 x 2,0mm nt 0,8 100m
197 Lắp đặt co lơi uPVC, ĐK 114mm nt 157 cái
198 Lắp đặt co lơi uPVC, ĐK 90mm nt 116 cái
199 Lắp đặt co lơi uPVC, ĐK 60mm nt 251 cái
200 Lắp đặt co lơi uPVC, ĐK 34mm nt 160 cái
201 Lắp đặt co vuông uPVC, ĐK 34mm nt 72 cái
202 Lắp đặt Y uPVC, ĐK 114mm nt 25 cái
203 Lắp đặt Y uPVC, ĐK 90mm nt 36 cái
204 Lắp đặt Y uPVC, ĐK 60mm nt 61 cái
205 Lắp đặt nối giảm, ĐK 114/90 nt 13 cái
206 Lắp đặt nối giảm, ĐK 90/60 nt 19 cái
207 Lắp đặt nối giảm, ĐK 60/34 nt 80 cái
208 Phụ kiện nt 1 bộ
209 Lắp đặt gương soi nt 22 cái
210 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen nt 44 bộ
211 Lắp đặt xí bệt trẻ em + vòi xịt nt 44 bộ
212 Lắp đặt xí bệt + vòi xịt + hộp giấy nt 3 bộ
213 Lắp đặt vòi xả nt 13 bộ
214 Lắp đặt lavobo trẻ em + vòi + bộ xả nt 44 bộ
215 Lắp đặt lavobo + vòi + bộ xả nt 3 bộ
216 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả + thoát nt 33 bộ
217 Lắp đặt phễu ngăn mùi inox 304 nt 27 cái
218 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mm nt 0,76 100m
219 Lắp đặt ống uPVC, ĐK 90 x 3,8mm nt 2,95 100m
220 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114 nt 0,36 100m
221 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315 nt 0,44 100m
222 Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mm nt 27 cái
223 Lắp đặt co lơi uPVC, ĐK 90mm nt 114 cái
224 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm nt 12 cái
225 Lắp đặt Y giảm uPVC D114/90 nt 22 cái
226 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm nt 10 cái
227 Bình chữa cháy bột ABC - 8kg nt 14 Bình
228 Bình chữa cháy CO2 - 5kg nt 14 Bình
229 Kệ bình chữa cháy nt 14 Bình
230 Bảng tiêu lệnh PCCC nt 4 Bảng
231 Kim chống sét tia tiên đạo bán kính bảo về cấp III, R=71m nt 1 cái
232 Cáp đồng trần 70mm2 nt 60 m
233 Ống PVC D32 nt 0,5 100m
234 Cọc tiếp địa chống sét D16mm, L=2.4m nt 3 cọc
235 Hộp kiểm tra tiếp địa nt 1 Bộ
236 Mối hàn cabwell nt 4 Mối
237 Cột sắt tráng kẽm D42 đỡ kim thu sét nt 5 M
238 Cáp neo D8mm nt 24 M
239 Kẹp đỡ cáp gắn trên mái nt 3 Bộ
240 Vật tư phụ nt 1
B Hạng mục 2: Xây dựng mới Cột cờ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I nt 0,729 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 nt 0,729 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 nt 1,336 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,0557 tấn
5 Gia công cột bằng thép hình nt 0,0299 tấn
6 Lắp cột thép các loại nt 0,0299 tấn
7 Cung cấp, lắp đặt Ròng rọc mắc dây treo lá cờ nt 4 cái
8 Cung cấp, lắp đặt Quả cầu Inox Ø60mm nt 1 cái
9 Cung cấp, lắp đặt Bu lông Inox M14x500 nt 3 cái
10 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 0,5352 m3
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 nt 9,67 m2
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 0,87 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 0,87 m2
14 Lát đá bậc tam cấp nt 9,67 m2
15 Cung cấp, lắp đặt Lá cờ tổ quốc + dây kéo nt 1 bộ
16 Cung cấp, lắp đặt Lá cờ Đảng + dây kéo nt 1 bộ
C Hạng mục 3: Sân đường nội bộ, mương thoát nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I nt 2,89 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,0289 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 2,89 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 nt 4,1182 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (bao gồm 2 thành bên + mặt trên) nt 50,575 m2
6 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 nt 72,25 m
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn thành ngoài nền sân + gờ chỉ + mặt trên) nt 36,125 m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 1,6112 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 33,92 m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm nt 0,6046 tấn
11 Cao su nt 102,3 m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 nt 10,23 m3
13 Đắp nền móng công trình bằng thủ công nt 10,7954 m3
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 nt 539,77 m2
15 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn nt 539,77 m2
D Hạng mục 4: San lấp mặt bằng
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây nt 25,77 100m2
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I nt 5,0453 100m3
3 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km nt 30,9624 100m3
4 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 nt 30,9624 100m3
5 Cung cấp cừ tràm ngọn 4,2cm dài 5m nt 142,45 100m
6 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -Đất bùn nt 80,71 100m
7 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập nt 1,08 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,5069 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95541545E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.91083E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu: → Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.125.272.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.501.088.400 VND. * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 9.125.727.100 VND); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 9.125.727.100 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). * Lưu ý: - Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; - Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (công trình Dân dụng, cấp III); - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nhà thầu phải cung cấp Thỏa thuận liên danh, hóa đơn GTGT, văn bản Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ,…).
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.125.272.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.501.088.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->