Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210621550-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Toàn Phát
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210612605
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 20:20:00 đến ngày 2021-06-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,676,538,272 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 127,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CẦU SỐ 1
B KẾT CẤU PHẦN TRÊN
C Dầm ngang
1 Bê tông dầm ngang đá 1x2 vữa mác 300 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,68 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,263 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính > 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,142 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngang Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,052 100m2
5 Hộp chốt chống chuyển vị Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,08 tấn
D Lắp đặt dầm I12,5
1 Cung cấp dâm Chữ I12,5m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 4 dầm
2 Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 4 dầm/ 10m
3 Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 4 dầm
4 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện > 15tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 4 cái
E Bản mặt cầu
1 Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 vữa mác 300 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 14,625 m3
2 Ván khuôn bản mặt cầu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,721 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,049 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 2,093 tấn
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,6875 100m2
6 Rải thảm mặt đường BTN C12,5 chiều dày đã lèn ép 5 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,6875 100m2
7 Lớp phòng nước mặt cầu dạng phun Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 68,75 m2
F Lắp đặt gối cao su (400x300x37)mm
1 Lắp đặt gối cầu bằng cao su Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 8 cái
2 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,032 m3
3 Bê tông Sikagrout 214-11 khe co giản Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,743 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,085 tấn
5 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 11 m
6 Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,11 100m
7 Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa, chiều dày lớp bóc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0825 100m2
8 Phá dỡ bê tông bản mặt cầu thi công khe co giãn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1,485 m3
9 Sản xuất thép tấm nắp chụp khe co giãn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,184 tấn
10 Lắp dựng tấm thép nắp chụp khe co giãn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,184 tấn
11 Bulong M14 L=60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 28 Cái
G Lan can
1 Bê tông gờ lan can C25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 8,565 m3
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lan can Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,491 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lan can đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,32 tấn
4 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,564 tấn
5 Bu lông U-M20, L=650mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 36 bộ
H Hệ thống thoát nước trên cầu
1 Lắp đặt ống thép 244mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0108 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D150x4,7mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0304 100m
3 Tấm chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 4 tấm
4 Hệ thanh định vị Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 4 bộ
5 BU lông M12x50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 8 cái
6 Vít nở M12 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 8 cái
I KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
J Mố cầu
1 Bê tông lót móng rộng > 250 cm, đá 4x6 vữa mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 4,36 m3
2 Bê tông mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2 vữa mác 300 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 137,647 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 2,162 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 9,871 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính > 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,053 tấn
K Cọc khoan nhồi
1 Khoan cọc đường kính D1000(L Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 24 m
2 Bê tông cọc nhồi đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 23,274 m3
3 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 4,147 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,701 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn đường kính > 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 2,095 tấn
6 SX 1 ống vách CKN (L=4m) dày 10mm luân chuyển cho 6 cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1,98 tấn
7 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 21 m
8 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,21 100m cọc
9 Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 47,124 m3 d.dịch
10 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1,1952 100m
11 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 12 cái
12 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,3516 100m
13 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 6 cái
14 Bơm vữa xi măng ống siêu âm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,63 m3
15 Xúc bentônít lên ô tô Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,4712 100m3
16 Vận chuyển bentonit đổ đi bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,4712 100m3
17 Vận chuyển tiếp cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,4712 100m3/km
L Phụ trợ thi công mố
1 Văng chống gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 2 m3
2 San taọ mặt bằng thi công, Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 6,4906 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 2,9897 100m3
4 Khấu hao hệ đà giáo định hình M1 luân chuyển M2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 4,065 tấn
5 Lắp đặt đà giáo thi công mố Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 8,13 tấn
6 Tháo dỡ đà giáo thi công mố Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 8,13 tấn
7 khấu hao cọc ván thép tính cho 1 mố, mố còn lại luân chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 47,25 tấn
8 Đóng cọc ván thép ngập đất Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 11,385 100m
9 Đóng cọc ván thép không ngập đất Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1,035 100m
10 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 11,385 100m
11 Khấu hao cọc thép hình tính cho 1 mố, mố còn lại luân chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 2,24 tấn
12 Đóng cọc thép hình phần ngập đất Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1,5045 100m
13 Đóng cọc thép hình phần không ngập đất Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0075 100m
14 Nhổ cọc thép hình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1,5045 100m cọc
M Bản quá độ
1 Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông C25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 16,708 m3
2 Bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 4,922 m3
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản quá độ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,159 100m2
4 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 58,814 m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,011 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 2,08 tấn
7 Bitum chèn khe Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 236 m2
8 Bê tông khối chống chuyển vị đá 1x2 vữa mác 300 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,101 m3
9 Bê tông Sikagrout 214-11 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,007 m3
10 Ván khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,014 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,096 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,033 tấn
13 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,012 100m
14 Bitum chèn khe Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 36 m2
15 Tấm đệm đàn hồi 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,44 m2
16 Chốt chống chuyển vị D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,03 tấn
N Đệm gối
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,004 tấn
2 Bê tông Sikagrout 214-11 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,052 m3
O Tứ nón
1 Đào đất cấp II thi công chân khay tứ nón Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,1998 100m3
2 Đắp đất tứ nón đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,2729 100m3
3 Đắp vật liệu dạng hạt sau mố K98 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,7093 100m3
4 Đất chọn lọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 35,155 m3
5 Bê tông lót móng chân khay đá 4x6 vữa mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 2,238 m3
6 Bê tông chân khay C20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 7,993 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,448 100m2
8 Làm lớp đá đệm móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 22,122 m3
9 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 66,366 m3
10 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0043 100m3
11 Lắp đặt ống thoát nước D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,1 100m
12 Vải địa kỹ thuật bọc ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0256 100m2
P Mương đá hộc
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1,82 100m3
2 Làm rọ đá 3x2x0.5 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 3 rọ
3 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 69 m3
4 Bê tông đệm C10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 14 m3
Q Đường đầu cầu
1 Vét hữu cơ nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 2,4788 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1,0112 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 13,0438 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 7,5668 100m3
5 Đất chọn lọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1.616,694 m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 3,2235 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 4,0294 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 25,1525 100m2
9 Rải thảm mặt đường BTN C12,5 chiều dày đã lèn ép 5 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 25,1525 100m2
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 2,4788 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 2,4788 100m3/km
R Biển tên cầu
1 Lắp đặt biển tên cầu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1 cái
S Tôn hộ lan
1 lắp đặt tấm sóng đầu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 2,8 m
2 lắp đặt tấm sóng giữa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 26,56 m
3 Bê tông chân cột C20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,972 m3
T TCTC mặt bằng
1 Tôn hàng rào Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1,8 100m2
2 Thép hình hàng rào tôn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 2,682 tấn
3 Lắp dựng hàng rào tôn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 180 m2
4 CPĐD mặt bằng công trường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 2,334 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 đất tận dụng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 3,1123 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 đất mua Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1,2485 100m3
7 Đất chọn lọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 156,6246 m3
8 Lắp đặt cống BTCT ly tấm D1000, H30, L=3m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 4 đoạn ống
9 Đào thanh thải dòng chảy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 2,8695 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 2,8695 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 2,8695 100m3/km
U HẠNG MỤC 2: CẦU SỐ 2
V KẾT CẤU PHẦN TRÊN
W Dầm ngang
1 Bê tông dầm ngang đá 1x2 vữa mác 300 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,68 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,263 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính > 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,142 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngang Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,052 100m2
5 Hộp chốt chống chuyển vị Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,08 tấn
X Lắp đặt dầm I12,5
1 Cung cấp dâm Chữ I12,5m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 4 dầm
2 Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 4 dầm/ 10m
3 Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 4 dầm
4 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện > 15tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 4 cái
Y Bản mặt cầu
1 Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 vữa mác 300 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 14,625 m3
2 Ván khuôn bản mặt cầu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,721 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,049 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 2,093 tấn
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,6875 100m2
6 Rải thảm mặt đường BTN C12,5 chiều dày đã lèn ép 5 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,6875 100m2
7 Lớp phòng nước mặt cầu dạng phun Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 68,75 m2
Z Lắp đặt gối cao su (400x300x37)mm
1 Lắp đặt gối cầu bằng cao su Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 8 cái
2 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,032 m3
AA Khe co giãn
1 Bê tông Sikagrout 214-11 khe co giản Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,743 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,085 tấn
3 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 11 m
4 Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,11 100m
5 Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa, chiều dày lớp bóc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0825 100m2
6 Phá dỡ bê tông bản mặt cầu thi công khe co giãn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1,485 m3
7 Sản xuất thép tấm nắp chụp khe co giãn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,184 tấn
8 Lắp dựng tấm thép nắp chụp khe co giãn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,184 tấn
9 Bulong M14 L=60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 28 Cái
AB Lan can
1 Bê tông gờ lan can C25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 6,65 m3
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lan can Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,376 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lan can đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,26 tấn
4 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,478 tấn
5 Bu lông U-M20, L=650mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 28 bộ
AC Hệ thống thoát nước trên cầu
1 Lắp đặt ống thép 244mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0108 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D150x4,7mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0304 100m
3 Tấm chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 4 tấm
4 Hệ thanh định vị Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 4 bộ
5 BU lông M12x50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 8 cái
6 Vít nở M12 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 8 cái
AD KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
AE Mố cầu
1 Bê tông lót móng rộng > 250 cm, đá 4x6 vữa mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 4,36 m3
2 Bê tông mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2 vữa mác 300 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 136,21 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 2,083 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 9,684 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính > 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,053 tấn
AF Cọc khoan nhồi
1 Khoan cọc đường kính D1000(L Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 42 m
2 Bê tông cọc nhồi đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 37,047 m3
3 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 4,147 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,895 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn đường kính > 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 3,168 tấn
6 SX 1 ống vách CKN (L=4m) dày 10mm luân chuyển cho 6 cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1,98 tấn
7 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 21 m
8 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,21 100m cọc
9 Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 75,398 m3 d.dịch
10 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1,7352 100m
11 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 12 cái
12 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,5316 100m
13 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 6 cái
14 Bơm vữa xi măng ống siêu âm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,94 m3
15 Xúc bentônít lên ô tô Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,754 100m3
16 Vận chuyển bentonit đổ đi bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,754 100m3
17 Vận chuyển tiếp cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,754 100m3/km
AG Phụ trợ thi công mố
1 Văng chống gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 2 m3
2 San taọ mặt bằng thi công, Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 10,343 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 4,9291 100m3
4 Khấu hao hệ đà giáo định hình M1 luân chuyển M2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 4,065 tấn
5 Lắp đặt đà giáo thi công mố Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 8,13 tấn
6 Tháo dỡ đà giáo thi công mố Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 8,13 tấn
7 khấu hao cọc ván thép tính cho 1 mố, mố còn lại luân chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 47,25 tấn
8 Đóng cọc ván thép ngập đất Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 11,385 100m
9 Đóng cọc ván thép không ngập đất Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1,035 100m
10 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 11,385 100m
11 Khấu hao cọc thép hình tính cho 1 mố, mố còn lại luân chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 2,24 tấn
12 Đóng cọc thép hình phần ngập đất Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1,5045 100m
13 Đóng cọc thép hình phần không ngập đất Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0075 100m
14 Nhổ cọc thép hình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1,5045 100m cọc
AH Bản quá độ
1 Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông C25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 16,708 m3
2 Bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 4,922 m3
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản quá độ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,159 100m2
4 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 58,814 m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,011 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 2,08 tấn
7 Bitum chèn khe Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 236 m2
AI Khối chống chuyển vị
1 Bê tông khối chống chuyển vị đá 1x2 vữa mác 300 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,101 m3
2 Bê tông Sikagrout 214-11 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,007 m3
3 Ván khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,014 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,096 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,033 tấn
6 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,012 100m
7 Bitum chèn khe Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 36 m2
8 Tấm đệm đàn hồi 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,44 m2
9 Chốt chống chuyển vị D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,03 tấn
AJ Đệm gối
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,004 tấn
2 Bê tông Sikagrout 214-11 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,052 m3
3 Đào đất cấp II thi công chân khay tứ nón Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0987 100m3
4 Đắp đất tứ nón đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1,8665 100m3
5 Đắp vật liệu dạng hạt sau mố K98 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 2,9185 100m3
6 Đất chọn lọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 240,4425 m3
7 Bê tông lót móng chân khay đá 4x6 vữa mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1,105 m3
8 Bê tông chân khay C20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 3,947 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,221 100m2
10 Làm lớp đá đệm móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 18,411 m3
11 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 55,233 m3
AK Đường đầu cầu
1 Vét hữu cơ nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 3,7906 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1,2529 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 7,7095 100m3
4 Đất chọn lọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 911,4871 m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 3,2182 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 4,0227 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 25,1235 100m2
8 Rải thảm mặt đường BTN C12,5 chiều dày đã lèn ép 5 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 25,1235 100m2
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 3,7906 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 3,7906 100m3/km
AL Biển tên cầu
1 Lắp đặt biển tên cầu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1 cái
2 lắp đặt tấm sóng đầu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 2,8 m
3 lắp đặt tấm sóng giữa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 26,56 m
4 Bê tông chân cột C20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,972 m3
AM TCTC mặt bằng
1 Tôn hàng rào Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1,8 100m2
2 Thép hình hàng rào tôn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 2,682 tấn
3 Lắp dựng hàng rào tôn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 180 m2
4 CPĐD mặt bằng công trường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 2,394 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 đất tận dụng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 4,7732 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 đất mua Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1,7903 100m3
7 Đất chọn lọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 224,466 m3
8 Lắp đặt cống BTCT ly tấm D1000, H30, L=3m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 4 đoạn ống
9 Đào thanh thải dòng chảy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 4,9073 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 4,9073 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 4,9073 100m3/km
AN Phá dỡ cầu cũ
1 Phá dỡ BTCT cầu cũ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 15,792 m3
2 Mở rộng kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25 m3 và máy đào 0,8 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 2,805 100m3
AO HẠNG MỤC 3: CẦU SỐ 3
AP KẾT CẤU PHẦN TRÊN
AQ Dầm ngang
1 Bê tông dầm ngang đá 1x2 vữa mác 300 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1,629 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,369 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính > 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 2,487 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngang Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,1255 100m2
5 Hộp chốt chống chuyển vị Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,08 tấn
AR Lắp đặt dầm I18,6
1 Cung cấp dâm Chữ I18,6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 4 dầm
2 Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 4 dầm/ 10m
3 Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 4 dầm
4 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện > 15tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 4 cái
AS Bản mặt cầu
1 Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 vữa mác 300 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 21,726 m3
2 Ván khuôn bản mặt cầu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1,061 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,073 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 3,841 tấn
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1,023 100m2
6 Rải thảm mặt đường BTN C12,5 chiều dày đã lèn ép 5 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1,023 100m2
7 Lớp phòng nước mặt cầu dạng phun Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 102,3 m2
AT Lắp đặt gối cao su (400x300x37)mm
1 Lắp đặt gối cầu bằng cao su Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 8 cái
2 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,032 m3
AU Khe co giãn
1 Bê tông Sikagrout 214-11 khe co giản Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,743 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,085 tấn
3 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 11 m
4 Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,11 100m
5 Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa, chiều dày lớp bóc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0825 100m2
6 Phá dỡ bê tông bản mặt cầu thi công khe co giãn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1,485 m3
7 Sản xuất thép tấm nắp chụp khe co giãn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,184 tấn
8 Lắp dựng tấm thép nắp chụp khe co giãn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,184 tấn
9 Bulong M14 L=60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 28 Cái
AV Lan can
1 Bê tông gờ lan can C25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 9,895 m3
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lan can Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,554 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lan can đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,335 tấn
4 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,673 tấn
5 Bu lông U-M20, L=650mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 28 bộ
AW Hệ thống thoát nước trên cầu
1 Lắp đặt ống thép 244mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0108 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D150x4,7mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0304 100m
3 Tấm chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 4 tấm
4 Hệ thanh định vị Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 4 bộ
5 BU lông M12x50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 8 cái
6 Vít nở M12 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 8 cái
AX KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
AY Mố cầu
1 Bê tông lót móng rộng > 250 cm, đá 4x6 vữa mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 4,36 m3
2 Bê tông mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2 vữa mác 300 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 130,861 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1,946 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 9,476 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính > 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,053 tấn
AZ Cọc khoan nhồi
1 Khoan cọc đường kính D1000(L Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 42 m
2 Bê tông cọc nhồi đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 37,047 m3
3 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 4,147 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,895 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn đường kính > 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 3,168 tấn
6 SX 1 ống vách CKN (L=4m) dày 10mm luân chuyển cho 6 cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1,98 tấn
7 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 21 m
8 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,21 100m cọc
9 Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 75,398 m3 d.dịch
10 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1,7352 100m
11 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 12 cái
12 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,5316 100m
13 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 6 cái
14 Bơm vữa xi măng ống siêu âm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,94 m3
15 Xúc bentônít lên ô tô Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,754 100m3
16 Vận chuyển bentonit đổ đi bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,754 100m3
17 Vận chuyển tiếp cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,754 100m3/km
BA Phụ trợ thi công mố
1 Văng chống gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 2 m3
2 San taọ mặt bằng thi công, Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 8,2832 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 3,573 100m3
4 Khấu hao hệ đà giáo định hình M1 luân chuyển M2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 4,065 tấn
5 Lắp đặt đà giáo thi công mố Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 8,13 tấn
6 Tháo dỡ đà giáo thi công mố Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 8,13 tấn
7 khấu hao cọc ván thép tính cho 1 mố, mố còn lại luân chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 47,25 tấn
8 Đóng cọc ván thép ngập đất Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 11,385 100m
9 Đóng cọc ván thép không ngập đất Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1,035 100m
10 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 11,385 100m
11 Khấu hao cọc thép hình tính cho 1 mố, mố còn lại luân chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 2,24 tấn
12 Đóng cọc thép hình phần ngập đất Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1,5045 100m
13 Đóng cọc thép hình phần không ngập đất Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0075 100m
14 Nhổ cọc thép hình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1,5045 100m cọc
BB Bản quá độ
1 Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông C25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 16,708 m3
2 Bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 4,922 m3
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản quá độ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,159 100m2
4 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 58,814 m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,011 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 2,08 tấn
7 Bitum chèn khe Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 236 m2
BC Khối chống chuyển vị
1 Bê tông khối chống chuyển vị đá 1x2 vữa mác 300 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,101 m3
2 Bê tông Sikagrout 214-11 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,007 m3
3 Ván khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,014 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,096 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,033 tấn
6 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,012 100m
7 Bitum chèn khe Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 36 m2
8 Tấm đệm đàn hồi 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,44 m2
9 Chốt chống chuyển vị D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,03 tấn
BD Đệm gối
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,004 tấn
2 Bê tông Sikagrout 214-11 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,052 m3
BE Tứ nón
1 Đào đất cấp II thi công chân khay tứ nón Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0864 100m3
2 Đắp đất tứ nón đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1,4791 100m3
3 Đắp vật liệu dạng hạt sau mố K98 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 2,4761 100m3
4 Đất chọn lọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 190,5377 m3
5 Bê tông lót móng chân khay đá 4x6 vữa mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,968 m3
6 Bê tông chân khay C20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 3,456 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,194 100m2
8 Làm lớp đá đệm móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 17,785 m3
9 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 53,365 m3
BF Đường đầu cầu
1 Vét hữu cơ nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 6,7911 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1,1386 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 22,7615 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 8,0376 100m3
5 Đất chọn lọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 2.858,8639 m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 4,271 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 5,3387 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 33,855 100m2
9 Rải thảm mặt đường BTN C12,5 chiều dày đã lèn ép 5 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 33,855 100m2
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 6,7911 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 6,7911 100m3/km
BG Biển tên cầu
1 Lắp đặt biển tên cầu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1 cái
BH Tôn hộ lan
1 lắp đặt tấm sóng đầu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 2,8 m
2 lắp đặt tấm sóng giữa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 26,56 m
3 Bê tông chân cột C20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,972 m3
BI TCTC mặt bằng
1 Tôn hàng rào Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1,8 100m2
2 Thép hình hàng rào tôn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 2,682 tấn
3 Lắp dựng hàng rào tôn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 180 m2
4 CPĐD mặt bằng công trường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1,95 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 đất tận dụng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 4,2455 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 đất mua Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,128 100m3
7 Đất chọn lọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 16,0512 m3
8 Lắp đặt cống BTCT ly tấm D1000, H30, L=3m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 4 đoạn ống
9 Đào thanh thải dòng chảy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 2,274 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 2,274 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 2,274 100m3/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9014E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.802E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình/hạng mục giao thông (cầu, đường bộ) có giá trị hợp đồng ≥ 8.873.000.000 VND, trong đó có hạng mục thi công dầm BTCT DƯL. Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực/công chứng tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh loại, quy mô công trình của cấp có thẩm quyền. Ghi chú: Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.873.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->