Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng Trường Tiểu học 1 Sông Đốc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210621606-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời.
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Thi công xây dựng Trường Tiểu học 1 Sông Đốc
Số hiệu KHLCNT 20210564921
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 20:51:00 đến ngày 2021-06-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,818,056,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng mới khối 10 phòng học lầu
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Xem chương V – HSMT: YCKT 5,3578 100m3
2 Đóng cọc tràm ngọn >= 4,2cm, L = 5,0m, đất cấp I Xem chương V – HSMT: YCKT 429,3688 100m
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Xem chương V – HSMT: YCKT 3,7174 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (tính 50% KL do đầu cọc tràm chiếm chỗ) Xem chương V – HSMT: YCKT 20,4298 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Xem chương V – HSMT: YCKT 34,3495 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Xem chương V – HSMT: YCKT 95,3433 m3
7 Ván khuôn móng Xem chương V – HSMT: YCKT 1,2791 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,6161 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Xem chương V – HSMT: YCKT 5,8251 tấn
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Xem chương V – HSMT: YCKT 18,8646 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 Xem chương V – HSMT: YCKT 10,4878 m3
12 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Xem chương V – HSMT: YCKT 4,5548 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,8504 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Xem chương V – HSMT: YCKT 4,9228 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Xem chương V – HSMT: YCKT 84,8061 m3
16 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Xem chương V – HSMT: YCKT 8,7794 100m2
17 Lót cao su để đổ BT Xem chương V – HSMT: YCKT 0,3949 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem chương V – HSMT: YCKT 1,5596 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Xem chương V – HSMT: YCKT 7,3599 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Xem chương V – HSMT: YCKT 0,6483 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Xem chương V – HSMT: YCKT 4,3712 tấn
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Xem chương V – HSMT: YCKT 76,1214 m3
23 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Xem chương V – HSMT: YCKT 7,672 100m2
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Xem chương V – HSMT: YCKT 9,1609 tấn
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 Xem chương V – HSMT: YCKT 11,204 m3
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Xem chương V – HSMT: YCKT 12,9779 m3
27 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Xem chương V – HSMT: YCKT 4,0678 100m2
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Xem chương V – HSMT: YCKT 1,9308 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Xem chương V – HSMT: YCKT 0,3086 tấn
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Xem chương V – HSMT: YCKT 3,84 m3
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Xem chương V – HSMT: YCKT 1,234 100m2
32 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Xem chương V – HSMT: YCKT 0,5126 tấn
33 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Xem chương V – HSMT: YCKT 140 cái
34 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Xem chương V – HSMT: YCKT 4,2774 m3
35 Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Xem chương V – HSMT: YCKT 0,3468 100m2
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem chương V – HSMT: YCKT 0,235 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Xem chương V – HSMT: YCKT 0,4278 tấn
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 196,4557 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 240,062 m2
40 Trát trần, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 368,927 m2
41 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 402,118 m2
42 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 105,525 m2
43 Lăn nhám ram dốc Xem chương V – HSMT: YCKT 14,715 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (ngoài nhà tính 40% KL) Xem chương V – HSMT: YCKT 513,3051 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà tính 60% KL) Xem chương V – HSMT: YCKT 767,3202 m2
46 Sơn dầm, trần, tường trong, ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chương V – HSMT: YCKT 767,3202 m2
47 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 3 nước Xem chương V – HSMT: YCKT 157,41 m2
48 Xây móng bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100 Xem chương V – HSMT: YCKT 18,0281 m3
49 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 164,214 m2
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 9,9943 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 8,9332 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 22,6098 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 22,653 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Xem chương V – HSMT: YCKT 3,5088 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Xem chương V – HSMT: YCKT 3,5604 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Xem chương V – HSMT: YCKT 23,8923 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Xem chương V – HSMT: YCKT 24,381 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 18,72 m2
59 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 633,037 m2
60 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 661,36 m2
61 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 137,688 m
62 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 644,9 m
63 Đắp trang trí vữa XM mác 25 Xem chương V – HSMT: YCKT 6,03 m2
64 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chương V – HSMT: YCKT 731,347 m2
65 Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) Xem chương V – HSMT: YCKT 649,56 m2
66 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chương V – HSMT: YCKT 649,56 m2
67 Ốp tường trụ, cột cạch Ceramic 300x600mm Xem chương V – HSMT: YCKT 154,705 m2
68 Ốp tường trụ, cột cạch Ceramic 100x600mm Xem chương V – HSMT: YCKT 17,845 m2
69 Ốp tường trụ, cột cạch Ceramic 200x600mm Xem chương V – HSMT: YCKT 25,19 m2
70 Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm Xem chương V – HSMT: YCKT 500,43 m2
71 Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám mặt 600x600mm Xem chương V – HSMT: YCKT 241,98 m2
72 Lát gạch bậc tam cấp, bậc cầu thang gạch Granite nhám mặt 500x600mm Xem chương V – HSMT: YCKT 84,48 m2
73 Gia công, lắp đặt xà gồ thép STK 40x80x1,4mm Xem chương V – HSMT: YCKT 1,7221 tấn
74 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Xem chương V – HSMT: YCKT 4,8627 100m2
75 Gia công, lắp đặt khung trần thép STK 30x60x1,2mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,5988 tấn
76 Thi công trần tấm nhựa 600x600 khung nhôm nổi Xem chương V – HSMT: YCKT 237,8 m2
77 Thi công trần tấm Flexalum 200F (B200mm) (trọn gói kể cả khung và phụ kiện) Xem chương V – HSMT: YCKT 117,98 m2
78 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 kính dày 8mm (kể cả phụ kiện) Xem chương V – HSMT: YCKT 63,75 m2
79 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (kể cả phụ kiện) Xem chương V – HSMT: YCKT 115,2 m2
80 Lắp dựng vách khung nhôm hệ 10 kính cường lực dày 8mm (kể cả phụ kiện) Xem chương V – HSMT: YCKT 13,71 m2
81 Lắp dựng khung thép hộp STK bảo vệ cửa (kể cả phụ kiện) Xem chương V – HSMT: YCKT 145,582 m2
82 Lắp dựng lan can Inox cầu thang, ram dốc (kể cả trụ và phụ kiện) Xem chương V – HSMT: YCKT 34,4 m2
83 Tay vịn lan can Inox 304 hành lang (kể cả trụ và phụ kiện) Xem chương V – HSMT: YCKT 71,6 m
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chương V – HSMT: YCKT 360,4036 1m2
85 Lắp đặt đèn LED 2x1,2m - 2x20W Xem chương V – HSMT: YCKT 61 bộ
86 Lắp đặt đèn LED ốp trần D250 - 15W Xem chương V – HSMT: YCKT 15 bộ
87 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ sạc 2x5W-2h Xem chương V – HSMT: YCKT 2 bộ
88 Lắp đặt đèn pha LED kín nước IP-65 100W-220V Xem chương V – HSMT: YCKT 2 bộ
89 Lắp đặt quạt đảo treo trần 60W-220V Xem chương V – HSMT: YCKT 40 cái
90 Lắp đặt Dimmer điều khiển quạt Xem chương V – HSMT: YCKT 40 cái
91 Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu 16A + Hộp âm tường + Mặt che Xem chương V – HSMT: YCKT 20 cái
92 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + Hộp âm tường + Mặt che Xem chương V – HSMT: YCKT 13 cái
93 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + Hộp âm tường + Mặt che Xem chương V – HSMT: YCKT 2 cái
94 Lắp đặt MCB 1P/25A/6kA Xem chương V – HSMT: YCKT 15 cái
95 Lắp đặt MCCB 3P/32A/30kA Xem chương V – HSMT: YCKT 1 cái
96 Lắp đặt MCCB 3P/50A/30kA Xem chương V – HSMT: YCKT 1 cái
97 Lắp đặt RCD 3P/20A/30mA Xem chương V – HSMT: YCKT 2 bộ
98 Lắp đặt tủ điện phân phối 300x400x210mm + Thanh Busbar 50A Xem chương V – HSMT: YCKT 1 hộp
99 Lắp đặt tủ điện phân phối 300x400x210mm + Thanh Busbar 32A Xem chương V – HSMT: YCKT 1 hộp
100 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L = 2,4m Xem chương V – HSMT: YCKT 3 cọc
101 Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 Xem chương V – HSMT: YCKT 20 m
102 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 Xem chương V – HSMT: YCKT 1.000 m
103 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 Xem chương V – HSMT: YCKT 600 m
104 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 (dây E) Xem chương V – HSMT: YCKT 600 m
105 Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 Xem chương V – HSMT: YCKT 60 m
106 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn 30x60mm Xem chương V – HSMT: YCKT 10 m
107 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D21mm Xem chương V – HSMT: YCKT 800 m
108 Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ dây dẫn HDPE D40mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,5 100 m
109 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Xem chương V – HSMT: YCKT 19,635 m3
110 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Xem chương V – HSMT: YCKT 0,1964 100m3
111 Băng cảnh báo cáp ngầm Xem chương V – HSMT: YCKT 33 m
112 Gạch tàu làm dấu Xem chương V – HSMT: YCKT 110 viên
113 Mốc cảnh báo cáp ngầm Xem chương V – HSMT: YCKT 8 cái
114 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x1,8mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,08 100m
115 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x4mm Xem chương V – HSMT: YCKT 3,6755 100m
116 Lắp đặt cút lơi nhựa uPVC D90x4mm Xem chương V – HSMT: YCKT 32 cái
117 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90x4mm Xem chương V – HSMT: YCKT 32 cái
118 Lắp đặt cầu chắn rác Inox D100mm Xem chương V – HSMT: YCKT 36 cái
119 Bình chữa cháy MT5 Xem chương V – HSMT: YCKT 6 bình
120 Bình chữa cháy MFZ4 Xem chương V – HSMT: YCKT 6 bình
121 Kệ đỡ bình chữa cháy Xem chương V – HSMT: YCKT 6 cái
122 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC 500x350mm, 350x500mm Xem chương V – HSMT: YCKT 2 bộ
123 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Xem chương V – HSMT: YCKT 1,5 m3
124 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Xem chương V – HSMT: YCKT 0,015 100m3
125 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L = 2,4m Xem chương V – HSMT: YCKT 4 cọc
126 Kéo rải dây cáp đồng trần chống sét 50mm2 Xem chương V – HSMT: YCKT 60 m
127 Lắp đặt kim thu sét Rbv >= 46m Xem chương V – HSMT: YCKT 1 cái
128 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất Xem chương V – HSMT: YCKT 1 hộp
129 Vật tư phụ (Bàn đế, trụ đỡ, dây chằng, ống ...) Xem chương V – HSMT: YCKT 1
B Xây dựng mới nhà vệ sinh giáo viên, nhà vệ sinh học sinh, hàng rào
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Xem chương V – HSMT: YCKT 0,9388 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Xem chương V – HSMT: YCKT 1,2075 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Xem chương V – HSMT: YCKT 0,5528 100m3
4 Đóng cọc tràm ngọn >= 4,2cm, L = 5,0m, đất cấp I Xem chương V – HSMT: YCKT 67,3945 100m
5 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (tính 50% KL do đầu cọc tràm chiếm chỗ) Xem chương V – HSMT: YCKT 2,9215 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Xem chương V – HSMT: YCKT 5,906 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Xem chương V – HSMT: YCKT 12,2577 m3
8 Ván khuôn móng Xem chương V – HSMT: YCKT 0,3001 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,5526 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,4376 tấn
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Xem chương V – HSMT: YCKT 3,9344 m3
12 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Xem chương V – HSMT: YCKT 0,7344 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem chương V – HSMT: YCKT 0,1508 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Xem chương V – HSMT: YCKT 0,6194 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Xem chương V – HSMT: YCKT 11,5278 m3
16 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Xem chương V – HSMT: YCKT 1,4475 100m2
17 Lót cao su đổ BT Xem chương V – HSMT: YCKT 0,6802 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem chương V – HSMT: YCKT 0,4322 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Xem chương V – HSMT: YCKT 1,3352 tấn
20 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Xem chương V – HSMT: YCKT 0,3155 100m3
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Xem chương V – HSMT: YCKT 4,83 m3
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Xem chương V – HSMT: YCKT 0,5313 tấn
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Xem chương V – HSMT: YCKT 1,1782 m3
24 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Xem chương V – HSMT: YCKT 0,0643 tấn
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Xem chương V – HSMT: YCKT 0,0341 100m2
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Xem chương V – HSMT: YCKT 7 1cấu kiện
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 41,502 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 50,6155 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chương V – HSMT: YCKT 92,1175 m2
30 Xây móng bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100 Xem chương V – HSMT: YCKT 8,0547 m3
31 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 98,741 m2
32 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Xem chương V – HSMT: YCKT 6,97 m2
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 7,5918 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Xem chương V – HSMT: YCKT 10,8141 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 8,4 m2
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 192,25 m2
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 131,2575 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chương V – HSMT: YCKT 192,25 m2
39 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chương V – HSMT: YCKT 112,3545 m2
40 Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 250x400mm Xem chương V – HSMT: YCKT 136,64 m2
41 Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám mặt 500x500mm Xem chương V – HSMT: YCKT 62,3096 m2
42 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Xem chương V – HSMT: YCKT 0,42 m3
43 Gia công, lắp dựng cột, BK, xà gồ thép STK Xem chương V – HSMT: YCKT 0,3458 tấn
44 Bulon nở M10-100 Xem chương V – HSMT: YCKT 6 cái
45 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,7541 100m2
46 Cung cấp và lắp đặt máng nước Xem chương V – HSMT: YCKT 9 m
47 Gia công, lắp dựng khung treo trần bằng thép hộp STK Xem chương V – HSMT: YCKT 0,0712 tấn
48 Thi công trần tấm nhựa 600x600, khung nhôm Xem chương V – HSMT: YCKT 38,785 m2
49 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (kể cả phụ kiện) Xem chương V – HSMT: YCKT 18,82 m2
50 Lắp dựng khung bảo vệ cửa thép hộp STK (kể cả phụ kiện) Xem chương V – HSMT: YCKT 6,6096 m2
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chương V – HSMT: YCKT 43,3245 1m2
52 Lắp đặt đèn LED D250mm 15W Xem chương V – HSMT: YCKT 17 bộ
53 Lắp đặt đèn LED BULB 15W Xem chương V – HSMT: YCKT 3 bộ
54 Lắp đặt MCB 1P/25A/6kA Xem chương V – HSMT: YCKT 2 cái
55 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + Hộp âm tường + Mặt che Xem chương V – HSMT: YCKT 7 cái
56 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 Xem chương V – HSMT: YCKT 100 m
57 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 Xem chương V – HSMT: YCKT 70 m
58 Lắp đặt tủ điện phân phối 2 Module Xem chương V – HSMT: YCKT 2 hộp
59 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D21mm Xem chương V – HSMT: YCKT 130 m
60 Lắp đặt xí xổm có thùng nước + Phụ kiện Xem chương V – HSMT: YCKT 7 bộ
61 Lắp đặt chậu tiểu nam + Phụ kiện Xem chương V – HSMT: YCKT 3 bộ
62 Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi âm bàn + Phụ kiện Xem chương V – HSMT: YCKT 8 bộ
63 Lắp đặt phễu thu Inox304 200x200mm + Xi phông Xem chương V – HSMT: YCKT 9 cái
64 Lắp đặt vòi xịt rửa Inox 304 1 vòi Xem chương V – HSMT: YCKT 7 bộ
65 Lắp đặt vòi xả nước Inox 304 Xem chương V – HSMT: YCKT 2 bộ
66 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x2mm Xem chương V – HSMT: YCKT 2,008 100m
67 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2,4mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,12 100m
68 Lắp đặt ống nhựa uPVC D49x2,4mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,02 100m
69 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2,8mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,03 100m
70 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,22 100m
71 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x5mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,187 100m
72 Lắp đặt Y nhựa uPVC D114x5mm Xem chương V – HSMT: YCKT 6 cái
73 Lắp đặt cút nhựa uPVC D114x5mm Xem chương V – HSMT: YCKT 6 cái
74 Lắp đặt Y nhựa uPVC D90x3,8mm Xem chương V – HSMT: YCKT 16 cái
75 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90x3,8mm Xem chương V – HSMT: YCKT 18 cái
76 Lắp đặt Y nhựa uPVC D60x2,8mm Xem chương V – HSMT: YCKT 3 cái
77 Lắp đặt cút nhựa uPVC D60x2,8mm Xem chương V – HSMT: YCKT 9 cái
78 Lắp đặt cút nhựa uPVC D42x2,4mm Xem chương V – HSMT: YCKT 4 cái
79 Lắp đặt tê nhựa uPVC D27x2mm Xem chương V – HSMT: YCKT 21 cái
80 Lắp đặt cút nhựa uPVC D27x2mm Xem chương V – HSMT: YCKT 8 cái
81 Lắp đặt cút nhựa uPVC D27x21x2mm răng ngoài đồng Xem chương V – HSMT: YCKT 21 cái
82 Lắp đặt cút nhựa uPVC D27x21x2mm răng trong đồng Xem chương V – HSMT: YCKT 2 cái
83 Lắp đặt cút nhựa uPVC D34x2mm Xem chương V – HSMT: YCKT 5 cái
84 Lắp đặt cút nhựa uPVC D42x2,4mm Xem chương V – HSMT: YCKT 4 cái
85 Lắp đặt côn nhựa uPVC D60x49x2,8mm Xem chương V – HSMT: YCKT 9 cái
86 Lắp nút bịt nhựa uPVC D114x5mm Xem chương V – HSMT: YCKT 8 cái
87 Lắp nút bịt nhựa uPVC D90x3,8mm Xem chương V – HSMT: YCKT 12 cái
88 Lắp nút bịt nhựa uPVC D49x2,4mm Xem chương V – HSMT: YCKT 9 cái
89 Lắp nút bịt nhựa uPVC D21x1,6mm răng trong Xem chương V – HSMT: YCKT 21 cái
90 Lắp nút bịt nhựa uPVC D21x1,6mm răng ngoài Xem chương V – HSMT: YCKT 2 cái
91 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,105 100m
92 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90x3,8mm Xem chương V – HSMT: YCKT 3 cái
93 Lắp đặt cầu chắn rác Inox D100mm Xem chương V – HSMT: YCKT 3 cái
94 Lắp đặt gương soi 600x1200mm Xem chương V – HSMT: YCKT 4 cái
95 Lắp đặt xí bệt có thùng nước + Phụ kiện Xem chương V – HSMT: YCKT 3 bộ
96 Lắp đặt chậu tiểu nam + Phụ kiện Xem chương V – HSMT: YCKT 1 bộ
97 Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi có chân + Phụ kiện Xem chương V – HSMT: YCKT 4 bộ
98 Lắp đặt phễu thu Inox304 200x200mm + Xi phông Xem chương V – HSMT: YCKT 6 cái
99 Lắp đặt vòi xịt rửa Inox 304 1 vòi Xem chương V – HSMT: YCKT 3 bộ
100 Lắp đặt vòi xả nước Inox 304 Xem chương V – HSMT: YCKT 2 bộ
101 Lắp đặt gương soi 600x1200mm Xem chương V – HSMT: YCKT 2 cái
C Sân, đường, mương thoát nước (cục bộ)
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Xem chương V – HSMT: YCKT 0,5758 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Xem chương V – HSMT: YCKT 0,2864 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Xem chương V – HSMT: YCKT 1,989 m3
4 Lót cao su để đổ BT Xem chương V – HSMT: YCKT 0,9715 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Xem chương V – HSMT: YCKT 5,5073 m3
6 Ván khuôn móng Xem chương V – HSMT: YCKT 0,174 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,2472 tấn
8 Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Xem chương V – HSMT: YCKT 6,9109 m3
9 Trát tường mương, HG dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 172,7725 m2
10 Lắp đặt ống nhựa uPVC D250x11,9mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,612 100m
11 Lắp đặt ống nhựa uPVC D315x15mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,165 100m
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Xem chương V – HSMT: YCKT 1,5461 m3
13 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Xem chương V – HSMT: YCKT 0,3091 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem chương V – HSMT: YCKT 0,1907 tấn
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Xem chương V – HSMT: YCKT 3,8538 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Xem chương V – HSMT: YCKT 0,2174 100m2
17 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,2485 100kg
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Xem chương V – HSMT: YCKT 89 1cấu kiện
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Xem chương V – HSMT: YCKT 0,2464 m3
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,0199 tấn
21 Ván khuôn móng Xem chương V – HSMT: YCKT 0,007 100m2
22 Lót cao su để đổ BT Xem chương V – HSMT: YCKT 0,0308 100m2
23 Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Xem chương V – HSMT: YCKT 0,2628 m3
24 Trát tường bó dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 0,7665 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chương V – HSMT: YCKT 0,5475 m2
26 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100 Xem chương V – HSMT: YCKT 1,2235 m3
27 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 8,66 m2
28 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 209,034 m2
29 Lát sân gạch BT tự chèn 300x300x50mm M200 Xem chương V – HSMT: YCKT 209,034 m2
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào móng, mương, HG để đắp) Xem chương V – HSMT: YCKT 0,4833 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.227084E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.445416E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.372.639.200 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.490.556.800 VNĐ * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 3.372.639.200 VNĐ); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 3.372.639.200 VNĐ) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Các quy định khác: Xem tại mục Ghi chú trang 42-43 Bản scan E-HSMT đính kèm!
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.372.639.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.490.556.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->