Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng Trường Tiểu học 1 Sông Đốc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210621606-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Thi công xây dựng Trường Tiểu học 1 Sông Đốc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210564921 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 20:51:00 đến ngày 2021-06-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,818,056,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng mới khối 10 phòng học lầu | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,3578 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm ngọn >= 4,2cm, L = 5,0m, đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 429,3688 | 100m |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,7174 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (tính 50% KL do đầu cọc tràm chiếm chỗ) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 20,4298 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 34,3495 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 95,3433 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,2791 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,6161 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,8251 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 18,8646 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10,4878 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,5548 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,8504 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,9228 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 84,8061 | m3 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8,7794 | 100m2 |
| 17 | Lót cao su để đổ BT | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3949 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,5596 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 7,3599 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,6483 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,3712 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 76,1214 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 7,672 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 9,1609 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 11,204 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12,9779 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,0678 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,9308 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3086 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,84 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,234 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,5126 | tấn |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Xem chương V – HSMT: YCKT | 140 | cái |
| 34 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,2774 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3468 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,235 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4278 | tấn |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 196,4557 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 240,062 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 368,927 | m2 |
| 41 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 402,118 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 105,525 | m2 |
| 43 | Lăn nhám ram dốc | Xem chương V – HSMT: YCKT | 14,715 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (ngoài nhà tính 40% KL) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 513,3051 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà tính 60% KL) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 767,3202 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong, ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 767,3202 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 3 nước | Xem chương V – HSMT: YCKT | 157,41 | m2 |
| 48 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 18,0281 | m3 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 164,214 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 9,9943 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8,9332 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 22,6098 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 22,653 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,5088 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,5604 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 23,8923 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 24,381 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 18,72 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 633,037 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 661,36 | m2 |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 137,688 | m |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 644,9 | m |
| 63 | Đắp trang trí vữa XM mác 25 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6,03 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 731,347 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 649,56 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 649,56 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột cạch Ceramic 300x600mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 154,705 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột cạch Ceramic 100x600mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 17,845 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột cạch Ceramic 200x600mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 25,19 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 500,43 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám mặt 600x600mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 241,98 | m2 |
| 72 | Lát gạch bậc tam cấp, bậc cầu thang gạch Granite nhám mặt 500x600mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 84,48 | m2 |
| 73 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép STK 40x80x1,4mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,7221 | tấn |
| 74 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,8627 | 100m2 |
| 75 | Gia công, lắp đặt khung trần thép STK 30x60x1,2mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,5988 | tấn |
| 76 | Thi công trần tấm nhựa 600x600 khung nhôm nổi | Xem chương V – HSMT: YCKT | 237,8 | m2 |
| 77 | Thi công trần tấm Flexalum 200F (B200mm) (trọn gói kể cả khung và phụ kiện) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 117,98 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 kính dày 8mm (kể cả phụ kiện) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 63,75 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (kể cả phụ kiện) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 115,2 | m2 |
| 80 | Lắp dựng vách khung nhôm hệ 10 kính cường lực dày 8mm (kể cả phụ kiện) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 13,71 | m2 |
| 81 | Lắp dựng khung thép hộp STK bảo vệ cửa (kể cả phụ kiện) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 145,582 | m2 |
| 82 | Lắp dựng lan can Inox cầu thang, ram dốc (kể cả trụ và phụ kiện) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 34,4 | m2 |
| 83 | Tay vịn lan can Inox 304 hành lang (kể cả trụ và phụ kiện) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 71,6 | m |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 360,4036 | 1m2 |
| 85 | Lắp đặt đèn LED 2x1,2m - 2x20W | Xem chương V – HSMT: YCKT | 61 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D250 - 15W | Xem chương V – HSMT: YCKT | 15 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ sạc 2x5W-2h | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn pha LED kín nước IP-65 100W-220V | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt đảo treo trần 60W-220V | Xem chương V – HSMT: YCKT | 40 | cái |
| 90 | Lắp đặt Dimmer điều khiển quạt | Xem chương V – HSMT: YCKT | 40 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu 16A + Hộp âm tường + Mặt che | Xem chương V – HSMT: YCKT | 20 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + Hộp âm tường + Mặt che | Xem chương V – HSMT: YCKT | 13 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + Hộp âm tường + Mặt che | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt MCB 1P/25A/6kA | Xem chương V – HSMT: YCKT | 15 | cái |
| 95 | Lắp đặt MCCB 3P/32A/30kA | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt MCCB 3P/50A/30kA | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt RCD 3P/20A/30mA | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt tủ điện phân phối 300x400x210mm + Thanh Busbar 50A | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | hộp |
| 99 | Lắp đặt tủ điện phân phối 300x400x210mm + Thanh Busbar 32A | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | hộp |
| 100 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L = 2,4m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3 | cọc |
| 101 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 20 | m |
| 102 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1.000 | m |
| 103 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 600 | m |
| 104 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 (dây E) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 600 | m |
| 105 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 60 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn 30x60mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D21mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 800 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ dây dẫn HDPE D40mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,5 | 100 m |
| 109 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 19,635 | m3 |
| 110 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1964 | 100m3 |
| 111 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 33 | m |
| 112 | Gạch tàu làm dấu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 110 | viên |
| 113 | Mốc cảnh báo cáp ngầm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x1,8mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,08 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x4mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,6755 | 100m |
| 116 | Lắp đặt cút lơi nhựa uPVC D90x4mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 32 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90x4mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 32 | cái |
| 118 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D100mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 36 | cái |
| 119 | Bình chữa cháy MT5 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | bình |
| 120 | Bình chữa cháy MFZ4 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | bình |
| 121 | Kệ đỡ bình chữa cháy | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | cái |
| 122 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC 500x350mm, 350x500mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | bộ |
| 123 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,5 | m3 |
| 124 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,015 | 100m3 |
| 125 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L = 2,4m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | cọc |
| 126 | Kéo rải dây cáp đồng trần chống sét 50mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 60 | m |
| 127 | Lắp đặt kim thu sét Rbv >= 46m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | hộp |
| 129 | Vật tư phụ (Bàn đế, trụ đỡ, dây chằng, ống ...) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | lô |
| B | Xây dựng mới nhà vệ sinh giáo viên, nhà vệ sinh học sinh, hàng rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,9388 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,2075 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,5528 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm ngọn >= 4,2cm, L = 5,0m, đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 67,3945 | 100m |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (tính 50% KL do đầu cọc tràm chiếm chỗ) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,9215 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,906 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12,2577 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3001 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,5526 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4376 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,9344 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,7344 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1508 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,6194 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 11,5278 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,4475 | 100m2 |
| 17 | Lót cao su đổ BT | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,6802 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4322 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,3352 | tấn |
| 20 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3155 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,83 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,5313 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,1782 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0643 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0341 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 7 | 1cấu kiện |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 41,502 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 50,6155 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 92,1175 | m2 |
| 30 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8,0547 | m3 |
| 31 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 98,741 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6,97 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 7,5918 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10,8141 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8,4 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 192,25 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 131,2575 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 192,25 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 112,3545 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 250x400mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 136,64 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám mặt 500x500mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 62,3096 | m2 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,42 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng cột, BK, xà gồ thép STK | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3458 | tấn |
| 44 | Bulon nở M10-100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | cái |
| 45 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,7541 | 100m2 |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt máng nước | Xem chương V – HSMT: YCKT | 9 | m |
| 47 | Gia công, lắp dựng khung treo trần bằng thép hộp STK | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0712 | tấn |
| 48 | Thi công trần tấm nhựa 600x600, khung nhôm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 38,785 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (kể cả phụ kiện) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 18,82 | m2 |
| 50 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa thép hộp STK (kể cả phụ kiện) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6,6096 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 43,3245 | 1m2 |
| 52 | Lắp đặt đèn LED D250mm 15W | Xem chương V – HSMT: YCKT | 17 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn LED BULB 15W | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt MCB 1P/25A/6kA | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + Hộp âm tường + Mặt che | Xem chương V – HSMT: YCKT | 7 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 100 | m |
| 57 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 70 | m |
| 58 | Lắp đặt tủ điện phân phối 2 Module | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | hộp |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D21mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 130 | m |
| 60 | Lắp đặt xí xổm có thùng nước + Phụ kiện | Xem chương V – HSMT: YCKT | 7 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Phụ kiện | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi âm bàn + Phụ kiện | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8 | bộ |
| 63 | Lắp đặt phễu thu Inox304 200x200mm + Xi phông | Xem chương V – HSMT: YCKT | 9 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi xịt rửa Inox 304 1 vòi | Xem chương V – HSMT: YCKT | 7 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi xả nước Inox 304 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x2mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,008 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2,4mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,12 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49x2,4mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,02 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2,8mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,03 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,22 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x5mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,187 | 100m |
| 72 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D114x5mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D114x5mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90x3,8mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 16 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90x3,8mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 18 | cái |
| 76 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60x2,8mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60x2,8mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 9 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42x2,4mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D27x2mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 21 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D27x2mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D27x21x2mm răng ngoài đồng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 21 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D27x21x2mm răng trong đồng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34x2mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42x2,4mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60x49x2,8mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 9 | cái |
| 86 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D114x5mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8 | cái |
| 87 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D90x3,8mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12 | cái |
| 88 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D49x2,4mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 9 | cái |
| 89 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D21x1,6mm răng trong | Xem chương V – HSMT: YCKT | 21 | cái |
| 90 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D21x1,6mm răng ngoài | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,105 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90x3,8mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D100mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt gương soi 600x1200mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt xí bệt có thùng nước + Phụ kiện | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Phụ kiện | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi có chân + Phụ kiện | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | bộ |
| 98 | Lắp đặt phễu thu Inox304 200x200mm + Xi phông | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt vòi xịt rửa Inox 304 1 vòi | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi xả nước Inox 304 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt gương soi 600x1200mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| C | Sân, đường, mương thoát nước (cục bộ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,5758 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2864 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,989 | m3 |
| 4 | Lót cao su để đổ BT | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,9715 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,5073 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,174 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2472 | tấn |
| 8 | Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6,9109 | m3 |
| 9 | Trát tường mương, HG dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 172,7725 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D250x11,9mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,612 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D315x15mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,165 | 100m |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,5461 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3091 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1907 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,8538 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2174 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2485 | 100kg |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 89 | 1cấu kiện |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2464 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0199 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,007 | 100m2 |
| 22 | Lót cao su để đổ BT | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0308 | 100m2 |
| 23 | Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2628 | m3 |
| 24 | Trát tường bó dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,7665 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,5475 | m2 |
| 26 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,2235 | m3 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8,66 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 209,034 | m2 |
| 29 | Lát sân gạch BT tự chèn 300x300x50mm M200 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 209,034 | m2 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào móng, mương, HG để đắp) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4833 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.227084E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.445416E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.372.639.200 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.490.556.800 VNĐ * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 3.372.639.200 VNĐ); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 3.372.639.200 VNĐ) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Các quy định khác: Xem tại mục Ghi chú trang 42-43 Bản scan E-HSMT đính kèm!
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.372.639.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.490.556.800 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi