Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210621599-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Mầm non Thanh Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210617681 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 20:57:00 đến ngày 2021-06-15 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,635,877,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.453816E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.90763E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.145.114.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (như Quyết định phê duyệt báo cáo KT-KT hoặc Quyết định phê duyệt dự án, …), các tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành (như Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phê duyệt quyết toán hoặc …) và hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.145.114.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - CN;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - CN;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ từ kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 1,25 m3. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung trọng ≥ 70 kg. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá: | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép: | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK được phê duyệt | 5,478 | m3 |
| 2 | Đào san đất - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 4,77 | 100m3 |
| B | Tường chắn đất | |||
| 1 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2392 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2588 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,028 | m3 |
| 4 | Xây tường móng thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo HSTK được phê duyệt | 27,7932 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1611 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0417 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2924 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,4168 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo HSTK được phê duyệt | 2,6585 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 138,5632 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo HSTK được phê duyệt | 138,5632 | m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0957 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 33,488 | m3 |
| C | Nhà lớp học 3 phòng | |||
| D | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5582 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 13,5724 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5869 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,063 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,3617 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 14,4923 | m3 |
| 7 | Xây móng thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo HSTK được phê duyệt | 22,594 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 1,9106 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7416 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,4579 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 21,017 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5194 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0106 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1263 | 100m3 |
| 15 | Ni lông lót nền giữ nước | Theo HSTK được phê duyệt | 252,6552 | m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 12,6328 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 20,097 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 20,097 | m2 |
| E | Phần thân | |||
| F | Cột tầng 1 | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9262 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1293 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0599 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,5132 | m3 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 23,155 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 23,155 | m2 |
| G | Dầm tầng 1 | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng trừ phần bê tông sàn | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5912 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3519 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,7861 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 17,5036 | m3 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 63,648 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 63,648 | m2 |
| H | Sàn tầng 1 | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 3,5956 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 4,1877 | tấn |
| 3 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 35,1668 | m3 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 287,648 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 287,648 | m2 |
| I | Giằng thu hồi | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1522 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0227 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1839 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,674 | m3 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 15,22 | m2 |
| J | Lanh tô | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0786 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0103 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0819 | tấn |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7986 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,86 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 7,86 | m2 |
| K | Bậc tam cấp | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo HSTK được phê duyệt | 3,6653 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 24,435 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 25,521 | m2 |
| L | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 3,3894 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6779 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo HSTK được phê duyệt | 1,8642 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 16,3014 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột, gạch thẻ 6x20cm | Theo HSTK được phê duyệt | 16,3014 | m2 |
| M | Hoàn thiện | |||
| N | Phần thân | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo HSTK được phê duyệt | 93,7524 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo HSTK được phê duyệt | 26,4884 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 447,6067 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 403,802 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 300,069 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 349,4497 | m2 |
| O | Phần nền | |||
| 1 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 226,6058 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 35,9621 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 98,157 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay | Theo HSTK được phê duyệt | 22,68 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép 4 cánh (2 cánh mở quay) | Theo HSTK được phê duyệt | 22,8 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay | Theo HSTK được phê duyệt | 6,84 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt ô thoáng nhựa lõi thép | Theo HSTK được phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay | Theo HSTK được phê duyệt | 11,139 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt hoa sắt thoáng cửa sổ sắt đặc 14x14mm sơn tĩnh điện hoàn thiện | Theo HSTK được phê duyệt | 29,64 | m2 |
| P | Phần mái, thoát nước mái | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5239 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5239 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt | 2,6908 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được phê duyệt | 24,22 | md |
| 5 | Ke chống bão (2 cái /m2) | Theo HSTK được phê duyệt | 538,16 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,328 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| Q | Chống sét | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 7,2 | 1m3 |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép F10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0309 | tấn |
| 3 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 5 | Gia công, lắp đặt cọc thu sét L63x63x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0676 | tấn |
| R | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 27 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tiết diện dây = 10mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tiết diện dây = 4mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tiết diện dây = 2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tiết diện dây = 1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 450 | m |
| 11 | Tủ điện tổng 50x25x50 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤30A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤15A | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 17 | Hộp nối điện 15x15 | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | Cái |
| S | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,92 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 27 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho máng Inox | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | bộ |
| 18 | Lắp đặt máng rửa tay Inox | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.453816E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.90763E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.145.114.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (như Quyết định phê duyệt báo cáo KT-KT hoặc Quyết định phê duyệt dự án, …), các tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành (như Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phê duyệt quyết toán hoặc …) và hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.145.114.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - CN;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - CN;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ từ kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào: | Dung tích gầu ≤ 1,25 m3. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy hàn điện: | Công suất ≥ 23 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc: | Dung trọng ≥ 70 kg. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông: | Dung tích ≥ 250 lít. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá: | công suất ≥ 1,7 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép: | công suất ≥ 5 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi