Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210621599-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Mầm non Thanh Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210617681
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 20:57:00 đến ngày 2021-06-15 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,635,877,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.453816E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.90763E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.145.114.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (như Quyết định phê duyệt báo cáo KT-KT hoặc Quyết định phê duyệt dự án, …), các tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành (như Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phê duyệt quyết toán hoặc …) và hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.145.114.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - CN;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - CN;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ từ kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào:
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 1,25 m3. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện:
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc:
- Đặc điểm thiết bị Dung trọng ≥ 70 kg. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông:
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá:
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép:
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo HSTK được phê duyệt5,478m3
2Đào san đất - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt4,77100m3
B Tường chắn đất
1Đào móng bằng máy - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,2392100m3
2Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt1,25881m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt4,028m3
4Xây tường móng thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo HSTK được phê duyệt27,7932m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,1611100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0417tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,2924tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,4168m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo HSTK được phê duyệt2,6585m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt138,5632m2
11Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo HSTK được phê duyệt138,5632m2
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,0957100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt33,488m3
C Nhà lớp học 3 phòng
D Phần móng
1Đào móng bằng máy - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt1,5582100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt13,5724m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,5869100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,063tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt1,3617tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt14,4923m3
7Xây móng thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo HSTK được phê duyệt22,594m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt1,9106100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,7416tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt1,4579tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt21,017m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,5194100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt1,0106100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,1263100m3
15Ni lông lót nền giữ nướcTheo HSTK được phê duyệt252,6552m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt12,6328m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt20,097m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt20,097m2
E Phần thân
F Cột tầng 1
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,9262100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1293tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt1,0599tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,5132m3
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt23,155m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt23,155m2
G Dầm tầng 1
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng trừ phần bê tông sànTheo HSTK được phê duyệt1,5912100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,3519tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt1,7861tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt17,5036m3
5Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt63,648m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt63,648m2
H Sàn tầng 1
1Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được phê duyệt3,5956100m2
2Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt4,1877tấn
3Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt35,1668m3
4Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt287,648m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt287,648m2
I Giằng thu hồi
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,1522100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,0227tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,1839tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,674m3
5Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt15,22m2
J Lanh tô
1Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,0786100m2
2Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,0103tấn
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,0819tấn
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,7986m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt7,86m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt7,86m2
K Bậc tam cấp
1Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo HSTK được phê duyệt3,6653m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt24,435m2
3Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo HSTK được phê duyệt25,521m2
L Bồn hoa
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt3,38941m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,6779m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo HSTK được phê duyệt1,8642m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt16,3014m2
5Ốp tường trụ, cột, gạch thẻ 6x20cmTheo HSTK được phê duyệt16,3014m2
M Hoàn thiện
N Phần thân
1Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo HSTK được phê duyệt93,7524m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo HSTK được phê duyệt26,4884m3
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt447,6067m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt403,802m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt300,069m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt349,4497m2
O Phần nền
1Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt226,6058m2
2Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt35,9621m2
3Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt98,157m2
4Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quayTheo HSTK được phê duyệt22,68m2
5Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép 4 cánh (2 cánh mở quay)Theo HSTK được phê duyệt22,8m2
6Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quayTheo HSTK được phê duyệt6,84m2
7Sản xuất, lắp đặt ô thoáng nhựa lõi thépTheo HSTK được phê duyệt2,16m2
8Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quayTheo HSTK được phê duyệt11,139m2
9Sản xuất, lắp đặt hoa sắt thoáng cửa sổ sắt đặc 14x14mm sơn tĩnh điện hoàn thiệnTheo HSTK được phê duyệt29,64m2
P Phần mái, thoát nước mái
1Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,5239tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,5239tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được phê duyệt2,6908100m2
4Tôn úp nócTheo HSTK được phê duyệt24,22md
5Ke chống bão (2 cái /m2)Theo HSTK được phê duyệt538,16Cái
6Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt0,328100m
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo HSTK được phê duyệt24cái
8Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt8cái
Q Chống sét
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt7,21m3
2Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép F10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0309tấn
3Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK được phê duyệt4cái
4Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK được phê duyệt4cái
5Gia công, lắp đặt cọc thu sét L63x63x6Theo HSTK được phê duyệt0,0676tấn
R Phần điện
1Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo HSTK được phê duyệt4bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được phê duyệt27bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được phê duyệt6bộ
4Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt12cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được phê duyệt8cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được phê duyệt6cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tiết diện dây = 10mm2Theo HSTK được phê duyệt30m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tiết diện dây = 4mm2Theo HSTK được phê duyệt30m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tiết diện dây = 2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt150m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tiết diện dây = 1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt450m
11Tủ điện tổng 50x25x50Theo HSTK được phê duyệt1Cái
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmTheo HSTK được phê duyệt200m
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤30ATheo HSTK được phê duyệt1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤20ATheo HSTK được phê duyệt2cái
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤15ATheo HSTK được phê duyệt6cái
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo HSTK được phê duyệt6cái
17Hộp nối điện 15x15Theo HSTK được phê duyệt5Cái
S Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mmTheo HSTK được phê duyệt0,92100m
2Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo HSTK được phê duyệt27cái
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK được phê duyệt0,35100m
4Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmTheo HSTK được phê duyệt10cái
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmTheo HSTK được phê duyệt0,7100m
6Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mmTheo HSTK được phê duyệt10cái
7Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt0,2100m
8Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt16cái
9Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mmTheo HSTK được phê duyệt0,2100m
10Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmTheo HSTK được phê duyệt10cái
11Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo HSTK được phê duyệt1bể
12Lắp đặt xí bệtTheo HSTK được phê duyệt15bộ
13Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được phê duyệt6bộ
14Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được phê duyệt6bộ
15Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HSTK được phê duyệt6cái
16Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt6cái
17Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho máng InoxTheo HSTK được phê duyệt16bộ
18Lắp đặt máng rửa tay InoxTheo HSTK được phê duyệt3Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.453816E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.90763E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.145.114.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (như Quyết định phê duyệt báo cáo KT-KT hoặc Quyết định phê duyệt dự án, …), các tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành (như Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phê duyệt quyết toán hoặc …) và hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.145.114.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - CN;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - CN;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
3 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT: 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ từ kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào: Dung tích gầu ≤ 1,25 m3. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
2 Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
3 Máy đầm cóc: Dung trọng ≥ 70 kg. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
4 Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
5 Máy cắt gạch đá: công suất ≥ 1,7 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
6 Máy cắt uốn thép: công suất ≥ 5 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->