Gói thầu: Gói thầu số 3: Vật tư y tế khác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210562811-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Y học Cổ truyền tỉnh Long An
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Vật tư y tế khác
Số hiệu KHLCNT 20210562723
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 20:32:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 590,902,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,909,022 VNĐ ((Năm triệu chín trăm lẻ chín nghìn hai mươi hai đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Gòn y tế không thấm VT01 100 kg Dẫn chiếu đến Mục 2,Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
2 Nước tẩy Javel VT02 500 kg Dẫn chiếu đến Mục 2,Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
3 Dung dịch khử khuẩn mức cao VT03 2 Can Dẫn chiếu đến Mục 2,Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
4 Băng cá nhân VT04 70.000 Miếng Dẫn chiếu đến Mục 2,Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
5 Băng cuộn y tế VT05 100 Cuộn Dẫn chiếu đến Mục 2,Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
6 Băng keo lụa VT06 170 Cuộn Dẫn chiếu đến Mục 2,Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
7 Gạc phẫu thuật VT07 200 Gói Dẫn chiếu đến Mục 2,Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
8 Bơm tiêm 10ml VT08 500 Cây Dẫn chiếu đến Mục 2,Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
9 Bơm tiêm 3ml, VT09 500 Cây Dẫn chiếu đến Mục 2,Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
10 Bơm tiêm 5ml, VT10 7.000 Cây Dẫn chiếu đến Mục 2,Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
11 Kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần các số VT11 130.000 Cây Dẫn chiếu đến Mục 2,Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
12 Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ VT12 200 Cây Dẫn chiếu đến Mục 2,Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
13 Bộ dây truyền dịch có van khoá điều chỉnh VT13 1.000 Bộ Dẫn chiếu đến Mục 2,Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
14 Dây dẫn, dây truyền khí các loại, các cỡ VT14 500 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2,Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
15 Găng kiểm tra cỡ M-S VT15 75.000 Đôi Dẫn chiếu đến Mục 2,Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
16 Găng tay phẫu thuật số 6,5-7-7,5, Vô trùng VT16 20.000 Gói Dẫn chiếu đến Mục 2,Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
17 Ống Chimigly VT17 2.000 Ống Dẫn chiếu đến Mục 2,Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
18 Ống nghiệm 5ml không nắp VT18 10.000 Ống Dẫn chiếu đến Mục 2,Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
19 Ống EDTA 0.5 ml VT19 1.500 Ống Dẫn chiếu đến Mục 2,Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
20 Ống nghiệm chống đông Heparin VT20 500 Ống Dẫn chiếu đến Mục 2,Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
21 Túi đựng nước tiểu 2000ml VT21 100 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2,Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
22 Thông tiểu 2 nhánh số 12 -> 26 VT22 100 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2,Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
23 Bao + ruột cao su huyết áp loại VT23 50 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2,Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
24 Đầu col vàng VT24 10.000 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2,Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
25 Đầu col trắng VT25 2.000 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2,Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
26 Đầu col xanh VT26 5.000 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2,Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
27 Miếng dán có đầu VT27 250 Miếng Dẫn chiếu đến Mục 2,Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
28 Khẩu trang 3 lớp không tiệt trùng VT28 30.000 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2,Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
29 Mask+Bầu xông khí dung VT29 100 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2,Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
30 Bóng đèn hồng ngoại VT30 10 Kg Dẫn chiếu đến Mục 2,Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
31 Sáp Paraffin VT31 200 test Dẫn chiếu đến Mục 2,Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
32 Test thử đường huyết VT32 500 Test Dẫn chiếu đến Mục 2,Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
33 Test thử nước tiểu VT33 200 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2,Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
34 Gel siêu âm VT34 50 can Dẫn chiếu đến Mục 2,Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
35 Giấy điện tim VT35 70 Cuộn Dẫn chiếu đến Mục 2,Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
36 Giấy in nhiệt VT36 60 cuộn Dẫn chiếu đến Mục 2,Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
37 Thùng hủy kim nhỏ VT37 100 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2,Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
38 Huyết áp + ống nghe VT38 10 Bộ Dẫn chiếu đến Mục 2,Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.45E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.100.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

* Giấy cam kết: + Nhà thầu giao hàng trong vòng 48 giờ kể từ lúc chủ đầu tư đặt hàng qua điện thoại trực tiếp hoặc qua fax, gmail v.v... + Thu hồi đổi trả vật tư y tế, hóa chất bị lỗi do nhà sản xuất hoặc bị lỗi trong quá trình vận chuyển đến kho của chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->